NEW
Font size
WorksheetsSỬ 8 GK2
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Câu 1. Thực dân Pháp bắt đầu nổ súng tiến hành xâm lược Việt Nam vào ngày nào, ở đâu?
A. 01/9/1858 ở Hà Nội B. 5/8/1858 ở Đà Nẵng
C. 25/8/1858 ở Huế D. 01/9/1858 ở Đà Nẵng
A
B
B
D
Câu 2. Nơi đầu tiên liên quân Pháp – Tây Ban Nha nổ súng xâm lược nước ta là ở đâu?
A. Hà Nội. B. Đà Nẵng.
C. Gia Định. D. Huế.
A
B
C
D
Câu 3. Anh hùng dân tộc nào được nhân dân suy tôn là Bình Tây đại nguyên soái?
A. Trương Quyền. B. Nguyễn Trung Trực.
C. Trương Định. D. Đội Cấn.
a
b
c
d
Câu 4. “Bao giờ người Tây nhổ hết cỏ nước Nam thì mới hết người Nam đánh Tây”. Đó là câu
nói của ai?
A. Trương Quyền. B. Nguyễn Hữu Huân.
C. Trương Định. D. Nguyễn Trung Trực.
A
B
C
D
Câu 5. Nguyên nhân cơ bản nào dẫn đến việc 6 tỉnh Nam Kì rơi vào tay thực dân Pháp?
A. Lực lượng Pháp mạnh có vũ khí hiện đại.
B. Nhà Nguyễn bạc nhược mang nặng tư tưởng chủ hòa, thất bại.
C. Phong trào đấu tranh của quần chúng nhân dân không quyết liệt.
D. Nhà Thanh giúp Pháp ngăn cản cuộc kháng chiến của nhân dân ta.
A
B
C
D
Câu 6. Nội dung nào không nằm trong Hiệp ước Nhâm Tuất 1862?
A. Pháp được nhà Nguyễn nhượng hẳn cho ba tỉnh miền Tây Nam Kì.
B. Nhà Nguyễn chấp nhận bồi thường 280 vạn lạng bạc cho Pháp.
C. Thành Vĩnh Long được chính thức trả lại cho triều đình Huế.
D. Triều đình cho Anh – Pháp – Tây Ban Nha được tự do buôn bán ở nước ta.
A
B
C
D
Câu 7. Cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất của nhân dân ba tỉnh miền Đông Nam Kì sau Hiệp ước 1862 là
A. khởi nghĩa Trương Định.
B. khởi nghĩa Phan Tôn, Phan Liêm.
C. khởi nghĩa Nguyễn Trung Trực.
D. khởi nghĩa Trương Quyền
a
b
c
d
Câu 8. Với Hiệp ước Nhâm Tuất (5/6/1862), triều đình nhà Nguyễn đã nhượng cho Pháp những vùng đất nào?
A. Ba tỉnh Biên Hòa, Gia Định, Định Tường và đảo Côn Lôn.
B. Ba tỉnh An Giang, Gia Định, Định Tường và đảo Côn Lôn.
C. Ba tỉnh Biên Hòa, Gia Định, Vĩnh Long và đảo Côn Lôn.
D. Ba tỉnh Biên Hòa, Hà Tiên, Định Tường và đảo Côn Lôn.
a
b
c
d
Câu 9. Vì sao cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta sau Hiệp ước Nhâm Tuất 1862 lại khó
khăn hơn thời kì trước?
A. Triều đình nhà Nguyễn đàn áp cuộc kháng chiến của nhân dân ta.
B. Do thực dân Pháp tiến hành bắt bớ, giết hại những người lãnh đạo kháng chiến.
C. Nhà Nguyễn đã thỏa hiệp với Pháp, bỏ rơi cuộc kháng chiến của nhân dân ta.
D. Thực dân Pháp đã chiếm xong Lào và Campuchia nên có điều kiện tập trung lực lượng đàn áp kháng chiến.
A
B
C
D
Câu 10. Mục đích thực dân Pháp tiến hành xâm lược Việt Nam là gì?
