Font size
S
M
L
XL
WorksheetsKỹ năng mềm trong du lịch - HM05
Total questions: 89
Worksheet time: 15mins
Name
Class
Date
1.
Theo học giả Mỹ Kinixti, bao nhiêu phần trăm thành công của một người là dựa vào kỹ thuật chuyên ngành của người đó?
Chọn một câu trả lời:
a)
a. 20%
b)
c. 10%
c)
c. 5%
d)
d. 15%
2.
Nội dung nào sau đây đúng về phản xạ có điều kiện?
Chọn một câu trả lời:
a)
a. Được hình thành trong thực tế cuộc sống cá nhân; Được hình thành trong quá trình sinh sống và làm việc hàng ngày của mỗi con người; Được hình thành trong quá trình từ khi được sinh ra, trưởng thành và tham gia các hoạt động thực tế trong cuộc sống.
b)
b. Được hình thành trong quá trình sinh sống và làm việc hàng ngày của mỗi con người
c)
c. Được hình thành trong quá trình từ khi được sinh ra, trưởng thành và tham gia các hoạt động thực tế trong cuộc sống.
d)
d. Được hình thành trong thực tế cuộc sống cá nhân
3.
Kỹ năng được hình thành như thế nào?
Chọn một câu trả lời:
a)
a. Được hình thành trong quá trình cá nhân sinh sống và làm việc; Thông qua sự học hỏi; Thông qua sự rèn luyện của bản thân cá nhân trong một thời gian nhất định.
b)
b. Thông qua sự rèn luyện của bản thân cá nhân trong một thời gian nhất định.
c)
c. Thông qua sự học hỏi
d)
d. Được hình thành trong quá trình cá nhân sinh sống và làm việc
4.
Kỹ năng không bao gồm nhóm nào?
Chọn một câu trả lời:
a)
a. Kỹ năng nhận thức
b)
b. Kỹ năng kỹ thuật
c)
c. Kỹ năng sản xuất
d)
d. Kỹ năng tương tác với con người
5.
Nguồn gốc của kỹ năng xuất phát từ loại phản xạ nào?
Chọn một câu trả lời:
a)
a. Tự nhiên
b)
b. Cá nhân
c)
c. Không điều kiện
d)
d. Có điều kiện
6.
Bước thứ tư trong quy trình họp nhóm (briefing) hiệu quả là gì?
Chọn một câu trả lời:
a)
a. Triển khai công việc thực hiện
b)
b. Triển khai công việc cần thực hiện
c)
c. Trao đổi thông tin về các công việc đang diễn ra
d)
d. Mở đầu buổi họp nhóm
7.
Bước thứ hai trong quy trình họp nhóm (briefing) hiệu quả là gì?
Chọn một câu trả lời:
a)
a. Mở đầu buổi họp nhóm
b)
b. Triển khai công việc cần thực hiện
c)
c. Trao đổi thông tin về các công việc đang diễn ra
d)
d. Triển khai công việc tiến hành
8.
Họp nhóm (briefing) bao gồm bao nhiêu bước?
Chọn một câu trả lời:
a)
a. 6
b)
b. 7
c)
c. 8
d)
d. 5
9.
Có bao nhiêu hình thức nhóm làm việc?
Chọn một câu trả lời:
a)
a. 4
b)
b. 5
c)
c. 3
d)
d. 2
10.
Theo Belbin, vai trò động não trong một nhóm làm việc không bao gồm những người nào?
Chọn một câu trả lời:
a)
a. Những người thực hiện công việc (Implementer)
b)
b. Những người nghiên cứu tìm ra phương sách (Resource Investigator)
c)
c. Những người thực hiện công việc (Implementer) và Những người hòan tất công việc (Completer/ Finisher)
d)
d. Những người hòan tất công việc (Completer/ Finisher)
11.
Theo Belbin, vai trò động não trong một nhóm làm việc không bao gồm những người nào?
Chọn một câu trả lời:
a)
a. Tạo nên sự linh hoạt, dễ thay đổi để đối phó với những thay đổi
b)
b. Năng suất và hiệu quả của mỗi cá nhân cao hơn
c)
c. Các thành viên tự rút ra những gí tốt nhất để học hỏi lẫn nhau
d)
d. Tăng một số nhân sự và khâu trung gian.
12.
Theo Belbin, có bao nhiêu nhóm vai trò chính trong một nhóm làm việc?
Chọn một câu trả lời:
a)
a. 4
b)
b. 3
c)
c. 5
d)
d. 2
13.
Bước thứ hai trong quy trình xây dựng nhóm làm việc là gì?
