NEW
Font size
Worksheetskinh tế b2
Total questions: 43
Worksheet time: 22mins
với tư cách là 1 môn khoa học độc lập, KTCT ra đời vào thời kìnào?
A. Thời kì CM công nghiệp lần thứ nhất.
B. Thời kì cổ đại.
C. Thời kì phát triển sx của phương thức chủ nghĩa.
D. Thời kì hình thành phương thức sx tư bản chủ nghĩa.đáp
A
B
C
D
Mục đích nghiên cứu của KTCT là gì?
A. Phát triển các phạm trù kt cơ bản các luật KT của nền thị trường.
B. Phát hiện ra các quy luật KT và vận dụng các quy luật đó vào hoạt độngKT nhằm đạt hiệu quả KT,Xh cao.
C. Tìm ra các bản chất của các hiện tượng và quá trình KT
D. Để phân tích đánh giá các hiện tượng, quá trình KT rong thực tiễn
A
B
C
D
Chỉ ra quan điểm sai trong các uan điểm sau:
Học tập môn KTCT giúpcho người học…..
A.Có cơ sở lí luận để phan tích , đánh giá các hiện tượng, quá trình KTtrong thực tiễn.
B. Hiểu được bản chất của các hiện tượng, quá trình KT.
C. Vận dụng lý luận KT vào thực tế, hành động theo quy luật KT
D. Nắm được các quy luật KT chi phối sự vận động và ptrien KT từ đó loạibỏ sự hoạt động của chúng
A
B
C
D
Chọn các từ đã cho để hoàn chỉnh phương án sau:Giá trị sd của HH là phạm trù ….(1) còn giá trị HH là phạm trù ….(2)
A. vĩnh viễn (1), lịch sư (2)
B. viinhx viễn (1); cụ thể (2)
C. lịch sử(1); vĩnh viễn(2)
D. lịch sử (1); trừu tượng (2)
A
B
C
S
Chỉ ra pan sai:
A. Lđ trừu tượng là nguồn gốc tạo ra giá trị HH
B. LĐ trừu tượng là sự hao phí sức LĐ của người SXHH nói chung vàkhông tính đến những hình thúc cụ thể
C. Lđ trừu tượng à cơ sở để trao đổi HH trên thị trường
D. Lđ trừ tượng là nguồn gốc tạo rag tri sd của HH
A
B
C
D
Giá trị hàng hóa do:
Lđ trừu tượng của người SXHH tạo ra
Lđ cụ thể của người SXHH tạo ra
Lđ cụ thể và Lđ trừu tượng của người sản xuất tạo ra
Hoạt động lĐ của người SX nói chung tạo ra
Nhân tố nào sau đây quyết định giá trị của HH:
A. Thuộc tính tự nhiên của vật thể HH
B. Quy mô SX
C. KHKT
D. Tâm lí, nhu cầu của người tieu dùng
A
B
C
D
Sự ra đời của tiền tệ là kết quả của:
A. Quá trình phát triển lâu dài của SX và lưu thông HH
B. Quá trình phát triển của sản xuất tự cấp tự túc
C. Quá trình phát triển lâu dài của sản xuất HH
D. Quá trình phát triển lâu dài của HH
A
B
C
D
: QUy luật KT cơ bản , quan trọng nhất của SX và lưu thong HH làgì?
A. Quy luật giá trỊ
B. Quy luật cung cầu ,cạnh tranh
C. Quy luật giá trị, cung cầu cạnh tranh, lưu thong tiền tệ
D. Quy luật lưu thong tiền tệ
A
B
C
D
Quy luật giá trị có nội dung như thế nào?
A. Yêu cầu SX HH phải dựa trên cơ sở giá trị HH
B. Yêu cầu SX và trao đổi HH phải dựa trên cơ sở hao phí lđ cá biệt
C. Yêu cầu SX và trao đổi HH phải dựa trên cơ sở hao phí lđ XH cần thiết
D. Yêu cầu trao đổi HH phải dựa trên cơ sở giá trị HH
A
B
C
D
Chủ thể nào sau đây đóg vai trò định hướng sựu phát triển của sảnxuất?
