Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sử 11

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Thái độ của Liên Xô khi Đức hình thành liên minh phát xít là gì?

a)

Không đặt quan hệ ngoại giao.

b)

Phớt lờ trước hành động của nước Đức

c)

Coi nước Đức là kẻ thù nguy hiểm nhất.

d)

Ki Hiệp ước không xâm phạm lẫn nhau.

2.

Chủ trương của Liên Xô đối với liên minh phát xít như thế nào?

a)

Liên kết với các nước tư bản Anh, Pháp để chống phát xít.

b)

Đối đầu với các nước tư bản Anh, Pháp.

c)

Hợp tác chặt chẽ với các nước Anh, Pháp trên mọi lĩnh vực.

d)

Không hợp tác với các nước tư bản vì họ dung dưỡng phe phát xít.

3.

Hành động của các nước phát xít ngay sau khi hình thành Liên mình là gì?

a)

Tăng cường các hoạt động quân sự ở nhiều nơi

b)

Đầu tư vốn vào các nước thuộc địa để khai thác.

c)

Ra sức sản xuất vũ khí để chuẩn bị chiến tranh thế giới.

d)

Kí hiệp ước không xâm phạm với Liên Xô.

4.

Trong những năm 30 của thế kỉ XX, phe “Trục” được hình thành gồm các nước

a)

Đức, Liên Xô, Anh 

b)

Đức, Italia, Nhật Bản

c)

Italia, Hunggari, Áo

d)

Mĩ, Liên Xô, Anh

5.

Bản chất sự liên kết các nước trong phe “Trục” là gì?

a)

Liên minh các nước thực dân

b)

Liên minh các nước tư bản dân chủ

c)

Liên minh các nước phát xít

d)

Liên minh các nước thuộc địa

6.

Hoạt động chủ yếu của các nước trong phe “Trục” là

a)

Mở rộng các hoạt động kinh tế, thương mại

b)

Đấu tranh cho phong trào hòa bình

c)

Phát xít hóa tất cả các thuộc địa

d)

Tăng cường hoạt động quân sự và gây chiến tranh xâm lược ở nhiều khu vực khác nhau trên thế giới.

7.

Đầu những năm 30 của thể kỉ XX, các nước phát xít Đức, I-ta-li-a, Nhật Bản đã liên kết với nhau hình thành liên minh phát xít, được gọi là: 

a)

trục phát xít Đức - I-ta-li-a - Nhật. 

b)

trục tam giác Béc-lin - Rôma - Tô-ki-ô.

c)

ba lò lửa chiến tranh

d)

mối đe dọa chiến tranh của trục phát xít.

8.

Chủ mưu phát động chiến tranh thế giới thứ 2 là nước nào?

a)

Anh

b)

Pháp.

c)

Đức.

d)

I-ta-li-a.

9.

Sau khi xé bỏ Hoà ước Véc-xai, nước Đức phát xít hướng tới mục tiêu gì?

a)

Chuẩn bị xâm lược các nước Tây Âu. 

b)

Chuẩn bị đánh bại Liên Xô

c)

Thành lập một nước Đại Đức bao gồm toàn bộ châu Âu.

d)

Chuẩn bị chiếm vùng Xuy-đét và Tiệp Khắc.

10.

Đạo luật trung lập (8-1935) của Chính phủ Mĩ đã thể hiện chính sách

a)

Không can thiệp vào tình hình các nước phát xít

b)

Không can thiệp vào các sự kiện ở châu Âu

c)

Không can thiệp vào các sự kiện xảy ra bên ngoài châu Mĩ

d)

Không can thiệp vào cuộc chiến giữa chủ nghĩa cộng sản và chủ nghĩa phát xít

11.

Liên Xô đã có thái độ như thế nào với các nước phá xít?

a)

Coi chủ nghĩa phát xít là kẻ thù nguy hiểm và ngay lập tức tuyên chiến với phát xít Đức

b)

Coi chủ nghĩa phát xít là đối tác trong cuộc chiến chống các nước đế quốc Anh, Pháp, Mĩ

c)

Lo sợ chủ nghĩa phát xít là kẻ thù nguy hiểm nên nhân nhượng với các nước phát xít

d)

Coi chủ nghĩa phát xít là kẻ thù nguy hiểm nên chủ trương liên kết với các nước Anh, Pháp để chống phát xít và nguy cơ chiến tranh.

