Font size
WorksheetsSử giữa kì
Total questions: 82
Worksheet time: 41mins
Dưới triều đại nhà Lê (thế kỉ XV), bộ luật thành văn nào sau đây được ban hành?
Hình luật
Hình tư
Quốc triều hình luật
Hoàng Việt luật lệ
Triều đại nào mở đầu cho thời đại phong kiến độc lập của dân tộc ta?
Tiền lý
Triều Ngô
Triều Lê
Triều Nguyễn
Các nhà nước phong kiến Việt Nam được xây dựng theo thể chế
Quân chủ lập hiến
Chiếm hữu nô lệ
Dân chủ chủ nô
Quân chủ chuyên chế
Nhà Lý cho xây đàng Xã Tắc ở Thăng Long mang ý nghĩa
Coi trọng sản xuất nông nghiệp
Coi trọng bảo vệ độc lập dân tộc
Cổ vũ tinh thần chiến đấu của quân dân ta
Khuyến khích nhân dân phát triển thương nghiệp
Xưởng thủ công nhà nước ở các triều đại phong kiến Việt Nam được gọi là
Quốc sử quán
Cục Bách Tác
Quốc tử giám
Hàn Lâm Viện
Trung tâm chính trị - văn hóa và đô thị lớn nhất Đại Việt trong các thế kỷ X-XV là
Phố Hiến
Thanh Hà.
Hội An.
Thăng Long
Năm 1149, để đẩy mạnh phát triển ngoại thương nhà Lý đã có chủ trương gì?
Phát triển Thăng Long 36 phố phường
Xây dựng cảng Vân Đồn
Cho phát triển chợ làng huyện
Xây dựng một số địa điểm trao đổi hàng hoá ở biên giới
“Tam giáo đồng nguyên” là sự hoà hợp của các tôn giáo
Phật giáo-Nho giáo-Đạo giáo
Phật giáo-Thiên chúa giáo-Đạo giáo
Hồi giáo-Đạo giáo-Hindu giáo
Thiên Chúa giáo-Hindu giáo-Hồi giáo
Loại hình văn học chính của Đại việt dưới các triều đại phong kiến
Văn học viết và văn học truyền miệng
Văn học nhà nước và Văn học viết
Văn học dân gian và văn học viết
văn học viết và văn học tự do
Bộ máy nhà nước chuyên chế trung ương tập quyền của Đại Việt hoàn chỉnh dưới triều đại
Tiền lý
Triều Ngô
Triều Lê Sơ
Triều Nguyễn
Chữ Nôm trở thành chữ viết chính thống ở triều đại
Tiền lý
Triều Ngô
Triều Lê
Tây Sơn
Xây dựng bia tiến sĩ ở văn miếu Quốc Tử Giám thể hiện chính sách?
Nhà nước coi trọng giáo dục khoa cử
Ghi lại tiến trình phát triển của lịch sử dân tộc
Đề cao vai trò của sản xuất nông nghiệp
Ghi danh những anh hùng có công với đất nước
nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành của nền văn minh đại Việt
Có cội nguồn từ các nền văn minh cổ xưa trên đất nước Việt Nam
Tiếp thu chọn lọc từ thành tựu của các nền văn minh bên ngoài
Nho giáo là tư tưởng chính thống của các triều đại phong kiến
Trải qua quá trình đấu tranh củng cố độc lập dân tộc của quân và dân ta
nội dung nào sau đây không phải là chính sách của nhà nước phong kiến Đại Việt trong khuyến khích nông nghiệp phát triển
Tách thủ công nghiệp thành một ngành độc lập
Khuyến khích khai hoang mở rộng diện tích đất canh tác
Tổ chức nghi lễ cày ruộng tịch điền khuyến khích sản xuất
Nhà nước quan tâm trị thủy bảo vệ sức kéo nông nghiệp
nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vai trò của “Quan xưởng” trong thủ công nghiệp nhà nước
Tạo ra sản phẩm chất lượng cao để trao đổi buôn bán trong và ngoài nước
Huy động lực lượng thủ công tay nghề cao phục vụ chế tác buôn bán
Tạo ra sản phẩm chất lượng phục vụ nhu cầu của triều đình phong kiến
Tạo ra các hình mẫu hỗ trợ thủ công nghiệp cả nước phát triển
Đặc điểm của văn học Việt Nam trong nửa đầu thế kỷ XIX là
Văn học chữ hán phát triển hơn văn học chữ nôm
Văn học chữ nôm phát triển lấn át văn học chữ hán
Văn học chữ nôm và chữ hán suy tàn
Phát triển văn học bằng chữ quốc ngữ
Dưới triều đại phong kiến nhà Lê (thế kỉ XV) Nhà nước cho dựng bia ghi danh tiến sĩ không mang ý nghĩa nào sau đây
khuyến khích nhân tài
Vinh danh hiền tài
Đề cao vai trò của nhà vua
Răn đe hiền tài
Văn học chữ Nôm ra đời có ý nghĩa nào sau đây?
