wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập giữa kì 2 đl12

Total questions: 126

Worksheet time: 3hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

số dân nước ta đứng thứ mấy ở Đông Nam Á

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

2.

Quá trình đô thị hóa ở nước ta diễn ra

                            

                                 

a)

A. khá nhanh, trình độ đô thị hóa cao.   

b)

B. chậm chạp, trình độ đô thị hóa thấp.

c)

C. khá muộn nhưng trình độ rất cao.

d)

D. rất nhanh và trình độ đô thị hóa cao.

3.

Nước ta có tỉ lệ dân nông thôn còn lớn chủ yếu do

                  

                  

a)

A. lao động nhiều, dịch vụ phát triển còn yếu.

b)

B. ngành nghề còn ít, trồng trọt chiếm ưu thế.

c)

C. gia tăng tự nhiên còn cao, người già đông. 

d)

D. công nghiệp hóa hạn chế, đô thị hóa chậm.

4.

Đô thị nước ta có khả năng tạo ra nhiều việc làm cho người lao động chủ yếu do

                  

               

a)

A. có nhiều nhà đầu tư với năng lực vốn lớn. 

b)

B. hoạt động công nghiệp, dịch vụ phát triển.

c)

C. tập trung số lượng lớn lao động có trình độ. 

d)

D. cơ sở vật chất kĩ thuật, giao thông hiện đại.

5.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ảnh hưởng của đô thị hóa đến phát triển kinh tế - xã hội nước ta?

a)

A. Có khả năng tạo ra việc làm và thu nhập cho lao động.

b)

B. Tác động mạnh tới quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

C. Sử dụng hạn chế những lao động có chuyên môn kĩ thuật.

d)

D. Ảnh hưởng rất lớn đến phát triển kinh tế của địa phương.

6.

Đô thị ở miền núi nước ta phần lớn có quy mô vừa và nhỏ do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Quy mô dân số nhỏ, nền kinh tế còn chậm phát triển.

b)

B. Mật độ dân số thấp, chức năng đô thị là hành chính.

c)

C. Địa hình chia cắt mạnh, cơ sở hạ tầng còn hạn chế.

d)

D. Lịch sử định cư muộn, điều kiện tự nhiên khó khăn.

7.

Phân bố đô thị ở nước ta không đều giữa các vùng chủ yếu do sự khác nhau về

a)

A. quá trình công nghiệp hóa, trình độ phát triển kinh tế.

b)

B. mức độ tập trung dân cư, đặc điểm địa hình và khí hậu.

c)

C. trình độ dân trí, đặc điểm về tài nguyên thiên nhiên.

d)

D. phát triển công nghiệp và dịch vụ, đặc điểm dân cư.

8.

Thời Pháp thuộc, đô thị hóa không có đặc điểm nào sau đây?

                              

                      

a)

A. Đô thị không có cơ sở để mở rộng. 

b)

B. Tỉnh, huyện thường được chia với quy mô nhỏ.

c)

C. Đô thị hóa gắn với công nghiệp hóa.      

d)

D. Chức năng chủ yếu là hành chính và quân sự.

9.

Trình độ đô thị hóa của nước ta còn thấp biểu hiện chủ yếu ở

a)

A. chức năng, quy mô dân số, hệ thống giao thông vận tải.

b)

B. các loại hình dịch vụ, chức năng, quy mô của các đô thị.

c)

C. mức sống dân cư, tỉ lệ thất nghiệp, quy mô của các đô thị.

d)

D. tỉ lệ dân số thành thị, cơ sở hạ tầng, quy mô của các đô thị.

10.

Tỉ lệ dân đô thị nước ta chiếm chưa đến 1/3 dân số là biểu hiện của đặc điểm nào sau đây?

                                 

                                      

a)

A. Nông nghiệp phát triển mạnh mẽ.

b)

B. Điều kiện sống ở thành thị thấp.

c)

C. Trình độ đô thị hóa còn thấp.  

d)

D. Điều kiện sống ở nông thôn cao.

11.

Các đô thị ở nước ta hiện nay

                                    

                                      

a)

A. chủ yếu là kinh tế nông nghiệp.

b)

B. có tỉ lệ thiếu việc làm rất cao.

c)

C. có thị trường tiêu thụ đa dạng.

d)

D. tập trung đa số dân cư cả nước.

12.

Quá trình đô thị hóa ở nước ta không có đặc điểm nào sau đây?

                                  

                                

a)

A. Các đô thị có quy mô khác nhau.

b)

B. Phân bố các độ thị có sự khác nhau.

c)

C. Diễn ra chậm nhưng trình độ cao.

d)

D. Diễn ra chậm chạp, trình độ thấp.

13.

Tác động tích cực của đô thị hóa đến sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta thể hiện ở

                                

                             

a)

A. tỉ lệ dân thành thị ngày càng tăng.

b)

B. hình thành nhiều đô thị quy mô lớn.

c)

C. tỉ trọng khu vực I và II tăng nhanh. 

d)

D. công nghiệp và dịch vụ phát triển.

14.