A. Để truyền đạo.
B. Khai hóa văn minh.
C. Giúp Nguyễn Ánh đánh bại Tây Sơn.
D. Tìm kiếm thuộc địa, mở rộng thị trường.
A
B
C
D
Câu 11. Vì sao nhà Nguyễn không kiên quyết chống Pháp mà luôn thỏa hiệp bằng việc kí kết
các điều ước?
A. Nhà Nguyễn muốn phát triển theo con đường Tư Bản chủ nghĩa.
B. Nhà Nguyễn sợ mất quyền lợi dân tộc.
C. Nhà Nguyễn nhận ra Pháp đang “khai hóa văn minh” cho Việt Nam.
D. Nhà Nguyễn hoang mang, dao động, sợ mất quyền lợi của giai cấp.
A
B
C
D
Câu 12. Đặc điểm nổi bật nhất trong phong trào kháng chiến của nhân dân ba tỉnh miền Tây Nam Kì
là gì?
A. Phong trào do nông dân khởi xướng và lãnh đạo.
B. Phong trào sử dụng hình thức đấu tranh phong phú.
C. Phong trào lôi cuốn nhiều văn thân, sĩ phu tham gia.
D. Phong trào kết hợp giữa chống ngoại xâm với chống phong kiến tay sai.
A
B
C
D
Câu 13. Điểm giống nhau về tình hình Việt Nam và Nhật Bản giữa thế XIX là
A. chế độ phong kiến đang phát triển.
B. bị các nước đế quốc xâu xé, thống trị.
C. chế độ phong kiến lâm vào tình trạng khủng hoảng sâu sắc.
D. mầm mống kinh tế tư bản chủ nghĩa xâm nhập mạnh mẽ vào các ngành kinh tế.
A
B
C
D
Câu 14. Nhận xét nào đúng về cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta vào năm 1858?
A. Nhân dân ta đầu hàng Pháp.
B. Nhân dân ta chần chừ, do dự.
C. Nhân dân ta đánh Pháp nhưng thiếu kiên quyết.
D. Nhân dân ta anh dũng chống trả quân xâm lược.
A
B
C
D
Câu 15. Nhận xét nào là đúng về xã hội Việt Nam dưới triều Nguyễn ?
A. Xã hội tương đối ổn định.
B. Xã hội đã phát triển.
C. Xã hội đang trên đà phát triển.
D. Mẫu thuẫn gay gắt, nhiều cuộc khởi nghĩa nổ ra.
A
B
C
D
Câu 16. Thực dân Pháp lấy cớ gì để đánh chiếm Bắc Kì lần thứ nhất (1873)?
A. Giải quyết vụ Đuy Puy.
B. Khai thác tài nguyên khoáng sản.
C. Lôi kéo một số tín đồ Công giáo lầm lạc.
D. Nhà Nguyễn không thi hành hiệp ước 1862.
A
B
C
D
Câu 17. Tướng chỉ huy quân đội Pháp xâm lược Bắc Kì lần thứ nhất là
A. Ri-vi-e. B. Gác-ni-ê.
C. Na-pô-lê-ông. D. Cuốc-bê.
A
B
C
D
Câu 18. Tổng đốc thành Hà Nội lãnh đạo nhân dân kháng chiến chống Pháp xâm lược Bắc Kì lần
thứ nhất là ai?
A. Hoàng Diệu. B. Nguyễn Lâm.
C. Nguyễn Tri Phương. D. Nguyễn Trung Trực.
A
B
C
D
Câu 19. Ngày 21/12/1873 gắn liền với chiến thắng nào của nhân dân ta trong cuộc kháng chiến chống Pháp?
A. Chiến thắng ở Nam Định.
B. Chiến thắng ở Ô Quan Chưởng.
C. Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất.
D. Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ hai.
A
B
C
D
Câu 20. Những nhân vật lịch sử nào gắn với chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất và lần thứ hai của nhân dân Bắc Kì?