Thể hiện sự phát triển của văn minh Đại Việt thời Lý-Trần
Vai trò của việc tiếp thu văn hóa Ấn Độ vào Đại Việt
Thể hiện sự sáng tạo, tiếp biến văn hóa của người Việt.
Ảnh hưởng của việc truyền bá Công giáo vào Việt Nam
Nội dung nào không phải là thành tựu của nông nghiệp Việt Nam thời phong kiến
Cải thiện kĩ thuật thâm canh lúa nước
Mở rộng diện tích canh tác bằng nhiều biện pháp
Du nhập và cải tạo giống cây từ bên ngoài
Sản phẩm công nghiệp được nâng lên hàng đầu khu vực
Nội dung nào sau đây là 1 trong những cơ sở của việc hình thành nên văn minh đại việt
A có cội nguồn từ các văn minh lâu đời trên đất nước Việt Nam
B hình thành từ việc lưu truyền các kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp
C có nguồn gốc từ việc tiếp thu hoàn toàn văn minh bên ngoài
D chịu ảnh hưởng sâu sắc từ nền văn hoá Trung Hoa qua ngàn năm bắc thuộc
Nhận xét nào sau đây là không đúng khi nói về tổ chức bộ máy nhà nước phong kiến thời Đinh-Tiền lê?
A Tổ chức theo mô hình quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền.
B Bộ máy nhà nước được hoàn thiện, chặt chẽ, tính chuyên chế cao
C Đặt cơ sở cho sự hoàn chỉnh bộ máy nhà nước ở giai đoạn sau.
D Tổ chức còn đơn giản nhưng đã thể hiện ý thức độc lập, tự chủ.
Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về hạn chế của văn minh Đại Việt?
A Xuất phát từ nghề nông lúa nước nên chỉ chú trọng phát triển nông nghiệp.
B Không khuyến khích thủ công nghiệp và thương nghiệp phát triển.
C Chỉ đề cao vị thế của Nho giáo nhằm giữ vững kỷ cương, ổn định xã hội.
D Việc phát minh khoa học-kỹ thuật không được chú trọng phát triển.
Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm của nền văn minh Đại Việt?
A Văn minh Đại Việt phát triển đa dạng, phong phú, mang đậm tính dân tộc.
B Văn minh Đại Việt phát triển đa dạng, lâu đời và có tính dân chủ.
C Là sự kết hợp hoàn toàn giữa văn minh Trung Hoa và văn minh Ấn Độ.
D Thiết chế chính trị của các triều đại phong kiến Đại Việt được đều mang tính dân chủ.
Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm của nền văn minh Đại Việt?
A Văn minh Đại Việt không có nguồn gốc bản địa mà du nhập từ bên ngoài vào.
B là nền văn minh nông nghiệp lúa nước gắn với văn hóa làng xã.
C Là nền văn minh phát triển rực rỡ nhất khu vực Đông Nam Á.