Tác động tiêu cực của quá trình đô thị hóa của nước ta là

                     

                         

a)

A. khó khăn cho việc khai thác tài nguyên.  

b)

B. gây lãng phí nguồn lao động có trình độ.

c)

C. gia tăng nguy cơ ô nhiễm môi trường.

d)

D. cản trở quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

15.

Tỉ lệ dân thành thị nước ta ngày càng tăng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

                   

                    

a)

A. Chính sách phân bố lại dân cư, lao động.  

b)

B. Chất lượng cuộc sống ở thành thị tốt hơn.

c)

C. Quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa. 

d)

D. Dân nông thôn ra thành thị tìm việc làm.

16.

Đô thị nước ta có khả năng đẩy mạnh tăng trưởng kinh tế chủ yếu do

                     

                        

a)

A. có sức hút với đầu tư trong, ngoài nước. 

b)

B. cơ sở vật chất kĩ thuật, hạ tầng khá tốt.

c)

C. thị trường tiêu thụ rộng, mức sống cao.

d)

D. quy mô dân số lớn, có lao động kĩ thuật.

17.

Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Đông Nam Bộ.

18.

Dân cư nước ta phân bố không đều giữa các vùng gây khó khăn cho việc

a)

nâng cao tay nghề cho lao động.

b)

bảo vệ tài nguyên và môi trường.

c)

nâng cao chất lượng cuộc sống.

d)

sử dụng có hiệu quả nguồn lao động.

19.

Nhận định nào sau đây đúng về cơ cấu dân số theo nhóm tuổi ở nước ta?

a)

Giảm dân số độ tuổi dưới lao động, tăng dân số độ tuổi lao động và trên lao động.

b)

Giảm dân số độ tuổi trên lao động, tăng dân số độ tuổi lao động và dưới lao động.

c)

Giảm dân số độ tuổi lao động, tăng dân số độ tuổi trên lao động và dưới lao động.

d)

Giảm dân số độ tuổi trên lao động và dưới lao động, tăng dân số độ tuổi lao động.

20.

Cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn nước ta đang thay đổi theo hướng

a)

giảm tỉ trọng dân nông thôn, tăng tỉ trọng dân thành thị.

b)

giảm tỉ trọng dân thành thị, tăng tỉ trọng dân nông thôn.

c)

tỉ trọng dân thành thị và tỉ trọng dân nông thôn đều tăng.

d)

. tỉ trọng dân thành thị và tỉ trọng dân nông thôn không thay đổi.

21.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân số nước ta hiện nay?

a)

Có nhiều dân tộc ít người.

b)

Gia tăng dân số tự nhiên rất cao.

c)

Dân tộc Kinh là đông nhất.

d)

Có quy mô dân số lớn.

22.

Dân cư nước ta phân bố chưa hợp lí chủ yếu do tác động của

a)

vị trí địa lí, địa hình, khí hậu, tài nguyên

b)

quá trình định cư, trình độ dân trí, số dân.

c)

sự phát triển kinh tế, các nhân tố tự nhiên.

d)

các nhân tố về xã hội, cơ cấu nền kinh tế.

23.

Dân cư nước ta phân bố chủ yếu ở đâu?

a)

Đồng bằng.

b)

Trung du.

c)

Núi cao.

d)

