wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH HỌC

Total questions: 60

Worksheet time: 2hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Phát triển ở thực vật là

a)

Toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể biểu hiện qua hai quá trình liên quan với nhau: sinh trưởng, sự phân hoá và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể.

b)

Toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể biểu hiện ở ba quá trình không liên quan với nhau: sinh trưởng, sự phân hoá và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể.

c)

Toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể biểu hiện ở ba quá trình liên quan với nhau là sinh trưởng, sự phân hoá và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể. 

d)

Toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể biểu hiện qua hai quá trình liên quan với nhau: sinh trưởng, sự phân hoá và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể.

2.

Sự ra hoa ở thực vật cần điều kiện thiết yếu nào ?

1. Chất điều hòa sinh trưởng

2. Chế độ dinh dưỡng

3. Con người

4. Nhiệt độ

5. Ánh sáng

a)

1,2,3

b)

1,3,4

c)

2,3,4

d)

1,4,5

3.

Tuổi của cây 1 năm được tính theo:

a)

chiều cao cây

b)

đường kính thân

c)

số lá

d)

số chồi nách

4.

Hiện tượng cây chỉ ra hoa sau khi trải qua mùa đông lạnh giá hoặc sử lý nhiệt độ thấp được gọi là :

a)

quang chu kì

b)

sốc nhiệt

c)

xuân hóa

d)

già hóa

5.

Quang chu kì là

a)

là thời gian cơ quan tiếp nhận ánh sáng và sản sinh hormone kích thích sự ra hoa

b)

là thời gian chiếu sáng xen kẽ với bóng tối ( độ dài của ngày, đêm)

c)

là thời gian chiếu sáng kích thích cây ra nhiều rễ và lá

d)

là thời gian cây hấp thụ ánh sáng giúp cho sự ra hoa

6.

Mô tả nào dưới đây về quang chu kỳ là không đúng

a)

Căn cứ vào quang chu kỳ có thể chia ra 3 loại cây: cây trung tính, cây ngày ngắn, cây ngày dài

b)

Ảnh hưởng tới sự phát triển nhưng không tác động đến sự sinh trưởng của cây

c)

Là thời gian chiếu sang xen kẽ với bóng tối

d)

Tác động đên sự ra hoa, rụng lá, tạo củ di chuyển các hợp chất quang hợp

7.

Cây nào thuộc cây ngày ngắn?

a)

Cà chua, cây lạc, cây ngô

b)

Cây cà rốt, rau diếp, lúa mì, sen cạn, củ cải đường

c)

Cà phê, chè, lúa, đậu tương, gai dầu, hoa cúc

d)

Cây cà chua, cà rốt, lúa mì, đậu tương

8.

Xem hình dưới và cho biết ý nào đúng ?

a)

Ánh sáng nhấp nháy trong tối không làm cho cây ngày ngắn ra hoa, còn cây ngày dài vẫn ra hoa

b)

Ánh sáng nhấp nháy trong tối không làm cho cây ngày dài ra hoa, còn cây ngày ngắn vẫn ra hoa

c)

Cây ngày ngắn không ra hoa vào ngày dài

d)

cây ngày dài không ra hoa vào ngày ngắn

9.

Cây dài ngày có thể ra hoa trong điều kiện ngày ngắn nếu

a)

Chiếu sáng nhân tạo làm cho ngày dài ra

b)

Chiếu sáng bổ sung vào ban đêm cho đủ thời gian chiếu sáng cần thiết

c)

Xử lý florigen

d)

Phun xitokinin trước khi cây trưởng thành

10.

Một cây ngày dài, có độ dài đêm tới hạn là 9 giờ sẽ ra hoa. Chu kì nào dưới đây sẽ làm cho cây này không ra hoa ?

a)

Sáng: 14 giờ; tối: 10 giờ.

b)

Sáng: 15,5 giờ; tối: 8,5 giờ.

c)

Sáng: 16 giờ; tối 8 giờ.

d)

Sáng: 4 giờ; tối: 8 giờ.

11.

Phitocrom là

a)

Sắc tố cảm nhận quang chu kỳ và cảm nhận ánh sáng, có bản chất là protein và chứa ở hạt cần ánh sáng để nảy mầm

b)

Sắc tố cảm nhận quang chu kỳ có bản chất là phi protein và chứa ở hạt cần ánh sáng để nảy mầm

c)

Sắc tố cảm nhận quang chu kỳ và cảm nhận ánh sáng, có bản chất là protein và chứa ở lá cần ánh sáng để quang hợp

d)

Sắc tố không cảm nhận ánh sáng nhưng cảm nhận quang chu kỳ chứa trong các loại hạt cần ánh sáng để nảy mầm.

