wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa ki 2 KHTN 7

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Trường hợp nào sau đây thể hiện tính chất vật lí?

a)

A. Đốt than  

b)

  B. Làm nước màu từ đường trắng

c)

C. Làm nước đá  

d)

   D.  Nung đá vôi

2.

Tính chất nào sau đây không phải của oxygen?

a)

A. Oxygen là chất khí.

b)

B. Oxygen không màu, không mùi.

c)

C. Nặng hơn không khí.

d)

D. Tan nhiều trong nước.

3.

Vật liệu nào sau đây ngoài mục đích xây dựng còn hướng tới bảo vệ môi trường và đảm bảo phát triển bền vững ?

a)

A. Kim loại   

b)

B. Gạch không nung      

c)

C. Gỗ tự nhiên    

d)

D. Cao su

4.

Cấu tạo tế bào nhân thực, cơ thể đa bào, có khả năng quang hợp là đặc điểm của sinh vật thuộc giới nào sau đây?

a)

A. Khởi sinh.   

b)

B. Nguyên sinh.  

c)

C. Nấm.  

d)

   D. Thực vật.

5.

Trong các bệnh sau đây, bệnh nào do virus gây nên?

a)

A. Bệnh kiết lị.

b)

B. Bệnh dại.

c)

C. Bệnh vàng da.

d)

D. Bệnh tả.

6.

Vi khuẩn là

a)

A. nhóm sinh vật có cấu tạo nhân sơ, kích thước hiển vi.

b)

B. nhóm sinh vật có cấu tạo nhân thực, kích thước hiển vi.

c)

C. nhóm sinh vật chưa có cấu tạo tế bào, kích thước hiển vi.

d)

D. nhóm sinh vật chưa có cấu tạo tế bào, kích thước siêu hiển vi.

7.

Nguyên sinh vật là nhóm sinh vật

a)

A. có cấu tạo tế bào nhân thực, đa số có kích thước hiển vi.

b)

B. chưa có cấu tạo tế bào nhân sơ, đa số có kích thước hiển vi.

c)

C. chưa có cấu tạo tế bào, đa số có kích thước hiển vi.

d)

D. chưa có cấu tạo tế bào nhân thực, kích thước lớn.

8.

Quá trình chế biến rượu vang, bia cần sự tham gia của sinh vật nào sau đây là chủ yếu?

a)

A. Nấm men.

b)

B. Vi khuẩn.

c)

C. Nguyên sinh vật.

d)

D. Virus.

9.

Vật nào sau đây có cấu tạo từ tế bào?

a)

A. Xe ôtô.

b)

B. Cây cầu.

c)

C. Cây bạch đàn.

d)

D. Ngôi nhà.

10.

Câu 1: Cấu tạo của một tế bào điển hình gồm?

a)

Màng sinh chất

b)

Chất tế bào

c)

Nhân

d)

Nhiễm sắc thể

11.

Câu 2: Tế bào này thuộc loại gì?

a)

Tế bào nhân thực

b)

Tế bào nhân sơ

c)

Tế bào thực vật

d)

Tế bào động vật

12.

Câu 3: Đặc điểm khác biệt của tế bào nhân thực so với tế bào nhân sơ là:

a)

Có thành tế bào

b)

Có lục lạp

c)

Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền

d)

Có chất tế bào

13.

Câu 4: Để quan sát được tế bào, ta cần dùng thiết bị nào sau đây?

a)

Kính hiển vi

b)

Kính lúp

c)

Mắt thường

d)

Cả 3 đáp án trên

14.

Câu 5: Tất cả sinh vật đều được cấu tạo nên từ

a)

b)

Tế bào

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

15.

Câu 6: Thành phần nào có chức năng điều khiển hoạt động của tế bào?

a)

Nhân

b)

Tế bào chất

c)

Màng tế bào

d)

Lục lạp

16.

