wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN LỚP 3 TUẦN 2 TẬP 2

Total questions: 50

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

2 giờ hay còn gọi là:

a)

12 giờ chiều

b)

13 giờ chiều

c)

14 giờ chiều

d)

15 giờ chiều

2.

Viết tích sau dưới dạng tổng: 4 x 5

a)

4 + 4 + 4

b)

4 + 4 + 4 + 4

c)

4 + 4 + 4 + 4 + 4

d)

5 + 5 + 5 + 5

3.

Viết tổng sau thành tích:

3 + 3 + 3 + 3 + 3 = ?

a)

3 x 5

b)

3 + 5

c)

5 x 3

4.

Con lợn to cân nặng 92kg, con lợn bé nhẹ hơn con lợn to 16kg. Hỏi con lợn bé cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

a)

86kg

b)

76kg

c)

66kg

5.

Các số điền vào ô trống lần lượt là:

a)

20 và 11

b)

10 và 11

c)

10 và 21

6.

Tính hiệu, biết số bị trừ là số lớn nhất có hai chữ số và số trừ là 90.

a)

9

b)

90

c)

99

7.

Hiệu của số lớn nhất có 2 chữ số và số lớn nhất có 1 chữ số là?

a)

90

b)

99

c)

10

8.

"Bốn mươi lăm nghìn ba trăm linh tám" được viết là:

a)

45 307

b)

45 308

c)

45 380

d)

45 038

9.

Tìm x biết:


x : 3 = 12 321

a)

x = 4107

b)

x = 417

c)

x = 36 963

d)

x = 36 663

10.

Tìm y biết:


y x 5 = 21250

a)

y = 4 250

b)

y = 425

c)

y = 525

d)

y = 5 250

11.

Tính chu vi hình sau:

a)

6cm

b)

8cm

c)

10cm

d)

12cm

12.

Một cửa hàng trong hai ngày bán được 620 kg gạo. Hỏi trong 7 ngày cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

(Biết rằng số gạo mỗi ngày bán được là như nhau).

a)

4 340 kg

b)

434 kg

c)

217 kg

d)

2 170 kg

13.

Giá trị của biểu thức:


876 – m với m = 432 là:

a)

444

b)

434

c)

424

d)

414

14.

Giá trị của biểu thức:


8 x a với a = 100 là:

a)

8 100

b)

800

c)

1 008

d)

1 800

15.

Số 870 549 đọc là:

a)

Tám mươi bảy nghìn năm trăm bốn mươi chín.

b)

Tám trăm bảy mươi nghìn bốn trăm năm mươi chín.

c)

Tám trăm linh bảy nghìn năm trăm bốn mươi chín.

d)

Tám trăm bảy mươi nghìn năm trăm bốn mươi chín.

16.

Số bé nhất trong các số sau: 785 432; 784 532; 785 342; 785 324 là:

a)

785 432

b)

784 532

c)

785 342

d)

785 234

17.

Chữ số 6 trong số 986 738 thuộc

hàng nào, lớp nào?

a)

Hàng nghìn, lớp nghìn

b)

Hàng trăm, lớp nghìn

c)

Hàng chục nghìn, lớp nghìn

d)

Hàng trăm, lớp đơn vị

18.

Số gồm 6 trăm nghìn, 6 trăm, 4 chục và 3 đơn vị viết là:

a)

664 300

b)

606 430

c)

600 634

d)

600 643

19.

Tìm số tròn chục x, biết:


58 < x < 70

a)

40

b)

50

c)

60

d)

69

20.

Số tự nhiên liền trước số 10001 là:

a)

10 011

b)

10 002

c)

10 021

d)

10 000

21.

Giá trị của biểu thức: (50 x 4) : 2 là:

a)

100

b)

200

c)

150

d)

250

22.

Hai đội trồng rừng trồng được 1375 cây. Đội thứ nhất trồng nhiều hơn đội thứ hai 285 cây. Đội 1 trồng được số cây là (a)   cây.

23.

Tổng của hai số là 32. Hiệu của hai số là 20. Hai số đó là:

a)

32 và 12

b)

26 và 6

c)

20 và 12

d)

16 và 10

24.

Một lớp học có 28 học sinh. Số học sinh trai hơn số học sinh gái là 4 em. Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh trai, bao nhiêu học sinh gái?

a)

16 học sinh trai và 12 học sinh gái

b)

14 học sinh trai và 14 học sinh gái

c)

12 học sinh trai và 16 học sinh gái

25.

