wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TEST 9

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Câu 31: Bệnh dại liên quan chặt chẽ đến:

a)

A. Thói quen nuôi chó của người dân

b)

B. Vùng có ổ bệnh thiên nhiên

c)

C. Ý thức phòng bệnh của người dân

d)

D. Phương thức lây trực tiếp

2.

Câu 32: Dịch Rubella liên quan chặt chẽ đến:

a)

A. Điều kiện sinh hoạt và nhà ở.

b)

B. Các nhà máy, xí nghiệp tập trung lao động nữ trẻ tuổi.

c)

C. Tỷ lệ tiêm chủng ở phụ nữ ở độ tuổi 15 - 25 tuổi

d)

D. Phương thức lây trực tiếp

3.

Câu 33: Bệnh tay - chân- miệng liên quan chặt chẽ đến:

a)

A. Điều kiện vệ sinh tại các nhà trẻ.

b)

B. Trẻ em < 3 tuổi tại các nhà trẻ

c)

C. Ý thức vệ sinh của các bà mẹ nuôi con nhỏ.

d)

D. Phương thức lây gián tiếp

4.

Câu 34: Bệnh tả liên quan chặt chẽ đến:

a)

A. Điều kiện vệ sinh môi trường .

b)

B. Thời tiết khí hậu, vệ sinh nguồn nước, thực phẩm.

c)

C. Ý thức vệ sinh của người dân

d)

D. Phương thức lây trực tiếp

5.

Câu 35: Bệnh thương hàn liên quan chặt chẽ đến:

a)

A. Điều kiện vệ sinh môi trường

b)

B. Mùa hè - thu và điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm.

c)

C. Ý thức vệ sinh của người dân

d)

D. Phương thức lây trực tiếp

6.

Câu 36: Bệnh lỵ trực trùng liên quan chặt chẽ đến:

a)

A. Điều kiện vệ sinh tại các nhà trẻ

b)

B. Mùa hè - thu và điều kiện vệ sinh tại các nhà trẻ

c)

C. Ý thức vệ sinh của người chăm sóc trẻ.

d)

D. Phương thức lây trực tiếp

7.

Câu 37: Bệnh ỉa chảy do virus ở trẻ em liên quan chặt chẽ đến:

a)

A. Điều kiện vệ sinh tại các nhà trẻ

b)

B. Mùa đông - xuân

c)

C. Ý thức vệ sinh của người nuôi trẻ.

d)

D. Phương thức lây trực tiếp

8.

Câu 38: Nhóm tuổi có nguy cơ bị lây bệnh Sởi cao nhất là :

a)

A Trẻ < 1 tuổi

b)

B 1 - 7 tuổi

c)

C > 7 - 14 tuổi

d)

D > 14 Tuổi

9.

Câu 39: Biện pháp hiệu quả nhất trong phòng chống dịch Sởi là:

a)

A Điều trị cho trẻ bị Sởi

b)

B Cách ly và điều trị cho trẻ bị Sởi

c)

C Dinh dưỡng tốt, tăng sức đề kháng cho trẻ.

d)

D Tiêm vắc xin Sởi cho trẻ

10.

Câu 40: Nhóm tuổi có nguy cơ cao bị mắc bệnh viêm não Nhật bản là:

a)

A 3 - 5 tuổi

b)

B 6 - 14 tuổi

c)

C 15 - 18 tuổi

d)

D 19 - 35 tuổi

11.

Câu 41: Nhóm có nguy cơ cao dễ mắc các bệnh truyền nhiễm là:

a)

A. Trẻ em < 5 tuổi

b)

B. Nhóm trẻ chưa được tiêm vắc xin

c)

C. Nhóm trẻ bị suy dinh dưỡng

d)

D. Nhóm trẻ bị suy dinh dưỡng chưa được tiêm vắc xin

12.

Câu 42: Nhóm tuổi có nguy cơ cao mắc bệnh quai bị là:

a)

A 3 - < 7 tuổi

b)

B 7 - 14 tuổi

c)

C 15 - 40 tuổi

d)

D > 40 tuổi

13.

Câu 43: Tại xã A năm 2018 có xảy ra dịch sởi, không có tử vong,trạm y tế đã tích cực điều trị, nhưng không báo cáo ủy ban xã, kết quả là dịch lan nhanh phải nhờ tới sự tăng cường của tuyến trên. đâu là nguyên nhân thất bại của trạm y tế trong phòng chống dịch:

a)

A Do người dân không hợp tác

b)

B Do thiếu Vacine

c)

C Do trạm y tế thiếu nhân lực

d)

D Do trạm y tế không báo cáo ủy ban để thực hiện ngay các biện pháp phòng chống dịch tổng hợp.

14.