A. Các chủ thể không gian
B. Nhà nước
C. Người SX
D. Người tiêu dung
A
B
C
D
Trong các phương án sau,phương án nào không phải đặc trưng của KTTT
Thị trường quyết định việc phân bố các nguồn lực
Nhà nước quyết định việc phân bố các nguồn lực
Giá cả do thị trường quyết định
Các chủ thể độc lập,tự chủ,bình đẳng trước pháp luật
Điểm đặc biệt của giá trị HH sức Lđ là gì:
A. Bao hàm yếu tố tinh thần và lịch sử
B. Có khả năng tạo ra lượng giá trị mới bằng giá trị thặng dư
C. Có khả năng tạo ra giá trị mới lớn hơn giá trị bản than nó
D. Nó được đo gián tiếp bằng các giá trị các tư liệu sinh hoạt cần thiết tái SXsức lđ
A
B
C
D
Chọn các pan đúng nhất:Giá trị HH sức lđ gồm:
A. Giá trị tư liệu sinh hoạt cần thiết để nuôi con của người lđ
B. Giá trị nhưng tư liệu sinh hoạt cần thiết dể tái SX sức lđ , để nuôi con cáivà chi phí đào tạo tay nghề
C. Giá trị tư liệu sinh hoạt cần thiết để tái SX sức lđ
D. Giá trị tư liệu sinh hoạt cần thiết để tái Sx sức lao động và phí tốn đào tạongười lđ
A
B
C
D
Trong các phương án sau, phương án chỉ rõ nguồn gốc thặng dư:
A. Do giá trị SD của HH của sức lđ tạo ra
B. Do vốn đầu tư của nhà tư bản tạo ra
C. Do năng lực kinh doanh nhà tư bản tạo ra
D. Do giá trị của HH sỨC lao động tạo ra
A
B
C
D
Giá trị thặng dư được tạo ra từ đâu?
A. Lĩnh vực lưu thong
B. Lĩnh vực tiêu dung
C. Lĩnh vữ sản xuất, lĩnh vực lưu thong
D. Lĩnh vực SX
A
B
C
D
Trình độ bóc lột của nhà tư bản đố với công nhân được phản ánhthong qua:
A. Khối lượng gía trị thặng dư
B. Lợi nhuận
C. Tỷ suất giá trị thặng dư
D. Tỷ suất lợi nhuậ
a
B
C
D
SX giá trị thặng dư tuyệt đối và sx giá trị thặng dư tương đối giốngnhau ở điểm nào?
A. Đều dựa trên cơ sở dài ngày lao động vượt qua thời gian tất yếu
B. Đều dựa trên cơ sở tang năng suât lđ và tang cường độ lđ
C. Đều dựa trên cơ sở tăg năng suất lđ
D. Đều làm tang tỷ suất giá trị thặng dư
A
B
C
D
Trong 1 tháng , 10 công nhân SX tạo ra 1 lượng giá trị là 80000,với chi phí tư bản bất biến là 20000, tỷ suất giá trị thặng dư là 300%. Vậygiá trị sức lao động 1 tháng của mỗi công nhaan là bao nhiêu?
A. 15000
B. 2000
C. 1500
D. 20000
A
B
C
D
Trong các pan sau, phương án chỉ rõ nuồn gốc thặng dư
:A. Do năng lực kinh doanh nhà tư bản tạo ra
B. Do giá trị HH sức lđ tạo ra
C. Do nguồn vốn đầu tư của nhà tư bản tạo ra
D. Do giá trị sd của HH sức lao động tạo ra
a
B
C
D
:Mức doanh lợi của viêc đầu tư tư bảnđược phản ánh thong quaphạm trù nào sau đây?
A. Tỷ suất giá trị thặng dư
B. Khối lượng giá trị thặng dư
C. Tỷ suất lợi nhuận
D. Lợi nhuận
A
B
C
D
Lợi nhuận bình quân phụ thuộc chủ yếu vào nhân tố nào?
A. Tốc độ chu chuyển của tư bản
B. Cấu tạo hữu cơ tư bản
C. Vốn đầu tư
D. Tiết kiệm tư bản bất biến
A
B
C
D
Tích lũy tư bản được hiểu như thế nào?
A. Là quá trình tang cấu tạo hữu cơ tư bản và tỷ suất giá trị thặng dư
B. Là quá trình hợp nhất những tư bản cá biệt thành một tư bản mới cóquymô lớn hơn
C. Là quá trình tiết kiệm của nhà tư bản để làm tang quy mô tư bản
D. LÀ sự chuyển hoán một phần giá trị thặng dư thành tư bản, hay là quátrình tư bản hóa giá trị thặng dư
A
B
C
D
Ý nghĩa của việc phân chia tư bản lưu động và tư bản cố định?
