wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI ÔN SỐ 2

Total questions: 29

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng đặc trưng của alkane là phản ứng

    

a)

tách

b)

thế

c)

cộng

d)

oxi hóa không hoàn toàn

2.

Trong phân tử methane, bốn nguyên tử hydrogen nằm ở các đỉnh của hình

a)

tứ giác.   

b)

vuông.        

c)

tam giác đều.     

d)

tứ diện đều.

3.

Khi có mặt chất xúc tác Ni ở nhiệt độ thích hợp, alkene cộng hydrogen vào liên kết đôi tạo thành hợp chất nào dưới đây?

a)

Alkane.  

b)

Alkyne.     

c)

Alkene khác.  

d)

benzene.

4.

Alkane có tên 2,2-dimethylpropane có số hydrogen là

a)

10

b)

12

c)

14

d)

8

5.

Phân tử methane không tan trong nư­ớc vì lí do nào sau đây?

a)

Phân tử khối của methane nhỏ.  

b)

Methane là chất khí.

c)

Methane không có liên kết đôi.       

d)

Phân tử methane không phân cực.

6.

Để phân biệt ethane và ethene, dùng phản ứng nào là thuận tiện nhất?

    

a)

Phản ứng đốt cháy.  

b)

Phản ứng với hydrogen.

c)

Phản ứng với nư­ớc bromine.            

d)

Phản ứng trùng hợp.

7.

Phương pháp điều chế ethylene trong phòng thí nghiệm là

   

a)

Đun C2H5OH với H2SO4 đặc ở 170oC. 

b)

Cracking alkane.  

c)

Calcium carbide tác dụng với H2O.   

d)

Cho C2H2 tác dụng với H2 (xt: Lindlar).

8.

Biểu đồ dưới đây thể hiện mối tương quan giữa nhiệt độ sôi và số nguyên tử carbon trong phân tử alkene.

     Có bao nhiêu alkene trong biểu đồ ở thể khí trong điều kiện thường (25°C)?

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

9.

X1, X2, X3 là 3 alkene có công thức phân tử C4H8. Hydrogen hóa hoàn toàn X1, X2, X3 thì X1 và X2 cho cùng một sản phẩm; X3 cho alkane khác. Mặt khác, cho X1, X2, X3 cùng tác dụng với HCl, thì X1 cho một sản phẩm; , X2, X3 đều cho hai sản phẩm. Vậy X1, X2 và X3 tương ứng là

    

a)

but-2-ene, isobutylene và but-1-ene.    

b)

but-2-ene, but-1-ene và isobutylene.         

c)

cis-but-2-ene, trans-but-2-ene và but-1-ene.

d)

cis-but-2-ene, trans-but-2-ene và isobutylene.

10.

Công thức cấu tạo của hydrocarbon có tên 3–methylbut–1–yne là

     

a)

CH3–C(CH3)2–C \equiv CH  

b)

CH­ \equiv C­–CH(CH3)–CH3

c)

CH3–C(CH3\equiv C–CH3  

d)

CH­ \equiv C(CH3)–CH2–CH3.

11.

Có thể phân biệt 3 chất khí acetylene, ethylene và methane bằng hóa chất nào sau đây?

           

a)

dd KMnO4 và quỳ tím.

b)

dd AgNO3/NH3.    

c)

dd AgNO3/NH3 và dung dịch Br2.

d)

KMnO4 và NaOH.

12.

Khi cho but–1–ene tác dụng với dung dịch HBr, theo quy tắc Markovnikov sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính ?

      A.

a)

CH3–CH2–CHBr–CH3.

b)

CH3–CH2–CH2–CH2Br.

c)

CH3–CH2–CHBr–CH2Br.        

d)

CH2Br–CH2–CH2–CH2Br.    

13.

