wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ON TAP LUC DONG NANG

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng khi nói về 2 lực cân bằng

a)

Hai lực cân bằng là hai lực được đặt vào cùng một vật, cùng giá, ngược chiều và có cùng độ lớn

b)

Hai lực cân bằng là hai lực cùng giá, ngược chiều và có cùng độ lớn

c)

Hai lực cân bằng là hai lực được đặt vào cùng một vật, ngược chiều và có cùng độ lớn.    

d)

Hai lực cân bằng là hai lực được đặt vào cùng một vật, cùng giá, cùng chiều và có cùng độ lớn

2.

Mômen lực của một lực đối với trục quay là bao nhiêu nếu độ lớn của lực là 5,5 N và cánh tay đòn là 2 mét ?

a)

10 N.

b)

10 Nm.

c)

11N.

d)

11Nm.

3.

Đâu là công thức đúng của quy tắc tổng hợp lực song song cùng chiều?

a)

F=F1 +F2, F1d1=F2d2F=F_{1\ }+F_2,\ F_1d_1=F_2d_2  

b)

F=F1 + F2\overrightarrow{F}=\overrightarrow{F_1}\ +\ \overrightarrow{F_2}  

c)

F=F1F2F=F_1-F_2  

d)

F1F2=d1d2\frac{\text{F1}}{\text{F2}}=\frac{\text{d}1}{\text{d}2}  

4.

Hợp lực của 2 lực song song, cùng chiều là một lực:

a)

Song song với 2 lực ấy

b)

Có phương phụ thuộc vào độ lớn 2 lực thành phần

c)

Song song, cùng chiều với 2 lực ấy

d)

Song song, ngược chiều với 2 lực ấy

5.

Một người gánh 2 thúng, thúng gạo nặng 300N, thúng ngô nặng 200N. Đòn gánh dài 1,5m. Hỏi vai người ấy phải đặt ở điểm nào để đòn gánh cân bằng và vai chịu một lực là bao nhiêu? Bỏ qua trọng lượng của đòn gánh.

a)

cách đầu treo thúng gạo 60cm, vai chịu lực 500 N

b)

cách đầu treo thúng gạo 30cm, vai chịu lực 300 N

c)

cách đầu treo thúng gạo 20cm, vai chịu lực 400 N

d)

cách đầu treo thúng gạo 50cm, vai chịu lực 600 N

6.

Mô men của một lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho

a)

tác dụng làm quay của lực.

b)

tác dụng kéo của lực.

c)

tác dụng uốn của lực.   

d)

tác dụng nén của lực.

7.

Đoạn thẳng nào sau đây là cánh tay đòn của lực?

a)

Khoảng cách từ vật đến giá của lực.

b)

Khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.

c)

Khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực.

d)

Khoảng cách từ trục quay đến vật.

8.

Đơn vị của moment lực là

a)

N.m

b)

N

c)

N/m

d)

m

9.

Mômen lực của một lực đối với trục quay là bao nhiêu nếu độ lớn của lực là 5,5 N và cánh tay đòn là 2m ?

a)

10 N

b)

11 N

c)

10 Nm

d)

11 Nm

10.

Mômen lực tác dụng lên vật là đại lượng

a)

đặc trưng cho tác dụng làm quay vật của lực

b)

để xác đinh độ lớn của lực tác dụng

c)

để xác định cánh tay đòn

d)

đặc trưng cho tác dụng cân bằng vật của lực

11.

Biểu thức nào sau đây là đúng với biểu thức momen lực?

a)

M=FdM=\frac{F}{d}

b)

M=F.dM=F.d

c)

M=dFM=\frac{d}{F}

d)

M=F2.d2M=F^2.d^2

12.

Momen lực có đơn vị là

a)

N.m

b)

N/m

c)

N.m2

d)

N.m/s

13.

Chọn đáp án đúng. Cánh tay đòn của lực là

a)

khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.

b)

khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực.

c)

khoảng cách từ trục quay đến vật.

d)

khoảng cách từ vật đến giá của lực.

14.

Hai lực đồng quy F1 và F2 hợp với nhau một góc α, hợp lực của hai lực này có độ lớn là:

a)

A.F=F12+F22.A.F=F_1^2+F_2^2.  

b)

B.F=F1F2B.F=F_1-F_2  

c)

C.F=F12+F22F1F2cosαC.F=\sqrt[]{F_1^2+F_2^2-F_1F_2\cos\alpha}  

d)

F=F12+F22+2F1F2cosαF=\sqrt[]{F_1^2+F_2^2+2F_1F_2\cos\alpha}  

15.