12.

Tại Hội nghị Muyních (Đức), Anh và Pháp đã có động thái như thế nào?

a)

Kêu gọi đoàn kết chống lại chủ nghĩa phát xít, kiên quyết bảo vệ vùng Xuyđét của Tiệp Khắc

b)

Tiếp tục nhân nhượng Đức, trao cho đức vùng Xuyđét của Tiệp Khắc

c)

Cắt một phần lãnh thổ của hai nước cho Đức để Đức tấn công Liên Xô

d)

Quyết định liên kết với Liên Xô chống lại Đức và Italia.

13.

Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ vào hánh 9-1939, với sự kiện khởi đầu là

a)

Quân đội Đức tấn công Ba Lan

b)

Anh, Pháp tuyên chiến với Đức

c)

Đức tấn công Anh, Pháp

d)

Đức tấn công Liên Xô

14.

Thái độ của các nước Anh, Pháp đối với các hành động của Liên minh phát xít?

a)

Liên kết với Liên Xô để chống phát xít. 

b)

Nhượng bộ thỏa hiệp phát xít. 

c)

Coi là kẻ thù nguy hiểm nhất. 

d)

Trung lập với các hoạt động diễn ra bên ngoài lãnh thổ.

15.

Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ vì lí do chủ yếu nào dưới đây? 

a)

Do mâu thuẫn giữa các nước đế quốc về vấn đê thuộc địa. 

b)

Thái độ thù ghét chủ nghĩa cộng sản của Đức, Anh, Pháp, Mĩ. 

c)

Nước Đức muốn phục thù đối với hệ thống Hoà ước Véc-xai - Oasinhtơn

d)

Chính sách trung lập của nước Mĩ đề phát xít được tự do hành động.

16.

Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ từ lí do trực tiếp nào dưới đây?

a)

Đức thôn tính Tiệp Khắc khiến Anh, Pháp buộc phải tuyên chiến.

b)

Đức tân công Ba Lan buộc Anh, Pháp tuyên chiến với Đức.

c)

Thái tử Áo - Hung bị ám sát buộc Áo - Hung tuyên chiến với Xéc-bi

d)

Nhật tấn công Trân Châu cảng khiến Mĩ tuyên chiến với Liên minh phát xít.

17.

Sự kiện nào dưới đây lảm phả sản kế hoạch “Chiến tranh chớp nhoáng” của Đức trong Chiến tranh thế giới thứ hai?

a)

Trận Mát-xcơ-va (12 - 1941). 

b)

trận Xta-lin-grat (11 - 1942)

c)

Trận En A-la-men (10 - 1942)

d)

Trận Cuốc-xcơ (8 - 1943)

18.

Sự kiện nào dưới đây đánh dấu Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc?

a)

Liên Xô đánh bại đạo quân chủ lực của Nhật ở Đông Bắc Trung Quốc.

b)

Mĩ ném 2 quả bom nguyên tử xuống hai thành phố của Nhật.

c)

Nhật hoàng tuyên bố đầu hàng Đồng minh không điều kiện.

d)

Đức kí văn kiện đầu hàng quân Đồng minh.

19.

Chiến tranh Thái Bình Dương bùng nổ sau sự kiện nào dưới đây?

a)

Trận En A-la-men (10 - 1942).

b)

Trận Xta-lin-grat (11 - 1942).

c)

Trận Béc-lin (4 - 1945).

d)

Trận Trân Châu cảng (12 - 1941).

20.

Lực lượng trụ cột trong việc tiêu diệt chủ nghĩa phát xít trong chiến tranh thế giới thứ hai là:

a)

Lực lượng trụ cột trong việc tiêu diệt chủ nghĩa phát xít trong chiến tranh thế giới thứ hai là:

b)

Anh, Mĩ

c)

Anh, Mĩ, Liên Xô.

d)

Anh, Pháp, Mĩ, Liên Xô.

21.

Ba tỉnh miền Tây Nam Kì bị thực dân Pháp chiếm vào năm 1867 là:

a)

Hà Tiên, Vĩnh Long, Kiên Giang

b)

Vĩnh Long, Định Tường, An Giang. 

c)

Hà Tiên, An Giang, Cần Thơ

d)

Vĩnh Long, An Giang, Hà Tiên

22.

