Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh 12 chủ đề 1 - giữa hk2

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Cơ quan tương đồng là những cơ quan 

a)

có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức phận giống nhau, có hình thái tương tự.

b)

cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có thể thực hiện các chức năng khác nhau.

c)

cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức phận giống nhau.

d)

có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau.

2.

Cơ quan tương tự là những cơ quan

a)

có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức phận giống nhau, có hình thái tương tự.

b)

cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau.

c)

có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau.

d)

cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức phận giống nhau.

3.

Trong tiến hoá các cơ quan tương đồng có ý nghĩa phản ánh

a)

sự tiến hoá song hành.

b)

phản ánh nguồn gốc chung.

c)

sự tiến hoá đồng quy.

d)

sự tiến hoá phân li.

4.

Trong tiến hoá các cơ quan tương tự có ý nghĩa phản ánh

a)

nguồn gốc chung.

b)

sự tiến hoá phân li.

c)

sự tiến hoá đồng quy.

d)

sự tiến hoá song hành.

5.

Cơ quan thoái hóa là cơ quan

a)

biến mất hòan tòan

b)

thay đổi cấu tạo.

c)

thay đổi cấu tạo phù hợp chức năng

d)

phát triển không đầy đủ ở cơ thể trưởng thành

6.

Bằng chứng sinh học phân tử là dựa vào các điểm giống nhau và khác nhau giữa các loài về

A. cấu tạo trong của các nội quan.

B. các giai đoạn phát triển phôi thai.

C. cấu tạo pôlipeptit hoặc pôlinuclêôtit.

D. đặc điểm sinh học và biến cố địa chất.

a)

đặc điểm sinh học và biến cố địa chất

b)

cấu tạo pôlipeptit hoặc pôlinuclêôtit

c)

cấu tạo trong của các nội quan

d)

các giai đoạn phát triển phôi thai

7.

Người và tinh tinh khác nhau, nhưng thành phần axit amin ở chuỗi β Hb như nhau chứng tỏ cùng nguồn gốc thì gọi là

a)

bằng chứng địa lí sinh học

b)

bằng chứng giải phẫu so sánh

c)

bằng chứng sinh học phân tử

d)

bằng chứng phôi sinh học

8.

Hai cơ quan tương đồng là

a)

mang của loài cá và mang của các loài tôm

b)

chân của loài chuột chũi và chân của loài dế nhũi

c)

gai của hoa hồng và gai của cây xương rồng

d)

gai của cây xương rồng và tua cuốn đậu Hà Lan

9.

Trường hợp nào dưới đây là cơ quan tương đồng?

a)

Cánh dơi và tay người

b)

Vòi voi và vòi bạch tuột

c)

Đuôi cá mập và đuôi cá voi

d)

Ngà voi và sừng tê giác

10.

Trường hợp nào sau đây là cơ quan tương tự?

a)

Lá đậu Hà lan và gai xương rồng

b)

Cánh chim và cánh côn trùng

c)

Tua cuốn của dây bầu và gai xương rồng

d)

Tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước bọt của các động vật khác

11.

Theo Đacuyn, cơ chế tiến hoá là sự tích luỹ các

a)

biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên

b)

đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên

c)

đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh

d)

đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh hay tập quán hoạt động

12.

Theo Đacuyn, loài mới được hình thành từ từ qua nhiều dạng trung gian

a)

dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên theo con đường phân ly tính trạng từ một nguồn gốc chung

b)

dưới tác dụng của môi trường sống

c)

và không có loài nào bị đào thải

d)

dưới tác dụng của các nhân tố tiến hoá

13.

Theo Đacuyn, sự hình thành nhiều giống vật nuôi, cây trồng trong mỗi loài xuất phát từ một hoặc vài dạng tổ tiên hoang dại là kết quả của quá trình

a)

phân li tính trạng trong chọn lọc nhân tạo

b)

phân li tính trạng trong chọn lọc tự nhiên.

c)

phát sinh các biến dị cá thể.

d)

tích luỹ những biến dị có lợi, đào thải những biến dị có hại đối với sinh vật.

14.