Phát biểu nào sau đây về alkane là không đúng?

a)

Trong phân tử alkane chỉ có liên kết đơn.

b)

Chỉ các alkane là chất khí ở điều kiện thường được dùng làm nhiên liệu.

c)

.Các alkane lỏng được dùng sản xuất xăng, dầu và làm dung môi.

d)

Các alkane rắn được dùng làm nhựa đường, nguyên liệu cho quá trình cracking.

14.

Để tăng chất lượng của xăng, dầu, người ta thực hiện cách nào sau đây?

a)

Thực hiện phản ứng reforming để thay đổi cấu trúc của các alkane mạch không nhánh thành hydrocarbon mạch nhánh hoặc mạch vòng có chỉ so octane cao.

b)

Thực hiện phản ứng cracking để thay đổi cấu trúc các alkane mạch dài chuyển thành các alkene và alkane mạch ngắn hơn.

c)

Thực hiện phản ứng hydrogen hoá để chuyển các alkene thành alkane.

d)

Bổ sung thêm heptane vào xăng, dầu.

15.

Alkane X mạch không nhánh là chất lỏng ở điều kiện thường; X có tỉ khối hơi đối với không khí nhỏ hơn 2,6. CTPT của X là

a)

C4H10   

b)

C5H12   

c)

C6H14     

d)

C7H16.

16.

Trong phòng thí nghiệm ethylene được điều chế bằng cách

    

a)

Dehydrate ethanol.     

b)

Cracking alkane trong các nhà máy lọc dầu.

c)

Dehydrogen các khí dầu mỏ (ethane, propane và butane).                              

   

d)

Calcium carbide tác dụng với H2O.

17.

Cho nhiệt độ sôi của các chất sau: propane (-42,10C); pentane (36,10C); butane (-0,50C); ethane (-88,60C); methane (-162,00C). Giải thích nào sau đây về sự biến đổi nhiệt độ sôi của các chất trên khi số nguyên tử carbon tăng là đúng?

   

a)

Do tương tác van der Waals giữa các phân tử tăng nên nhiệt độ sôi tăng.

b)

Do liên kết hydrogen giữa các phân tử tăng nên nhiệt độ sôi tăng.

c)

Do liên kết hydrogen giữa các phân tử tăng nên nhiệt độ sôi giảm.

d)

Do tương tác van der Waals giữa các phân tử giảm nên nhiệt độ sôi tăng.

18.

Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?

a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

(4)

19.

Tiến hành thí nghiệm điều chế và thử tính chất của chất X theo các bước sau đây:

Bước 1: Cho vài mẩu nhỏ calcium carbide vào ống nghiệm đã đựng 1 mL nước và đậy nhanh bằng nút có ống dẫn khí đầu vuốt nhọn.

Bước 2: Đốt khí sinh ra ở đầu ống vuốt nhọn.

Bước 3: Dẫn khí qua ống nghiệm đựng dung dịch KMnO4

Trong thí nghiệm trên.

Chọn những phát biểu đúng

a)

     Khi thay calcium carbide bằng aluminium carbide thì sản phẩm thu được giống nhau.

   

b)

Trong công nghiệp có thể điều chế khí X từ methane.

c)

Khí X có thể làm nhạt màu dung dịch KMnO4 hoặc dung dịch bromine.

d)

Khí X có thể làm cho trái cây tươi lâu hơn.

20.

Chỉ số octane (octane number) là đại lượng đặc trưng cho yếu tố đo lường khả năng chống kích nổ của một nhiên liệu khi nhiên liệu này bốc cháy với không khí bên trong xí lanh của động cơ đốt trong. Nếu chỉ số octane của một mẫu xăng thấp, xăng sẽ tự cháy mà không do bu-gi bật tia lửa điện đốt. Điều này làm cho hiệu suất động cơ giảm và sẽ hư hao các chi tiết máy. Người ta quy ước rằng chỉ số octane của 2,2,4-trimethylpentane là 100 và của heptane là 0. Các hydrocarbon mạch vòng và mạch phân nhánh có chỉ số octane cao hơn hydrocarbon mạch không phân nhánh.

