wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương Lý

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

a)

a. Ròng rọc cố định chỉ có tác dụng đổi hướng của lực và cho ta lợi về công.

b)

b. Ròng rọc động cho ta lợi hai lần về lực, thiệt hai lần về đường đi, không cho ta lợi về công.

c)

c. Mặt phẳng nghiêng cho ta lợi về lực, thiệt về đường đi, không cho ta lợi về công.

d)

d. Đòn bẩy cho ta lợi về lực, thiệt về đường đi hoặc ngược lại, không cho ta lợi về công.

2.

Câu 9: Có mấy loại máy cơ đơn giản thường gặp?

a)

a. 1

b)

b. 2

c)

c. 4

d)

d. 3

3.

Câu 6: Một ròng rọc cố định làm thay đổi hướng chuyển động của dây đi 900 khi kéo vật lên cao như hình vẽ.

a)

a. Lực kéo đã thực hiện công vì có lực tác dụng làm vật dịch chuyển.

b)

b. Lực kéo không thực hiện công vì lực kéo tác dụng lên vật phải thông qua ròng rọc.

c)

c. Lực kéo không thực hiện công vì phương của lực vuông góc với phương dịch chuyển của vật.

d)

d. Lực kéo không thực hiện công vì nếu không có lực vật vẫn có thể chuyển động theo quán tính.

4.

Câu 8: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng với định luật về công?

a)

a. Các máy cơ đơn giản đều lợi về công, trong đó lợi cả về lực lẫn cả đường đi.

b)

b. Không một máy cơ đơn giản nào cho lợi về công, mà chỉ lợi về lực và lợi về đường đi.

c)

c. Các máy cơ đơn giản đều cho lợi về công.

d)

d. Không một máy cơ đơn giản nào cho ta lợi về công, được lợi bao nhiêu lần về lực thì thiệt bấy nhiêu lần về đường đi và ngược lại.

5.

Câu 7: Người ta dùng một cần cẩu để nâng một thùng hàng có khối lượng 2500 kg lên độ cao 12 m. Tính công thực hiện được trong trường hợp này.

a)

a. 300 kJ

b)

b. 2,08 kJ

c)

c. 250 Kj

d)

d. 300 J

6.

Câu 5: Một nhóm học sinh đẩy một xe chở đất từ A đến B trên đoạn đường nằm ngang, tới B đổ hết đất rồi đẩy xe không theo đường cũ trở về A. So sánh công sinh ra ở lượt đi và lượt về.

a)

a. Công ở lượt đi bằng công trượt ở lượt về vì quãng đường đi được bằng nhau.

b)

b. Công ở lượt về lớn hơn vì xe không thì đi nhanh hơn.

c)

c. Công ở lượt đi lớn hơn vì lực đẩy lượt đi lớn hơn lượt về.

d)

d. Công ở lượt đi nhỏ hơn vì kéo xe nặng nên đi chậm.

7.

Câu 4: Trong những trường hợp dưới đây, trường hợp nào không có công cơ học?

a)

a. Máy xúc đất đang làm việc.

b)

b. Một lực sĩ đang nâng quả tạ từ thấp lên cao. 

c)

c. Một người đang kéo một vật chuyển động.

d)

d. Hòn bi đang chuyển động thẳng đều trên mặt sàn nằm ngang coi như tuyệt đối nhẵn.

8.

Kéo đều hai thùng hàng, mỗi thùng nặng 500 N lên sàn ô tô cách mặt đất bằng tấm ván đặt nghiêng (ma sát không đáng kể). Kéo thùng thứ nhất dùng tấm ván 4m, kéo thùng thứ hai dùng tấm ván 2 m. So sánh nào sau đây đúng khi nói về công thực hiện trong hai trường hợp?

a)

a. Trong cả hai trường hợp công của lực kéo bằng nhau.

b)

b. Trường hợp thứ hai công của lực kéo nhỏ hơn và nhỏ hơn 4 lần.

c)

c. Trường hợp thứ nhất công của lực kéo nhỏ hơn và nhỏ hơn hai lần.

d)

d. Trường hợp thứ nhất công của lực kéo lớn hơn và lớn hơn 4 lần.

9.