Theo Đacuyn, nhân tố chính quy định chiều hướng và tốc độ biến đổi của sinh vật là:

a)

chọn lọc tự nhiên

b)

chọn lọc nhân tạo

c)

biến dị cá thể

d)

biến dị xác định

15.

Theo Đacuyn, nhân tố chính quy định chiều hướng và tốc độ biến đổi của các giống vật nuôi, cây trồng là

a)

biến dị cá thể

b)

chọn lọc nhân tạo

c)

biến dị xác định

d)

chọn lọc tự nhiên

16.

Giải thích mối quan hệ giữa các loài Đacuyn cho rằng các loài

a)

được biến đổi theo hướng ngày càng hoàn thiện nhưng có nguồn gốc khác nhau.

b)

là kết quả của quá trình tiến hoá từ một nguồn gốc chung.

c)

đều được sinh ra cùng một thời điểm và đều chịu sự chi phối của chọn lọc tự nhiên.

d)

là kết quả của quá trình tiến hoá từ rất nhiều nguồn gốc khác nhau.

17.

Theo Đacuyn, động lực thúc đẩy chọn lọc tự nhiên là

a)

đột biến là nguyên liệu quan trọng cho chọn lọc tự nhiên.

b)

đột biến là nguyên nhân chủ yếu tạo nên tính đa hình về kiểu gen trong quần thể.

c)

đấu tranh sinh tồn

d)

đột biến làm thay đổi tần số tương đối của các alen trong quần thể.

18.

Theo Đacuyn, kết quả của chọn lọc tự nhiên là

a)

tạo nên sự đa dạng trong sinh giới.

b)

sự sinh sản ưu thế của các cá thể thích nghi

c)

tạo nên loài sinh vật có khả năng thích nghi với môi trường

d)

sự đào thải tất cả các biến dị không thích nghi

19.

Theo Đacuyn, cơ chế chính của tiến hóa là quá trình

a)

phân li tính trạng

b)

đột biến

c)

giao phối

d)

chọn lọc tự nhiên

20.

Theo Đacuyn, hình thành loài mới diễn ra theo con đường

a)

cách li địa lí

b)

chọn lọc tự nhiên

c)

phân li tính trạng

d)

cách li sinh thái

21.

Tồn tại chủ yếu trong học thuyết Đacuyn là

a)

chưa làm rõ tổ chức của loài sinh học

b)

chưa đi sâu vào các con đường hình thành loài mới

c)

chưa giải thích thành công cơ chế hình thành các đặc điểm thích nghi ở sinh vật

d)

chưa hiểu rõ nguyên nhân phát sinh biến dị và cơ chế di truyền các biến dị

22.

Đóng góp quan trọng nhất của học thuyết Đacuyn là

a)

giải thích thành công sự hợp lí tương đối các đặc điểm thích nghi

b)

phát hiện vai trò sáng tạo của CLTN và CLNT

c)

giải thích được sự hình thành loài mới

d)

đề xuất khái niệm biến dị cá thể

23.

Tiến hoá nhỏ là quá trình

a)

biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự biến đổi kiểu hình

b)

hình thành các nhóm phân loại trên loài

c)

biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới

d)

biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới

24.

Tiến hoá lớn là quá trình

a)

biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự hình thành các nhóm phân loại trên loài.

b)

biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới.

c)

hình thành loài mới.

d)

hình thành các nhóm phân loại trên loài.

25.

Theo quan niệm hiện đại, đơn vị cơ sở tiến hóa là

a)

loài.

b)

cá thể

c)

quần thể

d)

phân tử.

26.

Quá trình tiến hoá nhỏ kết thúc khi

a)

loài mới xuất hiện

b)

quần thể mới xuất hiện

c)

họ mới xuất hiện

d)

chi mới xuất hiện

27.

Là nhân tố tiến hóa khi nhân tố đó

a)

trực tiếp biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể.

b)

tham gia vào hình thành loài.

c)

gián tiếp phân hóa các kiểu gen.

d)

trực tiếp biến đổi kiểu hình của quần thể.

28.

Nguồn nguyên liệu sơ cấp của quá trình tiến hoá là

a)

nguồn gen du nhập.

b)

đột biến

c)

biến dị tổ hợp

d)

quá trình giao phối.

