wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TÀI CHÍNH TIỀN TỆ 1

Total questions: 65

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Khối tiền nào có tính lỏng cao nhất?

a)

M1

b)

M2

c)

M3

d)

M4

2.

Bút tệ là

(a)  

3.

Tín tệ là

(a)  

4.

Hóa tệ là

(a)  

5.

Cuộc phân công lao động xã hội lần thứ hai

a)

Tách chăn nuôi ra khỏi trồng trọt

b)

Tách thủ công nghiệp ra khỏi nông nghiệp

c)

Tách thủ công nghiệp ra khỏi công nghiệp

d)

Tách thương nghiệp ra khỏi công nghiệp

6.

VNG ở hình thái chung có đặc trưng gì?

(a)  

7.

Cuộc phân công lao động lần thứ nhất là

a)

Tách trồng trọt ra khỏi chăn nuôi

b)

Tách chăn nuôi ra khỏi trồng trọt

c)

Tách thủ công nghiệp ra khỏi nông nghiệp

d)

Tách thủ công nghiệp ra khỏi công nghiệp

8.

Mệnh giá lớn có đặc điểm của

a)

Tín phiếu kho bạc

b)

Tín phiếu ngân hàng

c)

Kỳ phiếu ngân hàng

d)

Cổ phiếu

9.

Tiền giấy và tiền chuyển khoản có sự giống nhau là

a)

Chi phí lưu thông

b)

Hình thức biểu hiện và độ an toàn trong sử dụng

c)

Chức năng của tiền tệ

d)

Chủ thể cung ứng

10.

Phân loại theo chức năng, nhiệm vụ của công ty bảo hiểm là:

a)

Trung gian đầu tư

b)

Trung gian tiết kiệm theo hợp đồng

c)

Trung gian tín dụng

d)

Trung gian thanh toán

11.

Loại hình tín dụng nào có phạm vi rộng nhất ?

a)

Tín dụng thương mại

b)

Tín dụng tư bản chủ nghĩa

c)

Tín dụng ngân hàng

d)

Tín dụng thuê mua

12.

Hàng hóa của thị trường sơ cấp là

a)

Chứng khoán mới phát hành lần đầu

b)

Chứng khoán phát sinh

c)

Chứng khoán

d)

Chứng chỉ quỹ

13.

Tài chính phản ánh sự (a)   của tiền giữa các chủ thể với nhau.

14.

Đặc trưng của Ngân hàng Thương mại là

a)

Hoạt động vì mục tiêu lợi nhuận

b)

Huy động vốn tiền gửi có trách nhiệm hoàn trả

c)

Thực hiện nghĩa vụ đối với Ngân hàng Nhà nước

d)

Góp phần giải quyết các vấn đề của xã

15.

Người cung vốn chuyển giao vốn cho người cần vốn thông qua thị trường chứng khoán bằng cách nào?

a)

Mua chứng khoán

b)

Bán chứng khoán

c)

Cho vay dài hạn

d)

Đi vay dài hạn

16.

Hệ số mở rộng tiền gửi giản đơn của Ngân hàng Thương mại

a)

Luôn lớn hơn 1

b)

Luôn nhỏ hơn 1

c)

Luôn bằng 1

d)

Có thể lớn hơn 1 và nhỏ hơn 1

17.

Lãi suất có tính đến sự biến động của đồng tiền là :

a)

Lãi suất danh nghĩa

b)

Lãi suất thực tế

c)

Lãi suất trần

d)

Lãi suất sàn

18.

Tín dụng là sự chuyển giao (a)   vốn từ người cho vay sang người đi vay

19.

Kỳ phiếu Ngân hàng Thương mại do người bán chịu phát hành. Đúng hay sai ?

(a)  

20.

Khối tiền cơ sở do chủ thể nào phát hành ?

( viết đầy đủ, chữ thường)

(a)  

21.

Lãi suất là giá cả của vốn, đúng hay sai ?



(a)  

22.

Lưu thông tiền vào là tiết kiệm chi phí giao dịch, đúng hay sai ?

(a)  

23.

Mua vàng và ngoại tệ làm tăng tiền cơ sở, đúng hay sai?

(a)  

24.

Tiền thực hiện chức năng trao đổi khi tiền là phương tiện (a)   hàng hóa, dịch vụ

25.

Chức năng phân bổ nguồn tài chính là chức năng phân chia của cải của xã hội dưới hình thức

(a)  

26.

Bội chi Ngân sách Nhà nước làm tiền cơ sở tăng, đúng hay sai?

