wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TIẾNG VIỆT

Total questions: 35

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Tiếng “ăn” nào được dùng theo nghĩa gốc?

a)

ăn cưới

b)

ăn cơm

c)

da ăn nắng

d)

ăn ảnh

2.

Tiếng “quả” trong từ nào được dùng theo nghĩa gốc?

a)

quả tim

b)

quả đất

c)

quả cam

d)

quả đồi

3.

Trong các câu sau đây, câu nào có từ "ăn" được dùng theo nghĩa gốc:

a)

Làm không cẩn thận thì ăn đòn như chơi!

b)

Chúng tôi là những người làm công ăn lương.

c)

Cá không ăn muối cá ươn.

d)

Bạn Hà thích ăn cơm với cá.

4.

Câu nào có từ “ chạy” mang nghĩa gốc?

a)

Tết đến, hàng bán rất chạy

b)

Nhà nghèo, Bác phải chạy ăn từng bữa.

c)

Lớp chúng tôi tổ chức thi chạy.

d)

Đồng hồ chạy rất đúng giờ.

5.

Từ “đánh” trong câu nào được dùng với ý nghĩa gốc:

a)

Mẹ chẳng đánh em Hoa bao giờ vì em rất ngoan.

b)

Quân địch bị các chiến sĩ ta đánh lạc hướng.

c)

Bạn Hùng có tài đánh trống.

d)

Bố cho chú bé đánh giày một chiếc áo len.

6.

Từ “đánh” trong câu nào được dùng với ý nghĩa gốc:

a)

Hằng tuần, vào ngày nghỉ, bố thường đánh giầy.

b)

Sau bữa tối, ông và bố tôi thường ngồi đánh cờ.

c)

Các bác nông dân đánh trâu ra đồng cày.

d)

Chị đánh vào tay em

7.

Từ "bò" trong "con bò" và "em bé đang bò" thuộc:

a)

Từ đa nghĩa.

b)

Từ đồng nghĩa.

c)

Trái nghĩa.

d)

Từ đồng âm.

8.

Từ "kiếm" trong "cây kiếm" và "tìm kiếm" thuộc:

a)

Từ đa nghĩa.

b)

Từ đồng nghĩa.

c)

Trái nghĩa.

d)

Từ đồng âm.

9.

Từ "báo" trong "con báo" và "báo tin" thuộc:

a)

Từ đa nghĩa.

b)

Từ đồng nghĩa.

c)

Trái nghĩa.

d)

Từ đồng âm.

10.

Từ "cua" trong "con cua" và "khúc cua" thuộc:

a)

Từ đa nghĩa.

b)

Từ đồng nghĩa.

c)

Trái nghĩa.

d)

Từ đồng âm.

11.

Từ đồng âm là những từ như thế nào?

a)

Giống nhau về âm nhưng khác nhau về nghĩa.

b)

Giống nhau về nghĩa nhưng khác nhau về âm.

c)

Giống nhau về âm.

d)

Giống nhau về nghĩa.

12.

Trong câu: Con ngựa đá con ngựa đá từ nào là từ đồng âm?

a)

Con – con

b)

Đá – đá

c)

Ngựa – ngựa

d)

Cả ba phương án trên đều đúng.

13.

Trong câu: Ruồi đậu mâm xôi đậu từ nào là từ đồng âm?

a)

ruồi

b)

đậu

c)

mâm

d)

xôi

14.

Trong câu: Kiến bò đĩa thịt bò, từ nào là từ đồng âm?

a)

kiến

b)

c)

đĩa

d)

thịt

15.

Từ “trong” ở cụm từ “phất phới bay trong gió”“nắng đẹp trời trong” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Đó là hai từ đồng âm

b)

Đó là một từ đồng nghĩa

c)

Đó là một từ trái nghĩa

d)

Cả a, b, c đều sai

16.

Từ "chân" trong câu "Người thương binh ấy có một chiếc chân giả" và từ "chân" trong câu nào sau đây là từ đồng âm?

a)

Chân của em bé ngắn ngũn.

b)

Từ phía chân trời, những cánh chim bay về tổ.

c)

Cô ấy là một người chân thật.

d)

Anh ấy đang đi xin một chân bảo vệ để kiếm thêm tiền nuôi gia đình.

17.