Để đưa vật có trọng lượng P = 500 N lên cao bằng ròng rọc động phải kéo dây đi một đoạn 8 m. Lực kéo, độ cao đưa vật lên và công nâng vật lên là bao nhiêu?

a)

a. F = 250 N, h = 4 m, A = 2000 J

b)

b. F = 210 N, h = 8 m, A = 1680 J

c)

c. F = 210 N, h = 4 m, A = 16800 J

d)

d. F = 420 N, h = 4 m, A = 2000 J

10.

Người ta dùng một mặt phẳng nghiêng để kéo một vật có khối lượng 50 kg lên cao 2 m. Nếu không có ma sát thì lực kéo là 125 N. Thực tế có ma sát và lực kế là 175 N. Hiệu suất của mặt phẳng nghiêng dùng trên là bao nhiêu?

a)

a. 81,33 %

b)

b. 71,43 %

c)

c. 83,33 %

d)

d. 77,33%

11.

Người ta đưa vật nặng lên độ cao h bằng hai cách. Cách 1: Kéo trực tiếp vật lên theo phương thẳng đứng. Cách 2: Kéo vật theo mặt phẳng nghiêng có chiều dài gấp hai lần độ cao h. Bỏ qua ma sát ở mặt phẳng nghiêng. So sánh công thực hiện trong hai cách. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

a. Công thực hiện ở cách 1 lớn hơn vì lực kéo lớn hơn.

b)

b. Công thực hiện cách 2 lớn hơn vì đường đi lớn hơn gấp hai lần.

c)

c. Công thực hiện ở hai cách đều như nhau.

d)

d. Công thực hiện cách 2 nhỏ hơn vì lực kéo trên mặt phẳng nghiêng nhỏ hơn.

12.

Công suất là:

a)

a. Công thực hiện được trong một giờ.

b)

b. Công thực hiện được trong một đơn vị thời gian.

c)

c. Công thực hiện được trong một giây.

d)

d. Công thực hiện được trong một ngày.

13.

Biểu thức tính công suất là:

a)

a. P = A.t

b)

b. P = t/Ac.

c)

c. P = A/t

d)

d. P = At

14.

Điều nào sau đây đúng khi nói về công suất?

a)

a. Công suất được xác định bằng lực tác dụng trong 1 giây.

b)

b. Công suất được xác định bằng công thức P = A.t

c)

c. Công suất được xác định bằng công thực hiện khi vật dịch chuyển được 1 mét.

d)

d. Công suất được xác định bằng công thực hiện được trong một đơn vị thời gian.

15.

Đơn vị của công suất là

a)

a. Cả ba đơn vị trên

b)

b. Jun trên giây (J/s)

c)

c. Kilôoát (kW)

d)

d. Oát (W)

16.

Làm thế nào biết ai làm việc khỏe hơn?

a)

a. So sánh công thực hiện trong cùng một thời gian, ai thực hiện công lớn hơn thì người đó làm việc khỏe hơn.

b)

b.Các phương án trên đều không đúng.

c)

c. So sánh công thực hiện của hai người, ai thực hiện công lớn hơn thì người đó làm việc khỏe hơn.

d)

d. So sánh thời gian làm việc, ai làm việc ít thời gian hơn thì người đó khỏe hơn.

17.

Trường hợp nào sau đây có công cơ học? Chọn đáp án đúng nhất.

a)

a. Khi có lực tác dụng vào vật và vật chuyển động theo phương vuông góc với phương của lực.

b)

b. Khi có lực tác dụng vào vật.

c)

c. Khi có lực tác dụng vào vật và vật chuyển động theo phương không vuông góc với phương của lực.

d)

d. Khi có lực tác dụng vào vật nhưng vật vẫn đứng yên.

18.

Hai bạn Nam và Hùng kéo nước từ giếng lên. Nam kéo gàu nước nặng gấp đôi, thời gian kéo gàu nước lên của Hùng chỉ bằng một nửa thời gian của Nam. So sánh công suất trung bình của Nam và Hùng.

Select one:

a)

a. Công suất của Hùng lớn hơn vì thời gian kéo của Hùng chỉ bằng một nửa thời gian kéo của Nam.

b)

b. Không đủ căn cứ để so sánh.

c)

c. Công suất của Nam lớn hơn vì gàu nước của Nam nặng gấp đôi.

d)

d. Công suất của Nam và Hùng là như nhau.

