wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

công nghệ 12 cuối kỳ 1

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

xu hướng phát triển lâm nghiệp hiện đại tập trung vào

a)

khai thác tối đa sản lượng gỗ

b)

lâm nghiệp đa mục tiêu

c)

mở rộng diện tích rừng trồng bằng loài cây gỗ lớn

d)

tăng cường sử dụng hóa chất trong quản lý rừng

2.

lâm nghiệp giúp cung cấp nguyên liệu cho ngành

a)

công nghiệp

b)

nông nghiệp

c)

xây dựng

d)

công nghiệp , nông nghiệp, xây dựng

3.

hoạt động " định canh định cư " cho đồng bài dân tộc thiểu số là giải pháp nhằm khắc phục nguyên nhân nào gây suy thoái rừng

a)

cháy rừng do biến đổi khí hậu

b)

khai thác khổ trái pháp có tổ chức

c)

nạn du canh du cư ( phá rừng làm rẫy )

d)

sâu bệnh hại rừng nghiêm trọng

4.

tại sao việc hợp tác quốc tế ( ví dụ tuân thủ các quy định về sản xuất hàng hóa không gây mất rừng EUDR ) lại là một giải pháp quan trọng ?

a)

để nhận được tài trợ tài chính từ nước ngòa

b)

để học hỏi công nghệ chữa cháy rừng tiên tiến nhất

c)

để đảm bảo sản phẩm lâm nghiệp xuất khẩu đáp ứng các tiêu chuẩn bền vững của thị trường quốc tế thúc đẩy qyabr lý rừng tốt hơn

d)

để cấm hoàn toàn xuất khẩu gỗ

5.

vai trò của rừng phòng hộ cửa sông

a)

điều tiết nguồn nước hạn chế lũ lụt cung cấp nước cho các dòng chảy và hồ trong mùa khô hạn chế xói mòn bảo vệ đất hạn chế bôig lấp các lòng sông hồ

b)

chắn cát

c)

ngăn sóng bảo vệ công trình ven biển cố định bùn cát lắng đọng để hình thành đất mới

d)

điều hòa không khí bảo vệ môi trường sinh thái ở khu đan cư khu công nghiệp khu đô thị

6.

vai trò của trồng rừng là

a)

phủ xanh đất trồng đồi núi trọc

b)

cung cấp lâm sản

c)

phòng hộ và bảo vệ môi trường

d)

phủ xanh đất trồng đồi núi trọc cung cấp lâm sản phòng hộ và bảo vệ môi trường

7.

giai đoạn nào được xem là kinh doanh hạt giống tốt nhất

a)

giai đoạn non

b)

giai đoạn gần thành thục

c)

giai đoạn thành thục

d)

giai đoạn già cõi

8.

ưu điểm của giai đoạn gần thành thục là

a)

tình trạng về năng suất ổn định

b)

tính trạng về chất lượng ổn định

c)

sức đề kháng cao

d)

tính trạng về năng suất và chất lượng ổn định

9.

tiến hành trồng dặm sau khi trồng cây rừng là bao lâu

a)

10 ngày

b)

20 ngày

c)

30 ngày

d)

20 - 30 ngÀY

10.

Sau một năm trồng rừng, phải tiến hành trồng dặm nếu tỉ lệ sống đạt:

a)

Dưới 85\%.

b)

Trên 85\%.

c)

Dưới 50\%.

d)

Trên 50\%.

11.

   Khai thác dần là

a)

. chặt toàn bộ cây rừng ở một khu vực nhất định trong một mùa khai thác.

b)

B. chặt toàn bộ cây rừng ở một khu vực nhất định, quá trình chặt được thực hiện trong nhiều mùa khai thác với thời gian khai thác kéo dài.

c)

.

C. chọn chặt các cây đã thành thục, giữ lại cây còn non, cây có phẩm chất tốt và sức sống mạnh.

d)

D. chặt toàn bộ cây rừng ở một khu vực nhất định, quá trình chặt được thực hiện trong nhiều mùa khai thác với thời gian khai thác ngắn

12.

khai thác dần là

a)

. chặt toàn bộ cây rừng ở một khu vực nhất định trong một mùa khai thác.

b)

B. chặt toàn bộ cây rừng ở một khu vực nhất định, quá trình chặt được thực hiện trong nhiều mùa khai thác với thời gian khai thác kéo dài.

c)

C. chọn chặt các cây đã thành thục, giữ lại cây còn non, cây có phẩm chất tốt và sức sống mạnh.

d)

D. chặt toàn bộ cây rừng ở một khu vực nhất định, quá trình chặt được thực hiện trong nhiều mùa khai thác với thời gian khai thác ngắn.