(a)  

27.

Tiền DHGT là phương tiện dự trữ bắt buộc, đúng hay sai?

(a)  

28.

Lãi suất được sử dụng trong quan hệ sử dụng vốn giữa các NHTM với nhau là lãi suất ?

(a)  

29.

Thời hạn không xác định là đặc trưng của tín dụng, đung hay sai?

(a)  

30.

Trong một khoảng thời gian nhất định, một đơn vị tiền tệ bình quân được chỉ ra bao nhiêu lần để mua hàng hóa dịch vụ trong lưu thông được gọi là

(a)  

31.

Thuê tài sản cố định trong thời gian lưu thông được gọi là

(a)  

32.

Tăng trưởng kinh tế tác động tới lãi suất có mối quan hệ tỉ lệ

(a)  

33.

Loại tiền có tính lỏng cao nhất là

(a)  

34.

Cấu trúc rủi ro của tín dụng là những khoản vay (a)   kỳ hạn.

35.

Thương phiếu có tính cụ thể, đúng hay sai?

(a)  

36.

Cầu tiền bao gồm các loại là

(a)  

37.

Khi lưu thông tiền kim loại kém giá, dân chúng được tự do đúc tiền, đúng hay sai?

(a)  

38.

Tái chiết khấu các giấy tờ có giá của NHTW đối với NHTM thường có thời gian

(a)  

39.

Nguyên nhân dẫn đến lạm phát từ phí người tiêu dùng được gọi là (a)  

40.

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc là khoản tiền NHTM phải gửi lại các NHTM khác, đúng hay sai?

(a)  

41.

Hệ số mở rộng tiền gửi phụ thuộc vào tỷ lệ dữ trữ bắt buộc và tỷ lệ dữ trữ dư thừa, đúng hay sai?

(a)  

42.

Mức thu nhập thực tế của dân chúng (a)   sẽ làm cho cầu tiền giảm

43.

Tiền mặt bao gồm (a)  

44.

Tín dụng thương mại có phạm vi hẹp, đúng hay sai?

(a)  

45.

Lãi suất tiền gửi (a)   hơn lãi suất cho vay

46.

Dấu hiệu giá trị bao gồm (a)  

47.

NHTW tăng lãi suất tiền gửi làm tăng tạo tiền NHTM đúng hay sai?

(a)  

48.

Quy mô của tín dụng thuê mua là (a)  

49.

Tính lỏng của phương tiện làm tăng lên trong điều kiện về cầu vốn không đổi sẽ làm......... khả năng cung ứng vốn và .......... lãi suất

(a)  

50.

Lãi suất có tính đến sự biến động của đồng tiền là lãi suất (a)  

51.

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc giảm sẽ làm (a)   khả năng cho vay của hệ thống NHTM

52.

Thương phiếu có những đặc điểm nào?

(a)  

53.

Thời hạn của tín dụng thuê mua là (a)  

54.

Nghiệp vụ thị trường mở là hoạt động ................. các giấy tờ có giá của ............

(a)  

55.

Lạm phát cao sẽ dẫn đến (a)   tỷ lệ thất nghiệp

56.

Cung tiền tăng sẽ làm lãi suất trong niền kinh tế có xu hướng (a)   trong ngắn hạn

57.

Hệ số mở rộng tiền gửi phải (a)   hơn 1

58.

Khối tiền thực hiện chức năng phương tiện trao đổi tốt nhất là khối tiền (a)  

59.

Trong hình thái mở rộng, mỗi một hàng hóa là (a)   riêng của một hàng hóa khác.

60.

Giá trị danh nghĩa của giấy tờ có giá còn được gọi là (a)  

61.

Trong tín dụng thuê mua vận hành, người đi vay chịu nghĩa vụ đối với tiền sản cố định, đúng hay sai ?

(a)  

62.

Kể tên 5 tiêu chuẩn của tiền.

(a)  

63.

Trao đổi trở thành một hiện tượng kinh tế là hình thái nào

a)

Hình thái 1

b)

Hình thái 2

c)

Hình thái 3

d)

Hình thái 4

64.

Vật ngang giá chung xuất hiện ở

a)

Hình thái giản đơn

b)

Hình thái mở rộng

c)

Hình thái chung

d)

Hình thái tiền tệ

65.

Công xã nguyên thủy tan ra vào hình thái nào

a)

Hình thái 1

b)

Hình thái 2

c)

Hình thái 3

d)

Hình thái 4