wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MỘT SỐ TỔ CHỨC QUỐC TẾ VÀ KHU VỰC AN NINH TOÀN CẦU 2

Total questions: 38

Worksheet time: 6hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Việc giải quyết vấn đề nào sau đây đòi hỏi trực tiếp có sự hợp tác toàn cầu?

a)

Ồn định, hòa bình thế giới.

b)

Sử dụng hợp lí tài nguyên.

c)

Chống khan hiếm nước ngọt.

d)

Bảo vệ môi trường ven biển.

2.

Giải pháp mang tính cấp bách khi giải quyết vấn đề khủng hoảng an ninh ương thực là

a)

Cung cấp lương thực và cứu trợ nhân đạo.

b)

Tăng năng suất và phát triển bền vững.

c)

Phát huy vai trò của các tổ chức quốc tế.

d)

Bình ổn giá, ưu tiên hàng lương thực.

3.

Vấn đề nào sau đây được xếp vào vấn đề an ninh truyền thống?

a)

Khủng bố.

b)

An ninh tài chính.

c)

An ninh năng lượng.

d)

Biến đổi khí hậu.

4.

Vấn đề nào sau đây được xếp vào vấn đề an ninh truyền thống?

a)

An ninh mạng.

b)

An ninh tài chính.

c)

Chiến tranh.

d)

Biến đổi khí hậu.

5.

Năng lượng trở thành vấn đề an ninh toàn cầu do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Nguồn cung cấp năng lượng ngày càng cạn kiệt.

b)

Tài nguyên năng lượng phân bố không đồng đều.

c)

Tác động trực tiếp tới nền kinh tế - xã hội thế giới.

d)

Quyết định sự phát triển của các quốc gia, khu vực.

6.

An ninh mạng trở thành vấn đề an ninh toàn cầu do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Sự bùng nổ nhanh chóng của công nghệ thông tin.

b)

Có thách thức lớn về kinh tế và an ninh quốc gia.

c)

Diễn biến rất nhanh và ngày càng tinh vi, phức tạp.

d)

Xảy ra trên phạm vi rộng lớn, không thể khắc phục.

7.

Vấn đề nào sau đây được xếp vào vấn đề an ninh phi truyền thống?

a)

Khủng bố.

b)

Chiến tranh.

c)

An ninh năng lượng.

d)

Lật đổ chế độ.

8.

Mất an ninh lương thực dẫn tới hệ quả trực tiếp chủ yếu nào sau đây?

a)

Làm phức tạp các vấn đề xung đột.

b)

Gia tăng nạn khủng bố trên thế giới.

c)

Làm suy giảm chất lượng cuộc sống.

d)

Đẩy nhanh tốc độ biến đổi khí hậu.

9.

Giải pháp quan trọng nhất để đảm bảo an ninh năng lượng và phát triển bền vững ở các quốc gia là

a)

Tăng cường sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo.

b)

Chủ động kiểm soát tốt việc sử dụng năng lượng.

c)

Phát huy vai trò các tổ chức năng lượng quốc tế.

d)

Hạn chế tốt việc sử dụng các nguồn năng lượng.

10.

Giải pháp quan trọng nhất để đảm bảo an ninh mạng cho các quốc gia là

a)

Xây dựng chiến lược và luật an ninh mạng.

b)

Tăng cường phối hợp, xử lí triệt để vi phạm.

c)

Đầu tư đào tạo, xây dựng lực lượng chuyên trách.

d)

Tăng cường phòng thủ, áp dụng an ninh kĩ thuật số.

11.

Về cơ cấu tổ chức, APEC khác với ASEAN, EU ở điểm cơ bản nào sau đây?

a)

Là một liên kết kinh tế khu vực mở.

b)

Là liên minh thống nhất về kinh tế.

c)

Không mang nhiều tính pháp lý ràng buộc.

d)

Có nhiều nước tham gia vì mục đích chung.

12.

Động lực cơ bản thúc đẩy sự tăng trưởng và phát triển kinh tế của Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC) là

a)

Sự hình thành thị trường thống nhất trong khu vực.

b)

Các nước thành viên đều tham gia vào WTO.

c)

Sự tự do hoá đầu tư dịch vụ trong khu vực.

d)

Sự hợp tác và cạnh tranh giữa các thành viên.

13.

Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF) thực hiện nhiệm vụ giám sát hệ thống tài chính toàn cầu bằng biện pháp chủ yếu nào sau đây?

a)

Theo dõi tỉ giá hối đoái và cán cân thanh toán.

b)

Hỗ trợ tài chính cho các nước thành viên IMF.

c)

Đưa ra dự báo kinh tế cho các nước thành viên.

d)

Hỗ trợ kỹ thuật và đào tạo nhân lực chất lượng.

14.

Tại sao phải bảo vệ hòa bình thế giới?

a)

Giúp tăng trưởng kinh tế và tạo ra sự thịnh vượng chung.

b)

Đảm bảo quyền bình đẳng về phát triển giữa các dân tộc.

c)

Giải quyết được tình trạng đói nghèo, xung đột vũ trang.

d)

Tránh xảy ra tranh chấp biên giới, lãnh thổ các quốc gia.

15.

Tại sao phải chú ý tới vấn đề an ninh toàn cầu?

a)

Là thách thức đặt ra đối với toàn thế giới.

b)

Gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo.

c)

Tác động mạnh mẽ bởi cuộc cách mạng 4.0.

d)

Nền kinh tế của thế giới bị suy thoái nhanh.

16.

Xung đột vũ trang có thể làm mất an ninh lương thực chủ yếu do

a)

Làm gián đoạn nguồn cung và khả năng tiếp cận lương thực.

b)

Làm thiếu hụt nghiêm trọng nguồn lao động trong nông nghiệp.

c)

Làm suy giảm khả năng đầu tư cho sản xuất lương thực thế giới.

d)

Hạn chế các hoạt động xuất, nhập khẩu lương thực trên thế giới.

17.

Giải pháp quan trọng nhất để đảm bảo an ninh lương thực cho các nước là

a)

Cứu trợ nhân đạo khẩn cấp.

b)

Tập trung phát triển lương thực.

c)

Sản xuất nông nghiệp bền vững.

d)

Phát huy vai trò của các tổ chức.

18.

Phát biểu nào sau đây không phải thể hiện mất an ninh nguồn nước?

a)

Nhiều nơi nguồn nước bị ô nhiễm.

b)

Nhiều hệ thống sông bị cạn nước.

c)

Có khoảng 2 tỉ người thiếu nước.

d)

Nguồn nước phân bố không đều.

19.

Biện pháp quan trọng nhất để sử dụng có hiệu quả và hợp lí nguồn nước các hệ thống sông lớn là

a)

Có sự hợp tác giữa các quốc gia trên cùng lưu vực sông.

b)

Hạn chế xây dựng công trình thủy điện ở thượng nguồn.

c)

Tăng cường trồng rừng vùng thượng nguồn và hạ nguồn.

d)

Tăng cường xây dựng công trình thủy lợi vùng hạ nguồn.

20.

Sự kiện quốc tế nào diễn ra tại Đà Nẵng vào tháng 11/2017 ?

a)

Tuần lễ cấp cao APEC

b)

hội nghị lãnh đạo IMF

c)

Hội nghị thượng đỉnh Liên hợp quốc

d)

đàm phán thương mại đa phương

21.

Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới được hình thành chủ yếu do nguyên nhân nào dưới đây ?

a)

các nước có nét tương đồng về lịch sử phát triển

b)

chịu sức ép cạnh tranh và sự phát triển không đều

c)

các quốc gia có chung mục tiêu và lợi ích phát triển

d)

tổng thu nhập quốc dân tương tự nhau giữa các

22.

Nhiệm vụ chủ yếu của WTO đối với các cuộc đàm phán đa phương là

a)

tổ chức các diễn đàn

b)

tư vấn kí kết hiệp định

c)

kí kết hiệp định

d)

giám sát chính

23.

biện pháp quan trọng nhất nhằm làm cân bằng giữa phát triển kinh tế với các vấn đề an ninh toàn cầu là

a)

phát triển theo chiều rộng

b)

phát triển theo chiều sâu

c)

phát triển nhanh, trọng điểm

d)

phát triển bền vững

24.

vấn đề an ninh toàn cầu ngày cnagf phức tạp hơn thể hiện rõ nhất qua nội dung nào dưới đây

a)

an ninh truyền thống ngày càng phổ biến

b)

an ninh phi truyền thống ngày càng phổ biến

c)

có sự chuyển hóa giữa an ninh truyền thống và phi truyền thống

d)

không thể phân biệt được an ninh truyền thống và

25.

giải pháp quan trọng nhất để hạn chế tác động tiêu cực của hoạt động công nghiệp tới nguồn nước là

a)

thay đổi phân bố công nghệ

b)

hạn chế công nghiệp, di dân

c)

kiểm soát và xử lí chất thải

d)

phát triển thủy lợi, di

26.