A. Nguyễn Tri Phương, Lưu Vĩnh Phúc.
B. Hoàng Tá Viêm và Lưu Vĩnh Phúc.
C. Hoàng Tá Viêm, Nguyễn Tri Phương.
D. Hoàng Diệu và Hoàng Tá Viêm.
A
B
C
D
Câu 21. Nội dung nào không phản ánh đúng nguyên nhân triều đình nhà Nguyễn kí với Pháp bản
Hiệp ước Giáp Tuất (1874)?
A. Triều đình nhà Nguyễn lo sợ phong trào đấu tranh của quần chúng nhân dân.
B. Triều đình nhà Nguyễn mơ hồ ảo tưởng về con đường thương thuyết.
C. Nhằm bảo vệ quyền lợi của giai cấp.
D. Nội dung bản hiệp ước có nhiều điểm có lợi cho dân tộc.
A
B
C
D
Câu 22. Phong trào kháng chiến của nhân dân ta diễn ra như thế nào sau khi Pháp chiếm được
thành Hà Nội (1873)?
A. Hợp tác với Pháp.
B. Hoạt động cầm chừng.
C. Tạm thời dừng hoạt động.
D. Phong trào diễn ra vẫn quyết liệt.
A
B
C
D
Câu 23. Sau thất bại trong trận Cầu Giấy lần thứ hai (1883), thực dân Pháp đã
A. ngay lập tức rút quân khỏi Bắc Kì.
B. chủ động giảng hòa với triều đình nhà Nguyễn.
C. quyết tâm xâm lược Việt Nam.
D. trả lại cho nhà Nguyễn 6 tỉnh Nam Kì.
A
B
C
D
Câu 24. Sắp xếp các sự kiện sau theo trình tự thời gian:
1. Hiệp ước Hác Măng.
2. Hiệp ước Nhâm Tuất.
3. Hiệp ước Pa tơ nốt.
4. Hiệp ước Giáp Tuất.
A. 1 – 2 – 3 – 4. B. 2 – 3 – 1 – 4.
C. 3 – 2 – 4 – 1. D. 2 – 4 – 1 – 3.
A
B
C
D
Câu 25. Hiệp ước nào đánh dấu nhà Nguyễn đã đầu hàng hoàn toàn thực dân Pháp?
A. Nhâm Tuất. B. Giáp Tuất.
C. Hác Măng. D. Pa tơ nốt.
a
b
c
d
Câu 26. Trước những hành động xâm lược Việt Nam của thực dân Pháp cuối thế kỉ XIX, triều đình nhà Nguyễn có động thái như thế nào?
A. Phản ứng quyết liệt chống Pháp.
B. Chấp nhận đầu hàng để tránh đổ máu cho nhân dân.
C. Từ phát động toàn dân kháng chiến đi đến đầu hàng.
D. Nhu nhược, đầu hàng ngay khi quân Pháp tấn công.
A
B
C
D
Câu 27. “Cần Vương” có nghĩa là
A. giúp vua cứu nước.
B. những điều bậc quân vương cần làm.
C. đứng lên cứu nước.
D. chống Pháp xâm lược.
A
B
C
D
Câu 28. Người đứng đầu trong phái chủ chiến của triều đình Huế là ai?
A. Phan Thanh Giản. B. Nguyễn Trường Tộ.
C. Tôn Thất Thuyết. D. Phan Đình Phùng.
A
B
C
D
Câu 29. Trong giai đoạn từ năm 1885 đến năm 1888 phong trào Cần vương được đặt dưới sự chỉ huy của ai?
A. Tôn Thất Thuyết và Nguyễn Văn Tường.
B. Hàm Nghi và Tôn Thất Thuyết.
C. Nguyễn Văn Tường và Trần Xuân Soạn.
D. Phan Đình Phùng và Nguyễn Thiện Thuật.
a
b
c
d
Câu 30. Cuộc khởi nghĩa nào tiêu biểu nhất trong phong trào Cần vương?