D Trong kỷ nguyên Đại Việt, mọi lĩnh vực kinh tế, văn hóa đều phát triển.
Văn minh Đại Việt là những sáng tạo vật chất và tinh thần của cộng đồng dân
A Thời kì Bắc thuộc.
B Thời kì phong kiến độc lập (từ thế kỉ X đến giữa thế kì XIX).
C Từ đầu Công nguyên đến giữa thế kì XIX.
D Từ khi nhà nước đầu tiên xuất hiện đến giữa thế kỉ XIX
Đặc trưng nồi bật của văn minh Đại Việt thời Mạc là
A kinh tế hướng ngoại.
B độc tôn Nho giáo
C kinh tế hướng nội.
D tính thống nhất
Để khuyến khích nghề nông phát triển, các hoàng đế Việt Nam thường thực hiện nghi lễ nào sau đây?
A Lễ Tịch điền.
B Lễ cầu mùa.
C Lễ cúng cơm mới.
D Lễ đâm trâu.
Chữ Quốc ngữ ra đời xuất phát từ nhu cầu nào sau đây?
A Truyền đạo
B Sáng tác văn học.
C Giáo dục.
D sử dụng trong cung đình.
Thương nghiệp Việt Nam thời kì Đại Việt phát triển do nguyên nhân chủ quan nào sau đây
A Các chính sách trọng thương của nhà nước phong kiến.
B Sự phát triển cùa nông nghiệp và thủ công nghiệp.
C Hoạt động tích cực cùa thương nhân nước ngoài.
D Sức ép từ các nước lớn buộc triều đình Đại Việt phải mở cửa.
Chữ viết nào được sử dụng phổ biến rộng rãi từ thế kỉ XIII?
A Chữ Nôm
B Chữ Hán
C Chữ Quốc ngữ
D Chữ Phạn
Danh y nổi tiếng nhất trong lịch sử phong kiến nước ta là?
A Tuệ Tĩnh, Hải Thượng Lãn Ông
B Tuệ Tĩnh, Hoa Đà
C Hải Thượng Lãn Ông, Lê Hữu Trác
D Hải Thượng Lãn Ông, Hoa Đà
Tiến trình phát triển của văn minh Đại Việt trải qua mấy giai đoạn?
A 5
B 7
C 6
D 2
Thời nào nền giáo dục nước ta phát triển nhất và lấy đỗ gần 1000 tiến sĩ và 20 trạng nguyên?
A Lý-Trần
B Tiền Lê
C Lê Sơ
D Tây Sơn
Các dân tộc ở Việt Nam được chia thành mấy nhóm?
A 10
B 8
C 2
D 5
Căn cứ vào tiêu chí phân chia nhóm các dân tộc ở Việt Nam, dân tộc Kinh thuộc nhóm
A dân tộc cao nguyên
B dân tộc đa số
C dân tộc thiểu số
D dân tộc đồng bằng
Căn cứ vào tiêu chí nào dưới đây để phân chia nhóm các dân tộc ở Việt Nam?
A Dân số của các dân tộc trên phạm vi lãnh thổ.
B Thời gian xuất hiện của dân tộc đầu tiên.
C Thành tích đấu tranh chống giặc ngoại xâm.
D Không gian địa lí trên phạm vi lãnh thổ
Người Khơ-me và người Chăm cũng canh tác lúa nước ở đâu?
A Đồng bằng sông Hồng.
B Các sườn núi ở Tây Nguyên.
C Đồng bằng duyên hải miền Trung.
D Đồng bằng sông Cửu Long
Canh tác lúa nước là hoạt động kính tế chính của tộc ở Việt Nam
A Tày
B Hoa
C Kinh
D Nùng
Những nghề thủ công ra đời sớm, phát triển mạnh ở hầu hết các dân tộc ở nước ta là
A nghề rèn, đúc và nghề đan
B nghề dệt và nghề đan
C nghề làm gốm, nghề dệt và nghề làm đồ trang sức
D nghề rèn đúc và nghề làm đồ trang sức
Lễ hội của các dân tộc thiểu số ở nước ta chủ yếu được tổ chức với quy mô
A nhiều làng/bảng hay cả khu vực.
