wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa lí

Total questions: 47

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Phần đất liền của Đông Nam Á có tên gọi là

a)

Quần đảo Mã Lai

b)

Bán đảo Trung Ấn

c)

Đảo Xu-ma-tơ-ra

d)

Đảo Lu-xôn

2.

Khu vực Đông Nam Á là cầu nối giữa hai châu lục

a)

Châu Á và Châu Âu

b)

Châu Á và Châu Đại Dương

c)

Châu Âu và Châu Đại Dương

d)

Châu Á và Châu Mĩ

3.
Kiểu khí hậu đặc trưng của Đông Nam Á là
a)

nhiệt đới khô

b)

ôn đới gió mùa

c)

nhiệt đới gió mùa

d)

khó hậu núi cao

4.
Hướng chủ yếu của các dãy núi ở bán đảo Trung Ấn là
a)

vòng cung và bắc nam

b)

bắc-nam và tây bắc-đông nam

c)

bắc-nam và đông tây

d)

đông bắc-tây nam và vòng cung

5.
Loại gió nào sau đây mang lại lượng mưa ớn cho khu vực Đông Nam á
a)

gió muà tây nam

b)

gió mùa đông bắc

c)

gió Tín Phong

d)

gió biển

6.
Khó khắn lớn nhất về tự nhiên của Đông Nam Á biển hải đảo trong phát triển kinh tế là
a)

nghèo tài nguyên khoáng sản

b)

đồng bằng nhỏ hẹp

c)

địa hình núi cắt xẻ, giao thông khso khăn

d)

thiên tai, động đất, núi lửa

7.
các đồng bằng phù sa của bán đảo Trung Ấn tập trung ở đâu
a)

Hạ lưu các con sông

b)

vùng trung du

c)

trên các cao nguyên

d)

phía Nam Campuchia

8.
Điều kiện tự nhiên thuận lợi để nền nông nghiệp nhiệt đới ở Đông Nam Á là
a)

Khí hậu níng ẩm, hệ đất trồng phong phú, mạng lưới sông ngòi dày đặc

b)

vùng biênt rộng lớn giàu tiềm năng

c)

hoạt động cuat gió mùa với một mùa đông lạnh thực sự

d)

địa hình đối núi chiếm ưu thế và có sự phân hoá của khí hậu

9.
Đông Nam Á biển đảo có đặc điểm tự nhiên là
a)

mang khí hậu xích đạo

b)

có ít đồng bằng, nhiều đồi và núi lửa

c)

các đồng bằng rộng lớn nằm giữa các dãy núi

d)

địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi có hướng Đông-Tây

10.
Khu vực Đông Nam Á là một trong số những nơi có nhiều đảo nhất trên thế giới là do
a)

nằm ở nơi tiếp xúc của các mảng kiến tạo

b)

nằm kề sắt vành đại núi lửa Thái Bình Dương

c)

do ảnh hưởng của hoạt động tạo núi Himalaya

d)

do mực nước biển hạ thấp nhấn chìm nhiều vùng đát

11.
Đông Nam Á có vị trí địa-chính trị rất quan trọng vì
a)

khu vực này tập trung rất nhiều loại khoáng sản

b)

là nơi đông dân nhất thê giới, tập trung nhiều thành phần dân tộc

c)

nên kinh tế phát triển mạnh và đang trong quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá

d)

là nơi tiếp giáp giữa hai đại dương, vị trí cầu nối giữa hai châu lục và có nền kinh tế phát triền năng động

12.
Phần lớn dân cư Đông Nam Á phân bố ở
a)

đồng bằng và vùng ven biển

b)

đồi trung du và bán bình nguyên

c)

đồi núi thấp

d)

ven biển và các hải đảo

13.
tỉ lệ tăng dân số tự nhiên của Đông Nam Á có đặc điểm là
a)

cao hơn chau Á, thấp hơn trung bình thế giới

b)

cao hơn thế giới, thấp hơn châu Á

c)

Cao hơn cả trung bình của châu Á và thế giới

d)

thấp hơn cả trung bình của châu Á và thế giới

14.
ma-ni-la là thủ đô của quốc gia:
a)

Cam-pu-chia

b)

Philipin

c)

Brunay

d)

Malaysia

15.
Điều kiện không phải là thuận lợi để phát triển kinh tế của khu vực Đong Nam Á là
a)

giàu tài nguyên thiên nhiên

b)

thường xuyên xảy ra thiên tai

c)

nhan công dồi dào

d)

tranh thủ được vốn nước ngoài

16.