12.

Hormone florigen có tác dụng

a)

Kích thích nảy chồi

b)

Kích thích ra hoa

c)

Kích thích phát triển rễ

d)

Kích thích nảy mầm

13.

Năng suất mía sẽ giảm rõ rệt nếu sinh trưởng và phát triển ở chúng có tương quan

a)

Sinh trưởng nhanh hơn phát triển

b)

Sinh trưởng chậm hơn phát triển

c)

Sinh trưởng và phát triển đều nhanh

d)

Sinh trưởng và phát triển bình thường

14.

Các cây ngày dài là các cây:

a)

Cà chua, lạc, đậu, ngô, hướng dương.

b)

Thược dược, đậu tương, vừng, gai dầu, mía

c)

Hành, cà rốt, rau diếp, sen cạn, củ cải đường

d)

Thanh long, cà tím, cà phê ngô, huớng dương.

15.

Đối với các cây trồng lấy sợi như: đay; cây trồng lấy gỗ người ta không cắt ngọn

a)

Đối với các cây trồng lấy sợi như: đay; cây trồng lấy gỗ người ta không cắt ngọn

b)

Để cho thân cây to, có nhiều nhánh

c)

Kích thích mọc các nhánh bên để nâng cao hiệu quả kinh tế

d)

Để cây có thể vươn đón ánh sáng

16.

Sinh trưởng của cơ thể động vật là:

a)

Quá trình tăng kích thước của các hệ cơ quan trong cơ thể.

b)

Quá trình tăng kích thước của cơ thể do tăng kích thước và số lượng của tế bào.

c)

Quá trình tăng kích thước của các mô trong cơ thể.

d)

Quá trình tăng kích thước của các cơ quan trong cơ thể.

17.

Sinh trưởng là sự...................... về mặt kích thước và............ tế bào. Tốc độ sinh trưởng của mỗi loài phụ thuộc vào ............................. và là một chỉ tiêu quan trọng trong .................................

a)

gia tăng - số lượng - kiểu hình - chọn giống.

b)

phát triển - số lượng - từng loài - chọn giống.

c)

gia tăng - số lượng - kiểu gen - chăn nuôi.

d)

phát triển - khối lượng - từng loài - chọn giống.

18.

Phát triển của cơ thể động vật bao gồm

a)

Các quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể.

b)

Các quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng và phân hoá tế bào

c)

Các quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng, phân hoá tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể.

d)

Các quá trình liên quan mật thiết với nhau là phân hoá tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể.

19.

Sinh trưởng và phát triển của chim bồ câu

a)

Bắt đầu từ khi trứng nở đến khi chim trưởng thành và sinh sản được

b)

Bắt đầu từ khi trứng nở ra đến khi già và chết

c)

Bắt đầu từ lúc trứng được thụ tinh và kéo dài đến lúc chim trưởng thành

d)

Bắt đầu từ hợp tử, diễn ra trong trứng và sau khi trứng nở, kết thúc khi già và chết

20.

Sinh trưởng và phát triển của thằn lằn

a)

Bắt đầu từ khi trứng nở đến khi thằn lằn trưởng thành và sinh sản được

b)

Bắt đầu từ hợp tử, diễn ra trong trứng và sau khi trứng nở, kết thúc khi già và chết

c)

Bắt đầu từ lúc trứng được thụ tinh và kéo dài đến lúc thằn lằn trưởng thành

d)

Bắt đầu từ khi trứng nở ra đến khi già và chết

21.

Khi nuôi lợn ỉ, nên xuất chuồng lúc chúng đạt khối lượng 50 – 60 kg vì

a)

`Đó là cỡ lớn nhất của chúng

b)

Sau giai đoạn này lợn lớn rất chậm

c)

Sau giai đoạn này lợn sẽ dễ bị bệnh

d)

Nuôi lâu thịt lợn sẽ không ngon

22.

Biến thái là:

a)

sự thay đổi đột ngột về hình thía, cấu tạo và từ từ về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra

b)

sự thay từ từ về hình thái, cấu tạo và đột ngột về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra

c)

Sự thay đổi đột ngột về hình thái, cấu tạo và sinh lí của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra.

d)

sự thay đổi từ từ về hình thái, cấu tạo và sinh lí của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra.

23.

Ở động vật có biến thái hoàn toàn, tốc ddoooj sinh trưởng chậm hơn phát triển trong giai đoạn:

a)

Ấu trùng

b)

Nhộng

c)

Bướm

d)

Nhộng và bướm

24.