B nhiều làng/bảng và dòng họ
C theo dòng họ và đô thị lớn
D nhiều làng/bảng và tộc người
Tín ngưỡng tôn giáo sau đây được người Việt tiếp thu từ bên ngoài?
A Thờ Thành Hoàng
B Thờ các vị anh hùng dân tộc và tổ tiên
C Thờ tổ tiên
D Thờ Phật
Về phong tục, tập quán, lễ hội của người Kinh khác hầu hết các dân tộc thiểu số là liên quan
A chu kì Mặt Trời Mặt Trăng
B chu kì lúa mới
C chu kì thuỷ triều
D chu kì thời gian/thời tiết
“Dân tộc đa số” trong tiêu chí phân chia nhóm các dân tộc Việt Nam phải
A chiếm 50.1% tổng dân số cả nước
B chiếm 52.3% tổng dân số cả nước
C chiếm 50% tổng dân số cả nước
D chiếm 49.9% tổng dân số cả nước
Yếu tố nào không phải là đặc điểm trong hoạt động sản xuất chủ yếu của tộc người Kinh?
A Trồng lúa ở vùng đồng bằng
B Trồng lúa trên ruộng bật thang.
C phát triển nuôi trồng thuỷ sản
D xây dựng đê điều
Vì sao hoạt động kinh tế chính của người Kinh ngày xưa là sản xuất nông nghiệp trồng cây lúa nước?
A cư trú chủ yếu ở các vùng núi cao
B cư trú chủ yếu ở các vùng trũng thấp
C cư trú chủ yếu ở vùng cao nguyên
D cư trú chủ yếu ở vùng đồng bằng
Sản xuất nông nghiệp của người Kinh và các dân tộc thiểu số có điểm gì giống nhau?
A đều phát triển nông nghiệp với đặc trưng trồng lúa
B chủ yếu là trồng lúa nương, ngô, khoai, sắn, cây ăn quả
C phát triển đánh bắt cá nuôi thuỷ sản
D chủ yếu trồng lúa nước bên cạnh đó còn có trồng sắn, ngô
Nét tương đồng trong bữa ăn của các cộng đồng dân tộc Việt Nam trước đây là
A cơm canh, rau luộc, thịt ba chỉ
B cơm gà, trâu gác bếp, rau xào
C cơm tẻ, rau, trứng sữa
D cơm tẻ, rau, thịt
Tín ngưỡng phổ biến và tiêu biểu nhất của người Việt là
A Thờ các vị thánh
B Thờ phật
C Thờ cúng tổ tiên
D Thờ phồn thực
Vì sao các dân tộc thiểu số ở nước ta trước đây chủ yếu đi lại, vận chuyển là đi bộ và vận chuyển đồ bằng gùi?
A vì đường gồ ghề không thích hợp cho việc mang nhiều hàng hoá
B vì sống ở nơi có nước sông chảy xiếc
C vì sống ở miền núi dốc, hẹp
D vì sao lại hỏi em, em không biết
Hoạt động tín ngưỡng nào trở thành truyền thống, nét đẹp văn hóa và là sợi dây kết dính các thành viên trong gia đình, dòng họ?
A Thờ thần tài thần xỉu
B Thờ ông địa thần tài
C thờ các vị thánh, anh hùng dân tộc
D thờ cúng tổ tiên
Nhận xét nào dưới đây là đúng về vị trí của ngành nông nghiệp trồng lúa nước ở nước ta hiện nay?
A là nước xuất khẩu lúa gạo hàng đầu
B không chỉ đáp ứng nhu cầu trong nước mà còn là mặt hàng xuất khẩu quan trọng
C chỉ đáp nhu cầu trong nước không phải hàng xuất khẩu quan trọng
D biến Việt Nam thành nước xuất khẩu lúa gạo chiếm hơn 25% thị phần toàn cầu
Nội dung nào là đặc điểm trong hoạt động sản xuất nông nghiệp của tộc người thiểu số ở nước ta?