Cao nguyên

24.
Nguồn lao động của nước ta hiện nay
a)
có chất lượng đang tăng lên.
b)
phần lớn ở khu vực thành thị.
c)
toàn bộ đã được qua đào tạo.
d)
chỉ có kinh nghiệm làm ruộng.
25.
Cơ cấu lao động theo thành thị và nông thôn của nước ta hiện nay
a)
có tỷ trọng thành thị tăng, nông thôn giảm.
b)
thường xuyên ổn định, không có thay đổi.
c)
đều tăng cao tỷ trọng thành thị, nông thôn.
d)
có tỷ trọng nông thôn tăng, thành thị giảm.
26.
Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế của nước ta hiện nay
a)
giảm tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
b)
tăng tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
c)
số lượng ít, chất lượng ngày càng được nâng cao.
d)
phân bố đồng đều giữa các thành phần kinh tế.
27.
Hạn chế của nguồn lao động nước ta là
a)
không có kinh nghiệm sản xuất.
b)
nhân lực trẻ và không chăm chỉ.
c)
chất lượng chưa được cải thiện.
d)
thiếu cán bộ quản lí có trình độ.
28.
Chất lượng nguồn lao động của nước ta ngày càng được nâng cao chủ yếu là do
a)
số lượng lao động trong các công ty liên doanh tăng lên.
b)
phát triển mạnh ngành công nghiệp và dịch vụ nông thôn.
c)
những thành tựu trong phát triển văn hóa, giáo dục, y tế.
d)
mở thêm nhiều các trung tâm đào tạo và hướng nghiệp.
29.
Việc làm trở thành vấn đề kinh tế - xã hội lớn ở nước ta hiện nay, là do
a)
tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm trên cả nước còn lớn.
b)
số lượng lao động tăng nhanh hơn so với số việc làm mới.
c)
nguồn lao động dồi dào trong khi kinh tế còn chậm phát triển.
d)
nguồn lao động dồi dào trong khi chất lượng lao động chưa cao.
30.
Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho thu nhập bình quân của lao động nước ta thuộc loại thấp so với thế giới?
a)
Năng suất lao động chưa cao.
b)
Tỉ lệ lao động nông nghiệp còn lớn.
c)
Hệ thống cơ sở hạ tầng lạc hậu.
d)
Lao động thiếu tác phong công nghiệp.
31.
Việc tập trung quá đông lao động phổ thông ở khu vực thành thị nước ta sẽ
a)
giải quyết được nhu cầu về lao động ở các đô thị lớn.
b)
có điều kiện để phát triển các ngành công nghệ cao.
c)
có điều kiện thuận lợi để phát triển các ngành dịch vụ.
d)
gây khó khăn cho bố trí, sắp xếp, giải quyết việc làm.
32.
Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta hiện nay là
a)
xây dựng các nhà máy công nghiệp quy mô lớn.
b)
phân bố lại lực lượng lao động trên quy mô cả nước.
c)
hợp tác lao động quốc tế để xuất khẩu lao động.
d)
đẩy mạnh phát triển công nghiệp và dịch vụ ở đô thị.
33.
Năng suất lao động xã hội của nước ta hiện nay còn thấp chủ yếu do
a)
cơ cấu kinh tế chậm đổi mới.
b)
cơ sở hạ tầng còn hạn chế.
c)
phân bố lao động chưa đều.
d)
trình độ lao động chưa cao.
34.

Vùng có mật độ dân số thấp nhất nước ta

a)

Tây Nguỷen

b)

Tây Bắc

c)

Bắc Trung bộ

d)

Nam Trung Bộ

35.

Vùng nào có diện tích cao su lớn nhất cả nước

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Tây Nguyên.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

36.

Vùng nào sau đây có năng suất lúa cao nhất cả nước?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

37.

Những yếu tố tự nhiên nào đóng vai trò quyết định trong sự phân bố cây chè và cây cao su ở nước ta ?

a)

Khí hậu và đất trồng.

b)

Sông ngòi và sinh vật.

c)

Địa hình và khí hậu.

d)

Đất trồng và con người.

38.

Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất cả nước là

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Tây Nguyên.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

39.

Chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều nhất ở

a)

Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Trung du miền núi Bắc Bộ và Đồng bằng sông Hồng.

40.

Sản lượng lúa nước ta tăng trong những năm gần đây chủ yếu là do

a)

mở rộng diện tích canh tác.

b)

đa dạng hóa nông nghiệp.

c)

đẩy mạnh thâm canh tăng năng suất.

d)

đẩy mạnh xen canh, tăng vụ.

41.

Nội dung nào sau đây không đúng khi nói về đặc điểm của cây công nghiệp ở nước ta?

a)

Cây công nghiệp ở nước ta chủ yếu là cây công nghiệp nhiệt đới.

b)

Có một số loại cây công nghiệp cận nhiệt.

c)

Cây công nghiệp lâu năm chiếm phần lớn diện tích nhưng tỉ trọng đang giảm.

d)

Diện tích cây công nghiệp tăng qua các năm

42.

Trong những năm qua, nội bộ ngành nông nghiệp của nước ta có sự chuyển dịch cơ cấu theo hướng

a)

tỉ trọng ngành trồng trọt giảm, tỉ trọng ngành chăn nuôi tăng.

b)

tỉ trọng ngành trồng trọt tăng, tỉ trọng ngành chăn nuôi giảm.

c)

tỉ trọng ngành trồng trọt và tỉ trọng ngành chăn nuôi cùng tăng.

d)

tỉ trọng ngành trồng trọt và tỉ trọng ngành chăn nuôi cùng giảm.

43.

Khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là

a)

khả năng mở rộng diện tích không nhiều.

b)

thiếu vốn để áp dụng khoa học kỹ thuật.

c)

thị trường có nhiều biến động và khó tính.

d)

trình độ người lao động còn hạn chế.

44.

Để tăng sản lượng lương thực ở nước ta, biện pháp quan trọng nhất là

a)

Đẩy mạnh thâm canh, tăng năng suất

b)

Mở rộng diện tích đất trồng cây lương thực

c)

Đẩy mạnh khai hoang, phục hóa ở miền núi

d)

Kêu gọi đầu tư nước ngoài vào sản xuất nông nghiệp

45.

Ngành chăn nuôi của nước ta hiện nay

a)

tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa.

b)

nuôi nhiều trâu và bò lấy sức kéo.

c)

có hiệu quả cao và luôn ổn định.        

d)

chỉ sử dụng giống năng suất cao.

46.

