NEW
Font size
WorksheetsHoaS Chao
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Canxi cacbonat (CaCO3) phản ứng được với dung dịch
KNO3
HCl
KCl
NaNO3
Kim loại phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là
. Fe
Ag
Cu
Ba
Kim loại không phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là
Ca
Li
Be
K
Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy
không có hiện tượng gì
có bọt khí thoát ra
có kết tủa trắng
có kết tủa trắng và bọt khí
Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là
dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2
điện phân CaCl2 nóng chảy
điện phân dung dịch CaCl2
nhiệt phân CaCl2
Chất phản ứng được với dung dịch CaCl2 tạo kết tủa là
Mg(NO3)2
. Na2CO3
. NaNO3
HCl
Cấu hình electron của nguyên tử Mg (Z = 12) là
1s22s2 2p63s1
1s22s2 2p6
1s22s2 2p63s23p1
1s22s2 2p63s2
Cho dãy các chất: NaOH, NaCl, NaNO3, Na2SO4. Chất trong dãy phản ứng được với dung dịch BaCl2 là
. NaOH
NaNO3
Na2SO4
NaCl
Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion nào sau đây?
Al3+, Fe3+.
. Na+, K+.
Cu2+, Fe3+.
Ca2+, Mg2+.
Câu nào sau đây không đúng?
Cu khử được FeCl2.
Cu khử được FeCl3.
. AgNO3 oxi hóa được Cu.
Fe khử được FeCl3
Dung dịch FeCl3 không tác dụng với kim loại nào sau đây?
Fe
Cu
Ag
Zn
. Phản ứng điều chế kim loại nào dưới đây thuộc phương pháp thủy luyện?
MgCl2 → Mg + Cl2
B. H2 + CuO →Cu + H2O
Fe + CuSO4 →Cu + FeSO4
. 2NaCl → 2Na + Cl2
Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Cu?
. H2SO4 (loãng) và AgNO3
H2SO4 (loãng) và ZnCl2
FeCl3 và AgNO3
FeCl2 và HNO3
Trường hợp nào không xảy ra phản ứng giữa các cặp kim loại và dung dịch muối sau đây:
Fe + CuCl2
. Cu + FeCl3
Zn + FeCl2
Cu + FeCl2.
. Tính oxi hóa của các ion kim loại giảm dần theo thứ tự:
Fe2+, Cu2+, Fe3+, Zn2+.
Fe3+, Cu2+, Fe2+, Zn2+.
Fe2+, Cu2+, Zn2+, Fe3+.
Zn2+,Cu2+ ,Fe3+, Fe2+.
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại nhóm IIA là
. ns1
ns2
. ns2 np1
ns2 np5
. Nước tự nhiên có chứa những ion nào sau đây được gọi là nước có tính cứng tạm thời ?
. Ca2+, Mg2+, Cl–
Ca2+, Mg2+, SO42–
Cl–, SO42–, HCO3–, Ca2+
Ca2+, Mg2+, HCO3–
Một dung dịch có chứa Mg(HCO3)2 và CaCl2 là loại nước cứng gì ?
Nước cứng tạm thời
Nước cứng vĩnh cửu
Nước cứng toàn phần
Nước mềm
Cho dãy các chất sau: (1) NaCl; (2) Ca(OH)2 ; (3) Na2CO3; (4) HCl;
(5) K3PO4 . Các chất có thể làm mềm nước cứng tạm thời là
. 1, 3, 5
2, 3, 4
2, 3, 5
3, 4, 5
Thạch cao sống có công thức là
CaSO4.H2O
CaSO4.2H2O
MgSO4.2H2O
CaSO4
Nhận định nào sau đây là sai khi nói về CaCO3?
Là chất rắn, màu trắng, không tan trong nước
Không bị nhiệt phân hủy
Bị nhiệt phân hủy tạo CaO và CO2
Tan trong nước có khí cacbonic
Chất nào sau đây được dùng để đúc tượng và bó bột khi bị gãy xương?
Thạch cao sống (CaSO4.2H2O).
Thạch cao nung(CaSO4.H2O)
Thạch cao khan (CaSO4)
Đá vôi (CaCO3).
Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có
bọt khí và kết tủa trắng.
bọt khí bay ra
kết tủa trắng xuất hiện
kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về nước cứng?
. Nước cứng là nước có nhiều ion Ca2+ và Mg2+.
Nước cứng tạm thời là nước cứng có chứa muối Mg(HCO3)2
Nước cứng vĩnh cửu là nước cứng có chứa muối MgCO3 và MgCl2
Nước mềm là nước có chứa ít ion Ca2+ và Mg2+
Sự tạo thành thạch nhũ trong hang động là do phản ứng nào sau đây?
Ca(HCO3)2→ CaCO3 + CO2 + H2O
CaCl2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaCl
CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2
CaCO3 →CaO + CO2
Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử kim loại kiềm thổ có số electron hóa trị là
1
2
3
4
Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là
thạch cao khan
thạch cao sống
đá vôi
thạch cao nung
Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là
Na2CO3 và HCl
Na2CO3 và Na3PO4
Na2CO3 và Ca(OH)2
NaCl và Ca(OH)2.
Cho dãy các kim loại: Na, Ca, Cr, Fe. Số kim loại trong dãy tác dụng với H2O tạo thành dung dịch bazơ là
1
3
2
4
Oxit nào sau đây là oxit bazơ?
. CaO
CO2
SO2
SO3
Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 sẽ
có kết tủa trắng
có bọt khí thoát ra
có kết tủa trắng và bọt khí
không có hiện tượng gì
Cho dãy các kim loại: Na, K, Mg, Be. Số kim loại trong dãy phản ứng mạnh với H2O ở điều kiện thường là
3
4
2
1
Mg được điều chế bằng cách ?
Khử MgO bằng H2 ở nhiệt độ cao
Điện phân nóng chảy MgCl2.
. Cho K vào dung dịch MgCl2
. Điện phân dung dịch MgCl2.
Kim loại không thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là
Na
Cu
Pb
Zn
Cation R+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s22p6. Số electron lớp ngoài cùng của vỏ nguyên tử là?
2
8
11
1
Để bảo quản kim loại kiềm cần
Ngâm chúng trong dầu hỏa
Ngâm chúng vào nước
Ngâm chúng trong ancol nguyên chất
Giữ chúng trong lọ có nắp đậy kín.
. Oxit của nguyên tố nhóm IA có dạng
MO
M2O
M2O3
. MO2
Chất nào sau đây làm mềm được nước có tính cứng vĩnh cữu?
. NaCl.
NaNO3
Na2CO3
Na2SO4
Đun nước cứng lâu ngày trong ấm nước xuất hiện một lớp cặn. Thành phần chính của lớp cặn đó là
CaCl2
CaCO3
Na2CO3
CaO
Chất nào sau đây được dùng để khử chua đất trong nông nghiệp?
. CaO
Ca(NO3)2
CaCl2.
CaSO4
