wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

7.29

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Câu 2: Có bạn viết 10kg = 100N. Bạn đó viết đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Câu 5: Trong gia đình ai là người bị Trái đất hút một lực có độ lớn nhất?

a)

Người nặng cân nhất

b)

Người lớn tuổi nhất

c)

Người cao nhất

d)

Người khỏe nhất

3.

Quả táo bị rơi từ trên cây xuống đất vì

a)

Lực hấp dẫn

b)

Lực đàn hồi

c)

Lực kéo

d)

Lực đẩy

4.

Một vật có khối lượng 50kg. Trọng lượng của vật bằng bao nhiêu?

a)

50N

b)

500N

c)

5 000N

d)

50 000N

5.

Vật A có khối lượng 10kg và vật B có khối lượng 20kg. Hãy so sánh lực hấp dẫn cảu hai vật.

a)

Vật A có lực hấp dẫn lớn hơn.

b)

Vật B có lực hấp dẫn lớn hơn.

c)

Vật A và B có lực hấp dẫn bằng nhau.

d)

Tất cả đều sai

6.

Một túi đường có khối lượng 2kg thì có trọng lượng bằng

a)

2N

b)

20N

c)

200N

d)

2000N

7.

Một thùng hoa quả có trọng lượng 50N thì thùng hoa quả đó có khối lượng là

a)

5 kg

b)

0,5 kg

c)

50 kg

d)

500 kg

8.

Điền vào chỗ trống “…” để được câu hoàn chỉnh:

Mọi vật có khối lượng đều … nhau một lực.

a)

đẩy

b)

hút

c)

kéo

d)

nén

9.

Điền vào chỗ trống “…” để được câu hoàn chỉnh:

…. là số đo lượng chất của một vật. Khi không tính bao bì thì khối lượng đó được gọi là khối lượng tịnh.

a)

Trọng lượng

b)

Số đo lực

c)

Khối lượng

d)

Độ nặng

10.

1N là trọng lượng của quả cân bao nhiêu gam?

a)

100g

b)

1000g

c)

0,1g

d)

10g

11.

Lực mà Trái Đất tác dụng lên vật là:

a)

trọng lượng

b)

trọng lực

c)

lực đẩy

d)

lực nén

12.

Trọng lượng của một thùng hàng có khối lượng 50 kg là:

a)

50 N

b)

0,5 N

c)

500 N

d)

5 N

13.

Một xe máy có trọng lượng là 350N thì khối lượng là bao nhiêu?

a)

35kg

b)

35g

c)

350g

d)

3500g

14.

Một cốc nước tinh khiết và một cốc trà sữa có cùng thể tích 150ml để gần nhau. Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Hai vật có cùng trọng lượng

b)

Hai vật có cùng khối lượng

c)

Có lực hấp dẫn giữa hai vật

d)

Cả A và B đúng

15.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Trọng lực chính là trọng lượng của vật

b)

Trọng lượng của vật 100g là 1N

c)

Kí hiệu trọng lượng là p

d)

Đơn vị của khối lượng là N

16.

Một cái bàn gỗ có trọng lượng 1600N thì sẽ có khối lượng là

a)

1600kg

b)

160kg

c)

16kg

d)

1,6kg

17.

Một giỏ hoa nặng 1600g thì có trọng lượng là

a)

0,16N

b)

1,6N

c)

16N

d)

160N

18.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Khối lượng của chai dầu ăn là khối lượng của dầu ăn trong chai.

b)

Trọng lượng luôn tỉ lệ thuận với khối lượng.

c)

Khối lượng phụ thuộc vào trọng lượng.

d)

Trọng lượng có thể được đo bằng lực kế.

19.

Khi cân một vật, giá trị đo được là

a)

trọng lượng của vật.

b)

tỉ trọng của vật.

c)

dung tích của vật.

d)

khối lượng của vật.

20.

Trọng lực có

a)

phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên.

b)

phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống.

c)

phương ngang, chiều từ trái qua phải.

d)

phương ngang, chiều từ phải qua trái.