Từ trong câu văn nào dưới đây mang nghĩa gốc:

a)

Lá cờ tung bay trước gió.

b)

Mỗi con người có hai lá phổi.

c)

Về mùa thu, cây rụng lá.

d)

Ông viết một lá đơn dài để đề nghị giải quyết.

18.

Lý do của việc mượn từ trong tiếng Việt?

a)

Do tiếng Việt chưa có từ để biểu thị, hoặc có từ nhưng biểu thị chưa chính xác

b)

Do có thời gian dài bị nước ngoài đô hộ, áp bức

c)

Tiếng Việt cần sự vay mượn để đổi mới

d)

Làm tăng sự phong phú của vốn từ tiếng Việt

19.

Từ mượn tiếng nước nào chiếm số lượng lớn nhất?

a)

A. Nga

b)

B. Hán

c)

C. Nhật

d)

D. Pháp

20.

Từ thuần Việt là gì?

a)

Là từ do ta đi mượn từ ngôn ngữ khác.

b)

Là từ do nhân dân ta tạo ra.

c)

Là từ dịch nghĩa từ tiếng nước khác.

d)

Là từ lai căng các ngôn ngữ với nhau.

21.

Gia nhân, gia tài, địa chủ là những từ mượn tiếng nào?

a)

Tiếng Anh

b)

Tiếng Pháp

c)

Tiếng Hán

d)

Tiếng Nhật

22.

Cho các từ: pa-ra-pôn, in-tơ-nét, ti-vi là từ mượn tiếng nước nào?

a)

A. Từ mượn tiếng Anh

b)

B. Từ mượn tiếng Pháp

c)

C. Từ mượn tiếng Bồ Đào Nha

d)

D. Từ mượn tiếng Ấn Độ

23.

Cần chú ý điều gì khi mượn tiếng nước ngoài?

a)

A. Không lạm dụng từ mượn

b)

B. Cần sử dụng từ ngữ phù hợp với hoàn cảnh nói (viết)

c)

C. Hiểu rõ nghĩa của từ ngữ trước khi dùng

d)

D. Tất cả các đáp án trên

24.

Các từ: thế giới, nhận thức, cộng đồng, nghịch lí là từ mượn tiếng nào?

a)

Nga

b)

Pháp

c)

Anh

d)

Hán

25.

Yếu tố gia trong các từ gia tài, gia nhân, gia chủ, gia súc có nghĩa là gì?

a)

Nhà

b)

Vườn

c)

Trường

d)

Lớp

26.

Yếu tố giả trong các từ khán giả, thính giả, diễn giả, độc giả có nghĩa là gì?

a)

Dối trá

b)

Người

c)

Xem

d)

Trình bày

27.

Từ nào chứa tiếng “mắt” mang nghĩa gốc?

a)

quả na mở mắt

b)

mắt em bé đen lay láy

c)

mắt bão

d)

dứa mới chín vài mắt

28.

Từ Hán Việt là những từ như thế nào?

a)

A. Là những từ được mượn từ tiếng Pháp

b)

B. Là từ có nguồn gốc từ tiếng Hán

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B đều sai

29.

Chữ “thiên” trong từ nào sau đây không có nghĩa là “trời”?

a)

Thiên lí

b)

Thiên kiến

c)

Thiên địa

d)

Thiên lương

30.

Khi sử dụng từ mượn Hán Việt cần chú ý tới ngữ cảnh sử dụng, mục đích và đối tượng giao tiếp, tránh việc lạm dụng từ Hán Việt, đúng hay sai? 

a)

Đúng 

b)

Sai

31.

Từ nào dưới đây không phải từ Hán Việt?

a)

Khôi ngô

b)

Chăm chỉ

c)

Tuấn tú

d)

Phúc đức

32.

Từ Hán Việt là:

a)

Từ mượn tiếng Hán nhưng dùng theo cách của người Việt

b)

Từ của Trung Quốc

c)

Từ của nước Hán Việt

d)

Từ của nước Hán

33.

Từ Hán Việt nào có nghĩa là " trời xanh"?

a)

Xanh da trời

b)

Thiên thanh

c)

Trời màu xanh

d)

Màu xanh

34.

Người ta thường dùng từ hán Việt nào để diễn tả cái chết?

a)

Qua đời

b)

Tử vong

c)

Chết

35.

Trong các từ sau, từ nào không phải từ Hán Việt ?

a)

A. Sơn hà

b)

B. Thiên niên kỉ

c)

C. Đàn bà

d)

D. Phụ nữ