wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tocpic 1: CULTURE IDENTITY

Total questions: 109

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Aboriginal (a)

a)

Nguyên thủy, nguyên sơ

b)

Tổ tiên

c)

Sự tổ chức

d)

Sự xung đột

2.

Ancestor (n)

a)

Sự đồng hoá

b)

Sự dũng cảm

c)

Hợp đồng

d)

Tổ tiên

3.

Anniversary (n)

a)

Người phối hợp

b)

Nghi thức, nghi lễ

c)

lễ kỉ niệm, ngày kỉ niệm

d)

sự xung đột

4.

Cerenomy (n)

a)

Nguyên sơ, nguyên thủy

b)

Ngược lại

c)

Nghi thức, nghi lễ

d)

Sự trụy lạc

5.

Celebration (n)

a)

Sự tổ chúc

b)

Chủ ý, toan tính

c)

tố cáo, vạch mặt

d)

Sự sa thải

6.

Bicentenary (n)

a)

Sự sa thải

b)

Lễ kỉ niệm 200 năm/lần

c)

Khủng khiếp, ghê gớm

d)

Nhận diện, nhận dạng

7.

Assimilation (n)

a)

Vận mệnh, định mệnh

b)

Sự bí ẩn

c)

Sự đa dạng

d)

Sự đồng hóa

8.

Bravery (n)

a)

sự hội nhập

b)

nuông chiều, cưng chiều

c)

Chủ nghĩa yêu nước

d)

Sự dũng cảm

9.

Bridegroom (n)

a)

Cô dâu

b)

Chú rể

c)

thuộc về tôn giáo

d)

kiềm chế

10.

Conflict (n)

a)

sự đoàn kết

b)

biểu tượng

c)

mê tín dị đoan

d)

sự xung đột

11.

Contract (n)

a)

Sự tổng hợp

b)

khôn ngoan

c)

Hợp đồng

d)

thuộc chủng tộc

12.

Contractual (a)

a)

Thuộc hợp đồng

b)

Thuộc tôn giáo

c)

Thuộc gia đình

d)

Đặc quyền, đặc ân

13.

Conversely (adv)

a)

Ngược lại

b)

Không hợp vệ sinh

c)

lực lưỡng, cường tráng

d)

đúng mực, điều độ

14.

Coordinator (n)

a)

Sự hợp tác

b)

bản xứ, bản địa

c)

vui nhộn

d)

người phối hợp

15.

/ˈbreɪ.vər.i/

a)

Bravery (n)

b)

Brave (n)

c)

Isolation (n)

d)

Bravely (adv)

16.

/ˈbraɪd.ɡrʊm/

a)

Bridal (a)

b)

Bridegroom (n)

c)

Private (a)

d)

Privacy (n)

17.

/ˈkɒn.flɪkt/

a)

Conflate (v)

b)

Conflated (v)

c)

Conflict (n)

d)

Confit (n)

18.

/ˈkɒn.trækt/

a)

Contrast (n)

b)

Contract (n)

c)

Conflict (n)

d)

Contrary (n)

19.

/kənˈtræk.tʃu.əl/

a)

Contractually (adv)

b)

Contractual (a)

c)

Contracture (n)

d)

Contraction (n)

20.

/ˈkɒn.vɜːs.li/

a)

Conversation (n)

b)

Conversely (adv)

c)

Converse (n)

d)

Conversationally (adv)

21.

/kəʊˈɔː.dɪ.neɪ.tər/

a)

Coordination (n)

b)

Coordinate (v)

c)

Coordinated (a)

d)

Coordinator (n)

22.

/ˌæb.əˈrɪdʒ.ən.əl/

a)

Absolutely (adv)

b)

Abomination (n)

c)

Aboriginal (a)

d)

Abominably (adv)

23.

/ˈæn.ses.tər/

a)

Ancestry (n)

b)

Ancestral (a)

c)

Ancestor (n)

d)

Ancho (n)

24.