     Chọn những phát biểu đúng

a)

Chỉ số octane càng cao thì khả năng chịu nén của nhiên liệu trước khi phát nổ (đốt cháy) càng nhỏ, đồng thời giảm thiểu được ô nhiễm môi trường.

b)

Ethanol có thể làm tăng chỉ số octane của xăng.

c)

Phản ứng reforming alkane được ứng dụng làm tăng chỉ số octane của xăng, dầu.

d)

Một mẫu xăng chỉ gồm 8 phần thể tích 2,2,4-trimethylpentane và 2 phần thể tích heptane thì chỉ số octane của mẫu xăng này 60.

21.

Hydrocarbon không no là hydrocarbon trong phân tử có liên kết đôi (C=C) hoặc liên kết ba (C≡C) (gọi chung là liên kết bội) hoặc cả hai loại liên kết đó. Ví dụ: các alkene, alkyne, alkadiene,...

   Chọn những phát biểu sai.

a)

Có thể phân biệt các khí propene, propane, propyne bằng dung dịch Br2.

b)

Phân tử vinyl acetylene có 7 liên kết σ\sigma và 3 liên kết π.

c)

But-2-yne có thể khả năng phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3.

d)

So với alkene có cùng số nguyên tử carbon, alkyne có nhiều đồng phân hơn.

22.

Cho 3 hydrocarbon mạch hở X, Y, Z (MX < MY < MZ ) đều có 6 nguyên tử H trong phân tử.   Chọn những phát biểu đúng.               

a)

X có khả năng làm mất màu dung dịch Br2.   

b)

Chất Z có đồng phân hình học.   

c)

Chất Y có thể là propene          

d)

Ba chất X, Y và Z đều có mạch carbon không phân nhánh.

23.

Da nhân tạo (PVC) được điều chế từ khí thiên nhiên theo sơ đồ:

CH4 \rightarrow C2H2 \rightarrow CH2=CH-Cl \rightarrow (-CH2-CHCl-)n. (PVC)

Nếu hiệu suất của toàn bộ quá trình điều chế là 20%, muốn điều chế được 1 tấn PVC thì thể tích khí thiên nhiên (chứa 80% methane) ở điều kiện tiêu cần dùng là bao nhiêu m3 (làm tròn đến hàng đơn vị)?

(a)  

24.

Cho các chất sau: acetylene; methyl acetylene; ethyl acetylene, dimethyl acetylene, vinyl acetylene, propyne. Có bao nhiêu chất tạo được kết tủa khi tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3?

(a)  

25.

Tổng số nguyên tử C và H trong 2-methylbut –2 – ene là

(a)  

26.

Có bao nhiêu alkene ở thể khí (đkt) mà khi cho mỗi alkene đó tác dụng với dung dịch HCl chỉ cho một sản phẩm hữu cơ duy nhất

(a)  

27.

Cho phản ứng đốt cháy butane sau: C4H10 (g) + O2 (g) ⟶ CO2 (g) + H2O (g) (1)
Biết cứ đốt cháy 1 mol butane sẽ tỏa ra một lượng nhiệt bằng 2626,5 kJ

            Giả thiết mỗi ấm nước chứa 2 lit nước ở 25°C, nhiệt dung của nước là 4,2J/g.K, có 40% nhiệt đốt cháy butane bị thất thoát ra ngoài môi trường. Một bình gas chứa 12 kg butane có thể đun sối bao nhiêu ấm nước (lấy số nguyên)

(a)  

28.

Cho các công thức cấu tạo của các hợp chất hữu cơ và tên gọi sau:

Có bao nhiêu công thức cấu tạo của các chất trên được gọi đúng tên danh pháp?

(a)  

29.

Dẫn 10,8 gam but-1-yne qua dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, sau phản ứng thu a gam kết tủa..Tính  giá trị của a.

(a)