Chọn một câu trả lời:
a)
a. Tìm hiểu thành viên
b)
b. Lựa chọn thành viên
c)
c. Chia sẻ mục tiêu chung
d)
d. Xác định mục tiêu
14.
Xây dựng nhóm làm việc có bao nhiêu bước?
Chọn một câu trả lời:
a)
a. 6
b)
b. 7
c)
c. 8
d)
d. 5
15.
Đặc điểm của một nhóm làm việc bao gồm?
Chọn một câu trả lời:
a)
a. Không có chu kỳ
b)
b. Có mục tiêu chung
c)
c. Có mục tiêu chung và Có cùng một cách tiếp cận trong làm việc tập thể
d)
d. Có cùng một cách tiếp cận trong làm việc tập thể
16.
Trước khi bắt đầu công thức INTRO, người thuyết trình cần làm gì?
Chọn một câu trả lời:
a)
a. Hỏi thăm người lớn tuổi nhất trong khán giả
b)
b. Chào hỏi & Giới thiệu bản thân/nhóm
c)
c. Hỏi thăm người tổ chức buổi thuyết trình
d)
d. Hỏi thăm người nhỏ tuổi nhất trong khán giả
17.
"Thuyết trình sau thuyết trình" nghĩa là gì?
Chọn một câu trả lời:
a)
a. Việc người nghe đặt ra các câu hỏi sau bài thuyết trình
b)
b. Người thuyết trình giao lưu với khán giả
c)
c. Việc người thuyết trình trả lời các câu hỏi từ khán giả sau bài thuyết trình
d)
d. Xin thông tin liên lạc của khán giả
18.
Thứ tự đúng khi kết thúc một bài thuyết trình là gì?
Chọn một câu trả lời:
a)
a. Cám ơn -Dấu hiệu kết thúc-Tóm tắt ý chính -Đề xuất / Kiến nghị (nếu có)
b)
b. Dấu hiệu kết thúc-Tóm tắt ý chính -Đề xuất / Kiến nghị (nếu có) - Cám ơn
c)
c. Đề xuất / Kiến nghị (nếu có)- Dấu hiệu kết thúc-Tóm tắt ý chính - Cám ơn
d)
d. Tóm tắt ý chính- Dấu hiệu kết thúc- -Đề xuất / Kiến nghị (nếu có) - Cám ơn
19.
Những nội dung cần thực hiện trong bước chuẩn bị trước khi thuyết trình bao gồm?
Chọn một câu trả lời:
a)
a. Tìm hiểu khán giả
b)
b. Tìm hiểu khán giả; Xác định mục tiêu của bài thuyết trình; Thu thập thông tin, tư liệu cho bài thuyết trình
c)
c. Thu thập thông tin, tư liệu cho bài thuyết trình
d)
d. Xác định mục tiêu của bài thuyết trình
20.
Trong công thức INTRO để mở đầu một bài thuyết trình, chữ I có nghĩa là gì?
Chọn một câu trả lời:
a)
a. Indeed
b)
b. Interest
c)
c. Introduce
d)
d. Introduction
21.
Vai trò của kỹ năng thuyết trình không bao gồm?
Chọn một câu trả lời:
a)
a. Một thế mạnh cạnh tranh của mỗi người để định vị bản thân trong bất kỳ hoàn cảnh nào
b)
b. Nâng cao kỹ năng giao tiếp của nhà quản lý
c)
c. Thể hiện bản thân và đẳng cấp cấp trên
d)
d. Công cụ hữu ích giúp giao tiếp hiệu quả với khách hàng, nâng cao khả năng tiêu thụ dịch vụ và sản phẩm của doanh nghiệp.
22.
Bước thứ hai khi kết thúc bài thuyết trình là gì?
Chọn một câu trả lời:
a)
a. Dấu hiệu kết thúc
b)
b. Tóm tắt ý chính
c)
c. Đề xuất / Kiến nghị (nếu có)
d)
d. Cám ơn
23.
Thuyết trình được hiểu là gì?