A trồng lúa nước ở đồng bằng
B trồng lúa nước ở các thác nước
C trồng lúa nước ở ruộng bậc thang
D nuôi trồng thuỷ sản
. Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng khi nói đến lễ hội của cộng đồng dân tộc Việt Nam?
A Lễ hội được phân bố theo thời gian trong năm, xen vào các khoảng trống thời vụ.
B . Lễ hội là một sinh hoạt văn hóa, tín ngưỡng truyền thống của cộng đồng.
C Các trò chơi ở lễ hội phản ánh những ước vọng thiêng liêng của con người.
D Lễ hội bao gồm cả phần lễ (nghi lễ, nghi thức…) và phần hội (trò chơi dân gian…).
Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc?
A. Kêu gọi toàn dân tham gia vào Mặt trận dân tộc.
B. Nghiêm cấm mọi hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo.
C. Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng vùng miền.
D. Đề ra chủ trương chính sách hoạt động tôn giáo.
Mặt trận dân tộc thống nhất Việt Nam mới ra đời có tên gọi là gì?
A. Hội phản đế nhân dân.
B. Hội phản đế Việt Nam.
C. Hội phản đế Đồng minh.
D. Hội phản đế Đông Dương.
Nhân tố quan trọng nào sau đây quyết định sự thành công của các cuộc đấu tranh chống ngoại xâm của dân tộc Việt Nam trong lịch sử?
A. Khối Đại đoàn kết dân tộc.
B. Tinh thần đấu tranh anh dũng.
C. Nghệ thuật quân sự độc đáo.
D. Sự lãnh đạo tài tình, sáng suốt.
Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc?
A. Kêu gọi toàn dân tham gia vào Mặt trận dân tộc.
B. Nghiêm cấm mọi hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo.
C. Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng địa phương.
D. Đề ra chủ trương chính sách hoạt động tôn giáo.
Khối đoàn kết dân tộc Việt Nam đã được hình thành từ khi nào?
A. Từ thời dựng nước Văn Lang – Âu Lạc.
B. Từ khi thắng lợi 1000 năm Bắc thuộc.
C. Từ khi giành được nền độc lập tự chủ.
D. Từ khi giặc phương Bắc sang xâm lược.
Một trong những cơ sở hình thành khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam là từ yêu cầu
A. giúp đỡ, chia sẻ nhau trong trong cuộc sống.
B. tập hợp lực lượng đấu tranh chống ngoại xâm.
C. tập hợp chống thú dữ khi cuộc sống còn sơ khai.
D. chế tạo công cụ lao động trong sinh hoạt hàng ngày.
Nhân tố nào sau đây quyết định thắng lợi của sự nghiệp giải phóng dân tộc, xây dựng phát triển, bảo vệ tổ quốc hiện nay?
A. Truyền thống yêu nước nồng nàn của nhân dân Việt Nam.
B. Sự liên kết chặt chẽ của các dân tộc trên đất nước Việt Nam.
C. Khối đại đoàn kết dân tộc ngày càng được củng cố và mở rộng.
D. Ý thức xây của toàn dân tham gia đấu tranh để bảo vệ Tổ quốc.
Khối Đại đoàn kết các dân tộc Việt Nam được thể hiện tập trung trong Mặt trận nào sau đây?
A. Măt trận nhân dân thống nhất Việt Nam.
B. Mặt trận dân chủ thống nhất Việt Nam.
C. Mặt trận dân tộc dân chủ Việt Nam.
D. Mặt trận dân tộc thống nhất Việt Nam.
Trong lịch sử dựng nước và giử nước của Việt Nam, khối Đại đoàn kết dân tộc có vai trò như thế nào?
A. Rất quan trọng.
B. Đặc biệt quan trọng.
C. Tương đối quan trọng
D. Tương đối đặc biệt.
Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc?