Nhận xét nào dưới đây là không đúng ?

a)

Sự phát triển của động vật bao gồm ba quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng, biệt hóa tế bào và phát sinh hình thái

b)

Cơ thể động vật được hình thành do kết quả của quá trình phân hóa của hợp tử

c)

Đặc điểm của quá trình sinh trưởng và phát triển của động vật thay đổi tùy theo điều kiện sống của chúng

d)

Sự sinh trưởng là sự gia tăng kích thước cũng như khối lượng cơ thể động vật theo thời gian

25.

Nhận xét nào dưới đây về mối quan hệ giữa sinh trưởng và phát triển của cơ thể sống là không đúng:

a)

Sự sinh trưởng tạo tiền đề cho sự phát triển

b)

Tốc độ sinh trưởng diễn ra không đồng đều ở các giai đoạn phát triển khác nhau

c)

Ba giai đoạn sinh trưởng và phát triển chính là giai đoạn hợp tử, giai đoạn phôi và giai đoạn hậu phôi

d)

Sự sinh trưởng và phát triển của cơ thể luôn liên quan mật thiết với nhau, đan xen lẫn nhau và luôn luôn liên quan đến môi trường sống

26.

Sinh trưởng và phát triển của động vật không qua biến thái là kiểu phát triển mà con non có:

a)

Đặc điểm hình thái, cấu tạo, sinh lý tương tự với con trưởng thành.

b)

Đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý khác với con trưởng thành

c)

Đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý  giống với con trưởng thành.

d)

Đặc điểm hình thái, cấu tạo giống với con trưởng thành và sinh lý khác với con trưởng thành.

27.

Điều nào không phải là đặc điểm chung của côn trùng biến thái hoàn toàn và côn trùng biến thái không hoàn toàn?

a)

đều trải qua nhiều lần lột xác

b)

đều chịu ảnh hưởng của hai loại hooc môn ecddixxonw và juvenin

c)

đều có giai đoạn con non dài nhất trong chu kì sống

d)

mội giai đoạn phát triển chúng sử dụng một loại thức ăn khác nhau

28.

Những động vật sinh trưởng và phát triển không qua biến thái là:

a)

Cá chép, gà, thỏ, khỉ.

b)

Cánh cam, bọ rùa, bướm, ruồi.

c)

Bọ ngựa, cào cào, tôm, cua

d)

Châu chấu, ếch, muỗi.

29.

Sinh trưởng và phát triển của động vật qua biến thái không hoàn toàn là:

a)

Trường hợp ấu trùng phát triển hoàn thiện, trải qua nhiều lần biến đổi nó biến thành con trưởng thành

b)

Trường hợp ấu trùng phát triển chưa hoàn thiện, trải qua nhiều lần biến đổi nó biến thành con trưởng thành.

c)

Trường hợp ấu trùng phát triển chưa hoàn thiện, trải qua nhiều lần lột xác nó biến thành con trưởng thành

d)

Trường hợp ấu trùng phát triển hoàn thiện, trải qua nhiều lần lột xác nó biến thành con trưởng thành

30.

Trường hợp ấu trùng phát triển chưa hoàn thiện, trải qua nhiều lần lột xác nó biến thành con trưởng thành là sự sinh trưởng và phát triển của động vật qua:

a)

Biến thái hoàn toàn.

b)

Biến thái không hoàn toàn.

c)

Không qua biến thái.

d)

Lột xác.

31.

Cho các loài động vật sau: (1) Ong. (2) Bướm. (3) Châu chấu. (4) Gián. (5) Ếch. Trong số các loài trên có bao nhiêu loài phát triển qua biến thái không hoàn toàn?

a)

5

b)

2

c)

4

d)

3

32.

Ở côn trùng, hoocmon kích thích quá trình biến đổi nhộng thành bướm là gì?

a)

tiroxin

b)

ecđison

c)

juvenin

d)

cả ecddisson và juvenin

33.

Sinh trưởng và phát triển của động vật qua biến thái hòa toàn là:

a)

ấu trùng có đặc điểm hình thái, sinh lí rất khác với con trưởng thành

b)

con non có đặc điểm hình thái, cấu tạo tương tự với con trưởng thành, nhưng khác về sinh lý

c)

con non có đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý tương tự với con trưởng thành

d)

con non có đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý gần giống với con trưởng thành

34.