Sau khi bị thất bại trong kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh ở Gia Định năm 1859, thực dân Pháp chuyển sang lối đánh nào

a)

“Đánh chắc, tiễn chắc”.

b)

“Chinh phục từng gói nhỏ”. 

c)

“Đánh lâu dài”.

d)

“Chinh phục từng địa phương”. 

23.

Sự kiện nào đánh dấu mốc quân Pháp xâm lược Việt Nam? 

a)

Ngày 17-2-1859, Pháp chiếm thành Gia Định. 

b)

Hiệp ước Nhâm Tuất (năm 1862) được kí kết. 

c)

Chiều 31 -8 - 1858, liên quân Pháp - Tây Ban Nha dàn trận trước cửa biển Đà Nẵng.

d)

Sáng ngày 1-9-1858, liên quân Pháp - Tây Ban Nha nổ súng rồi đổ bộ lên bán đảo Sơn Trà.

24.

Nguyên nhân nào là cơ bản kiến công, thương nghiệp nước ta đình đốn ở thế kỉ XIX?

a)

Thợ thủ công, thương nhân bỏ nghề vì thuế khóa nặng nề

b)

Nhà nước nắm độc quyền về công thương nghiệp

c)

Bị thương nhân nước ngoài cạnh tranh gay gắt

d)

Thiếu nguyên vật liệu

25.

Chính sách “bế quan tỏa cảng” của nhà Nguyễn thực chất là

a)

Nghiêm cấm các hoạt động buôn bán

b)

Nghiêm cấm các thương nhân buôn bán hàng hóa với người nước ngoài

c)

Không giao thương với thương nhân phương Tây

d)

Cấm người nước ngoài đến buôn bán tại Việt Nam

26.

Trong cuộc chạy đua thôn tính phương Đông, tư bản Pháp đã lợi dụng việc làm nào để chuẩn bị tiến hành xâm lược Việt Nam

a)

Buôn bán, trao đổi hàng hóa

b)

Truyền bá đạo Thiên Chúa

c)

Đầu tư kinh doanh, buôn bán tại Việt Nam

d)

Thông qua buôn bán vũ khí với triều đình nhà Nguyễn

27.

"Bao giờ người Tây nhổ hết có nước Nam thì mới hết người Nam đánh Tây”. Đó là câu nói của ai?

a)

Trương Quyền

b)

Nguyễn Hữu Huân.

c)

Trương Định

d)

Nguyễn Trung Trực.

28.

Trong cuộc chạy đua sang phương Đông, tư bản Pháp đã lợi dụng tôn giáo nào như là một công cụ xâm lược?

a)

Phật giáo.

b)

Thiên Chúa giáo.

c)

Hồi giáo.

d)

Bà-la môn giáo

29.

Cuối thế kỉ XVIII, khi phong trào đấu tranh nào nổ ra, Giám mục Bá Đa Lộc chớp cơ hội cho tư bản Pháp can thiệp vào Việt Nam?

a)

Phong trào Cần Vương

b)

Phong trào nông dân Yên Thế.

c)

Phong trào nông dân Tây Sơn.

d)

Phong trào chống thuế ở Trung Kì.

30.

Anh hùng dân tộc nào được nhân dân suy tôn là Bình Tây đại nguyên soái?

a)

Trương Quyền.

b)

Nguyễn Trung Trực.

c)

Trương Định.

d)

Đội Cấn.

31.

Với Hiệp ước Nhâm Tuất (5-6-1862), triều đình nhà Nguyễn đã nhượng cho Pháp những vùng đất nào?

a)

Ba tỉnh Biên Hoà, Gia Định, Định Tường và đảo Côn Lôn.

b)

Ba tỉnh An Giang, Gia Định, Định Tường và đảo Côn Lôn.

c)

Ba tỉnh Biên Hòa, Gia Định, Vĩnh Long và đảo Côn Lôn.

d)

Ba tỉnh Biên Hòa, Hà Tiên, Định Tường và đảo Côn Lôn.

32.

Năm 1857, Napôlêông III lập ra Hội đồng Nam Kì, tiếp đó cho sứ thần tới Huế đòi “tự do buôn bán và truyền đạo”, tăng viện cho hạm đội Pháp ở Thái Bình Dương. Những hành động đó chứng tỏ điều gì?

a)

Pháp muốn đầu tư, hợp tác kinh tế với Việt Nam

b)

Pháp chuẩn bị xâm lược Việt Nam

c)

Việt Nam là đối tác tiềm năng của Pháp

d)

Pháp không quan tâm đến Việt Nam

33.