Khó khăn lớn nhất trong việc phát triển cây công nghiệp ở nước ta hiện nay là

a)

trình độ lao động chưa đáp ứng yêu cầu.

b)

công nghiệp chế biến còn nhiều hạn chế.

c)

khả năng thu hút nguồn vốn đầu tư thấp.

d)

thị trường tiêu thụ có nhiều biến động.

47.

Xu hướng nổi bật nhất của ngành chăn nuôi nước ta hiện nay là

a)

ứng dụng tiến bộ khoa học và kĩ thuật.

b)

tăng tỉ trọng sản phẩm không giết thịt.

c)

đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa.

d)

phát triển mạnh dịch vụ về giống, thú y.

48.

Cây trồng nào sau đây không phải là cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới?

a)

Cà phê.

b)

Hồ tiêu.

c)

Cao su.

d)

Chè.

49.

Ngành chăn nuôi lợn ở nước ta tập trung ở những vùng

a)

có điều kiện khí hậu ổn định.

b)

có mật độ dân số cao.

c)

ven biển có nghề cá phát triển.

d)

trọng điểm lương thực, đông dân.

50.

Vùng Đồng bằng sông Cửu Long có sản lượng lương tực lớn hơn vùng Đồng bằng sông Hồng là do có

a)

năng suất lúa cao hơn.

b)

diện tích trồng cây lương thực lớn.

c)

người dân có kinh nghiệm.

d)

trình độ thâm canh cao hơn.


51.

Cây cà phê được trồng nhiều nhất ở vùng

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Tây Nguyên.

52.

Điều kiện tác động mạnh mẽ nhất đến việc phát triển chăn nuôi ở nước ta là

a)

cơ sở thức ăn.

b)

khí hậu nhiệt đới nóng ẩm.

c)

các dịch vụ về giống, thú y.

d)

lực lượng lao động có kỹ thuật.

53.

Việc đảm bảo an ninh lương thực ở nước ta là cơ sở để

a)

đa dạng hóa sản xuất nông nghiệp.

b)

đẩy mạnh sản xuất lương thực.

c)

cung cấp thức ăn cho chăn nuôi.

d)

làm nguồn hàng cho xuất khẩu.

54.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, chiếm tỉ trọng cao nhất là

a)

cây công nghiệp.

b)

cây lương thực.

c)

cây rau đậu.

d)

cây ăn quả.

55.

Cây nào sau đây ở nước ta thuộc nhóm cây công nghiệp hàng năm?

a)

Cà phê.

b)

Hồ tiêu.

c)

Thuốc lá.

d)

Cao su.

56.

Cây lương thực ở nước ta hiện nay

a)

tạo được các sản phẩm xuất khẩu.

b)

chỉ phân bố ở khu vực đồng bằng.

c)

chủ yếu là cây lúa gạo và lúa mì

d)

hầu hết để phục vụ cho chăn nuôi.

57.

CÂU 4: Trong cơ cấu ngành trồng trọt, tỉ trọng cây công nghiệp có xu hướng tăng nhanh thời gian gần đây là do

a)

nước ta có nhiều điều kiện thuận lợi để phát triển.

b)

tác dụng bảo vệ môi trường.

c)

mang lại hiệu quả kinh tế cao.

d)

dân cư có truyền thống sản xuất.

58.

Chăn nuôi bò sữa phát triển mạnh ở

a)

vùng Bắc Trung Bộ

b)

vùng Tây Nguyên

c)

vùng Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

ven các thành phố lớn: Hà Nội, Hải Phòng

59.

Nhận định nào sau đây đúng với ngành khai thác thủy sản nước ta?

a)

Chủ yếu là thủy sản trong đất liền.

b)

Dẫn đầu là các tỉnh Bắc Trung Bộ.

c)

Sản lượng chủ yếu là cá biển.

d)

Tỉ trọng khai thác tăng mạnh.

60.

Biện pháp quan trọng để có thể vừa tăng sản lượng thủy sản vừa bảo vệ nguồn lợi thủy sản là

a)

tăng cường và hiện đại hóa các phương tiện đánh bắt.

b)

đẩy mạnh phát triển các cơ sở công nghiệp chế biến.

c)

hiện đại hóa các phương tiện và đẩy mạnh đánh bắt xa bờ.

d)

tăng cường đánh bắt, phát triển nuôi trồng và chế biến.

61.

Ngành nuôi trồng thủy sản nước ta phát triển mạnh trong những năm gần đây do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Công nghiệp chế biến phát triển.

b)

Nhu cầu thị trường ngày càng lớn.

c)

Cung cấp nguồn nguyên liệu ổn định.

d)

Điều kiện tự nhiên thuận lợi.

62.

Nước ta có điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển ngành khai thác hải sản là

a)

tàu thuyền, ngư cụ được trang bị tốt hơn.

b)

có trữ lượng hải sản phong phú.

c)

công nghiệp chế biến thủy sản phát triển.

d)

có nhiều sông suối, ao hồ, kênh rạch.

63.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển ngành nuôi trồng thủy sản nước ta là

a)

có nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ.

b)

tàu thuyền, ngư cụ trang bị ngày càng tốt hơn.

c)

biển có nguồn hải sản phong phú.

d)

công nghiệp chế biến thủy sản mở rộng.

