Font size
WorksheetsTocpic 1: CULTURE IDENTITY
Total questions: 109
Worksheet time: 1hrs 16mins
Aboriginal (a)
Nguyên thủy, nguyên sơ
Tổ tiên
Sự tổ chức
Sự xung đột
Ancestor (n)
Sự đồng hoá
Sự dũng cảm
Hợp đồng
Tổ tiên
Anniversary (n)
Người phối hợp
Nghi thức, nghi lễ
lễ kỉ niệm, ngày kỉ niệm
sự xung đột
Cerenomy (n)
Nguyên sơ, nguyên thủy
Ngược lại
Nghi thức, nghi lễ
Sự trụy lạc
Celebration (n)
Sự tổ chúc
Chủ ý, toan tính
tố cáo, vạch mặt
Sự sa thải
Bicentenary (n)
Sự sa thải
Lễ kỉ niệm 200 năm/lần
Khủng khiếp, ghê gớm
Nhận diện, nhận dạng
Assimilation (n)
Vận mệnh, định mệnh
Sự bí ẩn
Sự đa dạng
Sự đồng hóa
Bravery (n)
sự hội nhập
nuông chiều, cưng chiều
Chủ nghĩa yêu nước
Sự dũng cảm
Bridegroom (n)
Cô dâu
Chú rể
thuộc về tôn giáo
kiềm chế
Conflict (n)
sự đoàn kết
biểu tượng
mê tín dị đoan
sự xung đột
Contract (n)
Sự tổng hợp
khôn ngoan
Hợp đồng
thuộc chủng tộc
Contractual (a)
Thuộc hợp đồng
Thuộc tôn giáo
Thuộc gia đình
Đặc quyền, đặc ân
Conversely (adv)
Ngược lại
Không hợp vệ sinh
lực lưỡng, cường tráng
đúng mực, điều độ
Coordinator (n)
Sự hợp tác
bản xứ, bản địa
vui nhộn
người phối hợp
/ˈbreɪ.vər.i/
Bravery (n)
Brave (n)
Isolation (n)
Bravely (adv)
/ˈbraɪd.ɡrʊm/
Bridal (a)
Bridegroom (n)
Private (a)
Privacy (n)
/ˈkɒn.flɪkt/
Conflate (v)
Conflated (v)
Conflict (n)
Confit (n)
/ˈkɒn.trækt/
Contrast (n)
Contract (n)
Conflict (n)
Contrary (n)
/kənˈtræk.tʃu.əl/
Contractually (adv)
Contractual (a)
Contracture (n)
Contraction (n)
/ˈkɒn.vɜːs.li/
Conversation (n)
Conversely (adv)
Converse (n)
Conversationally (adv)
/kəʊˈɔː.dɪ.neɪ.tər/
Coordination (n)
Coordinate (v)
Coordinated (a)
Coordinator (n)
/ˌæb.əˈrɪdʒ.ən.əl/
Absolutely (adv)
Abomination (n)
Aboriginal (a)
Abominably (adv)
/ˈæn.ses.tər/
Ancestry (n)
Ancestral (a)
Ancestor (n)
Ancho (n)
/ˌæn.ɪˈvɜː.sər.i/
Anniversary (n)
Annihilate (v)
Annihilation (n)
Universal (n)
/ˈser.ɪ.mə.ni/
Ceremonial (a)
Ceremonially (adv)
Ceremony (n)
Ceremoniously (adv)
/ˌsel.əˈbreɪ.ʃən/
Celebrate (v)
Celebrated (v)
Celebrant (n)
Celebration (n)
/ˌbaɪ.senˈtiː.nər.i/
Bicentennial (a)
Brigdegroom (n)
Bravery (n)
Bicentenary (n)
/əˌsɪm.ɪˈleɪ.ʃən/