Sinh trưởng phát triển có biến thái không hoàn toàn có khác biệt gì với kiểu sinh trưởng phát triển không qua biến thái là

a)

Có giai đoạn con non dài hơn giai đoạn trưởng thành

b)

Có hình thái cấu tạo của con non khác với con trưởng thành

c)

Chịu ảnh hưởng rõ rệt của hormone

d)

Trải qua nhiều lần lột xác mới trở thành cơ thể trưởng thành

35.

Có bao nhiêu phương án sai khi nói về điểm giống nhau giữa sinh trưởng, phát triển qua biến thái hoàn toàn và biến thái không hoàn toàn ?

1. Âu trùng qua nhiều lần lột xác biến đổi thành con trưởng thành.

2. Âu trùng có hình dạng, cấu tạo gần giống con trưởng thành.

3. Âu trùng có hình dạng, cấu tạo khác với con trưởng thành.

4. Âu trùng biến đổi thành con trưởng thành không qua lột xác.

a)

2

b)

4

c)

3

d)

1

36.

Nhân tố bên trong quan trọng điều khiển sinh trưởng và phát triển của động vật là :

a)

Nhân tố di truyền

b)

Tuổi thọ

c)

Thức ăn

d)

Nhiệt độ và ánh sáng

37.

Những yếu tố nào sau đây là yếu tố bên trong ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển ở động vật?

a)

Yếu tố di truyền, các hooc môn.

b)

Yếu tố thức ăn, di truyền, giới.

c)

Yếu tố di truyền, nhiệt độ, thức ăn.

d)

Các hooc môn, ánh sáng, nhiệt độ

38.

Sự sinh trưởng của động vật có xương sống được điều hòa bởi các hoocmôn là:

1. Tiroxin

2. Estrogen và Testosterone

3. GH

4. Ecđixon

5. Juvetin

a)

1,2,4

b)

1,3,5

c)

2,4,5

d)

1,2,3,

39.

Các hoormon ảnh hưởng chủ yếu lên sự sinh trưởng của động vật có xương sống:

a)

tiroxin và GH

b)

GH và estrogen

c)

tiroxin và testosterone

d)

estrogen và testosterone

40.

Hormone sinh trưởng có vai trò:

a)

Tăng cường quá trình sinh tổng hợp prôtêin, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể.

b)

Kích thích chuyển hoá ở tế bào và sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể

c)

Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực.

d)

Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái

41.

Ở người trưởng thành nếu GH được tiết quả nhiều sẽ

a)

làm cho xương dài ra và gây bệnh khổng lồ.

b)

gây ra bệnh to đầu xương chi.

c)

làm tăng sinh tế bào gây khối u.

d)

làm rối loạn chức năng các tuyến nội tiết khác

42.

Tác dụng sinh lí của hoocmôn tirôxin là

a)

Kích thích phân chia tế bào và tăng kích thước của tế bào qua tăng tổng hợp prôtêin.

b)

Kích thích phát triển xương ( xương dài ra và to lên).

c)

Kích thích chuyển hóa ở tế bào và kích thích quá trình sinh trưởng và phát triển bình thường của cơ thể.

d)

Kích thích sinh trưởng và phát triển mạnh ở giai đoạn dậy thì.

43.

Ở trẻ em, hiện tượng thiểu năng tuyến giáp thường dẫn đến những hậu quả nào dưới đây:

1. Trẻ mới sinh thiếu tiroxin sẽ dẫn tới chậm phát triển trí tuệ (đần độn).

2. Chậm lớn (hoặc ngừng lớn), chịu lạnh kém.

3. Vàng da kéo dài, nước tiểu, mồ hôi có màu vàng.

4. Không hình thành các đặc điểm sinh dục phụ thử cấp.

a)

1,2

b)

3,4

c)

2,3

d)

1,4

44.

Cắt bỏ tuyến giáp của nòng nọc sẽ gây hậu quả gì ?

a)

Nòng nọc không lớn lên được

b)

Nòng nọc không hình thành đuôi

c)

Nòng nọc có kích thước khổng lồ nhưng không phát triển thành ếch được

d)

Nòng nọc còn nhỏ nhưng đã có hình dạng của ếch

45.

Đề tìm hiểu các nhân tố ảnh hưởng tới quá trình biến thái của ếch, người ta làm thí nghiệm cho thêm hormone tiroxin của tuyến giáp vào môi trường nuôi nòng nọc thì thấy những con nòng nọc này nhanh chóng biến thành những con ếch bé xíu. Có thể kết luận là

a)

Hormone tuyến giáp có tác dụng thúc đẩy sự phân bào

b)

Hormone tuyến giáp có tác dụng kích thích sự rụng đuôi ở nòng nọc

c)

Tiroxin là hormone kích thích biến thái ở nòng nọc

d)

Tiroxin kích thích quá trình lột xác

46.