Câu 7: Thành phần chứa các bào quan, là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào là:

a)

Nhân

b)

Tế bào chất

c)

Màng tế bào

d)

Lục lạp

17.

Câu 8: Hình dạng của tế bào

A) Hình cầu, hình thoi.

B) Hình đĩa, hình sợi.

C) Hình sao, hình trụ.

D) Nhiều hình dạng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Câu 9. Đặc điểm của tế bào nhân thực là

A. có thành tế bào.

B. có chất tế bào,

C. có màng nhân bao bọc vật chất di truyền.

D. có lục lạp.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Câu 10: Dạng dung dịch keo nhớt nằm giữa nhân và tế bào chất là mô tả của bào quan nào?

a)

Chất nguyên sinh

b)

Dịch nhân

c)

Chất NST

d)

Lypit

20.

Câu 10:Nguyên tố hóa học là tập hợp nguyên tử cùng loại có cùng:

a)

Số neutron trong hạt nhân

b)

Số proton trong hạt nhân

c)

Số electron trong hạt nhân

d)

Số proton và số neutron trong hạt nhân

21.

Câu 11.Cho thành phần các nguyên tử như sau:X (17p,17e,16n),Y (20p,19n,20e),Z (17p,17e,16n),T (19p,19e,20n).Có bao nhiêu nguyên tố hóa học?

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

22.

Câu 12.Cách biểu diễn 4H có nghĩa là?

a)

4 nguyên tử helium

b)

4 nguyên tố helium

c)

4 nguyên tử hydrogen

d)

4 nguyên tố hydrogen

23.

Câu 13.Số lớp electron của nguyên tử Oxygen là?

a)

1

b)

4

c)

2

d)

3

24.

Câu 14.Nguyên tử X có số proton là 17.Kí hiệu hóa học của X là?

a)

C

b)

Ar

c)

O

d)

Cl

25.

Câu 15.Đây là sơ đồ nguyên tử nguyên tố nào?

a)

Na

b)

Mg

c)

N

d)

Al

26.

Câu 16.Tổng số hạt trong nguyên tử X là 28 và số hạt ko mang điện chiếm 35,7% thì nguyên tử X là?

a)

Nitrogen

b)

Oxygen

c)

Fluorine

d)

Neon

27.

Câu 17.Tổng số hạt proton,neutron,electron trong hai nguyên tử của nguyên tố X và Y là 118 trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt ko mang điện là 38.Số hạt mang điện của nguyên tử Y nhiều hơn của X là 2.X và Y lần lượt là

a)

Be và Mg

b)

Ca và K

c)

Na và Ca

d)

Mg và Ca

28.

Câu 18.Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo nguyên tắc:

a)

Nguyên tử khối tăng dần

b)

Tính kim loại tăng dần

c)

Điện tích hạt nhân tăng dần

d)

Tính phi kim tăng dần

29.

Câu 19.Số thứ tự chu kì trong bảng hệ thống tuần hoàn cho biết:

a)

Số thứ tự của nguyên tố

b)

Số hiệu nguyên tử

c)

Số electron lớp ngoài cùng

d)

Số lớp electron

30.

Câu 20.Số thứ tự nhóm A trong bảng tuần hoàn cho biết

a)

Số lớp electron

b)

Số thứ tự của nguyên tố

c)

Số hiệu nguyên tử

d)

Số electron lớp ngoài cùng

31.

Câu 21.Bảng tuần hoàn gồm bao nhiêu nhóm A và nhóm B:)

a)

8 nhóm A và 8 nhóm B

b)

7 nhóm A và 7 nhóm B

c)

7 nhóm A và 8 nhóm B

d)

8 nhóm A và 7 nhóm B

32.

Câu 22.Dựa vào bảng tuần hoàn,ta xác định được vị trí của chlorine là

a)

Chu kỳ 3,nhóm VIA

b)

Chu kỳ 7,nhóm IIIA

c)

Chu kỳ 3,nhóm VIIA

d)

Chu kỳ 7,nhóm VIA

33.