19.

Câu 21: Để cày một sào đất, nếu dùng trâu cày thì mất 2 giờ, nếu dùng máy cày thì mất 20 phút. Hỏi trâu hay máy cày có công suất lớn hơn và lớn hơn bao nhiêu lần?

a)

a. Máy cày có công suất lớn hơn và lớn hơn 6 lần.

b)

b. Máy cày có công suất lớn hơn và lớn hơn 3 lần.

c)

c. Máy cày có công suất lớn hơn và lớn hơn 5 lần.

d)

d. Máy cày có công suất lớn hơn và lớn hơn 10 lần.

20.

Câu 22: Vật có cơ năng khi:

a)

a. Vật có đứng yên.

b)

b. Vật có khối lượng lớn.

c)

c. Vật có khả năng sinh công.

d)

d. Vật có tính ì lớn.

21.

Câu 23: Thế năng hấp dẫn phụ thuộc vào những yếu tố nào? Chọn câu trả lời đầy đủ nhất.

a)

a. Khối lượng.

b)

b. Trọng lượng riêng.

c)

c. Khối lượng và vị trí của vật so với mặt đất.

d)

d. Khối lượng và vận tốc của vật.

22.

Câu 24: Thế năng đàn hồi phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

a. Vận tốc của vật.

b)

b. Khối lượng.

c)

c. Khối lượng và chất làm vật.

d)

d. Độ biến dạng của vật đàn hồi.

23.

Câu 25: Nếu chọn mặt đất làm mốc để tính thế năng thì trong các vật sau đây vật nào không có thế năng?

a)

a. Lò xo để tự nhiên ở một độ cao so với mặt đất.

b)

b. Hòn bi đang lăn trên mặt đất.

c)

c. Lò xo bị ép đặt ngay trên mặt đất.

d)

d. Viên đạn đang bay.

24.

Câu 26: Trong các vật sau, vật nào không có thế năng (so với mặt đất)?

a)

a. Một người đứng trên tầng ba của tòa nhà.

b)

b. Chiếc lá đang rơi.

c)

c. Chiếc bàn đứng yên trên sàn nhà.

d)

d. Quả bóng đang bay trên cao.

25.

Câu 27: Động năng của vật phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

a. Khối lượng.

b)

b. Khối lượng và vận tốc của vật.

c)

c. Vận tốc của vật.

d)

d. Khối lượng và chất làm vật.

26.

Câu 28: Trong các vật sau, vật nào không có động năng?

a)

a. Hòn bi lăn trên sàn nhà.

b)

b. Máy bay đang bay.

c)

c. Hòn bi nằm yên trên mặt sàn.

d)

d. Viên đạn đang bay.

27.

Câu 29: Các chất được cấu tạo từ

a)

a. các nguyên tử, phân tử

b)

b. tế bào

c)

c. các mô

d)

d. hợp chất

28.

Câu 2: Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào trọng lực thực hiện công cơ học?

a)

a. Quả nặng rơi từ trên xuống.

b)

b. Đầu tàu hỏa đang kéo đoàn tàu chuyển động.

c)

c. Ô tô đang chuyển động trên đường nằm ngang.

d)

d. Người công nhân dùng ròng rọc cố định kéo vật nặng lên.

29.

Câu 30: Chọn phát biểu sai?

a)

a. Giữa các nguyên tử, phân tử không có khoảng cách.

b)

b. Các chất được cấu tạo từ các hạt nhỏ riêng biệt gọi là các nguyên tử, phân tử.

c)

c. Nguyên tử là hạt chất nhỏ nhất.

d)

d. Phân tử là một nhóm các nguyên tử kết hợp lại.

30.

Câu 31: Tại sao quả bóng bay dù được buộc chặt lâu ngày vẫn bị xẹp?

a)

a. Vì giữa các phân tử của chất làm vỏ bóng có khoảng cách nên các phân tử không khí có thể qua đó thoát ra ngoài.

b)

b. Vì cao su là chất đàn hồi nên sau khi bị thổi căng nó tự động co lại.

c)

c. Vì không khí nhẹ nên có thể chui qua chỗ buộc ra ngoài.

d)

d. Vì khi mới thổi, không khí từ miệng vào bóng còn nóng, sau đó lạnh dần nên co lại.

