wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin olll

Total questions: 33

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal sau khi thực hiện đoạn chương trình sau:

a)

A. Ha Noi Mua thu;

b)

B. Mua thu Ha Noi mua thu;

c)

C. Mua thu Ha Noi;

d)

D. Ha Noi;

2.

Câu 2: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, để xóa ký tự đầu tiên của xâu ký tự S ta viết:

a)

A. delete(S,1,1);

b)

B. delete(S,1,i); (i là biển có giá trị bất kỳ}

c)

C. delete(S, length(S),1);

d)

D. delete(1,S,1);

3.

Câu 3: Trong ngôn ngữ lập trình Paseal, để tìm vị trí xuất hiện đầu tiên của xâu ‘hoa trong

xấu S ta có thể viết bằng cách nào trong các cách sau?

a)

A. I:=pos(S1,'hoa');

b)

B. I:=pos(S, 'hoa');

c)

C. I:=pos('hoa',S);

d)

D. I:=pos('hoa', 'hoa');

4.

Câu 4: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, thủ tục Insert(s1, s2, vt) thực hiện công việc gì?

a)

A. Chèn thêm xâu s1 vào xâu s2 bắt đầu từ vị trí vt của s1;

b)

B. Không thực hiện công việc nào cả;

c)

C. Chèn thêm xâu s2 vào xâu sĩ bắt đầu từ vị trí vt của sh;

d)

D. Chèn thêm xâu s1 vào xâu s2 bắt đầu từ vị trí vt của s2;

5.

Câu 5: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, thủ tục chèn xâu sĩ vào xâu s2 bắt đầu từ vị trí vt đựoc viết.

a)

A. Insert (s2, sl, vt);

b)

B. Insert (s1, s2, vt);

c)

C. Insert (s1, vt, s2);

d)

D. Insert (vt, s1, s2);

6.

Câu 6: Hãy chọn phương án ghép đúng. Độ dài tối đa của xâu kí tự trong PASCAL là

a)

A. 255.

b)

C. 65535.

c)

B. Tùy ý.

d)

D. 256

7.

Câu 16.Dòng lệnh khai báo biến F kiểu tệp văn bản là:

a)

A. Type F: TXT;

b)

B. Var F: TEXT:

c)

C. Var F: TEST;

d)

D. Var F: Van_ban:

8.

Câu 17: Dòng lệnh khai báo biến F kiểu tệp văn bản là:

a)

A. Type F: File of Text ;

b)

B. Var F: TEXT;

c)

C. Var F: TEST;

d)

D. Var F: Tep_van_ban;

9.

Câu 18: Dữ liệu kiểu tập được lưu trữ ở đâu:

a)

A. bộ nhớ Rom

b)

B. bộ nhớ Ram.

c)

C. Đĩa cứng

d)

D. Bộ xử lý trung tâm CPU

10.

Cấu 19: Trước khi ghi dữ liệu vào tệp ta phải dùng các thủ tục nào

a)

A. gán tên tệp, đóng tập.

b)

B. mở tệp để ghi dữ liệu, đóng tệp.

c)

C. gán tên tệp, mở tập để dọc dữ liệu.

d)

Đ. gán tên tệp, mở tệp để ghi dữ liệu.

11.

Câu 20: Cú pháp lệnh nào sau đây có tác dụng mở tệp để đọc?

a)

A. Rewrite(<biến têp>);

b)

B. Close(<biến têp>);

c)

C. Reset(<biến têp>):

d)

D. Read(<biến têp>);

12.

Câu 21: Nếu hàm eof(<tên biến tệp>) cho giá trị bằng true thì con trỏ tệp nằm ở vị trí

a)

A. đầu dòng

b)

B. cuối tệp

c)

C, đầu tệp

d)

D. cuối dòng

13.

Câu 22: Hàm chuẩn cho kết quả TRUE nếu con trỏ tệp đang chỉ tới cuối dòng văn bản:

a)

A. Eof <hiến tập),

b)

B. EndOfFile(<biến têp>);

c)

C Eoln(<biến tệp>)

d)

D. Eol(<biến tập> )

14.