Testosteron có vai trò

a)

Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực

b)

Kích thích chuyển hóa ở tế bào và sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể.

c)

Tăng cường quá trình sinh tổng hợp protein, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể

d)

kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái

47.

Để nuôi gà trống thịt người ta thường “thiến” (cắt bỏ tinh hoàn) chúng ở giai đoạn còn non nhằm mục đích

a)

Ngăn chúng không đi theo con mái nhà hàng xóm

b)

Không cho chúng đạp mái để gà mái đẻ nhiều trứng hơn

c)

Giảm tiêu tốn thức ăn cho chúng

d)

Làm cho chúng lớn nhanh và mập lên

48.

Gà trống sau khi bị thiến thường không có đặc điểm

a)

phát triển mào và cựa, hình thành bộ lông sặc sỡ.

b)

lớn nhanh, dễ béo.

c)

mất bản năng sinh dục.

d)

không biết gáy.

49.

Ơstrôgen có vai trò:

a)

Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực

b)

Tăng cường quá trình sinh tổng hợp prôtêin, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể

c)

Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái

d)

Kích thích chuyển hoá ở tế bào sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể.

50.

Đặc điểm nào đây không thuộc tác dụng của ơstrogen ?

a)

Phát triển các đặc điểm sinh dục thứ cấp.

b)

Phát triển mạnh cơ bắp.

c)

Tăng phát triển xương

d)

Kích thích phân hóa tế bào.

51.

Ecddiixxon được sinh ra ở:

a)

Tuyến giáp

b)

Tuyến trước ngực

c)

Tuyến yên

d)

Thể allata

52.

Ecđixơn có tác dụng:

a)

Gây ức chế sự lột xác của sâu bướm, kích thích sâu biến thành nhộng và bướm

b)

Gây ức chế sự lột xác của sâu bướm, kìm hãm sâu biến thành nhộng và bướm.

c)

Gây lột xác của sâu bướm, kích thích sâu biến thành nhộng và bướm.

d)

Gây lột xác của sâu bướm, ức chế sâu biến thành nhộng và bướm

53.

Sâu không biến được thành nhộng và bướm là do thiếu hoocmon

a)

ecđixon

b)

ơstrogen

c)

testosteron

d)

tiroxin

54.

Trong quá trình biến thái của côn trùng, hormone ecdixon có tác động vào giai đoạn nào?

a)

Chỉ trong giai đoạn phôi thai

b)

Trong suốt giai đoạn hậu phôi

c)

Chỉ ở giai đoạn ấu trùng

d)

hỉ trong giai đoạn sau ấu trùng

55.

Nếu hormone ecdixon tiết ra quá nhiều thì sinh trưởng và phát triển ở ong sẽ?

a)

Kéo dài giai đoạn ấu trùng

b)

Rút ngắn các giai đoạn phát triển, ấu trùng biến thái sớm

c)

Không thể biến đổi nhộng thành ong

d)

Ong sẽ chết

56.

Các nhân tố môi trường có ảnh hưởng rõ nhất vào giai đoạn nào trong quá trình phát sinh cá thể người?

a)

Giai đoạn phôi thai

b)

Giai đoạn sơ sinh

c)

Giai đoạn sau sơ sinh.

d)

Giai đoạn trưởng thành.

57.

Ý nào không đúng với vai trò của thức ăn đối với sự sinh trưởng và phát triển của động vật?

a)

Làm tăng khả năng thích ứng với mọi điều kiện sống bất lợi của môi trường

b)

Gia tăng phân bào tạo nên các mô, các cơ quan, hệ cơ quan.

c)

Cung cấp nguyên liệu để tổng hợp các chất hữu cơ.

d)

Cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động sống của cơ thể.

58.

Khi nhiệt độ môi trường quá thấp sẽ hạn chế quá trình sinh trưởng và phát triển của động vật, ngoại trừ giai đoạn:

a)

Trứng ở các loài đẻ trứng

b)

Nhộng ở các loài côn trùng

c)

Con non

d)

Con trưởng thành

59.

Cá rô phi ở VN sinh trưởng- phát triển ở nhiệt độ nào của môi trường

a)

2-40

b)

18-35

c)

5-42

d)

5,6-40

60.

Chất nào sau đây ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của phôi thai, gây dị tật ở trẻ em

a)

Rượu và chất kích thích

b)

Ma túy, thuốc lá và bia

c)

Chất kích thích, chất gây nghiện

d)

Ma túy, thuốc lá, rượu