Assimilation (n)
Assimilate (v)
Assimilable (a)
Anniversary (n)
currency /ˈkɝː.ən.si/
đơn vị tiền tệ
hận trọng, có suy nghĩ cân nhắc
phong tục, tục lệ, thói quen, tập quán
tố cáo, vạch mặt
custom /'kʌstəm/ (n)
Sự đa dạng
vô cùng, cực độ, cực kỳ
phong tục, tục lệ, thói quen, tập quán
số phận, định mệnh
deliberately /di´libəritli/ (a)
Nhận diện, nhận dạng
giống hệt nhau
sự hội nhập
thận trọng, có suy nghĩ cân nhắc
denounce /dɪˈnaʊns/ (v)
giải tán (quân đội, đám đông); sa thải (người làm)
tố cáo, vạch mặt
hiểu sai, hiểu nhầm
nuông chiều, cưng chiều
depravity /dɪˈpræv.ə.t̬i/ (n)
Thuộc tôn giáo
sự thịnh hành, sự phổ biến
chủ nghĩa phân biệt chủng tộc
sự trụy lạc
dismiss /dis'mis/ (v)
uy thế, thanh thế, uy quyền
giải tán (quân đội, đám đông); sa thải (người làm)
Sự mê tín dị đoan
Biểu tượng
dismissal /dɪsˈmɪsl/ (n)
sự sa thải
Khôn ngoan, cẩn thận, đứng đắn
phạm luật, trái pháp luật
diễu võ giương oai
dismissive /dɪˈsmɪs.ɪv/ (a)
hoàn thành, đầy đủ, trọn vẹn, hoàn toàn
liên đoàn, liên bang, hiệp hội
Gạt bỏ, xem thường
Cực kỳ hài hước và gây nhiều tiếng cười
Diversification /daɪˌvɜː.sɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/ (n)
Đúng mực, điều độ
tán thành, đồng ý, chấp thuận
đúng thời điểm
sự đa dạng hóa
Tremendously /trɪˈmen.dəs.li/ (adv)
khủng khiếp, ghê gớm
đột ngột, bất ngờ
truyện dân gian
từ đồng âm
Dramatically /drə'mætikəli/ (adv)
sự đồng nhất hóa
tính đồng nhất, đặc tính
đột ngột, bất ngờ
bản xứ, bản địa
Fate /feɪt/ (n)
chủ nghĩa yêu nước
số phận, định mệnh
sự nhận thức, sự nhận thấy
đặc quyền, đặc ân
Federation /ˌfedəˈreɪʃ(ə)/ (n)
liên đoàn, liên bang, hiệp hội
sự cô lập, sự tách biệt
đủ tư cách kết hôn, đủ khả năng kết hôn
vợ chồng, thuộc hôn nhân
Folktale /ˈfoʊkˌteɪl/ (n)
không tán thành, phản đối, chê
truyện dân gian
chạm chán ai đó
có tác dụng, có hiệu quả, linh nghiệm
heritage /ˈher.ɪ.t̬ɪdʒ/ (n)
Chủ nghĩa biểu tượng
Kiềm chế
Sự hồi phục, sự phục sinh
di sản
Hilarious /hɪˈleə.ri.əs/ (a)
Chủ nghĩa biểu tượng
Cực kỳ hài hước và gây nhiều tiếng cười
Lực lưỡng cường tráng
ngoài vòng pháp luật
Homophone /ˈhɒm.ə.fəʊn/ (n)
nén nhang, hương.
