Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GDĐP 7

Total questions: 44

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Diện tích tự nhiên của Hà Nội khoảng bao nhiêu km2km^2 ( theo Niêm giám thống kê Việt Nam năm 2020 )

a)

3358,6 km2km^2

b)

3458,6 km2km^2

c)

3558,6 km2km^2

d)

3658,6 km2km^2

2.

Hà Nội trải dài theo chiều Bắc - Nam khoảng bao nhiêu km

a)

90 km

b)

91 km

c)

92 km

d)

93 km

3.

Hà Nội trải dài theo chiều Tây - Đông khoảng bao nhiêu km

a)

77 km

b)

78 km

c)

79 km

d)

80 km

4.

Tính tới năm 2021, thành phố Hà Nội có bao nhiêu quận

a)

10 quận

b)

11 quận

c)

12 quận

d)

13 quận

5.

Tính tới năm 2021, thành phố Hà Nội có bao nhiêu huyện

a)

15 huyện

b)

16 huyện

c)

17 huyện

d)

18 huyện

6.

Tính tới năm 2021, thành phố Hà Nội có bao nhiêu phường

a)

177 phường

b)

178 phường

c)

179 phường

d)

180 phường

7.

Tính tới năm 2021, thành phố Hà Nội có bao nhiêu thị trấn

a)

20 thị trấn

b)

21 thị trấn

c)

22 thị trấn

d)

23 thị trấn

8.

Tính tới năm 2021, thành phố Hà Nội có bao nhiêu xã

a)

386 xã

b)

387 xã

c)

388 xã

d)

389 xã

9.

Tính tới năm 2021, thành phố Hà Nội có bao nhiêu thị xã

a)

1 thị xã

b)

2 thị xã

c)

3 thị xã

d)

4 thị xã

10.

Thành phố Hà Nội tiếp giáp với mấy tỉnh

a)

5 tỉnh

b)

6 tỉnh

c)

7 tỉnh

d)

8 tỉnh

11.

Phía Bắc Hà Nội giáp với những tỉnh nào

a)

Vĩnh Phúc, Thái Nguyên

b)

Bắc Giang, Bắc Ninh

c)

Phú Thọ, Hòa Bình

d)

Hưng Yên, Hà Nam

12.

Phia Tây - Bắc Hà Nội giáp với tỉnh nào

a)

Vĩnh Phúc

b)

Bắc Giang

c)

Phú Thọ

d)

Hung Yên

13.

Phía Tây - Nam Hà Nội giáp với tỉnh nào

a)

Vĩnh Phúc

b)

Bắc Giang

c)

Hòa Bình

d)

Hưng Yên

14.

Phia Đông - Bắc Hà Nội giáp với những tỉnh nào

a)

Vĩnh Phúc, Thái Nguyên

b)

Bắc Giang, Bắc Ninh

c)

Phú Thọ, Hòa Bình

d)

Hưng Yên, Hà Nam

15.

Phía Đông - Nam Hà Nội giáp với tỉnh nào

a)

Vĩnh Phúc

b)

Bắc Giang

c)

Hòa Bình

d)

Hưng Yên

16.

Phía Nam Hà Nội giáp với tỉnh nào

a)

Hà Nam

b)

Bắc Giang

c)

Hòa Bình

d)

Hưng Yên

17.

Theo em ý nghĩa của vị trí địa lí Hà Nội là gì

a)

Tạo điều kiện giúp Hà Nội dễ dàng giao lưu, mở rộng thị trường, thu hút đầu tư, đẩy mạnh mở cửa nền kinh tế và hội nhập quốc tế

b)

Giúp Hà Nội dễ dàng giao lưu với các tỉnh lân cận, hàng hóa được lưu thông dễ dàng

c)

Giúp các tỉnh khác đến Hà Nội để trao đổi buôn bán thuận lợi, đẩy mạnh kinh tế của thành phố

d)

Giúp người dân phát triển kinh tế, đẩy mạnh cuộc sống hiện đại hơn

18.

Hà Nội điều chỉnh thay đổi phạm vi hành chính qua mấy lần

a)

4 lần

b)

5 lần

c)

6 lần

d)

7 lần

19.

Theo lần điều chỉnh năm 1961 đơn vị hành chính nội thành của thành phố Hà Nội gồm những khu phố nào

a)

Từ Liêm, Ba Đình, Hoàn Kiếm, Hai Bà Trưng

b)

Từ Liêm, Ba Đình, Hoàn Kiếm, Thanh Trì

c)

Hoàn Kiếm, Hai Bà Trưng, Đống Đa, Gia Lâm

d)

Ba Đình, Hoàn Kiếm, Hai Bà Trưng, Đống Đa

20.

