wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THUỐC ĐIỀU TRỊ ĐÁI THÁO ĐƯỜNG

Total questions: 31

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Một trong những tác dụng không mong muốn của insulin

a)

Gây suy gan

b)

Gây suy thận

c)

Hạ đường huyết

d)

Cả A và B

2.

Insulin được chỉ định cho bệnh nhân đái tháo đường

a)

Mẫn cảm với thuốc

b)

Suy gan, suy thận nặng

c)

Động kinh

d)

Phụ nữ có thai

3.

Insulin được chỉ định cho bệnh nhân đái tháo đường:

a)

Phụ nữ cho con bú

b)

Tiền sử bệnh tim nặng

c)

Động kinh

d)

Viêm gan mạn kèm xơ gan mất bù

4.

Điều kiện bảo quản của các chế phẩm insulin là dưới 25 độ C

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Insulin chế phẩm tiêm được bảo quản:

a)

Ở nhiệt độ thường

b)

Ở nhiệt độ 2 ° C đến 8 ° C

c)

Ở nhiệt độ <0 độ C

d)

Nhiệt độ >_ 25 độ C

6.

Đường dùng của insulin thường được sử dụng:

a)

Tiêm dưới da

b)

Tiêm bắp

c)

Tiêm tĩnh mạch

d)

Truyền tĩnh mạch

7.

Với người phải tiêm insulin hằng ngày vị trí tiêm thường là:

a)

Tay

b)

Chân

c)

Mông

d)

Bụng

8.

Insulin có tác dụng giảm nồng độ đường trong máu theo cơ chế

a)

Ngăn cản phân hủy glycogen và tăng đào thải glucose

b)

Thúc đẩy phân hủy glycogen thành glucose

c)

Ngăn cản phân hủy lipid

d)

Giúp glucose dễ thâm nhập vào tế bào và thúc đẩy chuyển glucose thành glycogen

9.

Chị định của insulin là:

a)

Đái tháo đường type 1

b)

Đái tháo đường type 2

c)

Đại tháo đường thai kỳ

d)

Tất cả đều đúng

10.

Thuốc được chỉ định cho bệnh nhân bị đái tháo đường thai kì:

a)

Gliclazid

b)

Glibenclamid

c)

Insulin

d)

Metformin

11.

Insulin làm giảm glucose huyết vì lý do sau

a)

Giúp glucose dễ xâm nhập vào tế bào

b)

Thúc đẩy chuyển glucose thành glycogen

c)

Tăng chuyển hóa axít amin thành glucose

d)

Cả A và B đều đúng

12.

Tác dụng không mong muốn thường gặp và nguy hiểm của insulin là

a)

Teo mô mỡ

b)

Hạ đường huyết

c)

Tăng đường huyết

d)

Dị ứng

13.

Một trong những tác dụng không mong muốn của insulin là

a)

Giảm cân

b)

Độc với thai nhi

c)

Teo mô mỡ/phì đại mô mỡ tại chỗ tiêm

d)

Buồn ngủ

14.

Tác dụng không mong muốn của acarbose là:

a)

Loét dạ dày tá tràng

b)

Sình bụng, đầy hơi, đi ngoài phân lỏng

c)

Chậm phát triển xương, răng

d)

Miệng có vị kim loại

15.

Chống chỉ định của acarbose là:

a)

Quá mẫn với acarbose

b)

Bệnh lý đường ruột (viêm, loét), người dễ bị thoát vị

c)

Suy gan, tăng men gan, phụ nữ có thai và cho con bú

d)

Tất cả đều đúng

16.

Uống acarbose vào thời điểm:

a)

Sau ăn 2 tiếng

b)

Ngày trước ăn hoặc ngay sau miếng ăn đầu tiên

c)

Trước ăn 1 tiếng

d)

Trước khi đi ngủ

17.

Glucobay là biệt dược của:

a)

Gliclazid

b)

Glipirid

c)

Acarbose

d)

Metfomin

18.

Để kéo dài tác dụng, thường bào chế insulin dưới các dạng phối hợp với

a)

đồng và benzathin

b)

sắt và hemoglobin

c)

sắt và albumin

d)

kẽm và protamin

19.

Để hạn chế tác dụng không mong muốn gây rối loạn tiêu hóa của metformin có thể dùng cách

a)

Dùng liều thấp tăng dần, uống sau bữa ăn

b)

Dùng liều cao ngay từ đầu

c)

Dùng dạng phòng thích chậm

d)

Cả A và C đều đúng

20.

Metformin không còn tác dụng giảm đường huyết khi cơ thể không còn khả năng tiết insulin

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Do có nhân azabicyclooctyl nên gliclazidcó tính ... khá mạnh

a)

oxy hoá

b)

khử

c)

acid

d)

base

22.

Tác dụng không mong muốn của metformin là gây

a)

Loét dạ dày

b)

Hội chứng xanh xám ở trẻ nhỏ

c)

Tiêu chảy

d)

Hỏng men răng

23.

Chống chỉ định của metformin

a)

Suy thận, suy tim nặng

b)

Mẫn cảm với thuốc

c)

Cả A và B đều sai

d)

Cả A và B đều đúng

24.

Đường dùng của metformin:

a)

Tiêm tĩnh mạch

b)

Tiêm bắp

c)

Tiêm dưới da

d)

Uống

25.

Các thuốc nhóm Sulfonylure thế hệ 2 có tác dụng giảm đường huyết tốt hơn thế hệ 1

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Nhóm sulfonylure giảm đường huyết được viết tắt bởi 2 chữ cái in viết liền nhau là ...

(a)  

27.

Tính chất chung của các sulfonylure điều trị đái tháo đường là

a)

Có tính acid yếu

b)

Có khả năng hấp thu UV, IR

c)

Dễ bị thủy phân trong môi trường kiềm

d)

Tất cả đều đúng

28.

Loại hormon tuyến tụy đối kháng với tác dụng của insulin là

a)

Lipocain

b)

Somatostatin

c)

Glucagon

d)

Cả A và B

29.

Thuốc thuộc nhóm sulfonylure điều trị đái tháo đường

a)

Metformin

b)

Repaglinide

c)

Glyclazid

d)

Sitagliptin

30.

Thuốc insulin có cấu trúc

a)

Peptid

b)

Glucid

c)

Lipid

d)

Acid amin

31.

Insulin tinh khiết có thời gian bán thải ngắn (dưới 10 phút)

a)

Đúng

b)

Sai