A. Là cơ sở để phát huy vai trò của các bộ pận tư bản trong quá trình SX giátrị thặng dư
B. Vạch rõ nguồn gốc tạo ra giá trị thặng dư
C. Là cơ sở để thực hiện tang độ chu chuyển của ư bản
D. Là cơ sở để các doanh nghiệp SX quản lí, sd vốn có hiệu quả
A
B
C
D
Nhà tư bản muốn tang tỷ suất lợi nhuận cần phải:
A. Tăng tý suất giá trị thặng dư
B. Tăng chi phí tư bản bất biến
C. Tăng cấu tạo hữu cơ tư bản
D. Giảm tốc độ chu chuyển tư bản
A
B
C
D
Chủ nghĩa tư bản độc quyền chuyển thành chủ nghĩa tư bản độcquyền nhà nước vào khoảng thời gian nào?
A. Những năm 50 của thế kỷ XX
B. Những năm 40 của thế kỷ XX
C. Những năm 30 của thế kỷ XX
D. Những năm 60 của thế kỷ XX
A
B
C
D
Nguyên nhân cơ bản nhất dẫn tới sự hình thành dộc quyềmtrongnền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa là gì?
A. Khủng hoảng kinh tế
B. Tác động của cạnh tranh
C. Sự tác động của quy luật tích lũy CNTB
D. Sự phát triển của lực lượng sản xuất dưới tác động của tiến bộ khoahọc kỹ thuậ
A
B
C
D
Vì sao các tổ chức độc quyền cókhar năng định ra giá cả độcquyền?
A. Vì các tổ chức độc quyền chi phối được hoạt động sản xuất
B. Vì các tổ chức độc quyền có lượng đầu tư lớn
C. Vì các tổ chức độc quyền hạ thấp được chi phí sản xuất
D. Vi các tổ chức độc quyền nắm được địa vị thống trị trong sản xuấtvà lưu thong
A
B
C
D
Tổ chức độc quyền là gì?
A. Là tổ chức lien minh giữa các nhà tư bản lớn tập trung phần lớn việcsản xuất và tiêu thụ một số loại hang hóa nhằm thu lợi nhuận độcqyền cao
.B. Là doanh nghiệp tư bản có quy mố sản suất lớn
C. Là sự lien minh giữa các nhà tư bản lớn nhằm độc chiếm thị trườngđể thu được lợi nhuận cao
.D. Là doanh nghiệp độc chiếm việc sản xuất một số loại hang hóa nàođó và thu được lơi nhuận cao
A
B
C
D
Trong giai đoạn tự do cạnh tranh, quyluaajt giá trị biểu hiệnthành quy luật nào?
A. Quy luật giá cả độc quyền
B. Quy luật giá cả sản xuất
C. Quy luật lợi nhuận
D. Quy luật lợi nhuận bình quân
A
B
C
D
Nguồn gốc của lợi nhuận độc quyền cao là gì?
A. Lao động không công của công nhân trog các xí nghiệp độc quyền vàkhông độc quyền; một phần ía trị thặng dư của các nhà tư bản nhỏvà vừa.
B. Lao động không công của công nhân trong các xí nghiệp đế quốc vàkhông đế quốc.
C. lao động không công của công nhân trong các xí nghiệp đế quốc.
D. Lao động không công của công nhân trong các công ty nhỏ và vừa, xínghiệp độc quyền và không độc quyền, 1 phần lao động tất yếu củangười lao động ở các quốc gia.
A
B
C
D
Trong giai đoạn tự do cạnh tranh, hình thức xuất khẩu chủ yếu làgì?
A. Xuất khẩu lao động
B. Xuất khẩu tư bản
C. Xuất khẩu hang hóa
D. Xuất khẩu hang hóa và xuất khẩu tư bản
A
B
C
D
Cơ chế cơ bản nhất mà tư bản tài chính và đâu sổ tài chính thiếtlập sự thống trí về kinh tế là gì?
A. Chế độ tham dự, thành lập các công ty mới, kinh doanh, đầu tưchứng khoán.
B. Chế độ tham dự
C. Kinh doanh, đầu cơ chứng khoán
.D. Thành lập các công ty mới.
A
B
C
D
Phương án nào sau đây à hình thức biểu hiện chủ yếu của chủnghĩa tư bản độc quyền nhà nước?