Đâu không phải là mặt hàng xuất khẩu chủ lực của các nước Đông nam Á

a)

lương thực, thực phẩm

b)

hàng tiêu dùng (dệt may, gia dày..)

c)

hàng điện tử

d)

máy móc, thiết bị sản xuất hiện đại

17.

Chủng tộc sinh sống phổ biến ở Đông Nam Á là

a)

Nê-gro-it và Ô-xtra-lô-ít

b)

Môn-gô-lô-ít và Ô-xtra-lô-ít

c)

Môn-gô-lô-ít và Nê-gro-it

d)

Ô-xtra-lô-ít và Ơ-rô-pê-ô-it

18.

Tam giác tăng trường Xi-giô-ri là nơi phát triển kinh tế của 3 nước là

a)

Việt Nam,Lào,Campuchia

b)

Thái lan,Myanmar, Lào

c)

Malaysia,Indonesia,Singapore

d)

Thái lan,Campuchia,Malaysia

19.

điều kiện cơ bản nhất để các nước trong ASEAN tiến hành hợp tác thuận lợi là

a)

Vị trí địa lí

b)

Khí hậu gió mùa

c)

Vùng biển rộng lớn

d)

Thành phần dân tộc tương đồng

20.
Sự hợp tác giữa các nước ASEAN không biểu hiện qua
a)

nước phát triển giúp đỡ nước chậm phát triển

b)

tăng cường trao đổi hàng hoá

c)

tăng cường thu thuế đối với hàng hoá từ nước khác

d)

xây dựng các tuyến đường giao thông kết nối các quốc gia

21.
Ý nào sau đây không phải cơ sở để hình thành ASEAN
a)

có chung mục tiêu, lợi ích phát triển kinh tế

b)

sử dụng chung 1 loại tiền tệ

c)

do sức ép cạnh tranh giữa các khu vực trên thế giới

d)

do sự tương đồng về địa lí, văn hoá xã hội giữa các nước

22.
Độ muối trung ình của biển đông khoảng
a)

30-33

b)

30-35

c)

33-35

d)

33-38

23.

Từ bắc vào nam, phần đất liền nước ta kéo dài khoảng bao nhiêu vĩ độ

a)

15 độ vĩ tuyến

b)

16 độ vĩ tuyến

c)

17 độ vĩ tuyến

d)

18 độ vĩ tuyến

24.

Phần biển Việt Nam có diện tích khoảng

a)

300 nghìn km²

b)

500 nghìn km²

c)

1tr km²

d)

2tr km²

25.
Quần đảo Hoàng Sa thuộc tỉnh nào
a)

Huế

b)

Đà nẵng

c)

Quảng Nam

d)

Quảng Ngãi

26.
Quần đảo Trường Sa thuộc tỉnh nào
a)

Phú Yên

b)

Bình Định

c)

Khánh Hoà

d)

Ninh Thuận

27.

Chế độ gió trên biển Đông

a)

Quanh năm chung 1 chế độ gió

b)

Mùa đông gió có hướng đông bắc; mùa hạ có hướng tây nam khu vực vịnh Bắc Bộ có hướng nam

c)

Mùa đông gió có hướng tây nam; mùa hạ có hướng đông bắc khu vực vịnh Bắc Bộ có hướng nam

d)

Mùa đông gió có hướng tây nam; mùa hạ có hướng nam.

28.

Chế độ nhiệt trên biển Đông có đặc điểm:

a)

Mùa hạ mát, mùa đông ấm hơn đất liền, biên độ nhiệt nhỏ.

b)

Mùa hạ nóng, mùa đông lạnh hơn đất liền, biên độ nhiệt nhỏ.

c)

Mùa hạ nóng, mùa đông lạnh hơn đất liền, biên độ nhiệt lớn.

d)

Mùa hạ mát, mùa đông ấm hơn đất liền, biên độ nhiệt lớn.

29.

Tài nguyên thiên nhiên vùng beiern có ý nghĩa lớn nhát đối với đòi sống của cư dân ven biển là

a)

tài nguyên du lịch biển

b)

tài nguyên khoáng sản

c)

tài nguyên hải sản

d)

tài nguyên điện gió

30.