/ˌæn.ɪˈvɜː.sər.i/

a)

Anniversary (n)

b)

Annihilate (v)

c)

Annihilation (n)

d)

Universal (n)

25.

/ˈser.ɪ.mə.ni/

a)

Ceremonial (a)

b)

Ceremonially (adv)

c)

Ceremony (n)

d)

Ceremoniously (adv)

26.

/ˌsel.əˈbreɪ.ʃən/

a)

Celebrate (v)

b)

Celebrated (v)

c)

Celebrant (n)

d)

Celebration (n)

27.

/ˌbaɪ.senˈtiː.nər.i/

a)

Bicentennial (a)

b)

Brigdegroom (n)

c)

Bravery (n)

d)

Bicentenary (n)

28.

/əˌsɪm.ɪˈleɪ.ʃən/

a)

Assimilation (n)

b)

Assimilate (v)

c)

Assimilable (a)

d)

Anniversary (n)

29.

currency /ˈkɝː.ən.si/

a)

đơn vị tiền tệ

b)

hận trọng, có suy nghĩ cân nhắc

c)

phong tục, tục lệ, thói quen, tập quán

d)

tố cáo, vạch mặt

30.

custom /'kʌstəm/ (n)

a)

Sự đa dạng

b)

vô cùng, cực độ, cực kỳ

c)

phong tục, tục lệ, thói quen, tập quán

d)

số phận, định mệnh

31.

deliberately /di´libəritli/ (a)

a)

Nhận diện, nhận dạng

b)

giống hệt nhau

c)

sự hội nhập

d)

thận trọng, có suy nghĩ cân nhắc

32.

denounce /dɪˈnaʊns/ (v)

a)

giải tán (quân đội, đám đông); sa thải (người làm)

b)

tố cáo, vạch mặt

c)

hiểu sai, hiểu nhầm

d)

nuông chiều, cưng chiều

33.

depravity /dɪˈpræv.ə.t̬i/ (n)

a)

Thuộc tôn giáo

b)

sự thịnh hành, sự phổ biến

c)

chủ nghĩa phân biệt chủng tộc

d)

sự trụy lạc

34.

dismiss /dis'mis/ (v)

a)

uy thế, thanh thế, uy quyền

b)

giải tán (quân đội, đám đông); sa thải (người làm)

c)

Sự mê tín dị đoan

d)

Biểu tượng

35.

dismissal /dɪsˈmɪsl/ (n)

a)

sự sa thải

b)

Khôn ngoan, cẩn thận, đứng đắn

c)

phạm luật, trái pháp luật

d)

diễu võ giương oai

36.

dismissive /dɪˈsmɪs.ɪv/ (a)

a)

hoàn thành, đầy đủ, trọn vẹn, hoàn toàn

b)

liên đoàn, liên bang, hiệp hội

c)

Gạt bỏ, xem thường

d)

Cực kỳ hài hước và gây nhiều tiếng cười

37.

Diversification /daɪˌvɜː.sɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/ (n)

a)

Đúng mực, điều độ

b)

tán thành, đồng ý, chấp thuận

c)

đúng thời điểm

d)

sự đa dạng hóa

38.

Tremendously /trɪˈmen.dəs.li/ (adv)

a)

khủng khiếp, ghê gớm

b)

đột ngột, bất ngờ

c)

truyện dân gian

d)

từ đồng âm

39.

Dramatically /drə'mætikəli/ (adv)

a)

sự đồng nhất hóa

b)

tính đồng nhất, đặc tính

c)

đột ngột, bất ngờ

d)

bản xứ, bản địa

40.

Fate /feɪt/ (n)

a)

chủ nghĩa yêu nước

b)

số phận, định mệnh

c)

sự nhận thức, sự nhận thấy

d)

đặc quyền, đặc ân

41.