Vì sao nhà Lý dời đô từ Hoa Lư về Thăng Long

a)

Thăng Long gần Đình Bảng, quê cha đất tổ của họ Lý

b)

Địa thế Thăng Long đẹp hơn Hoa Lư

c)

Đóng đô ở Hoa Lư, các triều đại không kéo dài được

d)

Thăng Long ở vị trí trung tâm, có điều kiện thuận tiện để trở thành trung tâm chính trị, kinh tế và văn hóa của một quốc gia độc lập

21.

Vua Gia Long đổi tên thành Thăng Long năm bao nhiêu

a)

1805

b)

1807

c)

1806

d)

1808

22.

Năm 1888 diễn ra sự kiện gì đặc biệt

a)

Tổng thống Pháp ra sắc lệnh thành lập thành phố Hà Nội

b)

Vua Gia Long đổi tên thành Thăng Long

c)

Vua Minh Mạng lập tỉnh Hà Nội

d)

Cách mạng tháng 8 thành công Hà Nội trở thành thủ đô nước Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam

23.

Hà Nội được mở rộng về quy mô diện tích với việc sát nhập Hà Nội cũ với Hà Tây và huyện Mê Linh của Vĩnh Phúc và 6 xã của Hòa Bình vào thời gian nào

a)

1/12/2008

b)

2/5/2009

c)

1/8/2008

d)

4/7/2009

24.

Địa hình Hà Nội chia thành mấy bộ phận

a)

2 bộ phận

b)

3 bộ phận

c)

4 bộ phận

d)

5 bộ phận

25.

Vùng đồi núi của Hà Nội tập trung ở phía nào

a)

Phía Bắc và phía Tây

b)

Phía Bắc và phía Đông

c)

Phía Đông và phía Nam

d)

Phía Tây và phía Nam

26.

Hà Nội nằm trong vùng khí hậu nào

a)

Khí hậu ôn đới

b)

Khí hậu nhiệt đới

c)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa

d)

Khí hậu cận nhiệt đới khô hạn

27.

Nhiệt độ trung bình năm của Hà Nội là bao nhiêu độ C

a)

20 độ C

b)

23 độ C

c)

24 độ C

d)

30 độ C

28.

Lượng mưa trung bình năm của Hà Nội khoảng bao nhiêu mm

a)

Khoảng 14000 mm/năm

b)

Khoảng 20000 mm/năm

c)

Khoảng 25000 mm/năm

d)

Khoảng 30000 mm/năm

29.

Tính thất thường của khí hậu ảnh hưởng như thế nào đến sinh hoạt và sản xuất của người dân

a)

Phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới

b)

Đa dạng cơ cấu cây trồng

c)

Trong nông nghiệp có thể trồng các cây có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới

d)

Công tác dự báo thời tiết và xác định thời vụ gặp nhiều khó khăn

30.

Thủy văn có vai trò như thế nào đối với con người

a)

Có vai trò quan trọng: cung cấp nước tưới tiêu, sinh hoạt, có giá trị về giao thông thủy lợi, thủy sản, du lịch

b)

Có vai trò quan trọng trong sản xuất và sinh hoạt

c)

Nắm vị trí quan trọng trong việc phát triển kinh tế, du lịch của Hà Nội

d)

Chiếm vị trí quan trọng trong việc cung cấp nước sinh hoạt hằng ngày của người dân Hà Nội

31.

Nhóm đất của Hà Nội bao gồm mấy nhóm

a)

4 nhóm

b)

5 nhóm

c)

6 nhóm

d)

7 nhóm

32.

Đất bạc màu tập trung chủ yếu ở hai huyện nào

a)

Đông Anh và Sóc Sơn

b)

Gia Lâm và Mê Linh

c)

Thường Tín và Đông Anh

d)

Thạch Thất và Bà Vì

33.

Cơ cấu tuổi của dân số Hà Nội đang có xu hướng già hóa, số trẻ em ít đi và số người già ngày càng tăng lên sẽ đem lại thuận lợi gì

a)

Cung cấp nguồn nhân lực dồi dào, tạo tiền để phát triển kinh tế, xây dựng đời sống hiện đại, đầy đủ

b)

Người già được quan tâm, chăm sóc và có nhiều chính sách đãi ngộ hơn

c)

Tăng độ tuổi về hưu từ đó người dân sẽ có thêm thời gian để lao động để kiếm thêm thu nhập

d)

Năng xuất lao động tăng vì người già có nhiều kinh nghiệm

34.

Việc phân bố dân cư không đồng đều sẽ gây ra hậu quả gì

a)

Ảnh hưởng đến việc sử dụng lao động, gây ra nhiều vấn nạn như ùn tắc giao thông, chênh lệch giàu nghèo, tài nguyên cạn kiệt, ô nhiễm môi trường ngày càng nghiêm trọng

b)

Phân bố lao động cũng không đồng đều, nơi thừa nơi thiếu, ảnh hưởng đến nền kinh tế của đất nước

c)

Dân đông gây ô nhiểm môi trường, thiếu nguồn nước cung cấp để sinh hoạt, tưới tiêu

d)

Nơi đông dân sẽ gây ra tình trạng mất trật tự an ninh, phát sinh nhiều tệ nạn xã hội

35.

