wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

so sánh 9-3

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Viết từ trong ngoặc ở dạng so sánh hơn

An elephant is ­ (a)   (big) than a tiger.

2.

Viết từ trong ngoặc ở dạng so sánh hơn

A tiger is(tall (a)   ) than a cat.

3.

Viết từ trong ngoặc ở dạng so sánh hơn

A hippo is (a)   (fat) than a lizard.

4.

My father/ taller/ my mother./ is

(a)  

5.

Viết dạng so sánh hơn

intelligent

(a)  

6.

Dạng so sánh hơn của tính từ "far" là

(a)  

7.

Dạng so sánh hơn của tính từ "friendly" là

a)

more friendly

b)

friendlier

c)

more friendlier

8.

Dạng so sánh hơn của tính từ "good" là

(a)  

9.

Dạng so sánh hơn của tính từ "pretty"

(a)  

10.

Viết dạng so sánh hơn

delicious

(a)  

11.

So sánh hơn của tính từ ngắn trong Tiêng Anh là Adj+er là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Dấu hiệu nhận biết của so sánh hơn là

a)

than

b)

the

c)

most

d)

in

13.

Living in this town is ______ than I expected

a)

peaceful

b)

more peaceful

c)

peacefuler

d)

more peacefuler

14.

So sánh nhất của tính từ 2 âm trở lên

a)

adj + er (than)

b)

more + adj (than)

c)

the + adj + est

d)

the most + adj

15.

Viết câu so sánh nhất dựa vào từ gợi ý

Football/interesting/sport/in/Vietnam

(a)  

16.

Viết câu so sánh nhất dựa vào từ gợi ý

hanoi/big/city/in/Vietnam

(a)  

17.

Viết câu dựa vào từ gợi ý: câu so sánh hơn (nhớ chấm câu)

Sofa/comfortable/chair

(a)  

18.

Viết câu dựa vào từ gợi ý: câu so sánh hơn (nhớ chấm câu.)

Oranges/big/grapes

(a)  

19.

comparative form of bad is (a)  

20.

Hoàn thành câu: Trong so sánh HƠN của tính từ,

nếu là tính từ ngắn thì ta thêm ......

a)

đuôi "er"

b)

more

c)

est

d)

the most

21.

Hoàn thành câu: Trong so sánh HƠN của tính từ,

nếu là tính từ dài thì ta thêm ......

a)

đuôi "er"

b)

more

c)

est

d)

the most

22.

Hoàn thành câu: Trong so sánh HƠN NHẤT của tính từ,

nếu là tính từ dài thì ta thêm ......

a)

đuôi "er"

b)

more

c)

est

d)

the most

23.

Hoàn thành câu: Trong so sánh HƠN NHẤT của tính từ,

nếu là tính từ NGẮN thì ta thêm ......

a)

đuôi "er"

b)

more

c)

est

d)

the most

24.

Hoàn thành câu: Muốn chuyển tính từ chỉ có 2 âm tiết và tận cùng là y sang so sánh hơn, thì ta .......

a)

thêm đuôi "est"

b)

áp dụng chuyển như tính từ ngắn

c)

áp dụng chuyển như tính từ dài

d)

giữ nguyên tính từ đó

25.

Từ nào sau đây là dạng SO SÁNH HƠN của tính từ "HOT"

a)

HOTTER

b)

THE HOTTER

c)

THE HOTTEST

d)

THE MOST HOT

26.

Từ nào sau đây là dạng SO SÁNH HƠN của tính từ "CRAZY"

a)

THE MORE CRAZIER

b)

THE MORE CRAZY

c)

MORE CRAZY

d)

CRAZIER

27.

Từ nào sau đây là dạng so sánh HƠN NHẤT của tính từ " INTERESTING"?

a)

MORE INTERESTING

b)

THE MOST INTERESTING

c)

INTERESTINGEST

d)

INTERESTINGER

28.

Từ nào sau đây là dạng so sánh HƠN NHẤT của tính từ " GOOD?

a)

MORE GOOD

b)

THE BEST

c)

THE MOST BEST

d)

THE GOODEST

29.

Nếu so sánh hai người hoặc so sánh hai vật, ta dùng so sánh nào?

a)

So sánh hơn

b)

So sánh hơn nhất

30.

Viết dạng so sánh hơn

hot

(a)  

31.

Viết dạng so sánh hơn

high

(a)  

32.

Viết dạng so sánh hơn

intelligent

(a)  

33.

Viết dạng so sánh hơn

easy

(a)  

34.

Viết dạng so sánh hơn

good

(a)  

35.

Viết dạng so sánh hơn

delicious

(a)  

36.

Viết dạng so sánh hơn

pretty

(a)  

37.

Viết dạng so sánh hơn

bad

(a)  

38.

Viết dạng so sánh hơn

difficult

(a)  

39.

Viết dạng so sánh hơn

large

(a)  

40.

Viết dạng so sánh hơn

thin

(a)  

41.

Viết dạng so sánh hơn

natural

(a)  

42.

Viết dạng so sánh hơn

cheap

(a)  

43.

Viết dạng so sánh hơn

safe

(a)  

44.

Viết dạng so sánh hơn

friendly

(a)  

45.

Viết dạng so sánh hơn

dangerous

(a)  

46.

Viết dạng so sánh hơn

wide

(a)  

47.

Viết từ trong ngoặc ở dạng so sánh hơn

An elephant is ­ (a)   (big) than a tiger.

48.

Viết từ trong ngoặc ở dạng so sánh hơn

A tiger is(tall (a)   ) than a cat.

49.

Viết từ trong ngoặc ở dạng so sánh hơn

A hippo is (a)   (fat) than a lizard.

50.

My father/ taller/ my mother./ is

(a)  

51.

Viết dạng so sánh hơn

intelligent

(a)  

52.

Dạng so sánh hơn của tính từ "far" là

(a)  

53.

Dạng so sánh hơn của tính từ "friendly" là

a)

more friendly

b)

friendlier

c)

more friendlier

54.

Dạng so sánh hơn của tính từ "good" là

(a)  

55.

Viết dạng so sánh hơn

delicious

(a)  

56.

So sánh hơn của tính từ ngắn trong Tiêng Anh là Adj+er là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Dấu hiệu nhận biết của so sánh hơn là

a)

than

b)

the

c)

most

d)

in

58.

Living in this town is ______ than I expected

a)

peaceful

b)

more peaceful

c)

peacefuler

d)

more peacefuler

59.

So sánh nhất của tính từ 2 âm trở lên

a)

adj + er (than)

b)

more + adj (than)

c)

the + adj + est

d)

the most + adj

60.

comparative form of bad is (a)  

61.

Viết câu so sánh nhất dựa vào từ gợi ý

hanoi/big/city/in/Vietnam

(a)  

62.

Viết câu so sánh nhất dựa vào từ gợi ý

Football/interesting/sport/in/Vietnam

(a)  

63.

Viết câu dựa vào từ gợi ý: câu so sánh hơn (nhớ chấm câu.)

Oranges/big/grapes

(a)