31.

Câu 32: Chọn phát biểu đúng?

a)

a. Nguyên tử, phân tử là những hạt vô cùng nhỏ bé, mắt thường không thể nhìn thấy được.

b)

b. Nguyên tử, phân tử là những hạt vô cùng nhỏ bé, tuy nhiên mắt thường vẫn có thể quan sát được.

c)

c. Nguyên tử, phân tử của các chất đều giống nhau.

d)

d. Vì các nguyên tử, phân tử rất bé nên giữa chúng không có khoảng cách.

32.

Câu 33: Vì sao chất khí luôn chiếm toàn bộ thể tích của bình chứa?

a)

a. Tất cả các ý đều sai.

b)

b. Vì lực liên kết giữa các phân tử khí rất mạnh.

c)

c. Vì lực liên kết giữa các phân tử khí rất yếu. 

d)

d. Vì lực liên kết giữa các phân tử khí không tồn tại.

33.

Câu 34: Tại sao chất lỏng có thể tích xác định nhưng lại có hình dạng của phần bình chứa?

a)

a. Vì lực liên kết của các phân tử chất lỏng mạnh, chúng chỉ dao động xung quanh vị trí cân bằng.

b)

b. Vì lực liên kết của các phân tử chất lỏng yếu.

c)

c. Vì lực liên kết của các phân tử chất lỏng lớn hơn chất khí nhưng nhỏ hơn chất rắn.

d)

d. Tất cả các ý đều sai.

34.

Câu 35: Tính chất nào sau đây không phải là của nguyên tử, phân tử?

a)

a. chuyển động không ngừng.

b)

b. chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ càng cao.

c)

c. có lúc chuyển động, có lúc đứng yên.

d)

d. giữa các nguyên tử, phân tử có khoảng cách.

35.

Câu 36: Hiện tượng khuếch tán là:

a)

a. Hiện tượng khi các nguyên tử, phân tử của các chất tự hòa lẫn vào nhau.

b)

b. Hiện tượng cầu vồng.

c)

c. Hiện tượng khi đổ nước vào cốc.

d)

d. Hiện tượng khi các nguyên tử, phân tử của các chất nằm riêng biệt tách rời nhau.

36.

Câu 37: Khi đổ 200 cm3 giấm ăn vào 250 cm3 nước thì thu được bao nhiêu cm3 hỗn hợp?

a)

a. 425 cm3

b)

b. <450 cm3

c)

c. > 450 cm3

d)

d. 450 cm3

37.

Câu 38: Hiện tượng nào sau đây không phải là hiện tượng khuếch tán?

a)

a. Mở lọ nước hoa ở trong phòng, một thời gian sau cả phòng đều có mùi thơm.

b)

b. Đường để trong cốc nước, sau một thời gian nước trong cốc ngọt hơn ban đầu.

c)

c. Miếng sắt để trên bề mặt miếng đồng, sau một thời gian, trên bề mặt miếng sắt có phủ một lớp đồng và ngược lại.

d)

d. Cát được trộn lẫn với ngô.

38.

Câu 39: Khi nhiệt độ giảm thì hiện tượng khuếch tán xảy ra như thế nào?

a)

a. xảy ra chậm hơn

b)

b. có thể xảy ra nhanh hơn hoặc chậm hơn

c)

c. xảy ra nhanh hơn

d)

d. không thay đổi

39.

Câu 3: Công thức tính công cơ học khi lực F làm vật dịch chuyển một quãng đường s theo hướng của lực là:

a)

a. A = F.s

b)

b. A = s/F

c)

c. A = F/s

d)

d. A = F–s

40.

Câu 40: Chọn phát biểu đúng khi nói về chuyển động của các phân tử, nguyên tử?

a)

a. Các phân tử, nguyên tử có lúc chuyển động, có lúc đứng yên.

b)

b. Các nguyên tử, phân tử chuyển động theo một hướng nhất định.

c)

c. Nhiệt độ của vật càng cao thì các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật chuyển động chậm lại.

d)

d. Các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ càng cao.