A. Kêu gọi toàn dân tham gia vào Mặt trận dân tộc.
B. Nghiêm cấm mọi hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo.
C. Đề ra chủ trương chính sách hoạt động tôn giáo.
D. Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng thời kỳ.
Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc?
A. Kêu gọi toàn dân tham gia vào Mặt trận dân tộc.
B. Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng dân tộc.
C. Đề ra chủ trương chính sách hoạt động tôn giáo.
D. Nghiêm cấm mọi hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo.
Nguyên tắc nào sau đây là quan điểm của Đảng Cộng Sản Việt Nam trong việc xây dựng và phát triển khối Đại đoàn kết dân tộc?
A. Đoàn kết, bình đẳng và tương trợ cùng phát triển.
B. Bình đẳng, hợp tác và giúp đỡ nhau cùng phát triển.
C. Đoàn kết, giúp đỡ nhau để vượt qua mọi khó khăn.
D. Hợp tác, tương trợ và giúp đỡ nhau trong cuộc sống.
Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng tác dụng trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam?
A. Phát huy hiệu quả, thực sự đi vào cuộc sống.
B. Làm thay đổi diện mạo kinh tế, văn hóa, xã hội.
C. Củng cố giử vững biên giới và toàn vẹn lãnh thổ.
D. Làm nền tảng trong qua trình hội nhập hiện nay.
Nhà nước chủ trương phát triển kinh tế miền núi, vùng dân tộc thiểu số để khắc phục vấn đề nào sau đây?
A. Chênh lệch giữa các vùng, các dân tộc.
B. Tình trạng thiếu lương thực, thực phẩm.
C. Tình trạng lạc hậu về khoa học kỹ thuật.
D. Cơ sở hạ tầng phát triển không đồng bộ.
Yếu tố nào không phải là cơ sở hình thành khối đòan kết dân tộc Việt Nam?
A. Yêu cầu trị thủy để phục vụ sản xuất nông nghiệp.
B. Yêu cầu làm thủy lợi phục vụ sản xuất nông nghiệp.
C. Yêu cầu tập hợp lực lượng chống giạc ngoại xâm.
D. Yêu cầu hợp tác và giúp đỡ nhau trong cuộc sống.
Sức mạnh nào góp phần quyết định giúp dân tộc Việt Nam giành được những thắng lợi lớn trong công cuộc chống ngoại xâm?
A. Nghệ thuật quân sự độc đáo.
B. Khối Đại đoàn kết dân tộc.
C. Tinh thần đấu tranh anh dũng.
D. Truyền thống yêu nước.
Truyền thuyết nào sau đây chứng minh khối Đại đoàn kết dân tộc Việt Nam đã có từ thuở bình minh lịch sử?
A. Con Rồng Cháu Tiên.
B. Bánh Trưng, Bánh Dày.
C. Sự tích Trầu Cau.
D. Sơn Tinh Thủy Tinh.
Ngày nay trong sự nghiệp phát triển kinh tế, văn hóa và giử gìn ỏn định xã hội, bảo vệ toàn vẹn lãnh thổ và chủ quyền quốc gia, khối Đại đoàn kết dân tộc có vai trò gì?
A. Củng cố an ninh quốc phòng.
B. Bảo vê chủ quyền quốc gia.
C. Huy động sức mạnh toàn dân tộc.
D. Chống lại các thế lực thù địch.
Nội dung nào sau đây được quán triệt trong toàn Đảng, toàn quân, toàn dân nhằm xây dựng khối Đại đoàn kết dân tộc?
A. Bình đẳng, hợp tác và giúp đỡ nhau cùng phát triển.
B. Đoàn kết, giúp đỡ nhau để vượt qua mọi khó khăn.
C. Hợp tác, tương trợ và giúp đỡ nhau trong cuộc sống.
D. Đoàn kết, bình đẳng và tương trợ cùng phát triển.
Nội dung nào phản ánh không đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc?
A. Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng vùng miền.
B. Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng địa phương.
C. Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng dân tộc.
D. Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng đơn vị.
Tính toàn diên trong chính sách dân tộc của Nhà nước Việt Nam hiện nay được thể hiện trên các lĩnh vực nào sau đây?
A. Chính trị, quân sự, văn hóa, an sinh xã hôi.
B. Kinh tế, văn hóa, xã hội, an ninh quốc phòng.
C. Kinh tế, chính trị, xã hội, an ninh quốc phòng.
D. Chính trị, văn hóa, giáo dục, an ninh quốc phòng.
Đảng và Nhà nước Việt Nam căn cứ vào đâu để thực hiện chính sách xã hội trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số?
A. Đặc điểm chung và đường lối riêng về trình độ phát triển kinh tế - xã hội.
B. Đặc điểm và đường lối riêng biệt về trình độ phát triển kinh tế - xã hội.
C. Đường lối chung và đặc điểm riêng về trình độ phát triển kinh tế - xã hội.
D. Đường lối và đặc điểm hài hòa về trình độ phát triển kinh tế - xã hội.
Lĩnh vực nào sau đây không phải là nội dung cơ bản trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam?
A. Kinh tế.
B. Văn hóa.
C. Xã hội.
D. Ngoại giao.
Yếu nào sau đây là nội dung bao trùm trong chính sách văn hóa dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam hiện nay?
A. Xây dựng nền văn hóa theo từng đặc điểm của vùng miền.
B. Xây dựng nền văn hóa tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc.
C. Xây dựng nền văn hóa trên nên nền tảng dân tộc Kinh.
D. Xây dựng nền văn hóa hài hòa trên nền tảng nhiều dân tộc.
Nội dung nào sau đây không phải quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam về chính sách dân tộc hiện nay?
A. Nghiêm cấm nọi hành vi kỳ thị và chia rẽ các dân tộc.
B. Các dân tộc có quyền dùng chữ viết và tiếng nói riêng.
C. Các dân tôc tộc có quyền gìn giữ bản sắc dân tộc mình.
D. Nghiêm cấm mọi hình thức tổ chức sinh hoạt tín ngưỡng.
“Các dân tộc không phân biệt đa số hay thiểu số, trình độ cao hay thấp đều ngang nhau về quyền lợi và nghĩa vụ”. Nhận định này thuộc nguyên tắc nào của chính sách dân tộc?
A. Tương trợ.
B. Bình đẳng.
C. Đoàn kết.
D. Nhất quán.
Hiện nay cơ quan nào giữ vai trò cao nhất tập trung khối Đại đoàn kết các dân tộc Việt Nam trong mặt trận thống nhất?
A. Mặt Trận Dân Tộc Thống Nhất.
B. Mặt Trận Dân Tộc Dân Chủ.
C. Mặt Trận Tổ Quốc Việt Nam.
D. Mặt Trận Dân Chủ Việt Nam.
Ngày nay sức mạnh của khối Đại đòan kết dân tộc tiếp tục được phát huy cao độ và trở thành nhân tố nào sau đây?
A. Động lực của công cuộc đổi mới toàn diện đất nước.
B. Nền tảng trong quá trình hội nhập khu vực và thế giới.
C. Cơ sở để phát triển kinh tế - xã hội và ổn định đất nước.
D. Tiền để của công cuộc đổi mới toàn diện và hội nhập.
Nhận định nào sau đây là quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam hiện nay?
A. Đại đoàn kết dân tộc là đường lối chiến lược của cách mạng Việt Nam hiện nay.
B. Đại đoàn kết dân tộc là nền tảng của quá trình hội nhập, giao lưu quốc tế hiện nay.
C. Đại đoàn kết dân tộc là cơ sở để đổi mới toàn diện đất nước trong xu thế hiện nay.
D. Đại đoàn kết dân tộc là động lực thúc đẩy tiến tình hội nhập khu vực và thế giới.