64.

Đồng bằng sông Cửu Long là vùng nuôi cá nước ngọt lớn nhất nước ta do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Trữ lượng thủy sản lớn nhất cả nước.

b)

Có nhiều cửa sông và bãi triều rộng.

c)

Diện tích rừng ngập mặn lớn nhất cả nước

d)

Hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.

65.

Khó khăn về tự nhiên đối với hoạt động khai thác thủy sản nước ta là

a)

hoạt động của gió mùa Tây Nam

b)

hoạt động của gió phơn Tây Nam

c)

hoạt động của gió mùa Đông Bắc

d)

hoạt động của gió Tín phong

66.

Phát biểu nào sau đây không đúng về sản xuất thủy sản nước ta hiện nay?

a)

Diện tích nuôi trồng được mở rộng.

b)

Sản phẩm qua chế biến ngày càng nhiều.

c)

Phương tiện sản xuất được đầu tư.

d)

Đánh bắt ven bờ được chú trọng.

67.

Khó khăn nào sau đây là chủ yếu đối với nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện nay?

a)

Nguồn giống tự nhiên ở một số vùng còn khan hiếm

b)

Nhiều nơi xâm nhập mặn diễn ra rất nghiêm trọng.

c)

Diện tích mặt nước ngày càng thu hẹp mạnh.

d)

Dịch bệnh thường xuyên xảy ra trên diện rộng

68.

Câu 9 (NB): Vùng nuôi tôm lớn nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Duyên Hải Nam Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

69.

Câu 1 (TH): Phương án nào sau đây không phải là nguyên nhân làm cho sản lượng khai thác hải sản ở nước ta tăng nhanh trong những năm gần đây?

a)

Thị trường tiêu thụ sản phẩm được mở rộng.

b)

Áp dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật trong bảo quản, chế biến sản phẩm.

c)

Các phương tiện ngày càng được trang bị tốt hơn.

d)

Môi trường biển đang ngày càng được cải thiện.

70.

Câu 6 (TH): Tại sao năng suất lao động trong ngành thủy sản còn thấp?

a)

Người dân thiếu kinh nghiệm đánh bắt.

b)

Nguồn lợi thủy sản ven bờ suy giảm.

c)

Phương tiện đánh bắt chậm đổi mới.

d)

Các cảng cá chưa đáp ứng yêu cầu.

71.

Câu 9 (TH): Trong các hoạt động lâm nghiệp, lâm sinh không bao gồm

a)

khai thác.

b)

trồng rừng.

c)

bảo vệ rừng.

d)

khoanh nuôi rừng.

72.

Lâm nghiệp là thế mạnh nổi bật của vùng nào sau đây ?

a)

Đông Nam Bộ

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

d)

Tây Nguyên

73.

Theo các phân loại hiện hành, nước ta có

a)

2 nhóm với 19 ngành công nghiệp.

b)

3 nhóm với 29 ngành công nghiệp.

c)

4 nhóm với 23 ngành công nghiệp.

d)

5 nhóm với 32 ngành công nghiệp.

74.

Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta chuyển dịch theo hướng

a)

giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp khai thác.

b)

giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp chế biến.

c)

tỉ trọng các ngành công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước, thay đổi mạnh nhất.

d)

tỉ trọng của các ngành công nghiệp khai thác và chế biến tăng.

75.

Khu vực nào sau đây có mức độ tập trung công nghiệp vào loại thấp nhất nước ta?

a)

Bắc bộ, đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận.

b)

Nam Bộ.

c)

Tây Nguyên.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

76.

Vùng nào sau đây dẫn đầu cả nước về tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

77.

Cho biết khu vực nào có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất nước?

a)

Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận.

b)

Đồng bằng sông Hồng, Bắc Trung Bộ.

c)

Đông Nam Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Bắc Trung Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long.

78.

Ngành công nghiệp nào sau đây còn tương đối non trẻ nhưng lại phát triển mạnh ở Đông Nam Bộ?

a)

Dệt may.

b)

Sản xuất ô tô.

c)

Khai thác dầu khí.

d)

Chế biến lâm sản.

79.

Tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp của khu vực có vốn đầu tư nước ngoài ở nước ta cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp là do

a)

kết quả của công cuộc đổi mới kinh tế xã hội.

b)

đây là khu vực kinh tế có vai trò chủ đạo.

c)

các thành phần kinh tế khác chưa phát huy được tiềm năng sản xuất công nghiệp.

d)

kết quả sự nghiệp công nghiệp hóa - hiện đại hóa

80.

Trong phương hướng hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp của nước ta, ngành được ưu tiên đi trước một bước là

a)

A. chế biến nông, lâm, thuỷ sản.

b)

B. sản xuất hàng tiêu dùng.

c)

C.điện lực.

d)

D. khai thác và chế biến dầu khí.

81.