Federation /ˌfedəˈreɪʃ(ə)/ (n)

a)

liên đoàn, liên bang, hiệp hội

b)

sự cô lập, sự tách biệt

c)

đủ tư cách kết hôn, đủ khả năng kết hôn

d)

vợ chồng, thuộc hôn nhân

42.

Folktale /ˈfoʊkˌteɪl/ (n)

a)

không tán thành, phản đối, chê

b)

truyện dân gian

c)

chạm chán ai đó

d)

có tác dụng, có hiệu quả, linh nghiệm

43.

heritage /ˈher.ɪ.t̬ɪdʒ/ (n)

a)

Chủ nghĩa biểu tượng

b)

Kiềm chế

c)

Sự hồi phục, sự phục sinh

d)

di sản

44.

Hilarious /hɪˈleə.ri.əs/ (a)

a)

Chủ nghĩa biểu tượng

b)

Cực kỳ hài hước và gây nhiều tiếng cười

c)

Lực lưỡng cường tráng

d)

ngoài vòng pháp luật

45.

Homophone /ˈhɒm.ə.fəʊn/ (n)

a)

nén nhang, hương.

b)

từ đồng âm

c)

thiếu tế nhị, cợt nhả, xúc phạm

d)

vượt qua, bình phục

46.

Identify /aɪˈden.tɪ.faɪ/ (v)

a)

đối mặt với

b)

trước một thời gian/sự kiện đặc biệt nào đó

c)

Nhận diện, nhận dạng

d)

cảm xúc, tự ý thức về bản thân

47.

Identification /aɪˌden.tɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/ (n)

a)

Xoá sổ

b)

sự đồng nhất hóa

c)

từ bỏ, bỏ cuộc

d)

mắng ai vì đã làm sai điều gì

48.

Identical /aɪˈden.tɪ.kəl/ (a)

a)

thiểu số

b)

phần nổi của tảng băng chìm

c)

đã kết hôn

d)

giống hệt nhau

49.

identity /aɪˈden.tə.ti/ (n)

a)

phần nổi của tảng băng chìm

b)

tính đồng nhất, đặc tính

c)

sự cưới xin, sự kết hôn, lễ cưới

d)

Đa số

50.

Incense /ˈɪn.sens/ (n)

a)

Nén nhang, hương

b)

bản địa, bản xứ

c)

Học viện

d)

thuộc thính giác

51.

Indigenous /ɪnˈdɪdʒ.ɪ.nəs/ (a)

a)

bản xứ, bản địa

b)

chủ nghĩa biểu tượng

c)

sự không hợp vệ sinh

d)

đúng mực, điều độ

52.

Integration /ˌɪn.tɪˈɡreɪ.ʃən/ (n)

a)

Điều phối viên

b)

sự hội nhập

c)

phương pháp nấu ăn

d)

loại hình nhảy múa

53.

Isolation /ˌaɪ.səlˈeɪ.ʃən/ (n)

a)

người quản gia

b)

gia tăng, tăng thêm

c)

nản chí

d)

Sự tách biệt, sự cô lập

54.

Majority /məˈdʒɒr.ə.ti/ (n)

a)

Nản chí

b)

Đa số

c)

Cấu trúc

d)

thuộc học viện

55.

Minority /maɪˈnɒr.ə.ti/ (n)

a)

Thiểu số

b)

Một cách u sầu

c)

sự đăng ký

d)

làm ai đó bực tức, phát cáu

56.

marriage /ˈmærɪdʒ/ (n)

a)

đã kết hôn

b)

sự kết hôn, sự cưới xin

c)

đủ tuổi kết hôn, đủ tư cách, đủ khả năng kết hôn

d)

vật thế chấp

57.

marital /ˈmær.ɪ.təl/ (a)

a)

sự chịu đựng

b)

Kỷ luật

c)

Thuộc hôn nhân, thuộc vợ chồng

d)

sự cổ vũ, sự động viên

58.

marrigeable /ˈmær.ɪ.dʒə.bəl/ (a)

a)

vừa lòng, thỏa mãn

b)

một cách có hạn định, hạn chế

c)

một cách sâu sắc

d)

đủ khả năng, đủ tư cách kết hôn

59.

married /ˈmær.id/ (a)

a)

điều kiện thiết yếu

b)

đã kết hôn

c)

thuộc hôn nhân, thuộc vợ chồng

d)

tính nghiêm trọng

60.