Chọn một câu trả lời:
a)
a. Cách truyền đạt các ý tưởng hay thông tin về một vấn đề nào đó nhằm cung cấp thông tin hoặc thuyết phục, gây ảnh hưởng đến người nghe. Nói cách khác, thuyết trình là cách thức diễn đạt để cho một nhóm người khác hiểu rõ được nội dung mình muốn truyền tải.
b)
b. Cách truyền đạt thông tin về một vấn đề nào đó nhằm cung cấp thông tin hoặc thuyết phục, gây ảnh hưởng đến người nghe. Nói cách khác, thuyết trình là cách thức diễn đạt để cho một nhóm người khác hiểu rõ được nội dung mình muốn truyền tải.
c)
c. Cách truyền đạt các ý tưởng hay thông tin bằng lời nói trước nhiều người về một vấn đề nào đó nhằm cung cấp thông tin hoặc thuyết phục, gây ảnh hưởng đến người nghe. Nói cách khác, thuyết trình là cách thức diễn đạt để cho một nhóm người khác hiểu rõ được nội dung mình muốn truyền tải.
d)
d. Cách truyền đạt các ý tưởng hay thông tin bằng lời nói về một vấn đề nào đó nhằm cung cấp thông tin hoặc thuyết phục, gây ảnh hưởng đến người nghe. Nói cách khác, thuyết trình là cách thức diễn đạt để cho một nhóm người khác hiểu rõ được nội dung mình muốn truyền tải.
24.
Kích cỡ của thẻ nhớ (Cue cards) khi thuyết trình là bao nhiêu?
Chọn một câu trả lời:
a)
a. khoảng ¼ giấy A4
b)
b. khoảng giấy A3
c)
c. khoảng ½ giấy A4
d)
d. khoảng giấy A4
25.
Khi trình bày nội dung chính của bài thuyết trình, người diễn thuyết cần lưu ý điều gì?
Chọn một câu trả lời:
a)
a. Ngôn ngữ nói, Ngôn ngữ cơ thể
b)
b. Phương tiện hỗ trợ, Giao lưu khán giả
c)
c. Không câu nào ở trên
d)
d. Ngôn ngữ nói, Ngôn ngữ cơ thể; Phương tiện hỗ trợ, Giao lưu khán giả
26.
Bước dầu tiên trong quy trình thuyết phục hiệu quả là gì?
Chọn một câu trả lời:
a)
a. Tạo môi trường tích cực
b)
b. Thuyết phục
c)
c. Chuẩn bị
d)
d. Thảo luận
27.
ể thuyết phục hiệu quả, những nội dung nào cần được chuẩn bị?
Chọn một câu trả lời:
a)
a. Đối tượng đi thuyết phục và được thuyết phục; Nội dung thuyết phục; thời gian, địa điểm
b)
b. thời gian, địa điểm
c)
c. Đối tượng đi thuyết phục và được thuyết phục
d)
d. Nội dung thuyết phục
28.
“Mọi người sẽ dễ bị thuyết phục bởi một người hòan thành tốt công việc chuyên môn của họ”. Đây là giải thích chữ P nào trong các yếu tố ảnh hưởng đến kết quả thuyết phục?
Chọn một câu trả lời:
a)
a. Positioning
b)
b. Power
c)
c. Performance
d)
d. Politemess
29.
Vai trò của kỹ năng thuyết phục bao gồm?
Chọn một câu trả lời:
a)
a. Một trong những kỹ năng quan trọng của những người thành công và Có ý nghĩa rất lớn trong việc hình thành và phát triển các mối quan hệ bền vững
b)
b. Có ý nghĩa rất lớn trong việc hình thành và phát triển các mối quan hệ bền vững
c)
c. Mang lại lợi nhuận cho người đi thuyết phục
d)
d. Một trong những kỹ năng quan trọng của những người thành công
30.
Vì sao lịch thiệp với người khác sẽ làm tăng kết quả thuyết phục?
Chọn một câu trả lời:
a)
a. Khi đối xử với mọi người một cách nhã nhặn và thể hiện sự tôn trọng với họ, chúng ta sẽ khiến họ muốn làm việc cho chúng ta
b)
b. Khi đối xử với mọi người một cách nhã nhặn, họ sẽ dừng mọi việc và chỉ lắng nghe chúng ta
c)
c. Khi đối xử với mọi người một cách nhã nhặn, họ thấy chúng ta đáng thương
d)
d. Không câu nào ở trên
31.
Theo một nghiên cứu, bao nhiêu lý do đằng sau việc mua hàng của người tiêu dùng là những quyết định mang tính vô thức?
Chọn một câu trả lời:
a)
a. 85
b)
b. 90
c)
c. 80
d)
d. 95
32.
Nội dung nào sau đây đúng về khái niệm thuyết phục?
Chọn một câu trả lời:
a)
a. làm cho người khác thay đổi hành vi, hành động theo hướng người thuyết phục mong muốn để đạt được mục tiêu của người thuyết phục
b)
b. làm cho người khác thay đổi lời nói theo hướng người thuyết phục mong muốn để đạt được mục tiêu của người thuyết phục
c)
c. làm cho người khác thay đổi hành vi, hành động theo hướng người thuyết phục mong muốn để đạt được mục tiêu của người được thuyết phục
d)
d. làm cho người khác thay đổi hành vi, hành động theo hướng người được thuyết phục mong muốn để đạt được mục tiêu của người thuyết phục
33.