hoạt động kinh tế nào sau đây ở thượng nguồn con sông có nguy cơ làm ảnh hưởng nhiều nhất tới nguồn cung cấp nước ở khu vực hạ nguồn ?

a)

xây dựng thủy điện

b)

phát triển du lịch

c)

phát triển nông nghiệp

d)

ptr lâm

27.

giải pháp nào sau đây là hiệu quả nhất để các quốc gia đảm bảo nguồn nước cho nông nghiệp?

a)

trồng và bảo vệ rừng, ptr thủy điện

b)

ptr thủy lợi, trồng và bảo vệ rừng

c)

thay đổi cơ cấu cây trồng, phòng chống hạn

d)

chống nhiễm mặn, xây dựng hệ thống

28.

vấn đề an ninh năng lượng ngày càng phức tạp hơn do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây

a)

sự phát triển mạnh mẽ của ngành công nghiệp

b)

do các cường quốc cạnh tranh sức ảnh hưởng

c)

đa số các nước phát triển lại giàu năng lượng

d)

nguồn cung cấp năng lượng ngày càng hạn chế

29.

Nền kinh tế tri thức là nền kinh tế dựa trên

a)

tri thức, kĩ thuật, công nghệ cao

b)

tri thức, công nghệ cao, lao động

c)

tri thức, lao động, vốn dồi dào

d)

tri thức, kĩ thuật, giàu tài

30.

lĩnh vực nào chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP của nề kinh tế tri thức ?

a)

công nghiệp

b)

nông nghiệp

c)

dịch vụ

d)

thuế sản phẩm trừ trợ

31.

khoa học và công nghệ đã trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp vì

a)

tham gia vào quá trình sản xuất

b)

trực tiếp làm ra các sản phẩm

c)

tạo ra các dịch vụ nhiều tri thức

d)

tạo nhiều ngành công

32.

nền kinh tế tri thức phát triển mạnh nhất ở

a)

Bắc Mĩ và Tây Âu

b)

Nam Á và Đông Nam Á

c)

Mĩ La-tinh và Đông Á

d)

Trung Đông và Tây

33.

Đặc điểm lao động của nền kinh tế tri thức là

a)

chủ yếu là công nhân tri thức, trình độ học vấn cao

b)

chủ yếu là công nhân tri thức, có học vấn phổ thông

c)

chủ yếu là nông dân, trình độ học vấn còn chưa cao

d)

chủ yếu là công nhân, trình độ học vấn còn chưa

34.

nguồn lực quan trọng nhất của nền kinh tế tri thức là

a)

công nghệ thông tin

b)

lao động tri thức

c)

giáo dục, đào tạo

d)

sở hữu trí tuệ

35.

quá trình chuyển dịch cơ cấu trong nền kinh tế tri thức diễn ra ntn ?

a)

giảm nông, lâm, ngư và giảm nhẹ công nghiệp, tăng nhanh dịch vụ

b)

tăng rất nhanh dịch vụ và công nghiệp, giảm nhẹ nông lâm ngư

c)

tăng nhanh dịch vụ và công nghiệp, giảm rất nhanh nông, lâm ngư

d)

tăng nhanh nông lâm ngư giảm rất nhanh công nghiệp dịch

36.

cuộc cách mạng khoa học công nghệ hiện đại xuất hiện với đặc trưng là

a)

sự xuất hiện và ptr nhanh chóng các vật liệu mới

b)

có quá trình chuyển dịch cơ cấu sản xuất nhanh chóng

c)

sự xuất hiện và phát triển nhanh chóng công nghệ cao

d)

khoa học công nghệ thành lực lượng sản xuất trực tiếp

37.

nền kinh tế tri thức là sản phẩm của

a)

quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa

b)

quá trình toàn cầu hóa và liên kết khu vực

c)

cuộc cách mạng khoa học công nghệ hiện đại

d)

quá trình hội nhập của các nước đang phát

38.

phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm nền kinh tế tri thức ?

a)

dịch vụ chiếm ưu thế, nổi bật là các ngành cần nhiều tri thức

b)

ứng dụng các thành tựu công nghệ của cuộc cách mạng 4.0

c)

sở hữu trí tuệ là nguồn lực quan trọng nhất trong kinh tế tri thức

d)

sử dụng số lượng lao động lớn và không đòi hỏi có trình độ cao