Giải pháp nào sau đây góp phần nâng cao chất lượng và hạ giá thành sản phẩm công nghiệp?

a)

Đầu tư theo chiều rộng.

b)

Áp dụng mô hình cổ truyền.

c)

Đầu tư theo chiều sâu.

d)

Phát triển nhiều ngành.

82.

Câu 12 (NB): Cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế của nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng

a)

. tăng tỉ trọng khu vực nhà nước.

b)

tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.

c)

tăng tỉ trọng khu vực ngoài nhà nước.

d)

giảm tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

83.

Câu 5(NB): Công nghiệp trọng điểm không phải là ngành

a)

A. có thế mạnh lâu dài để phát triển.

b)

B. đem lại hiệu quả kinh tế cao.

c)

C. có tác động đến sự phát triển các ngành khác.

d)

D.dựa hoàn toàn vào vốn nước ngoài

84.

Câu 8(NB): Khu vực hiện chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản lượng công nghiệp của nước ta là

a)

A. quốc doanh.

b)

B. Tập thể.

c)

C. tư nhân và cá thể

d)

D. có vốn đầu tư nước ngoài.

85.

Câu 18(TH):Đặc điểm nổi bật về phân hóa lãnh thổ công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận là có

a)

A. nhiều trung tâm công nghiệp chuyên ngành với giá trị sản lượng cao nhất nước

b)

B. mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất

c)

C. các trung tâm công nghiệp lớn phân bố ở ven biển

d)

D. nhiều trung tâm công nghiệp quy mô lớn, giá trị sản lượng cao nhất nước

86.

Câu 21 (VD): Đông Nam Bộ trở thành vùng dẫn đầu cả nước về hoạt động công nghiệp nhờ

a)

A. có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất nước.

b)

B. giàu có nhất nước về nguồn tài nguyên thiên nhiên.

c)

C.khai thác một cách có hiệu quả các thế mạnh vốn có.

d)

D. có dân số đông, lao động dồi dào và có trình độ tay nghề cao.

87.

Câu 24(VD): Hạn chế lớn nhất đối với việc phát triển công nghiệp ở Duyên hải miền Trung là ?

a)

A. Cơ sở hạ tầng nghèo nàn

b)

B. Lao động ít, thị trường nhỏ

c)

C. Vị trí địa lý nằm cách xa hai đầu đất nước

d)

D. Đất đai ít màu mỡ, khí hậu nhiều thiên tai

88.

Câu 35(VDC):Nguyên nhân làm cho một số vùng gặp nhiều khó khăn trong phát triển công nghiệp?

a)

A. Tài nguyên khoáng sản nghèo.

b)

B. Nguồn lao động có tay nghề ít

c)

C. Kết cấu hạ tầng còn yếu và vị trí không thuận lợi

d)

D. Các yếu tố tài nguyên, lao động, kết cấu, thị trường,... không đồng bộ

89.

Câu 36(VDC): Nước ta cần phải xây dựng một cơ cấu ngành công nghiệp tương đối linh hoạt chủ yếu nhằm

a)

A. nâng cao chất lượng sản phẩm.

b)

B. khai thác thế mạnh về lao động.

c)

C. thích nghi với cơ chế thị trường.

d)

D. khai thác lợi thế về tài nguyên.

90.

Câu 37(VDC): Ngành công nghiệp nước ta tiếp tục được đầu tư đổi mới trang thiết bị và công nghệ chủ yếu nhằm

a)

A. nâng cao về chất lượng và hạ giá thành sản phẩm.

b)

B. đẩy nhanh quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

C. phù hợp tình hình phát triển thực tế của đất nước. .

d)

D. đáp ứng nhu cầu thị trường trong và ngoài nước.

91.

Ý nào sau đây không phải là phương hướng chủ yếu để tiếp tục hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta hiện nay

a)

Xây dựng một cơ cấu ngành công nghiệp tương đối linh hoạt

b)

Đẩy mạnh phát triển ở tất cả các ngành công nghiệp.

c)

Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ.

d)

Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm.

92.

Ngành công nghiệp nào sau đây không được coi là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay?

a)

Công nghiệp cơ khí- điện tử.

b)

Công nghiệp luyện kim đen và màu.

c)

Công nghiệp hóa chất-phân bón-cao su.

d)

Công nghiệp chế biến lương thực-thực phẩm.

93.

Chiếm 1/2 tổng giá trị sản xuất công nghiệp của cả nước là vùng

a)

Trung du miền núi Bắc Bộ.

b)

Đông Nam Bộ

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

94.

Trong phương hướng hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp nước ta, ngành công nghiệp điện lực được ưu tiên đi trước một bước do

a)

A. thu hút được nhiều vốn đầu tư nước ngoài.

b)

B. sử dụng ít lao động không đòi hỏi quá cao về trình độ.

c)

C. trình độ công nghệ sản xuất cao, không gây ô nhiễm môi trường.

d)

D. ngành này có nhiều lợi thế, là động lực để phát triển các ngành khác.

95.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp nước ta, nhóm ngành có tỉ trọng lớn nhất là

a)

A. khai thác.

b)

B. chế biến.

c)

C. phân phối điện, khí đốt, nước.

d)

D. sản xuất điện, khí đốt, nước.

96.

Tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh trong những năm gần đây chủ yếu nhờ vào

a)

A. thành tựu trong hội nhập quốc tế và khu vực.

b)

B. chất lượng các sản phẩm công nghiệp ngày càng cao.

c)

C. chất lượng nguồn lao động ngày càng được nâng cao.

d)

D. xuất khẩu nhiều các sản phẩm thô hoặc mới qua sơ chế.

97.

Công nghiệp nước ta hiện nay

a)

thu hút nhiều đầu tư.

b)

chỉ có chế biến.

c)

còn thô sơ.

d)

rất ít sản phẩm.

98.
Xu hướng chuyển dịch cơ cấu nền kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta không phải là
a)
hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp và cây lương thực.
b)
phát triển các ngành tận dụng được lợi thế nguồn lao động dồi dào.
c)
phát triển vùng kinh tế động lực, hình thành vùng kinh tế trọng điểm.
d)
xây dựng các khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất có quy mô lớn.
99.
Phát biểu nào sau đây không đúng với khu vực III (dịch vụ) trong cơ cấu GDP nước ta?
a)
Kết cấu hạ tầng kinh tế và đô thị phát triển.
b)
Có những bước tăng trưởng ở một số mặt.
c)
Dịch vụ đóng góp nhỏ vào tăng trưởng kinh tế.
d)
Nhiều loại hình dịch vụ mới được ra đời.
100.
Cơ cấu giá trị sản xuất nông - lâm - ngư nghiệp của nước ta đang chuyển dịch theo hướng
a)
tăng tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thuỷ sản.
b)
giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thuỷ sản.
c)
giảm tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng thuỷ sản.
d)
tăng tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng thuỷ sản.
101.
Thành phần kinh tế nào sau đây giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta?
a)
Kinh tế Nhà nước.
b)
Kinh tế tư nhân.
c)
Kinh tế tập thể.
d)
Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
102.
Hạn chế trong chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của nước ta thời gian qua là
a)
tỉ trọng nông - lâm - ngư nghiệp giảm liên tục.
b)
tốc độ chuyển dịch còn chậm.
c)
tỉ trọng dịch vụ giảm và chưa ổn định.
d)
tỉ trọng công nghiệp - xây dựng thấp.
103.
Trong công cuộc Đổi mới ở nước ta, lĩnh vực nào được đổi mới đầu tiên?
a)
Công nghiệp.
b)
Dịch vụ.
c)
Nông nghiệp.
d)
Thương mại.
104.
Việt Nam không tham gia vào tổ chức nào sau đây?
a)
ASEAN.
b)
WTO.
c)
OPEC
d)
APEC
105.
Công cuộc Đổi mới kinh tế nước ta được manh nha từ năm nào sau đây?
a)
1987.
b)
1979.
c)
1986.
d)
1976.
106.
Sau Đổi mới, thị trường buôn bán của nước ta ngày càng mở rộng theo hướng
a)
tăng mạnh thi trường Đông Nam Á
b)
chú trọng vào thị trường Nga và Đông Âu.
c)
đa dạng hóa, đa phương hóa.
d)
tiếp cận với thị trường Châu Phi, Châu Mĩ.
107.
Việt Nam chính thức gia nhập tổ chức Thương mại thế giới vào năm nào?
a)
2000.
b)
2002.
c)
2005.
d)
2007.
108.
Cơ cấu ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào sau đây?
a)
Giảm tỉ trọng khu vực II.
b)
Tăng tỉ trọng khu vực III.
c)
Giảm tỉ trọng khu vực I.
d)
Khu vực II chiếm tỉ trọng cao nhất.
109.
Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho thành phần kinh tế Nhà nước giữa vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta hiện nay?
a)
Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP.
b)
Nắm giữ các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt.
c)
Chi phối tất cả các thành phần kinh tế khác.
d)
Số lượng doanh nghiệp thành lập mới nhiều nhất.
110.
Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nội bộ khu vực công nghiệp - xây dựng ở nước ta không diễn ra theo xu hướng nào sau đây?
a)
Tăng tỉ trọng các sản phẩm có chất lượng cao.
b)
Giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp chế biến.
c)
Giảm sản phẩm không đáp ứng yêu cầu thị trường.
d)
Đa dạng hóa sản phẩm để phù hợp với thị trường.
111.
Phát biểu nào sau đây không đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay?
a)
Tốc độ chuyển dịch đang diễn ra rất nhanh.
b)
Hình thành vùng động lực phát triển kinh tế.
c)
Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa.
d)
Kinh tế Nhà nước vẫn giữ vai trò chủ đạo.
112.
Khu vực công nghiệp - xây dựng có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
Nước ta có tài nguyên thiên nhiên, lao động dồi dào.
b)
Áp dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật hiện đại vào sản xuất.
c)
Xu hướng của thế giới và tác động cách mạng khoa học kĩ thuật.
d)
Đường lối chính sách, phát triển kinh tế của Đảng và Nhà nước.
113.