Định vị trong thuyết phục có nghĩa là?
Chọn một câu trả lời:
a)
a. Chúng ta tự định vị
b)
b. Chúng ta tự định vị & Người khác định vị về chúng ta
c)
c. Không câu nào ở trên
d)
d. Người khác định vị về chúng ta
34.
Có bao nhiêu yêú tố ảnh hưởng đến kết quả thuyết phục?
Chọn một câu trả lời:
a)
a. 7
b)
b. 4
c)
c. 5
d)
d. 6
35.
“Mọi người sẽ cảm thấy dễ bị thuyết phục bởi những người có địa vị”. Đây là ví dụ của chữ P nào trong các yếu tố ảnh hưởng đến kết quả thuyết phục?
Chọn một câu trả lời:
a)
a. Performance
b)
b. Power
c)
c. Positioning
d)
d. Politemess
36.
Nội dung nào sau đây đúng về phản xạ có điều kiện?
Chọn một câu trả lời:
a)
a. Được hình thành trong thực tế cuộc sống cá nhân; Được hình thành trong quá trình sinh sống và làm việc hàng ngày của mỗi con người; Được hình thành trong quá trình từ khi được sinh ra, trưởng thành và tham gia các hoạt động thực tế trong cuộc sống.
b)
b. Được hình thành trong quá trình sinh sống và làm việc hàng ngày của mỗi con người
c)
c. Được hình thành trong thực tế cuộc sống cá nhân
d)
d. Được hình thành trong quá trình từ khi được sinh ra, trưởng thành và tham gia các hoạt động thực tế trong cuộc sống.
37.
Vai trò của làm việc nhóm không bao gồm?
Chọn một câu trả lời:
a)
a. Năng suất và hiệu quả của mỗi cá nhân cao hơn
b)
b. Các thành viên tự rút ra những gí tốt nhất để học hỏi lẫn nhau
c)
c. Tăng một số nhân sự và khâu trung gian.
d)
d. Tạo nên sự linh hoạt, dễ thay đổi để đối phó với những thay đổi
38.
Nội dung nào sau đây đúng về khái niệm nhóm làm việc?
Chọn một câu trả lời:
a)
a. Các thành viên thường xuyên tương tác với nhau
b)
b. Là tập hợp nhiều người cùng có chung mục tiêu; Các thành viên thường xuyên tương tác với nhau; Mỗi thành viên có vai trò, nhiệm vụ rõ ràng
c)
c. Là tập hợp nhiều người cùng có chung mục tiêu
d)
d. Mỗi thành viên có vai trò, nhiệm vụ rõ ràng
39.
Nội dung nào đúng về nhóm làm việc chính thức?
Chọn một câu trả lời:
a)
a. Có thời gian làm việc ngắn
b)
b. Tự giải tán khi nhiệm vụ được hòan thành
c)
c. Có thời gian làm việc lâu dài
d)
d. Được thành lập để giải quyết 1 sự vụ nhất định
40.
Đặc điểm của một nhóm làm việc bao gồm?
Chọn một câu trả lời:
a)
a. Không có chu kỳ
b)
b. Có cùng một cách tiếp cận trong làm việc tập thể
c)
c. Có mục tiêu chung
d)
d. Có mục tiêu chung và Có cùng một cách tiếp cận trong làm việc tập thể
41.
Xây dựng nhóm làm việc có bao nhiêu bước?
Chọn một câu trả lời:
a)
a. 5
b)
b. 7
c)
c. 6
d)
d. 8
42.
Chất liệu được sử dụng để làm thẻ nhớ (Cue cards) khi thuyết trình là gì?
Chọn một câu trả lời:
a)
a. Bìa cứng
b)
b. Giấy trong
c)
c. Giấy mỏng
d)
d. Nhựa
43.
Bước thứ hai khi kết thúc bài thuyết trình là gì?
Chọn một câu trả lời:
a)
a. Tóm tắt ý chính
b)
b. Dấu hiệu kết thúc
c)
c. Cám ơn
d)
d. Đề xuất / Kiến nghị (nếu có)
44.
Yêu cầu trình bày trên thẻ nhớ (Cue cards) khi thuyết trình là như thế nào?
Chọn một câu trả lời:
a)
a. Từ khóa, không đánh số, cỡ chữ to
b)
b. Từ khóa, đánh số, cỡ chữ to
c)
c. Câu đầy đủ, đánh số, cỡ chữ to
d)
d. Từ khóa, đánh số, cỡ chữ nhỏ
45.
