Worksheetstừ vựng môi trường -p2
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Solar power /ˈsəʊlə ˈpaʊə/
năng lượng mặt trời
pin
mặt trời
điện gió
Solar panel /ˈsəʊlə ˈpænl/
mặt trời
bảng điện
pin mặt trời
gió
Urbanization /ˌərbənəˈzeɪʃn/
quá trình đô thị hóa
công nghiệp hóa
di cư
nhập cư
Alternative energy /ɔːlˈtɜːnətɪv ˈɛnəʤi/
tài sản
tài nguyên
năng lượng
năng lượng thay thế
Climate change / ˈklaɪ.mət tʃeɪndʒ/:
thời tiết
khí hậu
biến đổi khí hậu
biến đổi
Eco-tourism /ˈiːkoʊ ˈtʊrɪzəm/:
tồn tại
đa dạng
du lịch sinh thái
sinh thái
Fertilizer /ˈfɜːtɪlaɪzə/
thuốc trừ sâu
phân bón
sinh học
cơ học
Forest fire /ˈfɒr.ɪst ˌfaɪər/
rừng
rừng mưa
cháy rừng
phá rừng
Global warming /ˈgləʊbəl ˈwɔːmɪŋ/
sự nóng lên
hiện tượng ấm lên toàn cầu
toàn cầu
ảnh hưởng
Greenhouse effect /ˈɡriːnhaʊs ɪˈfekt/
hiệu ứng nhà kính
nhà xanh
nhà trắng
ảnh hưởng
Meadow /ˈmedoʊ/:
đồng bằng
rừng
đồng cỏ
thác nước
Nature reserve /ˈneɪtʃər rɪˈzɜːrv/:
khu dã ngoại
khu bảo tồn
khu bảo tồn thiên nhiên
khu di tích
Natural resources /ˈnæʧrəl rɪˈsɔːsɪz/
sự sinh tồn
tài nguyên
tài nguyên thiên nhiên
sự khai thác
Natural disaster /ˈnætʃrəl dɪˈzæstər/:
lũ lụt
thiên tai
hạn
đói kém
Oil spill /ɔɪl spɪl/
đổ dầu
tràn
sự cố tràn dầu
tác động
Pesticide /ˈpɛstɪsaɪd/
phân bón
thuốc diệt cỏ
thuốc trừ sâu
thức ăn
Poaching /ˈpoʊtʃɪŋ/:
bên cạnh
đến gần
nạn săn bắn trộm
tiếp cận
Pollutant /pəˈluːtənt/:
sự cố
ảnh hưởng
chất gây ô nhiễm
tác động
Preservation /ˌprɛzəːˈveɪʃən/
bảo đảm
bảo vệ
sự bảo tồn
bảo toàn
Purity /ˈpjʊr·ət̬·i/
an toàn
trong lành, tinh khiết thanh lọc
an ninh
an tâm