Khoáng sản là loại tài nguyên

a)

vô tận

b)

phục hồi được

c)

không phục hồi được

d)

bị hao kiệt

31.

Một số khoáng sản nước ta có

a)

Trữ lượng rất lớn

b)

nguy cơ cạn kiệt và sử dụng lãng phí

c)

khả năng tự phục hồi được

d)

khả năng chuyển thành loại khác

32.

Các nước sáng lập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á là:

a)

Indonesia, Malaysia, Philippin, Singapore và Thái Lan

b)

Việt Nam, Lào, Campuchia, Thái Lan và Singapore

c)

Thái Lan, Việt Nam, Indonesia, Singapore, Philippin

d)

Indonesia, Malaysia, Mianma, Singapore và Philippin

33.

Việt Nam gia nhập ASEAN năm

a)

1992

b)

1994

c)

1995

d)

1996

34.

Hiện nay, ASEAN gồm bao nhiêu thành viên

a)

9

b)

9

c)

10

d)

11

35.

Quốc gia chưa gia nhập vào ASEAN là

a)

Đông Ti-mo

b)

Lào

c)

Việt Nam

d)

Campuchia

36.

Tài nguyên khoáng sản, dầu mỏ, khí đốt của nước ta tập trung ở đâu?

a)

Vùng đồng bằng sông Hồng

b)

Vùng núi Tây Bắc

c)

Vùng ven biển phía Nam

d)

Vùng Tây Nguyên

37.

Nguồn tài nguyên khoáng sản nước ta phong phú và đa dạng, phần lớn có trữ lượng:

a)

vừa và nhỏ

b)

Lớn

c)

Trung bình

d)

Lớn và nhiều

38.

Vịnh biển đầu tiên của Việt Nam được UNESCO công nhận là di sản thiên nhiên thế giới là

a)

Vịnh Hạ Long

b)

Vịnh Cam Ranh

c)

Vịnh Vân Phong

d)

Vịnh Nha Trang

39.

Gia-các-ta là thủ đô của quốc gia

a)

Campuchia

b)

Indonesia

c)

Brunay

d)

Malaysia

40.

Đường bờ biển của Việt Nam dài

a)

3250 km

b)

3270 km

c)

3260 km

d)

3230 km

41.

Việt Nam hiện nay gồm có

a)

63 tỉnh và thành phố, trong đó có 5 thành phố Trung Ương

b)

62 tỉnh và thành phố, trong đó có 5 thành phố Trung Ương

c)

64 tỉnh và thành phố, trong đó có 6 thành phố Trung Ương

d)

61 tỉnh và thành phố, trong đó có 5 thành phố Trung Ương

42.

Đông Nam Á biển đảo có đặc điểm tự nhiên là

a)

mang khí hậu xích đạo

b)

có ít đồng bằng, nhiều đồi núi và núi lửa

c)

các đồng bằng rộng lớn nằm giữa các dãy núi

d)

địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi có hướng Đông-Tây

43.

Viêng Chăn là thủ đô của quốc gia:

a)

Campuchia

b)

Lào

c)

Brunay

d)

Malaysia

44.

Ngành kinh tế đang có xu hướng giảm dần tỉ trọng trong cơ cấu kinh tế của các quốc gia Đông Nam Á là

a)

Công nghiệp

b)

Nông nghiệp

c)

Xây dựng

d)

Dịch vụ

45.

Việt Nam hiện nay có bao nhiêu thành phố trực thuộc Trung Ương

a)

5 là: Hà Nội, Hải Phòng, Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh và Cần Thơ

b)

6 là:Hà Nội, Hải Phòng, Đà Nẵng, Biên Hoà, TP. Hồ Chí Minh và Cần Thơ

c)

6 là: Hà Nội, Hải Phòng, Đà Nẵng, Biên Hoà, Cần Thơ và Vũng Tàu

d)

4 là: Hà Nội, Hải Phòng, TP. Hồ Chí Minh và Cần Thơ

46.

Than ở nước ta phân bố chủ yếu ở tỉnh nào

a)

Lào Cai

b)

Quảng Ninh

c)

Thanh Hoá

d)

Đồng Nai

47.

Việt Nam nằm ở múi giờ số:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8