Lực tổng hợp của hai lực đồng qui có giá trị lớn nhất khi hai lực thành phần

a)

A. cùng phương, cùng chiều.

b)

B. cùng phương, ngược chiều.

c)

C. vuông góc với nhau.

d)

D. hợp với nhau một góc khác không.

16.

Lực đặc trưng cho điều gì sau đây?

a)

Tương tác giữa vật này lên vật khác.

b)

Năng lượng của vật nhiều hay ít.

c)

Vật có khối lượng lớn hay bé.

d)

Vật chuyển động nhanh hay chậm.

17.

Câu 1: Vật nào có động năng?

a)

Hòn bi nằm yên trên sàn

b)

Hòn bi lăn trên sàn nhà

c)

Viên đạn trong nòng súng

18.

Câu 2: : Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị của động năng?

a)

A. J

b)

B. Kg. m2/s2.

c)

C. N.m

d)

D. N.s

19.

Động năng là đại lượng:

a)

A. Vô hướng, luôn dương

b)

B. Vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.

c)

C. Véc tơ, luôn dương.

d)

D. Véc tơ, luôn dương hoặc bằng không.

20.

Câu 4: Nếu khối lượng vật tăng gấp 2 lần, vận tốc vật giảm đi một nửa thì:

a)

A. động lượng và động năng của vật không đổi.

b)

B. động lượng không đổi, động năng giảm 2 lần.

c)

C. động lượng tăng 2 lần, động năng giảm 2 lần.

d)

D. động lượng tăng 2 lần, động năng không đổi.

21.

Câu 6: Một vật có khối lượng m = 400 g và động năng 20 J. Khi đó vận tốc của vật là:

a)

A. 0,32 m/s.

b)

B. 10m/s

c)

C. 36 m/s

d)

D. 10 km/h.

22.

Câu 7: Khi các ngoại lực tác dụng lên vật sinh công dương thì:

a)

A. Động năng vật bằng 0

b)

B. Động năng vật giảm

c)

C. Động năng vật không đổi

d)

D. Động năng vật tăng

23.

Câu 9: Một ô tô khối lượng 50kg đang chuyển động với vận tốc 20m/s. Động năng của ô tô là?

a)

A. 129,6 KJ

b)

B. 10 kJ

c)

C. 0J

d)

D. 1 kJ

24.

Câu 10: Một người có khối lượng 50 kg, ngồi trên ô tô đang chuyển động với vận tốc 72 km/h. Động năng của người đó với ô tô là:

a)

A. 129,6 kJ.

b)

B. 10 kJ.

c)

C. 0 J.

d)

D. 1 kJ.

25.

Một vật nằm yên có thể có

a)

Động năng

b)

Động lượng

c)

Vận tốc

d)

Thế năng

26.

Hai vật khối lượng lần lượt là m và 2m, đặt ở vị trí so với mặt đất lần lượt là 2h và h. Thế năng hấp dẫn của vật 1 so với vật thứ 2

a)

Nhỏ hơn 4 lần

b)

Nhỏ hơn 2 lần

c)

Bằng nhau

d)

Lớn hơn 2 lần

27.

Trong quá trình rơi tự do của một vật thì:

a)

A. Động năng tăng, thế năng giảm

b)

B. Động năng tăng, thế năng tăng

c)

C. Động năng giảm, thế năng giảm

d)

D. Động năng giảm, thế năng tăng

28.

Dạng năng lượng tương tác giữa trái đất và vật là:

a)

A. Thế năng đàn hồi.

b)

B. Động năng.

c)

C. Cơ năng.

d)

D. Thế năng trọng trường.

29.

Thế năng của một vật không phụ thuộc vào (xét vật rơi trong trọng trường):

a)

A. Vị trí vật.

b)

B. Vận tốc vật.

c)

C. Khối lượng vật.

d)

D. Độ cao.

30.

Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên, trong quá trình chuyển động của vật thì:

a)

A. Động năng giảm, thế năng giảm

b)

B. Động năng giảm, thế năng tăng

c)

C. Động năng tăng, thế năng giảm

d)

D. Động năng tăng, thế năng tăng