21.

Trọng lực là

a)

lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật.

b)

lực hút của Mặt Trời tác dụng lên vật.

c)

lực hút của Mặt Trăng tác dụng lên vật.

d)

lực hút của Sao Kim tác dụng lên vật.

22.

Khối lượng là

a)

số đo thể tích của vật.

b)

số đo độ cứng của vật.

c)

số đo lượng chất của vật.

d)

số đo độ dẫn điện của vật.

23.

Khi cân bông gòn và sắt, ta thấy lượng bông gòn và sắt đem cân đều nặng 1kg. Vậy

a)

bông gòn nặng hơn sắt.

b)

bông gòn và sắt nặng bằng nhau.

c)

bông gòn nhẹ hơn sắt.

d)

bông gòn không có khối lượng, còn sắt thì có.

24.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo trọng lượng?

a)

Newton

b)

kilogram

c)

lít

d)

mét

25.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo đo khối lượng?

a)

Newton

b)

kilogram

c)

lít

d)

mét

26.

Khi ta đem cân một vật là ta muốn biết

a)

trọng lượng của vật đó.

b)

giá trị gần đúng của vật đó.

c)

khối lượng của vật đó.

d)

so sánh khối lượng của vật đó với khối lượng của các vật khác.

27.

Trọng lực là

a)

Lực hút của trái đất tác dụng lên vật

b)

Lực cản của không khí

c)

Lực vật tác dụng lên trái đất

d)

lực đẩy của trái đất tác dụng lên vật

28.

khi thả viên phấn ở độ cao nào đó thì viên phấn sẽ chuyển động theo phương nào? chiều ra sao? Tại sao?

a)

phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới vì Trái Đất tác dụng lực hấp dẫn lên

b)

phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên vì Trái Đất tác dụng lực hấp dẫn lên

c)

phương ngang, chiều từ trên xuống dưới vì Trái Đất tác dụng lực hấp dẫn lên

d)

phương xiên, chiều từ trên xuống dưới vì Trái Đất tác dụng lực hấp dẫn lên

29.

Độ lớn lực hút của Trái đất tác dụng lên vật được gọi là:

a)

khối lượng của vật

b)

lực hấp dẫn

c)

trọng lực

d)

trọng lượng của vật

30.

lò xo biến dạng như thế nào khi treo vật nặng vào(hình bên)?

a)

tùy loại

b)

biến dạng theo phương xiên

c)

biến dạng theo phương thẳng đứng

d)

biến dạng theo phương ngang

31.

Trọng lực được đo bằng dụng cụ nào?

a)

Ampe kế.

b)

Nhiệt kế.

c)

Lực kế.

d)

Vôn kế.

32.

Khối lượng được đo bằng dụng cụ nào?

a)

Lực kế.

b)

Nhiệt kế.

c)

Cân.

d)

Vôn kế.

33.

Trường hợp nào sau đây là ví dụ về trọng lực có thể làm cho một vật đang đứng yên phải chuyển động?

a)

Một vật được thả thì rơi xuống.

b)

Một vật được tay kéo trượt trên mặt bàn nằm ngang.

c)

Quả bóng được đá thì lăn trên sàn.

d)

Một vật được ném thì bay lên cao.

34.

Trọng lượng của một quyển sách đặt trên bàn là:

a)

lực của mặt bàn tác dụng vào quyển sách.

b)

độ lớn lực hút của Trái Đất tác dụng vào quyển sách.

c)

lượng chất chứa trong quyển sách.

d)

khối lượng của quyển sách.

35.

Trên bao bì của gói mì tôm có ghi khối lượng tịnh: 75g. Số ghi đó có ý nghĩa gì?

a)

chỉ khối lượng của mì và túi đựng mì

b)

chỉ trọng lượng của mì và túi đựng mì

c)

chỉ lượng mì có trong túi

d)

cả A và B đúng