29.

Nguồn nguyên liệu thứ cấp của quá trình tiến hoá là

a)

nguồn gen du nhập

b)

đột biến

c)

quá trình giao phối

d)

biến dị tổ hợp

30.

Vai trò chính của quá trình đột biến là đã tạo ra

a)

nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hoá

b)

nguồn nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hoá

c)

những tính trạng khác nhau giữa các cá thể cùng loài

d)

sự khác biệt giữa con cái với bố mẹ

31.

Theo quan niệm hiện đại, ở các loài giao phối đối tượng tác động của chọn lọc tự nhiên chủ yếu là

a)

cá thể

b)

quần thể

c)

giao tử.

d)

nhiễm sắc thể.

32.

Nhân tố làm biến đổi nhanh nhất tần số tương đối của các alen về một gen nào đó là

a)

giao phối

b)

chọn lọc tự nhiên

c)

đột biến

d)

các cơ chế cách li

33.

Trong các nhân tố tiến hoá, nhân tố làm thay đổi tần số alen của quần thể chậm nhất là

a)

đột biến

b)

chọn lọc tự nhiên

c)

di – nhập gen

d)

giao phối

34.

Trong tiến hoá, không chỉ có các alen có lợi được giữ lại mà nhiều khi các alen trung tính, hoặc có hại ở một mức độ nào đó vẫn được duy trì trong quần thể bởi

a)

chọn lọc tự nhiên

b)

các yếu tố ngẫu nhiên

c)

giao phối có chọn lọc

d)

di nhập gen

35.

Giao phối không ngẫu nhiên thường làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể theo hướng

a)

làm giảm tính đa hình quần thể

b)

giảm kiểu gen dị hợp tử, tăng kiểu gen đồng hợp tử

c)

thay đổi tần số alen của quần thể

d)

tăng kiểu gen dị hợp tử, giảm kiểu gen đồng hợp tử

36.

Nhân tố tiến hoá chỉ làm thay đổi thành phần kiểu gen mà không làm thay đổi tần số alen của quần thể là

a)

di - nhập gen

b)

đột biến, CLTN

c)

các yếu tố ngẫu nhiên

d)

giao phối không ngẫu nhiên

37.

Nhân tố tiến hoá làm thay đổi đồng thời tần số các alen thuộc một gen của cả 2 quần thể là:

a)

CLTN

b)

đột biến

c)

các yếu tố ngẫu nhiên.

d)

di - nhập gen.

38.

Tác động của chọn lọc sẽ đào thải một loại alen khỏi quần thể qua một thế hệ là:

a)

Chọn lọc chống lại thể đồng hợp.

b)

Chọn lọc chống lại alen lặn

c)

Chọn lọc chống lại alen trội

d)

Chọn lọc chống lại thể dị hợp.

39.

Các nhân tố tiến hoá làm phong phú vốn gen của quần thể là

a)

đột biến, di - nhập gen

b)

giao phối không ngẫu nhiên, di- nhập gen

c)

đột biến, giao phối không ngẫu nhiên

d)

CLTN, các yếu tố ngẫu nhiên

40.

Chọn lọc tự nhiên thay đổi tần số alen ở quần thể vi khuẩn nhanh hơn nhiều so với quần thể sinh vật nhân thực lưỡng bội vì

a)

sinh vật nhân thực nhiều gen hơn

b)

vi khuẩn đơn bội, alen biểu hiện ngay kiểu hình

c)

quần thể vi khuẩn sinh sản nhanh hơn nhiều

d)

kích thước quần thể nhân thực thường nhỏ hơn

41.

Ở sinh vật lưỡng bội, các alen trội bị tác động của chọn lọc tự nhiên nhanh hơn các alen lặn vì

a)

alen trội dù ở trạng thái đồng hợp hay dị hợp đều biểu hiện ra kiểu hình.

b)

alen trội phổ biến ở thể đồng hợp.

c)

các alen lặn có tần số đáng kể.

d)

các gen lặn ít ở trạng thái dị hợp.

42.