Bước cuối cùng khi trả lời câu hỏi sau bài thuyết trình là gì?
Chọn một câu trả lời:
a)
a. Trả lời (ngắn gọn, đúng trọng tâm)
b)
b. Kiểm tra sự hài lòng của người hỏi.
c)
c. Nhắc lại câu hỏi
d)
d. Làm rõ câu hỏi (nếu cần)
46.
Những nội dung cần thực hiện trong bước chuẩn bị trước khi thuyết trình bao gồm?
Chọn một câu trả lời:
a)
a. Xác định mục tiêu của bài thuyết trình
b)
b. Tìm hiểu khán giả
c)
c. Tìm hiểu khán giả; Xác định mục tiêu của bài thuyết trình; Thu thập thông tin, tư liệu cho bài thuyết trình
d)
d. Thu thập thông tin, tư liệu cho bài thuyết trình
47.
"Thuyết trình sau thuyết trình" nghĩa là gì?
Chọn một câu trả lời:
a)
a. Xin thông tin liên lạc của khán giả
b)
b. Việc người thuyết trình trả lời các câu hỏi từ khán giả sau bài thuyết trình
c)
c. Việc người nghe đặt ra các câu hỏi sau bài thuyết trình
d)
d. Người thuyết trình giao lưu với khán giả
48.
Chữ nhẫn trong đặc điểm của ứng xử bao gồm?
Chọn một câu trả lời:
a)
a. kiên nhẫn và nhẫn nhịn
b)
b. kiên nhẫn và nhẫn nại
c)
c. kiên nhẫn, nhẫn nại và nhẫn nhịn
d)
d. Không câu nào ở trên
49.
Nhiễu chủ quan trong bối cảnh giao tiếp là gì?
Chọn một câu trả lời:
a)
a. Những cản trở làm phương hại đến giao tiếp do chính người nói và người nghe tạo ra một cách có chủ ý hoặc không có chú ý.
b)
b. Những cản trở làm phương hại đến giao tiếp do chính người nói và người nghe tạo ra một cách có chủ ý
c)
c. Những cản trở làm phương hại đến giao tiếp do chính người nghe tạo ra một cách có chủ ý hoặc không có chú ý.
d)
d. Những cản trở làm phương hại đến giao tiếp do chính người nói tạo ra một cách có chủ ý hoặc không có chú ý.
50.
Nội dung nào không đúng trong nguyên tắc chào hỏi?
Chọn một câu trả lời:
a)
a. Phụ nữ chào người cao tuổi hơn, hoặc chức vụ cao hoặc người tu hành
b)
b. Nam chào nữ trước
c)
c. Người có địa vị thấp chào người có địa vị cao
d)
d. Người trong phòng chào người từ ngoài phòng bước vào
51.
Khi nhận được thư điện tử, nên trả lời chậm nhất trong bao lâu?
Chọn một câu trả lời:
a)
a. 24h
b)
b. 20h
c)
c. 18h
d)
d. 12h
52.
Một quá trình giao tiếp bao gồm?
Chọn một câu trả lời:
a)
a. Người gửi và người nhận thông điệp; Thông điệp; Kênh truyền thông điệp; Phản hồi; Bối cảnh giao tiếp
b)
b. Người gửi và người nhận thông điệp; Thông điệp; Kênh truyền thông điệp; Phản hồi;
c)
c. Người gửi và người nhận thông điệp; Thông điệp; Kênh truyền thông điệp; Bối cảnh giao tiếp
d)
d. Người gửi và người nhận thông điệp; Thông điệp; Phản hồi; Bối cảnh giao tiếp
53.
Giao tiếp là gì?
Chọn một câu trả lời:
a)
a. Là quá trình tiếp xúc giữa con người với con người nhằm mục đích nhận thức, thông qua sự trao đổi với nhau về thông tin, về cảm xúc.
b)
b. Là quá trình tiếp xúc giữa con người với con người nhằm mục đích nhận thức, thông qua sự trao đổi với nhau về thông tin, về cảm xúc, sự ảnh hưởng tác động qua lại lẫn nhau
c)
c. Là quá trình tiếp xúc nhằm mục đích nhận thức, thông qua sự trao đổi với nhau về thông tin, về cảm xúc, sự ảnh hưởng tác động qua lại lẫn nhau
d)
d. Là quá trình tiếp xúc giữa con người với con người thông qua sự trao đổi với nhau về thông tin, về cảm xúc, sự ảnh hưởng tác động qua lại lẫn nhau
54.