Câu 23.Biết vị trí nguyên tử X như sau:chu kì 3,nhóm VIA.Dựa vào bảng tuần hoàn thì nguyên tố X là

a)

Chlorine

b)

Phosphorus

c)

Nitrogen

d)

Sulfur

34.

Câu 24.Tính chất của nguyên tố bromnie gần giống với tính chất của nguyên tố nào trong các nguyên tố sau đây:>?

a)

Chlorine

b)

Phosphorus

c)

Nitrogen

d)

Sulfur

35.

Câu 25.Nguyên tố Mg có cùng số electron lớp ngoài cùng với nguyên tố nào sau đây:)?

a)

Selenium

b)

Nitrogen

c)

Calcium

d)

Potassium

36.

Câu 26.Dãy nào sau đây gồm các nguyên tố đều là kim loại

a)

F,O,Na,N

b)

O,Cl,Br,H

c)

H,N,O,K

d)

K,Na,Mg,Al

37.

Câu 27.Dãy nào sau đây gồm các nguyên tố đều là phi kim?

a)

F,O,Na,N

b)

O,Cl,Br,H

c)

H,N,O,K

d)

K,Na,Mg,Al

38.

Câu 28.Dãy nào sau đây gồm các nguyên tố đề là khí hiếm?

a)

F,Cl,Br,I

b)

Mg,Ca,Sr,Ba

c)

He,Ne,Ar,Kr

d)

Li,Na,K,Rb

39.

Câu 29.Dãy nào sau đây gồm các nguyên đề là kim loại kiềm thổ?

a)

F,Cl,Br,I

b)

Mg,Ca,Sr,Ba

c)

He,Ne,Ar,Kr

d)

Li,Na,K,Rb

40.

Câu 30.Cho các chất sau:

(1).Khí nitrogen do nguyên tố N tạo nên;

(2).Khí carbon dioxide do 2 nguyên tố C và O tạo nên;

(3).Sodium hydroxide do 3 nguyên tố Na,O và H tạo nên;

(4).Sulfur do nguyên tố S tạo nên

Trong những chất trên,chất nào là đơn chất?

a)

(1);(2)

b)

(2);(3)

c)

(3);(4)

d)

(1);(4)

41.

Câu 31.Cho các chất sau:

(1).Khí nitrogen do nguyên tố N tạo nên;

(2).Khí carbon dioxide do 2 nguyên tố C và O tạo nên;

(3).Sodium hydroxide do 3 nguyên tố Na,O và H tạo nên;

(4).Sulfur do nguyên tố S tạo nên

Trong những chất trên,chất nào là hợp chất?

a)

(1);(2)

b)

(2);(3)

c)

(3);(4)

d)

(1);(4)

42.

Câu 32.Đá vôi có thành phần chính là calcium carbonat,khi nung đến khoảng 100 độ C thì biến đổi thành 2 chất mới là calcium oxide(phân tử tạo bởi Ca và O)và khi carbon dioxide(Carbon dioxygent,phân tử tạo bởi C và O).Calcium carbonate được tạo nên bởi những nguyên tố là:

a)

Ca và O

b)

C và O

c)

C và Ca

d)

Ca,C vàO

43.

Câu 34.Trong các chất sau đây,có bao nhiêu đơn chất và bao nhiêu hợp chất?

a) Phosphoric acid(Chứa H,P,O)

b)Carbonic acid do các nguyên tố carbon,hydrogen,oxygen tạo nên.

c)Kim cương do nguyên tố carbon tạo nên.

d)Khí ozone do ba nguyên tử oxygen liên kết với nhau

e)Kim loại silver tạo nên từ Ag

f)Khí carbonic tạo nên từ C,2O.

g)Sulfric acid tạo nên từ 2H,S,40.

h)Than chì tạo nên từ C

i)Khí acetylene tạo nên từ 2C và 2H

a)

4 đơn chất và 5 hợp chất

b)

5 đơn chất và 4 hợp chất

c)

3 đơn chất và 6 hợp chất

d)

6 đơn chất và 3 hợp chất

44.