A. Sự thống trị của các tổ chức độc quyền trong nền kinh tế.
B. Phát triển khoa học, công nghệ, giải phóng sức lao dộng, phát triểnkinh tế tri thức.
C. Sự kết hợp về nhân sự giưa tổ chức độc quyền và nhà nước.
D. Sự điều tiết của nhà nước tư sản trong các quan hệ chính trị va kinhtế quốc tế.
A
B
C
D
Tính tất yếu khách quan của việc phát triển kinh tế thị trườngđịnh hướng XHCN ở Việt Nam la gì?
A. KTTT là phương tiện cần thiết để xây dựng CNXH.
B. Tính ưu việt của KTTT, phù hợp với quy luật phát triển khách quancũng như nguyện vọng của nhân dân.
C. Phù hợp với xu thế của thời đại và đặc điểm phát triển của dân tộc
.D. Xuất phát từ những điều kiện lịch sử, kinh tế XH ở Việt Nam.
A
B
C
D
Hình thức phân phối chủ yếu trong nền KTTT hướng XHCN là gì?
A. Phân phối theo laoddoojng, theo tài sản - vốn và theo quỹ phúc lợi
.B. Phân phối theo lao động và hiệu quả kinh tế.
C. Phân phối theo mức đóng góp vốn cùg các nguồn lực khác và thongqua phúc lợi XH.
D. Phân phối thong qua hệ thống an sinh xã hội
A
B
C
D
Quan hệ lợi ích kinh tế chịu tác động bởi nhân tố nào?
A. Phương thức sx và kiến trúc thượng tầng của XH đó
.B. Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất , quan hệ giữa các chủthể.
C. Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất, quan hệ phân phối sảnxuát
.D. Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất , chính sách phân phối củaNhà Nước và hội nhập kinh tế quốc tế.
A
B
C
D
Lợi ích nào đóng vai trò cơ sở, nền tảng trong hệ thong lợi ích kinhtế?
. Lợi ích tập thể và lợi ích xã hội.
B. Lợi ích cá nhân.
C. Lợi ích xã hội.
D. Lợi ích tậptheer.
A
B
C
D
Nội dung của cách mạng công nghiệp lần thứ 2(2.0) là gì?
A. Tạo ra các dây chuyền sản xuất hang loạt , có tính chuyên môn hóacao trên cơ sở sửdujng năng lợng nước và hơi nước.
B. Tạo ra các dây chuyền sản xuất hang loạt, có tính chuyên môn hóacao trên cơ sở cách mạng số.
C. Tạo ra các dây chuyền sản xuất hàng loạt, có tính chuyên môn hóacao trên cơ sở sử dụng Công nghệ thong tin và máy tính
.D. Tạo ra các dây chuyền sản xuất hang loạt, có tính chuyên môn hóacao trên cơ sở sử dụng năng lượng điện và động cơ điện.
A
B
C
D
Nhiệm vụ trung tâm trong suốt thời kì quá độ lên CNXH ở ViệtNam là gì?
A. Xây dựng nền kinh tế độc lập tự chủ.
B. Phát triẻn nguồn nhân lực, đặc biệt là nguồn nhân lực chất lượngcao.
C. Thực hiện Công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
D. Thực hiện mở rộng quan hệ kinh tế đối ngoại.
A
B
C
D
Đối với VN, để chuyển đổi nền sản xuất xã hội lạc hậu sang nềnsản xuất xã hội hiện đại, không nên thực hiện nhiệm vụ nào sau đây?
A. Thúc đẩy quan hệ sản xuất XHCN đi trước lực lượng sản xuất.
B. Từng hoàn thiện quan hệ sản xuất phù hơp với trình độ phát triểncủa lực lượng sản xuất
.C. Chuyển đổi cơ cấu kinh tế theo hướng hiện đại, hợp lí và hiệu quả
.D. Đẩy mạnh ứng dụng thành tựu khoa học công nghệ hiện đại.
A
B
C
D
Nội dung cốt lõi của 1 cuộc cách mạng coong nghiệp là gì?
A. Trình độ tư liệu lao động
B. Trình độ hệ thống kết cấu hạ tầng sản xuất xã hội
C. TRình độ công cụ lao động
D. Trình độ đối tợng lao động
A
B
C
D
Việt Nam chính thức trở thành thành viên của tổ chức thương mạithế giơi (WTO) vào thời điểm nào?
A. 07/01/2007
B. 11/01/2006
C. 07/11/2006
D. 11/01/2007
A
B
C
D