Misinterpret /ˌmɪs.ɪnˈtɜː.prət/ (v)

a)

sự giám sát

b)

nghề nghiệp, hướng nghiệp

c)

một cách vừa phải

d)

Hiều nhầm, hiểu sai

61.

No - go /nəʊ - ɡəʊ/

a)

sự cản trở, làm tắc nghẽn

b)

Tình trạng bế tắc

c)

vật thế chấp

d)

sự bùng phát

62.

Pamper /ˈpæm.pər/ (v)

a)

nuông chiều, cưng chiều, làm cho hư hỏng

b)

một cách thương tâm

c)

có tài năng, có năng khiếu

d)

sự ước lượng

63.

Patriotism /ˈpæt.ri.ə.tɪ.zəm/, /ˈpeɪ.tri.ə.tɪ.zəm/ (n)

a)

chủ nghĩa Khắc Kỷ

b)

Chủ nghĩa phân biệt chủng tộc

c)

chủ nghĩa biểu tượng

d)

chủ nghĩa yêu nước

64.

perception /pəˈsep.ʃən/ (n)

a)

sự kết nạp, sự đăng ký

b)

sự chịu đựng

c)

sự nhận thức, sự nhận thấy

d)

sự truyền tải

65.

perceive /pəˈsiːv/ (v)

a)

trục xuất

b)

đuổi học

c)

lưu đày

d)

nhận thức, nhận thấy

66.

prestige /presˈtiːʒ/ (n)

a)

một cách bản năng

b)

uy thế, thanh thế, uy quyền

c)

tham vọng, hoài bão

d)

thừa thãi, nhiều

67.

Prevalence (n)

(a)  

68.

Privilege (n)

(a)  

69.

Racism (n)

(a)  

70.

Racial (a)

(a)  

71.

Religion (n)

(a)  

72.

Religious (a)

(a)  

73.

Restrain (v)

(a)  

74.

Revival (v)

(a)  

75.

Solidarity (n)

(a)  

76.

Supersition (n)

(a)  

77.

superstitious (a)

(a)  

78.

Symbolize (v)

(a)  

79.

Symbolism

(a)  

80.

Symbolic (a)

(a)  

81.

synthesis (n)

(a)  

82.

Unhygienic (a)

(a)  

83.

Well - established (a)

(a)  

84.

Well - advised (a)

(a)  

85.

Well - balanced (a)

(a)  

86.

agaisnt the law

(a)  

87.

within the law

(a)  

88.

Above the law

(a)  

89.

By law

(a)  

90.

Lay down by law

(a)  

91.

Approve/disapprove of

(a)  

92.

At the right time = as regular as clockwork = on the dot = on time

(a)  

93.

Beard the lion in one's don

(a)  

94.

Close to the bone

(a)  

95.

come into play/ bring something play

(a)  

96.

Down to the wire

(a)  

97.

For fear of something or doing something

(a)  

98.

Get rid of = remove

(a)  

99.

Face up to

(a)  

100.

Get over

(a)  

101.

Wipe out = destroy

(a)  

102.

let go of = give up

(a)  

103.

Loss and grief = sadness

(a)  

104.

Object to / have object to

(a)  

105.

On the other hand = on the flip side

(a)  

106.

scold somebody for doing something

(a)  

107.

Sense of self

(a)  

108.

the tip of iceberg

(a)  

109.

Tie the knot = get married

(a)