wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh lý tế bào

Total questions: 23

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

HỌ VÀ TÊN:

4 lines
2.

MÃ LỚP HỌC PHẦN:

4 lines
3.

MÃ SỐ SINH VIÊN:

4 lines
4.

1. Loại nào trong số các lựa chọn dưới đây hoàn toàn không nằm trong lớp lipid kép?

a)

A. protein xuyên màng

b)

B. protein liên kết

c)

C. protein ngoại vi

d)

D. glycoprotein

5.

2. Loại phân tử nào đi qua màng tế bào dễ dàng nhất?

a)

A. lớn và kỵ nước

b)

B. nhỏ và kỵ nước

c)

C. cực lớn

d)

D. ion

6.

3. Điều nào sau đây là đúng với protein liên kết?

a)

A. Chúng thiếu cấu trúc bậc ba.

b)

B. Chúng được liên kết lỏng lẻo với bề mặt của lớp kép.

c)

C. Chúng thường là các protein xuyên màng .

d)

D. Chúng không di động trong lớp kép.

7.

4. Loại nào trong số này thường đóng vai trò là thụ thể hoặc phân tử nhận dạng tế bào trên bề mặt tế bào?

a)

A. protein xuyên màng

b)

B. protein liên kết

c)

C. protein ngoại vi

d)

D. glycoprotein

8.

5. Khuếch tán là sự chuyển động của các phân tử từ

a)

A. Khu vực có nồng độ thấp đến khu vực có nồng độ cao

b)

B. Từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp

c)

C. Một khu vực cân bằng đến một khu vực tập trung cao

d)

D. Tất cả những điều trên

9.

6. Vận chuyển chủ động và vận chuyển thụ động khác nhau ở chỗ vận chuyển chủ động cần

a)

A. Nước

b)

B. Protein vận chuyển

c)

C. Năng lượng

d)

D. Chất tan đậm đặc

10.

7. Phát biểu nào sau đây đúng về hiện tượng khuếch tán?

a)

A. Nó rất nhanh trên một khoảng cách dài.

b)

B. Nó đòi hỏi một sự tiêu hao năng lượng của tế bào.

c)

C. Đó là một quá trình thụ động trong đó các phân tử di chuyển từ một khu vực có nồng độ cao hơn sang vùng có nồng độ thấp hơn.

d)

D. Đó là một quá trình tích cực trong đó các phân tử di chuyển từ một khu vực nồng độ thấp hơn đến nơi có nồng độ cao hơn.

11.

8. Một tế bào mà tế bào chất có nồng độ 0,02 mol glucozơ được cho vào ống nghiệm đựng nước chứa 0,02 mol glucozơ. Giả sử rằng glucose không được vận chuyển tích cực vào trong tế bào, thuật ngữ nào sau đây mô tả trương lực của dung dịch bên ngoài so với tế bào chất của tế bào?

a)

A. Mềm nhũn

b)

B. Ưu trương

c)

C. Nhược trương

d)

D. Đẳng trương

12.

9. Bạn đang làm việc trong một nhóm thiết kế một loại thuốc mới. Để loại thuốc này hoạt động, nó phải xâm nhập vào tế bào chất của các tế bào đích cụ thể. Yếu tố nào sau đây sẽ là yếu tố quyết định liệu phân tử có xâm nhập vào tế bào hay không?

a)

A. loại máu hoặc mô của bệnh nhân

b)

B. tính không phân cực của phân tử thuốc

c)

C. thiếu điện tích trên phân tử thuốc

d)

D. sự giống nhau của phân tử thuốc với các phân tử khác được vận chuyển bởi các tế bào đích

13.

10. Nêu cấu trúc nào của màng có chức năng vận chuyển tích cực?

a)

A. protein ngoại vi

b)

B. carbohydrate

c)

C. cholesterol

d)

D. Protein liên kết

14.

11. Glucose khuếch tán chậm qua lớp photpholipit kép nhân tạo. Tuy nhiên, các tế bào lót ruột non nhanh chóng di chuyển một lượng lớn glucose từ thức ăn giàu glucose vào tế bào chất nghèo glucose của chúng. Sử dụng thông tin này, cơ chế vận chuyển nào có khả năng hoạt động nhất trong các tế bào ruột?

a)

A. Khuếch tán đơn thuần

b)

B. Thực bào

c)

C. Bơm vận chuyển tích cực

d)

D. Khuếch tán được thuận hoá

15.

12. Tế bào bạch cầu hấp thụ vi khuẩn thông qua quá trình nào?

a)

A. Xuất bào

b)

B. Thực bào

c)

C. Pinocytosis

d)

D. Thẩm thấu

16.

13. Giai đoạn tăng đột biến của điện thế hoạt động của nơron là do:

      

a)

      A. Việc mở các kênh Na+  

        

b)

    B. Việc mở các kênh K+

         

c)

   C. Đóng các kênh K+ đang nghỉ

     

d)

D. Việc mở các kênh Cl-

17.

14. Tại đỉnh của điện thế hoạt động, điện thế màng là:

         

a)

   A.  Chính xác tại thế cân bằng Na+  (VNa)

        

b)

    B.  Gần nhưng dương hơn thế cân bằng Na+  (VNa)

        

c)

    C.  Gần nhưng kém dương hơn thế cân bằng Na+  (VNa)

       

d)

     D.  Chính xác ở 0 mV

18.

15. Cổng hoạt hóa kênh Na+  của các Noron sẽ được mở ở điện thế nào ?

           

a)

A.  −70mV

         

b)

   B.  −50mV

           

c)

C.  0 mV

        

d)

    D.  +50 mV

19.

16. Cổng hoạt động hóa kênh K+ của các Noron sẽ được mở ở điện thế nào?

          

a)

  A.  −70 mV

        

b)

    B.  −50 mV

        

c)

    C.  0 mV

      

d)

      D.  Không có ý kiến nào đúng

20.

17. ( Các ) ion sau là nguyên nhân gây điện các hoạt động động :

         

a)

   A.  Natri (Na+ )

      

b)

     B.  Canxi (Ca2+)

        

c)

    C.  Clorua ( Cl)

      

d)

      D.  Tất cả các ý trên đều đúng

21.

18. Một tế bào thần kinh (nơ ron) có điện thế nghỉ vào khoảng:

          

a)

  A.  +70 mV

         

b)

   B.  +70 V

        

c)

    C.  −70 mV

         

d)

   D.  −70 V

22.

19. Giai đoạn ưu phân cực của điện thế hoạt động là do:

    

a)

        A.  Mở kênh Cl

           

b)

B.  Kênh K+ mở chậm hơn và kéo chiều dài

          

c)

  C.  Đóng kênh Na+

         

d)

   D.  Không ý nào đúng

23.

20. Quá trinh nào sau đây bao gồm các quá trình còn lại?

a)

A. Thẩm thấu

b)

B. Khuếch tán qua màng

c)

C. Khuếch tán được thuận hoá

d)

D. Vận chuyển thụ động