Tìm x biết x + 262 = 4848

a)

4568

b)

4586

c)

4686

d)

4787

26.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm. 5 x 4 – 6 ……….. 5 x 4

a)

>

b)

<

c)

=

27.

1 bàn: 4 người

9 bàn: .... người?

a)

14 người

b)

36 người

c)

13 người

d)

9 người

28.
a)

8 và 19

b)

6 và 19

c)

8 và 15

d)

8 và 18

29.

Số lớn nhất trong các số 64173, 64924, 69472, 69163 là số:

a)

64173

b)

64924

c)

69472

d)

69163

30.

Kết quả của phép chia

56952 : 9

a)

6328

b)

6789

c)

5678

d)

6228

31.

Tìm x :

x : 7 = 3941

a)

x = 563

b)

x = 27587

c)

x = 4067

d)

x = 20587

32.

Kết quả của phép tính: 1020 x 4 là :

a)

4070

b)

4080

c)

4800

d)

4700

33.

Số lớn nhất có bốn chữ số khác nhau là:

a)

9876

b)

8976

c)

7986

d)

6987

34.

Một cửa hàng có 8 can nước mắm, mỗi can 3l, cửa hàng đã bán 16l nước mắm. Hỏi cửa hàng sau khi bán còn lại bao nhiêu lít nước mắm ?

a)

24 lít

b)

8 lít

c)

40 lít

d)

19 lít

35.

Một hộp có 6 bút chì màu. Hỏi 8 hộp như thế có bao nhiêu bút chì màu?

Phép tính đúng cho bài toán trên là:

a)

8 x 6 = 48 (bút chì màu)

b)

6 x 8 = 48 (bút chì màu)

c)

6 + 8 = 14 (bút chì màu)

d)

6 x 8 = 48 (màu)

36.

2 giờ hay còn gọi là:

a)

12 giờ chiều

b)

13 giờ chiều

c)

14 giờ chiều

d)

15 giờ chiều

37.

Tính 6 x 9 - 30 = ?

a)

24

b)

14

c)

34

d)

44

38.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

14\frac{1}{4}  của 28 kg là .....

a)

7

b)

12

c)

8

d)

6

39.

Tính 80 : 4 = ?

a)

20

b)

10

c)

25

d)

30

40.

Tìm x:

24 : x = 4

a)

6

b)

7

c)

5

d)

4

41.

Tìm số dư của phép chia?

37 : 5

a)

2

b)

7

c)

3

d)

4

42.

Tính:

7 x 3 + 12 =?

a)

33

b)

43

c)

23

d)

27

43.

Trong trang trại nuôi 6 con bò, số lợn nhiều gấp 5 lần số bò. Hỏi trang trại có tổng số bao nhiêu con bò và lợn?

a)

36

b)

30

c)

24

d)

45

44.

Mẹ 36 tuổi, giảm tuổi mẹ đi 4 lần thì được tuổi con. Hỏi hai năm sau con bao nhiêu tuổi?

a)

9

b)

11

c)

10

d)

8

45.

Tính 18 x 4 = ?

a)

72

b)

62

c)

82

d)

52

46.

Chọn đáp án đúng:

Tìm số tự nhiên x, biết: 3 < x < 6

a)

Vậy x là: 3 ; 4 ; 5.

b)

Vậy x là: 4 ; 5 ; 6.

c)

Vậy x là: 3 ; 4 ; 5 ; 6.

d)

Vậy x là: 4 ; 5.

47.

Chọn đáp án đúng:

3 ngày 6 giờ = ... giờ

Số điền vào dấu ... là:

a)

24

b)

72

c)

78

d)

76

48.

Chu vi của hình chữ nhật có chiều dài 16 cm, chiều rộng 14 cm là:

a)

30 dm

b)

3 dm

c)

60 dm

d)

6 dm

49.

Tổng của hai số là 10, hiệu của chúng là 4. Hai số đó là:

a)

Số lớn: 7; Số bé: 3.

b)

Số lớn: 6; Số bé: 4.

c)

Số lớn: 8; Số bé: 2.

d)

Số lớn: 9; Số bé: 1.

50.

15250 x 4

a)

62000

b)

41000

c)

61000

d)

42000