A. Hương Khê. B. Ba Đình.
C. Bãi Sậy. D. Yên Thế.
a
b
c
d
Câu 31. Sau khi cuộc phản công kinh thành Huế thất bại, Tôn Thất Thuyết đã làm gì?
A. Đưa vua Hàm Nghi ra khỏi Hoàng Thành, rồi chạy ra Tân Sở (Quảng Trị).
B. Đầu hàng thực dân Pháp.
C. Cầu viện nhà Thanh.
D. Đưa vua Hàm Nghi ra khỏi Hoàng Thành, rồi chạy ra Âu Sơp (Hà Tĩnh).
a
b
c
d
Câu 32. Nội dung chủ yếu của chiếu Cần vương là
A. kêu gọi quần chúng nhân dân đứng lên kháng chiến.
B. kêu gọi văn thân, sĩ phu và nhân dân cả nước vì vua mà đứng lên kháng chiến.
C. kêu gọi tiến hành cải cách về chính trị, xã hội.
D. tố cáo tội ác của thực dân Pháp.
a
b
c
d
Câu 33. Sau khi vua Hàm Nghi bị bắt, phong trào Cần Vương
A. chấm dứt hoạt động.
B. chỉ hoạt động cầm chừng.
C. vẫn tiếp tục nhưng thu hẹp địa bàn ở Nam Trung Bộ.
D. tiếp tục hoạt động, quy tụ dần thành những trung tâm lớn.
a
b
c
d
Câu 34. Ý nghĩa của phong trào Cần Vương là
A. củng cố chế độ phong kiến Việt Nam.
B. buộc thực dân Pháp phải trao trả độc lập.
C. thổi bùng lên ngọn lửa đấu tranh cứu nước trong nhân dân.
D. tạo tiền đề cho sự xuất hiện trào lưu dân tộc chủ nghĩa đầu thế kỉ XX.
A
B
C
D
Câu 35. Đặc điểm của phong trào Cần vương là
A. phong trào yêu nước theo khuynh hướng và ý thức hệ phong kiến.
B. phong trào yêu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản.
C. phong trào yêu nước theo khuynh hướng vô sản.
D. phong trào yêu nước của các tầng lớp nông dân.
A
B
C
D
Câu 36. Cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất của nhân dân vùng châu thổ Bắc Bộ cuối thế kỉ XIX do Nguyễn Thiện Thuật lãnh đạo là
A. khởi nghĩa Bãi Sậy.
B. khởi nghĩa Ba Đình.
C. khởi nghĩa Hùng Lĩnh.
D. khởi nghĩa Hương Khê.
A
B
C
D
Câu 37. Cuộc khởi nghĩa nào do Đinh Công Tráng lãnh đạo, có căn cứ thuộc ba làng ở huyện Nga Sơn – Thanh Hóa?
A. Khởi nghĩa Bãi Sậy.
B. Khởi nghĩa Ba Đình.
C. Khởi nghĩa Hùng Lĩnh.
D. Khởi nghĩa Hương Khê.
A
B
C
D
Câu 38. Lực lượng nghĩa quân bao gồm đông đảo nông dân, các dân tộc thiểu số ở miền núi Nghệ An,
Hà Tĩnh, Quảng Bình. Đó là đặc điểm của khởi nghĩa
A. Hương Khê. B. Ba Đình.
C. Bãi Sậy. D. Hùng Lĩnh
A
B
C
D
Câu 39. Cuộc khởi nghĩa Hương Khê do ai lãnh đạo?
A. Tống Duy Tân và Hoàng Hoa Thám.
B. Phan Đình Phùng và Cao Thắng.
C. Phạm Bành và Đinh Công Tráng.
D. Đinh Công Tráng và Cao Điển
a
b
c
d
Câu 40. Vì sao khởi nghĩa Hương Khê là cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất trong phong trào Cần Vương?
A. Có lãnh đạo tài giỏi, thời gian tồn tại lâu nhất, đúc được súng trường theo kiểu Pháp, gây cho Pháp những tổn thất nặng nề.
