wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CẤU TẠO HN

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ

a)

A. các prôtôn

b)

B. các nơtrôn

c)

C. các electron

d)

D. các nuclon

2.

Câu 2: Hạt nhân nguyên tử ZAX_Z^AX được cấu tạo gồm:

a)

A. Z notron và A prôtôn

b)

B. Z notron và A nuclon

c)

C. Z proton và (A - Z) nơtron

d)

D. Z notron và (A - Z) proton

3.

Câu 3: Kí hiệu của hạt nhân nguyên tử X có 3 proton và 4 notron là

a)

A. 34X_3^4X

b)

B. 37X_3^7X

c)

C. 47X_4^7X

d)

D. 73X_7^3X

4.

Câu 5: Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của khối lượng hạt nhân.

a)

A. kg

b)

B. MeV/c

c)

C. MeVc2\frac{MeV}{c^2}

d)

D. u

5.

Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên

a)

electron, proton và nơtron

b)

electron và nơtron

c)

proton và nơtron

d)

electron và proton

6.

Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có

a)

cùng số nuclôn nhựng khác số prôtôn.

b)

cùng số nơtron nhưng khác số prôtôn.

c)

cùng số nuclôn nhưng khác số nơtron.

d)

cùng số prôtôn nhưng khác số nơtron.

7.

Bản chất lực tương tác giữa các nuclon trong hạt nhân là

a)

lực tĩnh điện

b)

lực hấp dẫn

c)

lực từ

d)

lực tương tác mạnh

8.

Độ hụt khối của hạt nhân nguyên tử được xác định

a)

[Z.mp + (A - Z).mn] + m

b)

[Z.mp + (A + Z).mn] - m

c)

[Z.mp + (A + Z).mn] + m

d)

[Z.mp + (A - Z).mn] - m

9.

Năng lượng liên kết của hạt nhân nguyên tử được xác định

a)

ΔE = Δm.c 2^2

b)

ΔE = m.c 2^2

c)

ΔE = Δm.c

d)

ΔE = Δm2.c 2^2

10.

Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có

a)

năng lượng liên kết càng lớn.

b)

năng lượng liên kết càng nhỏ.

c)

năng lượng liên kết riêng càng nhỏ

d)

năng lượng liên kết riêng càng lớn.

11.

Trong các hạt nhân: He, Li , Fe và U, hạt nhân bền vững nhất là

a)

He

b)

Li

c)

Fe

d)

U

12.

Hạt nhân càng bền vững khi có

a)

năng lượng liên kết riêng càng lớn.

b)

số prôtôn càng lớn.

c)

số nuclôn càng lớn.

d)

năng lượng liên kết càng lớn.

13.

Lực hạt nhân là lực nào sau đây?

a)

A. Lực từ.

b)

B. Lực hút giữa các nuclôn.

c)

C. Lực điện.

d)

D. Lực hấp dẫn.

14.

Số prôtôn và số nơtron trong hạt nhân nguyên tử lần lượt là

a)

55 và 82.

b)

82 và 55.

c)

55 và 137.

d)

82 và 137.

15.

(N1) Hạt nhân 178O có khối lượng 16,9947u. Biết khối lượng của prôtôn và notron lần lượt là 1,0073 u và 1,0087 u. Độ hụt khối của 178O là

a)

A. 0,1294 u.

b)

B. 0,1532 u.

c)

C. 0,1420 u.

d)

D. 0,1406 u.

16.

(N2) Hạt nhân 23592U có năng lượng liên kết 1784 MeV. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này là

a)

A. 5,46 MeV/nuclôn.

b)

B. 12,48 MeV/nuclôn.

c)

C. 19,39 MeV/nuclôn.

d)

D. 7,59 MeV/nuclôn.

17.

(N2) Số nuclôn có trong hạt nhân 146C là

a)

A. 8.

b)

B. 20.

c)

C. 6.

d)

D. 14.

18.
(N4) Nuclôn là tên gọi chung của prôtôn và
a)
A. nơtron.
b)
B. êlectron.
c)
C. nơtrinô.
d)
D. pôzitron.
19.

Nguyên tử X có điện tích hạt nhân Z = 8. Số electron của X là

a)

2

b)

4

c)

8

d)

16

20.

Định nghĩa nào về đơn vị khối lượng nguyên tử u là đúng?

a)

u bằng khối lượng của một nguyên tử Hyđrô 1H

b)

u bằng khối lượng của một hạt nhân nguyên tử Cacbon 12C

c)

u bằng 1/12 khối lượng của một hạt nhân Cacbon 12C

d)

u bằng 1/12 khối lượng của một nguyên tử Cacbon 12C