Nhân tố tiến hoá làm thay đổi tần số alen của quần thể một cách nhanh nhất là:

a)

đột biến

b)

các yếu tố ngẫu nhiên

c)

di - nhập gen

d)

CLTN

43.

Một alen nào đó dù có lợi cũng có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể là do tác động của nhân tố nào sau đây?

a)

Giao phối ngẫu nhiên

b)

Các yếu tố ngẫu nhiên

c)

Chọn lọc tự nhiên

d)

Giao phối không ngẫu nhiên

44.

Nhân tố tiến hóa nào sau đây có khả năng làm phong phú thêm vốn gen của quần thể?

a)

Chọn lọc tự nhiên

b)

Giao phối không ngẫu nhiên

c)

Các yếu tố ngẫu nhiên

d)

Di – nhập gen

45.

Ở một quần thể, cấu trúc di truyền của 4 thế hệ liên tiếp như sau:

F1 : 0,12AA; 0,56Aa; 0,32aa F2 : 0,18AA; 0,44Aa; 0,38aa

F3 : 0,24AA; 0,32Aa; 0,44aa F4 : 0,28AA; 0,24Aa; 0,48aa

Cho biết các kiểu gen khác nhau có sức sống và khả năng sinh sản như nhau. Quần thể có khả năng đang chịu

tác động của nhân tố nào sau đây?

a)

Giao phối không ngẫu nhiên

b)

Đột biến gen

c)

Các yếu tố ngẫu nhiên

d)

Giao phối ngẫu nhiên

46.

Dấu hiệu chủ yếu để kết luận 2 cá thể chắc chắn thuộc 2 loài sinh học khác nhau là

a)

chúng không cùng môi trường

b)

chúng cách li sinh sản với nhau

c)

chúng có hình thái khác nhau

d)

chúng sinh ra con bất thụ

47.

Vai trò chủ yếu của cách li trong quá trình tiến hóa là

a)

nguồn nguyên liệu sơ cấp cho chọn lọc

b)

tạo nguyên liệu thứ cấp cho tiến hóa nhỏ.

c)

phân hóa khả năng sinh sản cùa các kiểu gen

d)

củng cố và tăng cường phân hóa kiểu gen

48.

Cách li trước hợp tử là

a)

trở ngại ngăn cản con lai phát triển.

b)

trở ngại ngăn cản sự thụ tinh.

c)

trở ngại ngăn cản con lai hữu thụ.

d)

trở ngại ngăn cản tạo thành giao tử.

49.

Cách li sau hợp tử không phải là

a)

trở ngại ngăn cản con lai hữu thụ

b)

trở ngại ngăn cản sự thụ tinh

c)

trở ngại ngăn cản con lai phát triển

d)

trở ngại ngăn cản tạo ra con lai

50.

Lừa lai với ngựa sinh ra con la không có khả năng sinh sản. Hiện tượng này biểu hiện cho

a)

cách li tập tính

b)

cách li trước hợp tử

c)

cách li sau hợp tử

d)

cách li mùa vụ

51.

Tiêu chuẩn được dùng thông dụng để phân biệt 2 loài là tiêu chuẩn

a)

hình thái.

b)

địa lý – sinh thái.

c)

sinh lí- sinh hóa.

d)

di truyền

52.

Tiêu chuẩn quan trọng nhất để phân biệt hai loài sinh sản hữu tính là

a)

cách li tập tính

b)

cách li sinh thái

c)

cách li địa lí

d)

cách li sinh sản

53.

Đối với vi khuẩn, tiêu chuẩn có ý nghĩa hàng dầu để phân biệt hai loài thân thuộc là

a)

tiêu chuẩn sinh thái

b)

tiêu chuẩn hoá sinh

c)

tiêu chuẩn sinh lí

d)

tiêu chuẩn di truyền

54.

Trong một hồ ở Châu Phi, có hai loài cá giống nhau về một số đặc điểm hình thái và chỉ khác nhau về màu sắc, một loài màu đỏ, 1 loài màu xám, chúng không giao phối với nhau. Khi nuôi chúng trong bể cá có chiếu ánh sáng đơn sắc làm chúng cùng màu thì các cá thể của 2 loài lại giao phối với nhau và sinh con.