Câu 35.Khối lượng phân tử của phosphoric acid 3HP4O

a)

48 amu

b)

86 amu

c)

98 amu

d)

96 amu

45.

Câu 36.Cho biết mỗi phân tử copper(II)chloride tạo bởi 1 nguyên tử Cu,2 nguyên tử Cl.Khối lương của 4 phân tử copper(II) chloride là

a)

540 amu

b)

542 amu

c)

544 amu

d)

548 amu

46.

Câu 37.Nguyên tử của các nguyên tố có xu hướng tham gia liên kết hóa học để đạt được lớp electron ngoài cùng giống

a)

Kim loại

b)

Khí hiếm

c)

Phi kim

d)

Đơn chất

47.

Câu 38.Liên kết ion được hình thành nhờ

a)

Lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu

b)

Lực hút tĩnh điện giữa các nguyên tử

c)

Một hay nhiều cặp electron dùng chung

d)

Một hay nhiều cặp neutron dùng chung

48.

Câu 39.Liên kết cộng trị được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng

a)

Lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu

b)

Lực hút tĩnh điện giữa các nguyên tử

c)

Một hay nhiều cặp electron dùng chung

d)

Một hay nhiều cặp neutron dùng chung

49.

Câu 40.Nguyên tử O khi nhận thêm 2 electron thì tạo thành ion nào sau đây?

a)

O+

b)

O^2+

c)

O-

d)

O^2-

50.

Câu 41.Nguyên tử Ba khi nhường đi 2 electron thì tạo thành ion nào sau đây?

a)

Ba+

b)

Ba^2+

c)

Ba-

d)

Ba^2-

51.

Câu 42.Chất nào sau đây là liên kết ion;-;?

a)

Hydrogen

b)

Potassium chloride

c)

Nitrogen

d)

Fluorine

52.

Câu 43.Chất nào sau đây là chất cộng hóa trị?

a)

Potassium chloride

b)

Calcium chloride

c)

Nitrogen

d)

Sodium oxide

53.

Câu 44.Phát biểu nào sau đây đúng nhất?

a)

Công thức hóa học gồm kí hiệu hóa học của các nguyên tố

b)

Công thức hóa học biểu diễn thành phần phân tử của một chất

c)

Công thức hóa học gồm kí hiệu hóa họ và số nguyên tử của các nguyên tố đó

d)

Công thức hóa học biểu diễn thành phần nguyên tử tạo ra chất

54.

Câu 45.Công thức nào sau đây là đơn chất?

a)

H2O

b)

NaCl

c)

2Cl

d)

BaCl2

55.

Câu 46.Công thức nào sau đây là hợp chất?

a)

H2

b)

O2

c)

Cl2

d)

NaOH

56.

Câu 47.Hợp chất sodium carbonate có công thức hóa học là Na2CO3 thì tỉ lệ các nguyên tử theo thứ tự Na:C:O là

a)

2:0:3

b)

1:2:3

c)

2:1:3

d)

3:2:1

57.

Câu 48.Hóa trị là con số biểu thị

a)

Khả năng phán ứng của các nguyên tử

b)

Khả năng liên kết của các nguyên tử hay nhóm nguyên tử

c)

Khả năng phân li các chất

d)

Tất cả đều đúng

58.

Câu 49.Cho mô hình phân tử amonia như sau:

Trong amonia,nitrogen có hóa trị:)

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

59.

Câu 50.Cách biểu diễn 4H2 có nghĩa là?

a)

4 nguyên tử hydrogen

b)

8 nguyên tử hydrogen

c)

8 nguyên tố hydrogen

d)

4 phân tử hydrogen