Ô nhiễm môi trường là gì

a)

Là hiện tượng môi trường tự nhiên bị bẩn

b)

Là hiện tượng môi trường tự nhiên bị bẩn. Các tính chất vật lí thay đổi

c)

Là hiện tượng môi trường tự nhiên bị bẩn. Các tính chất vật lí, hóa học, sinh học thay đổi

d)

Là hiện tượng môi trường tự nhiên bị bẩn. Các tính chất vật lí, hóa học, sinh học bị thay đổi gây tác hại cho con người và các sinh vật khác

36.

Nguồn ô nhiễm nhân tạo gây ra là do

a)

Hoạt động công nghiệp

b)

Hoạt động giao thông vận tải

c)

Đốt cháy nhiên liệu trong sinh hoạt

d)

Hoạt động công nghiệp, giao thông vận tải, đốt cháy nhiên liệu trong sinh hoạt

37.

Nguyên nhân dẫn đến ô nhiễm môi trường là gì

a)

Do hoạt động của con người gây ra

b)

Do hoạt động của tự nhiên (núi lửa, lũ lụt, sóng thần,...)

c)

Do con người thải rác ra sông

d)

Do hoạt động của con người gây ra và do 1 số hoạt động của tự nhiên

38.

Một số hoạt động gây ô nhiễm không khí như

a)

Cháy rừng, các phương tiện vận tải

b)

Cháy rừng, đun nấu trong gia đình

c)

Phương tiện vận tải, sản xuất công nghiệp

d)

Cháy rừng, phương tiện vận tải, đun nấu trong gia đình, sản xuất công nghiệp

39.

Nguyên nhân ô nhiễm không khí là do

a)

Săn bắt bừa bãi, vô tổ chức

b)

Các chất thải từ thực vật phân hủy

c)

Đốn rừng để lấy đất canh tác

d)

Các chất thải do đốt cháy nhiên liệu: gỗ, củi, than đá, dầu mỏ

40.

Nguồn ô nhiễm phóng xạ chủ yếu là từ chất thải của

a)

Công trường khai thác chất phóng xạ

b)

Nhà máy điện nguyên tử

c)

Thử vũ khí hạt nhân

d)

Công trường khai thác chất phóng xạ, nhà máy điện nguyên tử, việc thử vũ khí hạt nhân

41.

Nguồn gốc gây ô nhiễm sinh học chủ yếu do các chất thải như

a)

Phân, rác, nước thải sinh hoạt

b)

Nước thải sinh hoạt, nước thải từ các bệnh viện

c)

Xác chết của các sinh vật, nước thải từ các bệnh viện

d)

Phân, rác, nước thải sinh hoạt, xác chết sinh vật, nước thải từ các bệnh viện

42.

Nêu các biện pháp bảo vệ và cải tạo môi trường

a)

Hạn chế sự gia tăng nhanh dân số, sử dụng có hiệu quả các nguồn tài nguyên, bảo vệ các loài sinh vật, kiểm soát và giảm thiểu các nguồn chất thải gây ô nhiễm, tạo ra các loài vật nuôi, cây trồng có năng xuất cao

b)

Bảo vệ các loài sinh vật, kiểm soát và giảm thiểu các nguồn chất thải gây ô nhiễm, tạo ra các loài vật nuôi, cây trồng có năng xuất cao, tăng cường có hiệu quả các nguồn tài nguyên

c)

Sử dụng có hiệu quả các nguồn tài nguyên, tăng cường có hiệu quả các nguồn tài nguyên, bảo vệ các loài sinh vật, kiểm soát và giảm thiểu các nguồn chất thải gây ô nhiễm

d)

Hạn chế sự gia tăng nhanh dân số, tăng cường có hiệu quả các nguồn tài nguyên, bảo vệ các loài sinh vật, kiểm soát và giảm thiểu các nguồn chất thải gây ô nhiễm

43.

Ô nhiễm không khí là nguyên nhân chính gây ra các bệnh

a)

Đường hô hấp (viêm phổi, viêm phế quản, ...), bệnh tim mạch

b)

Tiêu chảy, dịch tả, thương hàn viêm gan, viêm não, bệnh do muỗi truyền, thiếu máu

c)

Ung thư, bệnh mãn tính, bệnh bạch cầu, nhiễm độc gan

d)

Ung thư, gan, phổi, thận, thiếu máu

44.

Ô nhiễm nước là nguyên nhân chính gây ra các bệnh

a)

Đường hô hấp (viêm phổi, viêm phế quản, ...), bệnh tim mạch

b)

Tiêu chảy, dịch tả, thương hàn viêm gan, viêm não, bệnh do muỗi truyền, thiếu máu

c)

Ung thư, bệnh mãn tính, bệnh bạch cầu, nhiễm độc gan

d)

Ung thư, gan, phổi, thận, thiếu máu