Ví dụ trên thể hiện con đường hình thành loài bằng

a)

cách li địa lí

b)

cách li tập tính

c)

cách li sinh thái

d)

cách li sinh sản

55.

Để phân biệt 2 cá thể thuộc hai loài khác nhau thì tiêu chuẩn nào sau đây là quan trọng nhất?

a)

Sinh thái

b)

cách li sinh sản

c)

Hình thái

d)

Sinh lí, sinh hoá

56.

Những trở ngại ngăn cản các sinh vật giao phối với nhau được gọi là cơ chế

a)

Cách li trước hợp tử

b)

Cách li sinh cảnh

c)

Cách li tập tính

d)

Cách li cơ học

57.

Khi nào ta có thể kết luận chính xác hai cá thể sinh vật nào đó thuộc hai loài khác nhau?

a)

Hai cá thể đó có nhiều đặc điểm hình thái và sinh lí giống nhau

b)

Hai cá thể đó có nhiều đặc điểm hình thái giống nhau

c)

Hai cá thể đó sống trong cùng một sinh cảnh

d)

Hai cá thể đó không thể giao phối với nhau

58.

Phát biểu nào dưới đây nói về vai trò của cách li địa trong quá trình hình thành loài là đúng nhất?

a)

Môi trường địa lí khác nhau là nguyên nhân chính làm phân hoá thành phần kiểu gen của quần thể

b)

Cách li địa lí luôn luôn dẫn đến cách li sinh sản

c)

Cách li địa lí có thể dẫn đến hình thành loài mới qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp

d)

Không có cách li địa lí thì không thể hình thành loài mới

59.

59. Hình thành loài mới bằng cách li sinh thái thường gặp ở những đối tượng

a)

Thực vật

b)

Thực vật và động vật có khả năng di chuyển xa

c)

Động vật

d)

Thực vật và động vật ít có khả năng di chuyển

60.

Loài lúa mì trồng hiện nay được hình thành trên cơ sở

a)

sự cách li địa lí giữa lúa mì châu Âu và lúa mì châu Mỹ

b)

kết quả của quá trình lai xa khác loài

c)

kết quả của tự đa bội 2n thành 4n của loài lúa mì

d)

kết quả của quá trình lai xa và đa bội hoá nhiều lần

61.

Hình thành loài bằng con đường địa lí thường xảy ra đối với loài

a)

có khả năng phát tán mạnh

b)

thực vật

c)

động vật

d)

động vật bậc cao

62.

Hình thành loài bằng phương thức nào xảy ra nhanh nhất?

a)

Cách li sinh thái

b)

Cách li địa lí

c)

cách li tập tính

d)

Lai xa và đa bội hoá

63.

Hình thành loài bằng lai xa và đa bội hoá thường xảy ra đối với

a)

động vật

b)

thực vật

c)

động vật bậc thấp

d)

động vật bậc cao

64.

Dạng cách li cần thiết để các nhóm cá thể đã phân hóa tích lũy biến dị di truyền theo hướng khác nhau, làm cho thành phần kiểu gen sai khác nhau ngày càng nhiều là

a)

cách li trước hợp tử

b)

cách li di truyền

c)

cách li địa lí

d)

cách li sau hợp tử

65.

Trong các phương thức hình thành loài mới, dấu hiệu cho thấy loài mới đã xuất hiện là có sự

a)

sai khác nhỏ về hình thái

b)

cách li địa lí

c)

xuất hiện các dạng trung gian

d)

Cách li sinh sản với quần thể gốc

66.

Nhân tố nào sau đây góp phần duy trì sự khác biệt về tần số alen và thành phần kiểu gen giữa các quần thể?

a)

Chọn lọc tự nhiên

b)

Cách li địa lí

c)

Đột biến

d)

Giao phối không ngẫu nhiên

67.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quá trình hình thành loài mới?

a)

Quá trình hình thành quần thể thích nghi không nhất thiết dẫn đến hình thành loài mới

b)

Sự hình thành loài mới không liên quan đến quá trình phát sinh các đột biến

c)

Quá trình hình thành quần thể thích nghi luôn dẫn đến hình thành loài mới

d)

Sự cách li đại lí tất yếu dẫn đến hình thành loài mới