Ứng xử là gì?
Chọn một câu trả lời:
a)
a. Là sự thể hiện triết lí sống, các lối sống, lối suy nghĩ, lối hành động và giải quyết những mối quan hệ giữa con người với tự nhiên, với xã hội từ vi mô (gia đình) đến vĩ mô (nhân gian)
b)
b. Là sự thể hiện triết lí sống và giải quyết những mối quan hệ giữa con người với tự nhiên, với xã hội từ vi mô (gia đình) đến vĩ mô (nhân gian)
c)
c. Là sự thể hiện triết lí sống, các lối sống, lối suy nghĩ, lối hành động và giải quyết những mối quan hệ giữa con người với xã hội từ vi mô (gia đình) đến vĩ mô (nhân gian)
d)
d. Là sự thể hiện lối hành động và giải quyết những mối quan hệ giữa con người với tự nhiên, với xã hội từ vi mô (gia đình) đến vĩ mô (nhân gian)
55.
“Tấm lòng bao dung, nhân ái độ lượng, vị tha, thương người như thể thương thân, ứng xử với người khác như mình mong muốn được ứng xử” được hiểu là gì trong đặc điểm của ứng xử?
Chọn một câu trả lời:
a)
a. Lương tâm
b)
b. Tâm huyết
c)
c. Tâm tính
d)
d. Tâm hồn
56.
Chữ tâm trong đặc điểm của ứng xử bao gồm?
Chọn một câu trả lời:
a)
a. tâm hồn và tâm huyết.
b)
b. tâm tình và tâm huyết.
c)
c. lương tâm và tâm tình
d)
d. lương tâm và tâm huyết
57.
Trong quy luật của sự ưa thích, khi khen ngợi cần lưu ý nội dung gì?
Chọn một câu trả lời:
a)
a. Lời khen phải chân thành
b)
b. Lời khen phải hợp lúc
c)
c. Lời khen phải hợp nơi
d)
d. Lời khen phải chân thành; Lời khen phải hợp lúc; Lời khen phải hợp nơi
58.
Để thuyết phục hiệu quả, những nội dung nào cần được chuẩn bị?
Chọn một câu trả lời:
a)
a. thời gian, địa điểm
b)
b. Nội dung thuyết phục
c)
c. Đối tượng đi thuyết phục và được thuyết phục; Nội dung thuyết phục; thời gian, địa điểm
d)
d. Đối tượng đi thuyết phục và được thuyết phục
59.
Định vị trong thuyết phục có nghĩa là?
Chọn một câu trả lời:
a)
a. Người khác định vị về chúng ta
b)
b. Chúng ta tự định vị & Người khác định vị về chúng ta
c)
c. Không câu nào ở trên
d)
d. Chúng ta tự định vị
60.
Có bao nhiêu yêú tố ảnh hưởng đến kết quả thuyết phục?
Chọn một câu trả lời:
a)
a. 5
b)
b. 6
c)
c. 4
d)
d. 7
61.
Quy luật này khá đơn giản, hãy tỏ cho người ta thấy bạn yêu quý họ và một cách tự nhiên họ sẽ coi bạn là một người thân thiết.
Chọn một câu trả lời:
a)
a. Quy luật của sự ưa thích
b)
b. Quy luật của sự cam kết
c)
c. Quy luật của sự cho - nhận
d)
d. Quy luật của đẳng cấp
62.
Bước đầu tiên trong quy trình quản lý thời gian hiệu quả là gì?
Chọn một câu trả lời:
a)
a. Kiểm soát tiến độ và chất lượng thực hiện công việc
b)
b. Xác định những công việc cần làm
c)
c. Sắp xếp thứ tự ưu tiên cho công việc
d)
d. Đưa ra thời gian giới hạn cho mỗi công việc cụ thể.
63.
Con ếch trong quản lý thời gian được hiểu là gì?
Chọn một câu trả lời:
a)
a. Sự từ chối chủa người khác
b)
b. Một món ăn không thể nuốt nổi
c)
c. Các yếu tố gây nhiễu
d)
d. Việc tệ nhất bạn phải thực hiện trong ngày
64.
Trong quản lý thời gian, sắp xếp thứ tự ưu tiên cho công việc dựa trên mấy tiêu chí?
Chọn một câu trả lời:
a)
a. 5
b)
b. 2
c)
c. 4
d)
d. 3
65.
Trong quản lý thời gian, sắp xếp thứ tự ưu tiên cho công việc dựa trên những tiêu chí nào?