từ đồng âm
thiếu tế nhị, cợt nhả, xúc phạm
vượt qua, bình phục
Identify /aɪˈden.tɪ.faɪ/ (v)
đối mặt với
trước một thời gian/sự kiện đặc biệt nào đó
Nhận diện, nhận dạng
cảm xúc, tự ý thức về bản thân
Identification /aɪˌden.tɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/ (n)
Xoá sổ
sự đồng nhất hóa
từ bỏ, bỏ cuộc
mắng ai vì đã làm sai điều gì
Identical /aɪˈden.tɪ.kəl/ (a)
thiểu số
phần nổi của tảng băng chìm
đã kết hôn
giống hệt nhau
identity /aɪˈden.tə.ti/ (n)
phần nổi của tảng băng chìm
tính đồng nhất, đặc tính
sự cưới xin, sự kết hôn, lễ cưới
Đa số
Incense /ˈɪn.sens/ (n)
Nén nhang, hương
bản địa, bản xứ
Học viện
thuộc thính giác
Indigenous /ɪnˈdɪdʒ.ɪ.nəs/ (a)
bản xứ, bản địa
chủ nghĩa biểu tượng
sự không hợp vệ sinh
đúng mực, điều độ
Integration /ˌɪn.tɪˈɡreɪ.ʃən/ (n)
Điều phối viên
sự hội nhập
phương pháp nấu ăn
loại hình nhảy múa
Isolation /ˌaɪ.səlˈeɪ.ʃən/ (n)
người quản gia
gia tăng, tăng thêm
nản chí
Sự tách biệt, sự cô lập
Majority /məˈdʒɒr.ə.ti/ (n)
Nản chí
Đa số
Cấu trúc
thuộc học viện
Minority /maɪˈnɒr.ə.ti/ (n)
Thiểu số
Một cách u sầu
sự đăng ký
làm ai đó bực tức, phát cáu
marriage /ˈmærɪdʒ/ (n)
đã kết hôn
sự kết hôn, sự cưới xin
đủ tuổi kết hôn, đủ tư cách, đủ khả năng kết hôn
vật thế chấp
marital /ˈmær.ɪ.təl/ (a)
sự chịu đựng
Kỷ luật
Thuộc hôn nhân, thuộc vợ chồng
sự cổ vũ, sự động viên
marrigeable /ˈmær.ɪ.dʒə.bəl/ (a)
vừa lòng, thỏa mãn
một cách có hạn định, hạn chế
một cách sâu sắc
đủ khả năng, đủ tư cách kết hôn
married /ˈmær.id/ (a)
điều kiện thiết yếu
đã kết hôn
thuộc hôn nhân, thuộc vợ chồng
tính nghiêm trọng
Misinterpret /ˌmɪs.ɪnˈtɜː.prət/ (v)
sự giám sát
nghề nghiệp, hướng nghiệp
một cách vừa phải
Hiều nhầm, hiểu sai
No - go /nəʊ - ɡəʊ/
sự cản trở, làm tắc nghẽn
Tình trạng bế tắc
vật thế chấp
sự bùng phát
Pamper /ˈpæm.pər/ (v)
nuông chiều, cưng chiều, làm cho hư hỏng
một cách thương tâm
có tài năng, có năng khiếu
sự ước lượng
Patriotism /ˈpæt.ri.ə.tɪ.zəm/, /ˈpeɪ.tri.ə.tɪ.zəm/ (n)
chủ nghĩa Khắc Kỷ
Chủ nghĩa phân biệt chủng tộc
chủ nghĩa biểu tượng
chủ nghĩa yêu nước
perception /pəˈsep.ʃən/ (n)
sự kết nạp, sự đăng ký
sự chịu đựng
sự nhận thức, sự nhận thấy
sự truyền tải
perceive /pəˈsiːv/ (v)
trục xuất
đuổi học
lưu đày
nhận thức, nhận thấy
prestige /presˈtiːʒ/ (n)
một cách bản năng
uy thế, thanh thế, uy quyền
tham vọng, hoài bão
thừa thãi, nhiều
Prevalence (n)
(a)
Privilege (n)
(a)
Racism (n)
(a)
Racial (a)
(a)
Religion (n)
(a)
Religious (a)
(a)
Restrain (v)
(a)
Revival (v)
(a)
Solidarity (n)
(a)
Supersition (n)
(a)
superstitious (a)
(a)
Symbolize (v)
(a)
Symbolism
(a)
Symbolic (a)
(a)
synthesis (n)
(a)
Unhygienic (a)
(a)
Well - established (a)
(a)
Well - advised (a)
(a)
Well - balanced (a)
(a)
agaisnt the law
(a)
within the law
(a)
Above the law
(a)
By law
(a)
Lay down by law
(a)
Approve/disapprove of
(a)
At the right time = as regular as clockwork = on the dot = on time
(a)
Beard the lion in one's don
(a)
Close to the bone
(a)
come into play/ bring something play
(a)
Down to the wire
(a)
For fear of something or doing something
(a)
Get rid of = remove
(a)
Face up to
(a)
Get over
(a)
Wipe out = destroy
(a)
let go of = give up
(a)
Loss and grief = sadness
(a)
Object to / have object to
(a)
On the other hand = on the flip side
(a)
scold somebody for doing something
(a)
Sense of self
(a)
the tip of iceberg
(a)
Tie the knot = get married
(a)
