Font size
Worksheetsso sánh 9-3
Total questions: 63
Worksheet time: 32mins
Viết từ trong ngoặc ở dạng so sánh hơn
An elephant is (a) (big) than a tiger.
Viết từ trong ngoặc ở dạng so sánh hơn
A tiger is(tall (a) ) than a cat.
Viết từ trong ngoặc ở dạng so sánh hơn
A hippo is (a) (fat) than a lizard.
My father/ taller/ my mother./ is
(a)
Viết dạng so sánh hơn
intelligent
(a)
Dạng so sánh hơn của tính từ "far" là
(a)
Dạng so sánh hơn của tính từ "friendly" là
more friendly
friendlier
more friendlier
Dạng so sánh hơn của tính từ "good" là
(a)
Dạng so sánh hơn của tính từ "pretty"
(a)
Viết dạng so sánh hơn
delicious
(a)
So sánh hơn của tính từ ngắn trong Tiêng Anh là Adj+er là đúng hay sai?
Đúng
Sai
Dấu hiệu nhận biết của so sánh hơn là
than
the
most
in
Living in this town is ______ than I expected
peaceful
more peaceful
peacefuler
more peacefuler
So sánh nhất của tính từ 2 âm trở lên
adj + er (than)
more + adj (than)
the + adj + est
the most + adj
Viết câu so sánh nhất dựa vào từ gợi ý
Football/interesting/sport/in/Vietnam
(a)
Viết câu so sánh nhất dựa vào từ gợi ý
hanoi/big/city/in/Vietnam
(a)
Viết câu dựa vào từ gợi ý: câu so sánh hơn (nhớ chấm câu)
Sofa/comfortable/chair
(a)
Viết câu dựa vào từ gợi ý: câu so sánh hơn (nhớ chấm câu.)
Oranges/big/grapes
(a)
comparative form of bad is (a)
Hoàn thành câu: Trong so sánh HƠN của tính từ,
nếu là tính từ ngắn thì ta thêm ......
đuôi "er"
more
est
the most
Hoàn thành câu: Trong so sánh HƠN của tính từ,
nếu là tính từ dài thì ta thêm ......
đuôi "er"
more
est
the most
Hoàn thành câu: Trong so sánh HƠN NHẤT của tính từ,
nếu là tính từ dài thì ta thêm ......
đuôi "er"
more
est
the most
Hoàn thành câu: Trong so sánh HƠN NHẤT của tính từ,
nếu là tính từ NGẮN thì ta thêm ......
đuôi "er"
more
est
the most
Hoàn thành câu: Muốn chuyển tính từ chỉ có 2 âm tiết và tận cùng là y sang so sánh hơn, thì ta .......
thêm đuôi "est"
áp dụng chuyển như tính từ ngắn
áp dụng chuyển như tính từ dài
giữ nguyên tính từ đó
Từ nào sau đây là dạng SO SÁNH HƠN của tính từ "HOT"
HOTTER
THE HOTTER
THE HOTTEST
THE MOST HOT
Từ nào sau đây là dạng SO SÁNH HƠN của tính từ "CRAZY"
THE MORE CRAZIER
THE MORE CRAZY
MORE CRAZY
CRAZIER
Từ nào sau đây là dạng so sánh HƠN NHẤT của tính từ " INTERESTING"?
MORE INTERESTING
THE MOST INTERESTING
INTERESTINGEST
INTERESTINGER
Từ nào sau đây là dạng so sánh HƠN NHẤT của tính từ " GOOD?
MORE GOOD
THE BEST
THE MOST BEST
THE GOODEST
Nếu so sánh hai người hoặc so sánh hai vật, ta dùng so sánh nào?
So sánh hơn
So sánh hơn nhất
Viết dạng so sánh hơn
hot
(a)
Viết dạng so sánh hơn
high
(a)
Viết dạng so sánh hơn
intelligent
(a)
Viết dạng so sánh hơn
easy
(a)
Viết dạng so sánh hơn
good
(a)
Viết dạng so sánh hơn
delicious
(a)
Viết dạng so sánh hơn
pretty
(a)
Viết dạng so sánh hơn
bad
(a)
Viết dạng so sánh hơn
difficult
(a)
Viết dạng so sánh hơn
large
(a)
Viết dạng so sánh hơn
thin
(a)
Viết dạng so sánh hơn
natural
(a)
Viết dạng so sánh hơn
cheap
(a)
Viết dạng so sánh hơn
safe
(a)
Viết dạng so sánh hơn
friendly
(a)
Viết dạng so sánh hơn
dangerous
(a)
Viết dạng so sánh hơn
wide
(a)
Viết từ trong ngoặc ở dạng so sánh hơn
An elephant is (a) (big) than a tiger.
Viết từ trong ngoặc ở dạng so sánh hơn
A tiger is(tall (a) ) than a cat.
Viết từ trong ngoặc ở dạng so sánh hơn
A hippo is (a) (fat) than a lizard.
My father/ taller/ my mother./ is
(a)
Viết dạng so sánh hơn
intelligent
(a)
Dạng so sánh hơn của tính từ "far" là
(a)
Dạng so sánh hơn của tính từ "friendly" là
more friendly
friendlier
more friendlier
Dạng so sánh hơn của tính từ "good" là
(a)
Viết dạng so sánh hơn
delicious
(a)
So sánh hơn của tính từ ngắn trong Tiêng Anh là Adj+er là đúng hay sai?
Đúng
Sai
Dấu hiệu nhận biết của so sánh hơn là
than
the
most
in
Living in this town is ______ than I expected
peaceful
more peaceful
peacefuler
more peacefuler
So sánh nhất của tính từ 2 âm trở lên
adj + er (than)
more + adj (than)
the + adj + est
the most + adj
comparative form of bad is (a)
Viết câu so sánh nhất dựa vào từ gợi ý
hanoi/big/city/in/Vietnam
(a)
Viết câu so sánh nhất dựa vào từ gợi ý
Football/interesting/sport/in/Vietnam
(a)
Viết câu dựa vào từ gợi ý: câu so sánh hơn (nhớ chấm câu.)
Oranges/big/grapes
(a)