Câu 23: Khi lập trình với kiểu dữ liệu tệp trong Pascal. Để đọc dữ liệu từ tệp D:\dulieu dat thi:

a)

A. Phải xóa tệp dulieu dat trong đĩa D: trước đã

b)

B. Tệp dulieu.dat không cần phải có trong đĩa D:

c)

C. Phải tạo trước tệp dulieu dat trong ổ đĩa D:

d)

D. Bắt buộc phải có tệp dulieu dat trong 6 địa C:

15.

Câu 24: Trong lập trình Pascal với kiểu dữ liệu tệp. Cú pháp gắn tên tệp ‘dulieu.dat’ cho biến tệp F là

a)

A. Asign(F, dulieu.dat);

b)

B. Assing (F. 'dulieu.dat');

c)

C. Assing('dulieu.dat', F):

d)

D. Assign(F, 'dulieu.dat');

16.

Câu 25: Cho mảng A gồm 5 phần tử kiểu integer. Đoạn lệnh nào ghi 5 số đó ra tệp văn bản là *dayso.txt’ (ghi trên một dòng, các số này cách nhau đúng một dấu cách)

a)

A. Assign (f, dayso.txt); Reset (f); For i:=1 to 5 do Write(f, a[i], "); Close (f);

b)

B. Assign (f. 'dayso.txt'); Rewrite (f);

For i:=1 to 5 do Write(a[i], ); Close (f):

c)

C. Assign (f, 'dayso.txt'); Reset (f);

For i:=1 to 5 do Read(f, a[i]); Close (f):

d)

D. Assign (f, 'dayso.txt'); Rewrite (f);

For i:=1 to 5 do Read(f. a[i]); Close (f);

17.

Câu 26: Giải thích ý nghĩa của lệnh Rewrite(T);

a)

A. mở tập đã được gắn với biến T để ghi dữ liệu.

b)

B. đọc dữ liệu từ tệp đã được gắn với biển T.

c)

B. đọc dữ liệu từ tệp đã được gắn với biển T.

d)

D. mở tệp đã được gắn với biến T để đọc dữ liệu.

18.

Câu 27: Hãy chọn thứ tự hợp lí nhất khi thực hiện thao tác đọc dữ liệu từ tập?

a)

A. gán tên tệp với biến tệp → mở tệp để đọc đọc dữ liệu - đóng tập

b)

B. mở têp - gán tên tệp với biển tập đọc dữ liệu - đóng tập

c)

C. gán tên tệp với biến tập → mở tệp để ghi – dọc dữ liệu – đóng tập

d)

D. gần tên tập với biến tệp → đọc dữ liệu mở tệp để đọc - đóng tập

19.

Câu 8: Cho khai báo sau: Var hoten: String; Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

A. Xâu hoten có độ dài lớn nhất là 255;

b)

B. Cần phải khai báo kích thước của xấu sau đó;

c)

C. Câu lệnh sai vì thiếu độ dài tối đa của xấu;

d)

D. Xâu có độ dài lớn nhất là 0;

20.

Câu 9: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì?

d:= 0;

for i:=1 to length(S) do

if S[i]=¹' then d := d + 1;

a)

B. Đếm số kí tự có trong xấu;

b)

A. Xoá đi các dấu cách trong xâu;

c)

C. Xóa đi các kí tự số.

d)

D. Đếm số dấu cách có trong xâu;

21.

Câu 7: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, hàm Upease(Ch) cho kết quả là:

a)

A. Chuyển Ch thành chữ thường;

b)

B. Chuyển Ch thành chữ hoa;

c)

C. Xâu Ch gồm toàn chữ hoa;

d)

D. Xâu Ch toàn chữ thường;

22.

Câu 10: Cho str là một xâu kí tự, đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì ?

for i:= length(str) downto 1 do write(str[i]);

a)

A. In từng kí tự ra màn hình theo thứ tự ngược, trừ kí tự đầu tiên.

b)

B. In từng kí tự xâu ra màn hình.

c)

(C). In từng kí tự ra màn hình theo thứ tự ngược.

d)

D. In xâu ra màn hình.

23.

Câu 11: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, xâu kí tự là?

a)

A. Tập hợp các chữ cái và các chữ số trong bảng chữ cái tiếng Anh;

b)

B. Mãng các kí tự;

c)

C. Tập hợp các chữ cái trong bảng chữ cái tiếng Anh;

d)

D. Dãy các kí tự trong bảng mã ASCII;

24.