Chiều 31-8-1858, liên quân Pháp – Tây Ban Nha kéo quân tới dàn trận trước cửa biển nào?

a)

Đà Nẵng     

b)

Hội An

c)

Lăng Cô     

d)

Thuận An

34.

Nội dung nào không phải là lí do khiến Pháp quyết định chiếm Gia Định?

a)

Pháp nhận thấy không thể chiếm Đà Nẵng

b)

Chiếm Gia Định có thể cắt đường tiếp tế lương thực của nha Nguyễn

c)

Gia Định không có quân triều đình đóng

d)

Gia Định có hệ thống giao thông thuận lợi, từ Gia Định có thể rút quân sang Campuchia

35.

Tại sao khi chiếm được thành Gia Định năm 1859, quân Pháp lại phải dung thuốc nổ phá thành và rút xuống tàu chiến?

a)

Vì trong thành không có lương thực

b)

Vì trong thành không có vũ khí

c)

Vì quân triều đình phản công quyết liệt

d)

Vì các đội dân binh ngày đêm bám sát và tiêu diệt chúng

36.

Lựa chọn đáp án đúng điện vào chỗ trống trong đoạn trích sau đây:

“Vào giữa thế kỉ XIX trước khi bị... (1)... xâm lược. Việt Nam là một... (2)... có chủ quyên đạt được những tiến bộ nhất định về kinh tế, văn hoá. Tuy nhiên ở giai đoạn này chế độ phong kiến Việt Nam đang có những biểu hiện... (3)... suy yếu nghiêm trọng”.

a)

(1) thực dân Anh, (2) nước bị đô hộ, (3) khủng hoảng.

b)

(1) thực dân Pháp, (2) quốc gia độc lập, (3) khủng hoảng. 

c)

(1) thực dân Pháp, (2) quốc gia độc lập, (3) thịnh vượng.

d)

(1) thực dân Anh, (2) quốc gia độc lập, (3) khủng hoảng.

37.

Thực dân Pháp chiếm được 6 tỉnh Nam Kì (1867) là do nguyên nhân cơ bản nảo?

a)

Lực lượng Pháp mạnh vũ khí hiện đại.

b)

Nhà Nguyễn bạc nhược mang nặng tư tưởng chủ hoà, thất bại.

c)

Phong trào đấu tranh của quân chúng nhân dân không quyết liệ

d)

Nhà Thanh giúp Pháp ngăn cản cuộc kháng chiến của nhân dân ta

38.

Nội dung nảo không nằm trong Hiệp ước Nhâm Tuất 1862?

a)

Pháo được nhà Nguyễn nhượng hẳn cho ba tỉnh miền Đông Nam Kì.

b)

Nhà Nguyễn chấp nhận bôi thường 20 vạn lạng bạc cho Pháp.

c)

thành Vĩnh Long được chính thức trả lại cho triều đinh Huế.

d)

Triều đình Huế đã cho các nước Pháp, Tây Ban Nha được tự do buôn bán ở nước ta

39.

Khi được điều từ Đà Nẵng vào Gia Định năm 1860, Nguyễn Tri Phương đã gấp rút huy động hàng vạn quân và dân binh để làm gì?

a)

Sản xuất vũ khí

b)

Xây dựng đại đồn Chí Hòa

c)

Ngày đêm luyện tập quân sự

d)

Tổ chức tấn công quân Pháp ở Gia Định

40.

Khi chuyển hướng tấn công vào Gia Định, quân Pháp đã thay đổi kế hoạch xâm lược Việt Nam như thế nào?

a)

Chuyển từ kế hoạch “đánh nhanh thắng nhanh” sang “chinh phục từng gói nhỏ”

b)

Chuyển từ kế hoạch “chinh phục từng gói nhỏ” sang “đánh nhanh thắng nhanh”

c)

Chuyển từ kế hoạch “đánh chớp nhoáng” sang “đánh lâu dài”

d)

Chuyển từ kế hoạch “đánh lâu dài” sang “đánh nhanh thắng nhanh”