Câu 44: Xã A là một xã vùng đồng bằng, với tỷ lệ hộ nghèo 30%, tỷ lệ hộ gia đình sử dụng nước sạch đạt 76%. trong khoảng thời gian từ 2015 tới nay hàng năm vào thời gian từ tháng 6 tới tháng 9 thường xảy ra dịch tiêu chảy. Tác nhân gây dịch tiêu chảy hợp lý nhất được xác định là:

a)

A Virus

b)

B Ký sinh trùng đường ruột

c)

C Vi khuẩn

d)

D Do ô nhiễm nguồn nước

15.

Câu 45: Xã A là một xã vùng đồng bằng, với tỷ lệ hộ nghèo 30%, tỷ lệ hộ gia đình sử dụng nước sạch đạt 76%. Trong khoảng thời gian từ 2015 tới nay hàng năm vào thời gian từ tháng 6 tới tháng 9 thường xảy ra dịch tiêu chảy. Yếu tố thuận lợi trong bùng phát, lây truyền dịch là:

a)

A Xã A có tỷ lệ hộ nghèo cao

b)

B Thiếu nước sạch

c)

C Thời gian từ tháng 6 – tháng 9

d)

D Trạm y tế không điều trị tốt bệnh nhân bị tiêu chảy.

16.

Câu 46: Xã A là một xã vùng đồng bằng, với tỷ lệ hộ nghèo 30%, tỷ lệ hộ gia đình sử dụng nước sạch đạt 76%. trong khoảng thời gian từ 2015 tới nay hàng năm vào thời gian từ tháng 6 tới tháng 9 thường xảy ra dịch tiêu chảy. Khâu được lựa chọn ưu tiên trong phòng chống dịch tiêu chảy ở xã A là:

a)

A. Điều trị tốt, giải quyết nguồn lây

b)

B. Cung cấp đủ nước sạch và VSMT

c)

C. Giáo dục sức khỏe cho người dân

d)

D. Tiêm Vacine cho toàn dân

17.

Câu 47: Xã A là một xã có 450 Hộ gia đình với tổng số 16200 dân. Đây là xã ngoại thành mà hầu hết các hộ gia đình đều làm nghề nuôi Trâu là giết mổ Trâu để bán thịt cho thương nhân. Tháng 9 năm 2017 tại xã có xảy ra dịch lở mồm long móng của trâu với 120 con bị bệnh. đầu tháng 10 trong xã có 5 người bị bệnh phải nhập viện trong tình trạng cấp cứu được chẩn đoán là bị bệnh Than. Từ dữ kiện trên nguồn truyền nhiễm gây bệnh Than ở xã là:

a)

A Những người chăn nuôi Trâu

b)

B Những người giết mổ Trâu

c)

C Những người bị bệnh Than

d)

D Những con trâu bị bệnh lở mồm long móng

18.

Câu 48: Xã A là một xã có 450 Hộ gia đình với tổng số 16200 dân. Đây là xã ngoại thành mà hầu hết các hộ gia đình đều làm nghề nuôi Trâu là giết mổ Trâu để bán thịt cho thương nhân. Tháng 9 năm 2017 tại xã có xảy ra dịch lở mồm long móng của trâu với 120 con bị bệnh. Đầu tháng 10 trong xã có 5 người bị bệnh phải nhập viện trong tình trạng cấp cứu được chẩn đoán là bị bệnh Than. Từ dữ kiện trên biện pháp phòng chống dịch hiệu quả nhất cần áp dụng là:

a)

A Khám sàng lọc và XN những người ở độ tuổi lao động chăn nuôi Trâu và giết mổ Trâu

b)

B Cách ly và khử khuẩn những con trâu bị bệnh

c)

C Tiêu hủy toàn bộ đàn trâu và khử khuẩn toàn bộ chuồng trại

d)

D Tiêu hủy các con Trâu bị bệnh và khử khuẩn toàn bộ chuồng trại trong toàn xã.

19.

Câu 49: Phường A là một phường nội thành có 15000 dân, dân số 120000 dân, có 2 công trường xây dựng tại phường với 350 công nhân ngoại tỉnh ngủ tại công trường. Tháng 7 năm 2017 phường xả ra dịc Sốt XH với số ca mắc 76 người/ tháng. đối tượng có nguy cơ bị lây bệnh Sốt SX cao nhất là:

a)

A Trẻ < 1 tuổi

b)

B Phụ nữ có thai

c)

C Người già > 70 tuổi

d)

D Những công nhân công trường

20.

Câu 50: Phường A là một phường nội thành có 15000 dân , dân số 120000 dân, có 2 công trường xây dựng tại phường với 350 công nhân ngoại tỉnh ngủ tại công trường. Tháng 7 năm 2017 phường xả ra dịc Sốt XH với số ca mắc 76 người/ tháng. Biện pháp phòng chống dịch hiệu quả nhất cần áp dụng là:

a)

A Nằm màn

b)

B Tiêm Vacine

c)

C Truyền thông GDSK

d)

D GDSK và diệt bọ gậy tại các hộ gia đình và tiêu diệt các ổ chứa bọ gậy

21.