Cơ cấu sản phẩm công nghiệp nước ta có sự chuyển đổi theo hướng giảm các loại chất lượng thấp và trung bình vì

a)

khan hiếm về nguyên liệu.

b)

không đủ lực lượng lao động

c)

nguyên liệu nhập khẩu giá thành cao

d)

không phù hợp với yêu cầu thị trường

114.

Các cơ sở chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa tập trung ở các đô thị lớn vì

a)

có nguồn lao động dồi dào và thị trường tiêu thụ lớn.

b)

nằm gần nguồn nguyên liệu và thị trường tiêu thụ.

c)

có nguồn lao động dồi dào và gần nguồn nguyên liệu.

d)

có thị trường tiêu thụ rộng lớn và đảm bảo kĩ thuật.

115.

Nhân tố nào sau đây giữ vai trò quan trọng hàng đầu đối với sự phát triển mạnh mẽ công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng của nước ta trong những năm gần đây?

a)

Nguồn nguyên liệu trong nước được cung cấp đầy đủ.

b)

Thị trường đã được mở rộng cả trong lẫn ngoài nước.

c)

Trình độ của người lao động đã được nâng lên rất nhiều.

d)

Nguồn lao động có tay nghề đã được đáp ứng đầy đủ.

116.

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chịu tác động mạnh mẽ nhất của yếu tố nào sau đây?

a)

Nguồn nguyên liệu và thị trường tiêu thụ.          

b)

Nguồn nguyên liệu và sự tiến bộ về kĩ thuật.

c)

Nguồn lao động và thị trường tiêu thụ.              

d)

Nguồn nguyên liệu và nguồn lao động.

117.

Đường dây 500 KV được xây dựng nhằm mục đích

a)

khắc phục tình trạng mất cân đối về điện năng của các vùng.

b)

tạo ra một mạng lưới điện phủ khắp các vùng trong cả nước.

c)

kết hợp giữa nhiệt điện và thuỷ điện thành mạng lưới điện quốc gia.

d)

đưa điện về phục vụ cho nông thôn, vùng núi, vùng sâu, vùng xa.

118.

Nhân tố nào sau đây là chủ yếu nhất làm cho Hà Nội và TP.Hồ Chí Minh có công nghiệp chế biến sữa phát triển mạnh?

a)

Lao động có kĩ thuật.                    

b)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn.

c)

Cơ sở vật chất kĩ thuật tốt.            

d)

Giao thông vận tải phát triển.

119.

Các điểm công nghiệp đơn lẻ thường được hình thành ở vùng nào của nước ta?

a)

Tây Nguyên, Tây Bắc.

b)

Tây Bắc, Bắc Trung Bộ.

c)

Tây Nguyên, Bắc Trung Bộ.

d)

Tây Nguyên, Duyên hải Nam Trung Bộ.

120.

Các khu công nghiệp phân bố tập trung nhất ở vùng

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

121.

Hình thức khu công nghiệp tập trung ở nước ta hình thành vào khoảng thời gian nào?

a)

Từ những năm 60 của thế kỉ XX.

b)

Từ đầu thập niên 90 của thế kỉ XX.

c)

Từ sau Đổi mới nền kinh tế - xã hội.

d)

Từ năm 1975, sau khi thống nhất đất nước.

122.

Theo quy hoạch của Bộ công nghiệp (năm 2001), vùng công nghiệp số 1 của nước ta gồm các tỉnh của vùng

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ (trừ Phú Thọ).

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ (trừ Bắc Giang).

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ (trừ Quảng Ninh).

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ (trừ Thái Nguyên).

123.

Hình thức điểm công nghiệp có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có ranh giới xác định, không có dân cư sinh sống.

b)

Chỉ gồm 1 – 2 xí nghiệp sản xuất công nghiệp đơn lẻ.

c)

Do Chính Phủ thành lập vào đầu thập niên 90 của thế kỉ XX.

d)

Gồm nhiều xí nghiệp công nghiệp có liên hệ chặt chẽ với nhau.

124.

Đặc điểm nào sau đây không phải của khu công nghiệp?

a)

Không có dân cư sinh sống.

b)

Không có ranh giới địa lí xác định.

c)

Do Chính phủ (hoặc cơ quan chức năng do Chính phủ ủy nhiệm) quyết định thành lập.

d)

Chuyên sản xuất công nghiệp và các dịch vụ hỗ trợ sản xuất công nghiệp.

125.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp ở nước ta?

a)

Chuyên sản xuất công nghiệp.

b)

Chính phủ quyết định thành lập.

c)

Có nhiều điểm dân cư sinh sống.

d)

Có ranh giới địa lí xác định.

126.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp đơn giản nhất là

a)

điểm công nghiệp.

b)

khu công nghiệp.

c)

trung tâm công nghiệp.

d)

vùng công nghiệp.