Chọn một câu trả lời:
a)
a. Quan trọng và khả thi
b)
b. Tất yếu và khẩn cấp
c)
c. Quan trọng và khẩn cấp
d)
d. Tất yếu và khả thi
66.
Tỷ lệ 80-20 được đề cập trong nguyên tắc nào khi quản lý thời gian
a)
a. Không câu nào ở trên
b)
b. Herberg
c)
c. Pareto
d)
d. Maslow
67.
Quy trình quản lý thời gian bao gồm mấy bước?
Chọn một câu trả lời:
a)
a. 4
b)
b. 2
c)
c. 5
d)
d. 3
68.
Bước cuối cùng trong quy trình quản lý thời gian hiệu quả là gì?
Chọn một câu trả lời:
a)
a. Kiểm soát tiến độ và chất lượng thực hiện công việc
b)
b. Đưa ra thời gian giới hạn cho mỗi công việc cụ thể.
c)
c. Sắp xếp thứ tự ưu tiên cho công việc
d)
d. Xác định những công việc cần làm
69.
Để xác định những công việc cần làm trong quản lý thời gian, 5M là viết tắt của các nguồn lực nào?
Chọn một câu trả lời:
a)
a. Man, Money, Material, Method, Min
b)
b. Man, Money, Master, Method, Machine
c)
c. Man, Money, Material, Method, Machine
d)
d. Man, Money, Material, Method, Max
70.
“Bền bỉ, kiên trì theo đuổi đến cùng việc mình làm” được hiểu là gì trong đặc điểm của ứng xử?
a)
Nhẫn nại
b)
Nhẫn nhịn
c)
Kiên nhẫn
d)
Không câu nào ở trên
71.
“Biết lắng nghe, biết tiếp thu ý kiến của người khác để điều chỉnh hành vi trong ứng xử” được hiểu là gì trong đặc điểm của ứng xử?
a)
Kiên nhẫn
b)
Nhẫn nại
c)
Không câu nào ở trên
d)
Nhẫn nhịn
72.
Nhường người khác, không cố chấp, không phiền hận” được hiểu là gì trong đặc điểm của ứng xử?
a)
Nhẫn nhịn
b)
Nhẫn nại
c)
Không câu nào ở trên
d)
Kiên nhẫn
73.
“Sự tập trung cao độ của sức lực con người, toàn tâm toàn ý, sống hết lòng vì nhau, ứng xử thật tình” được hiểu là gì trong đặc điểm của ứng xử?
a)
Tâm huyết
b)
Lương tâm
c)
Tâm tính
d)
Tâm hồn
74.
“Tấm lòng bao dung, nhân ái độ lượng, vị tha, thương người như thể thương thân, ứng xử với người khác như mình mong muốn được ứng xử” được hiểu là gì trong đặc điểm của ứng xử?
a)
Lương tâm
b)
Tâm tính
c)
Tâm huyết
d)
Tâm hồn
75.
Bối cảnh trong quá trình giao tiếp bao gồm?
a)
không gian, thời gian, địa điểm, các tình huống, vai trò của đối tác và mục đích của của cuộc giao tiếp
b)
không gian, thời gian, các tình huống, vai trò của đối tác và mục đích của của cuộc giao tiếp
c)
không gian, địa điểm, vai trò của đối tác và mục đích của của cuộc giao tiếp
d)
thời gian, địa điểm, các tình huống, vai trò của đối tác và mục đích của của cuộc giao tiếp
76.
Chữ nhẫn trong đặc điểm của ứng xử bao gồm?
a)
kiên nhẫn, nhẫn nại và nhẫn nhịn
b)
kiên nhẫn và nhẫn nhịn
c)
kiên nhẫn và nhẫn nại
d)
Không câu nào ở trên
77.
Khỉ trong quản lý thời gian được hiểu là gì?
a)
Những thứ làm chúng ta mất tập trung, là các yếu tố gây nhiễu khi chúng ta muốn hòan thành một công việc nào đó và Những việc người khác nhờ nhưng không thuộc quyền hạn, trách nhiệm của bạn
b)
Nhiệm vụ mà chúng ta phải thực hiện trong một ngày
c)
Những thứ làm chúng ta mất tập trung, là các yếu tố gây nhiễu khi chúng ta muốn hòan thành một công việc nào đó
d)
Những việc người khác nhờ nhưng không thuộc quyền hạn, trách nhiệm của bạn
78.
Nguyên tắc “Ăn thịt ếch” trong quản lý thời gian là gì?
a)
Không nên trì hoãn, hãy thực hiện ngay để được hưởng trọn vẹn một ngày thoải mái
b)
Không câu nào ở trên
c)
Nhiều công việc mất cùng lượng thời gian nhưng chỉ có một vài việc mang lại giá trị gấp nhiều lần những việc còn lại.
d)
Nói không với những việc thuộc nhóm 80%, dành thời gian và công sức cho nhóm công việc 20%.