Câu 1: Bệnh không lây nhiễm là:

a)

A. Những bệnh không phải do các yếu tố nhiễm trung gây ra.

b)

B. Những bệnh thoái hóa

c)

C. Những bệnh mạn tính

d)

D. Những bệnh có nguyên nhân từ ô nhiễm môi trường

22.

Câu 2: Gánh nặng bệnh tật của các bệnh không lây nhiễm rất lớn vì:

a)

A Tỷ lệ tử vong cao

b)

B. Diễn biến kéo dài suốt đời

c)

C. Điều trị tốn kém

d)

D. Làm giảm chất lượng cuộc sống và khả năng lao động

23.

Câu 3: Các bệnh không lây nhiễm, có nhiều nguyên nhân, trong đó một trong những nguyên nhân quan trọng là

a)

A. Ô nhiễm môi trường sống

b)

B. Do tác động của đô thị hóa và đời sống công nghiệp

c)

C. Do ô nhiễm thực phẩm

d)

D. Do con người có thói quen có hại cho sức khỏe

24.

Câu 4: Việc điều trị các bệnh không lây nhiễm hiện nay còn nhiều khó khăn do:

a)

A. Chưa hiểu rõ nguyên nhân của nhiều bệnh, nhất là bệnh ung thư

b)

B. Điều trị tốn kém đắt tiền

c)

C. Vì là bệnh suốt đời nên người bệnh dễ buồn chán bỏ cuộc

d)

D. Diễn biến của bệnh phức tạp, khó tiên lượng

25.

Câu 5: Bệnh không lây nhiễm gây nhiều hệ lụy cho người bệnh vì

a)

A. Bệnh kéo dài suốt đời

b)

B. Điều trị tốn kém mang thêm gánh nặng về kinh tế cho gia đình và xã hội

c)

C. Một số bệnh dễ có diễn biến xấu dẫn tới tàn phế

d)

D. Làm giảm khả năng lao động và chất lượng cuộc sống của người bệnh

26.

Câu 6: Một trong những đặc điểm quan trọng của các bệnh không lây nhiễm là

a)

A. Liên quan chặt chẽ tới lối sống và hành vi cá nhân có hại cho sức khỏe

b)

B. Đang có xu hướng gia tăng, làm thay đổi mô hình bệnh tât

c)

C. Việc phòng chống cần sự nỗ lực của cá nhân và cộng đồng nhằm giảm thiểu các nguy cơ có hại

d)

D. Xu hướng người trẻ tuổi bị bệnh ngày một tăng

27.

Câu 7: Nguyên nhân gây bệnh ung thư là

a)

A. Các tác nhân vật lý có hại từ môi trường

b)

B. Các tác nhân hóa học từ môi trường

c)

C. Các tác nhân sinh học từ môi trường

d)

D. Do gen và nhiều khi không rõ nguyên nhân

28.

Câu 8: Đặc điểm dịch tễ quan trọng của bệnh ung thư phổi là

a)

A. Nhóm người có phơi nhiễm với khói thuốc lá có tỷ lệ mắc cao hơn những người khác.

b)

B. Tỷ lệ ở nam cao hơn nữ

c)

C. Ở các thành phố lớn bị ô nhiễm do bụi tỷ lệ mắc cao hơn những nơi khác

d)

D. Bệnh thường diễn biến tiện tiến trong một thời gian tương đối dài, ít có dấu hiệu tiên báo nên người có nguy cơ thường chủ quan

29.

Câu 9: Đặc điểm dịch tễ quan trọng của bệnh ung thư gan là:

a)

A. Trong nhóm người nghiện rượu thường có tỷ lệ mắc cao

b)

B. Tỷ lệ nam nhiều hơn nữ

c)

C. Bệnh có liên quan tới chế độ dinh dưỡng

d)

D. Bệnh diễn biến nhanh hơn một số bện ung thư khác

30.

Câu 10: Đặc điểm dịch tễ quan trọng về ung thư vú hiện nay ở nước ta là:

a)

A. Tuổi bị ung thư ngày càng trẻ hơn

b)

B. Nhiều yếu tố ảnh hưởng chưa được xác định một cách rõ ràng

c)

C. Sự khác biệt giữa nông thôn và thành thị không rõ vì còn ít số liệu

d)

D. Việc kiểm tra sức khỏe định kỳ và khám vú một năm từ 1-2 lần ở đại đa số chị em chưa thành thói quen, nên khi đã phát hiện ung thư thường là đã qua muộn