B. Có lãnh đạo tài giỏi, lực lượng tham gia đông đảo.
C. Có căn cứ rộng lớn, lực lượng tham gia đông đảo.
D. Gây cho Pháp những tổn thất nặng nề, buộc Pháp phải rút quân.
A
B
C
D
Câu 41. Nhận xét nào đúng về tính chất của phong trào Cần vương?
A. Nhằm chống lại triều đình nhà Nguyễn.
B. Nhằm bảo vệ cuộc sống bình yên của mình.
C. Mang tính tự phát.
D. Giúp vua cứu nước, mang tính dân tộc sâu sắc.
A
B
C
D
Câu 42. Cuộc khởi nghĩa nào không nằm trong phong trào Cần vương?
A. Hương Khê. B. Ba Đình.
C. Bãi Sậy. D. Yên Thế.
A
B
C
D
Câu 43. Khởi nghĩa nông dân Yên Thế do ai lãnh đạo?
A. Đề Thám và Đinh Công Tráng. B. Đề Nắm và Đề Thám.
C. Đề Nắm và Cao Thắng. D. Đề Thám và Nguyễn Thiện Thuật.
A
B
C
D
Câu 44. Lực lượng nào tham gia đông nhất trong khởi nghĩa nông dân Yên Thế?
A. Công nhân. B. Các dân tộc thiểu số.
C. Nông dân. D. Nông dân và công nhân.
A
B
C
D
Câu 45. Sự khác biệt về thành phần lãnh đạo của khởi nghĩa Yên Thế so với phong trào Cần Vương là
A. các thủ lĩnh nông dân. B. các quan lại triều đình yêu nước.
C. các văn thân, sĩ phu yêu nước. D. phái chủ chiến của triều đình.
A
B
C
D
Câu 46. So với phong trào Cần vương thì khởi nghĩa nông dân Yên Thế
A. có thời gian diễn ra ngắn hơn.
B. có thời gian diễn ra dài hơn.
C. có thời gian diễn ra bằng nhau.
D. thời gian kết thúc sớm hơn.
A
B
C
D
Câu 47. Nông dân Yên Thế đứng lên chống Pháp vì
A. hưởng ứng chiếu Cần vương.
B. chống lại chính sách cướp bóc, bình định của thực dân Pháp, bảo vệ cuộc sống.
C. phản ứng trước hành động đầu hang thực dân Pháp của triều đình.
D. gồm tất cả những nguyên nhân trên.
A
B
C
D
Câu 48. Thực dân Pháp đã hoàn thành về cơ bản cuộc xâm lược Việt Nam khi
A. đánh chiếm toàn bộ Nam Kì.
B. đánh chiếm toàn bộ Bắc Kì.
C. nhà Nguyễn kí Hiệp ước Hác măng và Pa tơ nốt.
D. các phong trào đấu tranh chống Pháp của nhân dân ta bị thất bại.
A
B
C
D
Câu 49. Phái chủ chiến, đứng đầu Tôn Thất Thuyết, tổ chức cuộc phản công quân Pháp và phát
động phong trào Cần vương dựa trên cơ sở
A. có sự đồng tâm nhất trí trong hoàng tộc.
B. có sự ủng hộ của triều đình Mãn Thanh.
C. có sự ủng hộ của đông đảo nhân dân trong cả nước.
D. có sự ủng hộ của bộ phận quan lại chủ chiến trong triều đình và đông đảo nhân dân.
A
B
C
D
Câu 50. Hạn chế của các cuộc khởi nghĩa chống thực dân Pháp cuối thế kỉ XIX ở Việt Nam là
A. chỉ diễn ra trên địa bàn rừng rúi hiểm trở.
B. tinh thần chiến đấu của nghĩa quân chưa quyết liệt.
C. nặng về phòng thủ, ít chủ động tiến công.
D. chưa được đông đảo nhân dân ủng hộ.
A
B
C
D