13.

khai thác trắng là

a)

chặt toàn bộ cây rừng ở một khu vực nhất định trong một mùa khai thác

b)

chặt toàn bộ cây rừng ở một khu vực nhất định quá trính chặt được thực hiện trong nhiều mùa khai thác với thời gian khai thác kéo dài

c)

chọn chặt cây đã thành thục giữ lại cây còn non cây có phẩm chất tốt và sức sống mạnh

d)

chọn chặt các cây còn

14.

      Ưu điểm của phương thức nuôi trồng thuỷ sản quảng canh là

a)

A. vốn vận hành sản xuất cao.

b)

B. chịu rủi ro về vấn đề dịch bệnh và ô nhiễm môi trường.

c)

C. giá bán sản phẩm cao hơn sản phẩm từ các phương thức nuôi khác.

d)

năng suất cao

15.

Câu 1:         Đặc điểm phương thức nuôi trồng thủy sản quảng canh là

a)

A. diện tích ao lớn.

b)

B. ít được đầu tư về cơ sở vật chất.

c)

D. diện tích ao lớn, ít được đầu tư về cơ sở vật chất, mật độ nuôi thấp.

d)

C. mật độ nuôi thấp.

16.

Câu 1:         Ưu điểm của nuôi trồng thuỷ sản thâm canh là?

a)

A. Môi trường nuôi được quản lí nghiêm ngặt.

b)

B. 100\% thức ăn công nghiệp.

c)

C. nguồn cấp nước và thoát nước chủ động.

d)

D. áp dụng công nghệ tiên tiến trong quản lí và vận hành nên năng suất, hiệu quả kinh tế cao.

17.

Câu 1:         Nhược điểm của nuôi trồng thủy sản bán thâm canh?

a)

A. Khó khăn trong vận hành.

b)

B. Hiệu quả kinh tế thấp.

c)

C. Năng suất thấp.

d)

D. Khó khăn trong quản lí.

18.

Câu 1:         Nhóm rong tảo trong thủy sản là

a)

A. nhóm động vật có xương sống, bơi bằng vây, thở bằng mang sống ở nước ngọt, lợ hoặc mặn.

b)

B. những động vật có xương sống, màng ối, thở bằng phổi, chuyển dịch bằng cách bò sát mặt đất có thể sống trên cạn hoặc dưới nước.

c)

C. nhóm động vật mà cơ thể mềm, có thể có vỏ đá vôi che chở và nâng đỡ.

d)

D. các loài thực vật bậc thấp, đơn bào hoặc đa bào, có loài kích thước nhỏ, có loài kích thước lớn.

19.

Câu 1:         Nhóm động vật giáp xác trong thủy sản là

a)

A. nhóm động vật có xương sống, bơi bằng vây, thở bằng mang sống ở nước ngọt, lợ hoặc mặn.

b)

B. một nhóm các động vật chân khớp.

c)

C. nhóm động vật mà cơ thể mềm, có thể có vỏ đá vôi che chở và nâng đỡ.

d)

D. các loài thực vật bậc thấp, đơn bào hoặc đa bào, có loài kích thước nhỏ, có loài kích thước lớn.

20.

Câu 1:         Màu nước nuôi phù hợp của thủy sản nước ngọt là:

a)

A. Màu xanh đậm.

b)

B. Màu xanh nhạt.

c)

C. Màu vàng.

d)

D. Màu nâu.

21.

Câu 1:         Đâu là màu nước nuôi không phù hợp

a)

A. Màu xanh rêu.

b)

B. Màu vàng cam.

c)

C. Màu đỏ gạch.

d)

D. Màu xanh rêu, vàng cam, đỏ gạch.

22.

Câu 1:         Độ trong thích hợp cho tôm từ

a)

A. 30 cm.

b)

B. 45 cm.

c)

C. 50 cm.

d)

D. 30 cm đến 45 cm.

23.

độ trong thích hợp cho cá từ

a)

A. 20 cm.

b)

B. 30 cm.

c)

C. 20 cm đến 30 cm.

d)

D. 50 cm.

24.

Câu 1:         Xác định chỉ tiêu cơ bản của nước nuôi thủy sản là xác định

a)

A. độ mặn.

b)

B. độ pH.

c)

C. hàm lượng oxygen hòa tan của nước.

d)

D. độ mặn, độ pH, hàm lượng oxygen hòa tan của nước.

25.

Câu 1:         Khi nhiệt độ nước giảm, cần xử lí bằng cách nào?

a)

A. Sử dụng hệ thống nâng nhiệt.

b)

B. Sử dụng đèn chiếu sáng.

c)

C. Sử dụng sục khí.

d)

D. Sử dụng hệ thống nâng nhiệt, chiếu đèn hoặc sục khí.