Câu 13: Lượng dữ liệu liệu trữ trong tệp:

a)

A. theo số lượng phần tử của tập đã được xác định trước

b)

B. không được vượt quá 25 KB (kilobyte)

c)

C không bị giới hạn mà chỉ phụ thuộc vào dung lượng đĩa.

d)

D. bị giới hạn theo dung lượng bộ nhớ trong

25.

Cấu 12: Để khai báo biến xấu trong Pascal, ta dùng cú pháp

a)

A. Var <Tên biến xâu>: String<độ dài lớn nhất của xâu ;

b)

C. Var <Tên biến xâu>: String[độ dài lớn nhất của xâu];

c)

B. Var<Tên biến xâu> String[độ dài lớn nhất của xâu];

d)

D. Var<Tên biến xâu>= String[độ dài lớn nhất của xâu

26.

Câu 28: Trong chương trình thao tác với kiểu tệp. Việc “Gắn tên tệp” có ý nghĩa như thế nào?

a)

A-gán biến tập với một giá trị kiểu xâu là tên tệp

b)

B, tham chiếu biến tập đến một tệp cụ thể lưu trên ổ đĩa

c)

C, giúp chương trình xác định được biến tập là gì

d)

D. sử dụng tên của tập được gắn trong chương trình

27.

Câu 30: Để gắn tệp KQ.TXT cho biến tập f1 ta sử dụng câu lệnh?

a)

A. fl:= 'KQ.TXT';

b)

B. KQ.TXT:=fl;

c)

C. Assign(KQ.TXT',fl);

d)

D. Assign(f1, KQ.TXT');

28.

Câu 29: Trước khi ghi dữ liệu vào tệp (đã gắn với 1 biến tập) ta phải dùng thủ tục nào?

a)

A Rewrite(<bién têp>);

b)

B. Close(<bién têp>);

c)

C. Reset(<bién tép>);

d)

D. Write(<bién têp>);

29.

Câu 31: Để đọc dữ liệu trong tệp D:\so.dat thì:

a)

A. Tệp so.dat phải tồn tại trong ổ đĩa C:

b)

B. Tệp so.dat không cần phải có trong đĩa D:

c)

C. Tệp so.dat phải tồn tại trong ổ đĩa D:

d)

D. Phải xóa tệp so.dat trong đĩa D: trước.

30.

Câu 32: Cho tệp vanban.txt nằm ở ổ đĩa D chứa 2 số nguyên a,b. Đoạn lệnh nào sau đây dùng để đọc tệp?

a)

A. assing (f.'vanban.txt'); rewrite(f); write(a,b,f); close(f);

b)

B.assign(f, 'vanban.txt'); reset(f); readln(f,a,b); close(f);

c)

C. assign(f, vanban.txt'); rewrite(f); read('vanban',a,b); close(f);

d)

D. assign(f, vanban.txt'); reset(f); write(f.a.b); close(f);

31.

Câu 33: Trong Pascal, thực hiện chương trình VD_bt1_txt dưới đây sẽ ghi kết quả nào trong các kết quả cho dưới đây vào tệp văn bản BT1.TXT?

Program VD_btl_txt;

Var f: text:

Begin

Assign(f, 'BT1.TXT'); Rewrite(f); Write(f, 123456); Close(f);

End.

a)

A 123456

b)

B. '123456'

c)

C. f12345

d)

D. 123 456

32.

14. hai thao tác cơ bản đối với tệp là

a)

A. Mở tệp để đọc và đóng tệp.

b)

B. Mở tệp và ghi dữ liệu vào tệp.

c)

C. Ghi dữ liệu vào tệp và đọc dữ liệu từ tệp.

d)

D. Khai báo biến tập và đọc dữ liệu từ tệp.

33.

Câu 15: Cú pháp khai báo biến tệp văn bản là

a)

A. var <tên biến tệp>: Test;

b)

B. var <tên biến tệp>: File of Text;

c)

C, var <tên biến tệp>: Text;

d)

D, var <tên kiểu tệp>: TXT;