79.
Nội dung nào không đúng trong nguyên tắc bắt tay?
a)
Chủ động bắt tay người cao tuổi hơn/có chức vụ cao hơn hoặc phụ nữ
b)
Dùng tay phải bắt tay phải của người kia, mắt nhìn thẳng vào người đó
c)
Khi bắt tay phải tháo găng (trừ phụ nữ);
d)
Khi gặp hai vợ chồng thì bắt tay người vợ trước
80.
Nội dung nào sau đây đúng về khái niệm thuyết phục?
a)
làm cho người khác thay đổi hành vi, hành động theo hướng người thuyết phục mong muốn để đạt được mục tiêu của người thuyết phục
b)
làm cho người khác thay đổi hành vi, hành động theo hướng người được thuyết phục mong muốn để đạt được mục tiêu của người thuyết phục
c)
làm cho người khác thay đổi hành vi, hành động theo hướng người thuyết phục mong muốn để đạt được mục tiêu của người được thuyết phục
d)
làm cho người khác thay đổi lời nói theo hướng người thuyết phục mong muốn để đạt được mục tiêu của người thuyết phục
81.
Nội dung nào sau đây đúng về nguyên tắc quản lý khỉ trong quản lý thời gian
a)
Không nên tự gò éptrước những việc mà mình không thích hoặc không biết làm
b)
Đôi khi cần phải làm những việc mà chúng ta không thích
c)
Tận dụng thời gian một cách hợp lý, không từ chối và Không nên tự gò éptrước những việc mà mình không thích hoặc không biết làm
d)
Tận dụng thời gian một cách hợp lý, không từ chối.
82.
Nội dung nào sau đây đúng với nguyên tắc Pareto trong quản lý thời gian?
a)
Nhiều công việc có thể mất cùng lượng thời gian như nhau để hòan thành nhưng chỉ có một vài việc mang lại giá trị gấp nhiều lần những việc còn lại và 20% hành động sẽ dẫn đến 80% kết quả quan trọng
b)
20% hành động sẽ dẫn đến 80% kết quả quan trọng
c)
Nhiều công việc có thể mất cùng lượng thời gian như nhau để hòan thành nhưng chỉ có một vài việc mang lại giá trị gấp nhiều lần những việc còn lại.
d)
Những công việc mang lại giá trị thường là những công việc dễ dàng
83.
Thông điệp trong quá trình giao tiếp luôn bao gồm?
a)
Trí tuệ và tình cảm
b)
Trí tuệ và kinh nghiệm
c)
Trí tuệ và kỹ năng
d)
Ý tưởng và tình cảm
84.
Trong quản lý thời gian, để xác định mục tiêu công việc, M (measurable) trong nguyên tắc SMART là gì?
a)
Đo lường được
b)
Có giới hạn về thời gian
c)
Cụ thể
d)
Có thể đạt được
85.
Trong quản lý thời gian, để xác định mục tiêu công việc, S (specific) trong nguyên tắc SMART là gì?
a)
Cụ thể
b)
Có giới hạn về thời gian
c)
Đo lường được
d)
Có thể đạt được
86.
Trong quản lý thời gian, nguyên tắc nào thường được sử dụng để xác định mục tiêu công việc?
a)
SMART
b)
FAST
c)
MART
d)
SFAST
87.
Trong quản lý thời gian, sắp xếp thứ tự ưu tiên cho công việc dựa trên mấy tiêu chí?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
88.
Ví dụ của nhiễu khách quan trong bối cảnh giao tiếp bao gồm
a)
tiếng ồn của các đoàn khách khác tại điểm; sự bàn tán của các du khách trong đoàn; thời tiết, khí hậu
b)
sự bàn tán của các du khách trong đoàn
c)
thời tiết, khí hậu
d)
tiếng ồn của các đoàn khách khác tại điểm
89.
Vì sao lịch thiệp với người khác sẽ làm tăng kết quả thuyết phục?
a)
Khi đối xử với mọi người một cách nhã nhặn và thể hiện sự tôn trọng với họ, chúng ta sẽ khiến họ muốn làm việc cho chúng ta
b)
Khi đối xử với mọi người một cách nhã nhặn, họ sẽ dừng mọi việc và chỉ lắng nghe chúng ta
c)
Khi đối xử với mọi người một cách nhã nhặn, họ thấy chúng ta đáng thương
d)
Không câu nào ở trên
Reset
