wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QUI ĐỊNH BIỆN PHÁP THI HÀNH LUẬT BAN HÀNH VĂN BẢN QUI PHẠM PHÁP

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Nghị định 34/2016/NĐ-CP ngày 14/05/2016. Thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản quy phạm pháp luật. Phần mở đầu của văn bản gồm những thành phần nào? Chọn một phương án đúng.

a)

Tên cơ quan ban hành, số, ký hiệu văn bản, địa danh, ngày, tháng, năm ban hành, tên văn bản và căn cứ ban hành văn bản.

b)

Quốc hiệu, Tiêu ngữ, tên cơ quan ban hành, số, ký hiệu văn bản, địa danh, ngày, tháng, năm ban hành, tên văn bản và căn cứ ban hành văn bản.

c)

Quốc hiệu, Tiêu ngữ, tên cơ quan ban hành, số, ký hiệu văn bản, địa danh, ngày, tháng, năm ban hành, tên văn bản.

d)

Quốc hiệu, Tiêu ngữ, tên cơ quan ban hành.

2.

Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP ngày 14/05/2016, chọn phương án đúng về trình bày Quốc hiệu “CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM”. Chọn một phương án đúng.

a)

Chữ in hoa, cỡ chữ từ 12 đến 13, kiểu chữ đứng, đậm, nghiêng.

b)

Chữ in hoa, cỡ chữ từ 13 đến 14, kiểu chữ đứng, đậm.

c)

Chữ in hoa, cỡ chữ từ 12 đến 13, kiểu chữ đứng, đậm.

d)

Chữ in thường, cỡ chữ từ 12 đến 13, kiểu chữ đứng, đậm.

3.

Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP ngày 14/05/2016, trình bày Quốc hiệu “CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM” sử dụng cỡ chữ nào? Chọn một phương án đúng.

a)

14

b)

12 hoặc 13

c)

12

d)

13

4.

Nghị định 34/2016/NĐ-CP ngày 14/05/2016 "Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật" có hiệu lực từ thời điểm nào? Chọn một phương án đúng.

a)

21/05/2016

b)

01/07/2016

c)

14/05/2016

d)

15/05/2016

5.

Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP ngày 14/05/2016, Quốc hiệu “CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM” được trình bày bằng kiểu chữ nào? Chọn một phương án đúng.

a)

Kiểu chữ đứng, nghiêng

b)

Kiểu chữ đứng, đậm

c)

Kiểu chữ đứng, đậm

d)

Kiểu chữ đậm, nghiêng

6.

Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP ngày 14/05/2016, Tiêu ngữ “Độc lập - Tự do - Hạnh phúc” được trình bày bằng loại chữ nào, cỡ chữ nào, kiểu chữ nào? Chọn một phương án đúng.

a)

Chữ in thường, cỡ chữ từ 13 đến 14, kiểu chữ đứng, đậm, nghiêng

b)

Chữ in thường, cỡ chữ từ 11 đến 12, kiểu chữ đứng, đậm

c)

Chữ in thường, cỡ chữ từ 13 đến 14, kiểu chữ đứng, đậm

d)

Chữ in hoa, cỡ chữ từ 13 đến 14, kiểu chữ đứng, đậm

7.

Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP ngày 14/05/2016, Tiêu ngữ “Độc lập - Tự do - Hạnh phúc” được trình bày bằng cỡ chữ nào? Chọn một phương án đúng.

a)

13 hoặc 14

b)

12

c)

13

d)

14

8.

Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP ngày 14/05/2016, Tiêu ngữ “Độc lập - Tự do - Hạnh phúc” được trình bày bằng kiểu chữ nào? Chọn một phương án đúng.

a)

Kiểu chữ đứng, đậm, nghiêng

b)

Kiểu chữ đứng, đậm

c)

Kiểu chữ đứng, đậm, gạch chân

d)

Kiểu chữ đậm, nghiêng

9.

Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP ngày 14/05/2016, tên cơ quan ban hành văn bản được trình bày bằng kiểu chữ nào, loại chữ nào, cỡ chữ bao nhiêu? Chọn một phương án đúng.

a)

Chữ in thường, kiểu chữ đứng, đậm, cỡ chữ 13

b)

Chữ in hoa, kiểu chữ đứng, đậm, cỡ chữ 13

c)

Chữ in hoa, kiểu chữ đứng, cỡ chữ 13

d)

Chữ in hoa, kiểu chữ đứng, đậm, cỡ chữ 12

10.

Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP ngày 14/05/2016, số của văn bản được ghi bằng chữ số của hệ nào? Chọn một phương án đúng.

a)

La Mã

b)

Ả Rập

c)

Anh

d)

Pháp

11.

Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP ngày 14/05/2016. Căn cứ vào nội dung trái pháp luật của văn bản và mức độ thiệt hại trên thực tế do văn bản trái pháp luật gây ra thì cơ quan, người có thẩm quyền kiểm tra văn bản phải làm gì?

a)

Kiến nghị cơ quan đã ban hành văn bản trái pháp luật kịp thời áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả do việc ban hành và thi hành văn bản trái pháp luật gây ra và kiến nghị người có thẩm quyền xem xét, quyết định hình thức xử lý đối với cơ quan, người đã ban hành văn bản trái pháp luật.

b)

Kiến nghị cơ quan, người đã ban hành văn bản trái pháp luật kịp thời áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả do việc ban hành và thi hành văn bản trái pháp luật gây ra và kiến nghị cơ quan, người có thẩm quyền xem xét, quyết định hình thức xử lý đối với cơ quan, người đã ban hành văn bản trái pháp luật.

c)

Kiến nghị người đứng đầu cơ quan, người đã ban hành văn bản trái pháp luật kịp thời áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả do việc ban hành và thi hành văn bản trái pháp luật gây ra và kiến nghị người đứng đầu cơ quan, người có thẩm quyền xem xét, quyết định hình thức xử lý đối với cơ quan, người đã ban hành văn bản trái pháp luật.

d)

Kiến nghị cơ quan, người đã ban hành văn bản trái pháp luật kịp thời áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả do việc ban hành và thi hành văn bản trái pháp luật gây ra và kiến nghị cơ quan, người có thẩm quyền xem xét, quyết định hình thức xử lý đối với cơ quan, người đã ban hành văn bản trái pháp luật theo quy định của Quốc hội và Chính phủ.

12.

Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP ngày 14/05/2016. Trình bày Nội dung văn bản được trình bày bằng chữ nào, được dẫn đều cả hai lề, kiểu chữ nào, cỡ chữ bao nhiêu?

a)

chữ in thường, kiểu chữ đứng; cỡ chữ từ 12 đến 13

b)

chữ in thường, kiểu chữ đứng; cỡ chữ từ 13 đến 14

c)

chữ in thường, kiểu chữ đậm; cỡ chữ từ 13 đến 14

d)

chữ in hoa, kiểu chữ đứng; cỡ chữ từ 13 đến 14

13.

Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP ngày 14/05/2016. Trình bày Nội dung văn bản được trình bày cỡ chữ bao nhiêu?

a)

13

b)

12

c)

14

d)

13 hoặc 14

14.

Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP ngày 14/05/2016. Trình bày Họ tên của người ký văn bản được trình bày bằng chữ nào, cỡ chữ bao nhiêu, kiểu chữ nào?

a)

chữ in hoa, cỡ chữ từ 13 đến 14, kiểu chữ đứng, đậm

b)

chữ in thường, cỡ chữ từ 13 đến 14, kiểu chữ đứng, đậm, nghiêng

c)

chữ in thường, cỡ chữ từ 13 đến 14, kiểu chữ đứng, đậm

d)

chữ in hoa, cỡ chữ từ 13 đến 14, kiểu chữ đứng

15.

Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP ngày 14/05/2016. Trình bày Họ tên của người ký văn bản được trình bày bằng cỡ chữ nào?

a)

13 hoặc 14

b)

12

c)

14

d)

13

16.

Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP ngày 14/05/2016. Từ “Nơi nhận” được trình bày trên một dòng riêng, ngang hàng với dòng chữ “quyền hạn, chức vụ của người ký” và sát lề trái, sau có dấu hai chấm (:), bằng chữ nào, cỡ chữ bao nhiêu, kiểu chữ gì?

a)

chữ in thường, cỡ chữ 12, kiểu chữ nghiêng

b)

chữ in hoa, cỡ chữ 12, kiểu chữ nghiêng, đậm

c)

chữ in thường, cỡ chữ 13, kiểu chữ nghiêng, đậm

d)

chữ in thường, cỡ chữ 12, kiểu chữ nghiêng, đậm

17.

Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP ngày 14/05/2016. Từ “Nơi nhận” được trình bày trên một dòng riêng, ngang hàng với dòng chữ “quyền hạn, chức vụ của người ký” và sát lề trái, sau có dấu hai chấm (:), bằng cỡ chữ bao nhiêu?

a)

12

b)

13

c)

14

d)

11

18.

Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP ngày 14/05/2016. Từ “Nơi nhận” được trình bày trên một dòng riêng, ngang hàng với dòng chữ “quyền hạn, chức vụ của người ký” và sát lề trái, sau có dấu hai chấm (:), bằng kiểu chữ gì?

a)

kiểu chữ đậm

b)

kiểu chữ nghiêng, đậm, gạch chân

c)

kiểu chữ nghiêng

d)

kiểu chữ nghiêng, đậm

19.

Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP ngày 14/05/2016, trang của văn bản được đánh số thứ tự bằng chữ số Ả Rập có cỡ chữ và kiểu chữ như thế nào, không đánh số trang thứ nhất, đặt canh giữa theo chiều ngang trong phần trên của văn bản?

a)

Cỡ chữ từ 13 đến 14, kiểu chữ nghiêng

b)

Cỡ chữ từ 12 đến 13, kiểu chữ đứng

c)

Cỡ chữ từ 13 đến 14, kiểu chữ đứng

d)

Cỡ chữ từ 13 đến 14, kiểu chữ đứng, đậm

20.

Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP ngày 14/05/2016, trang của văn bản được đánh số thứ tự bằng chữ số Ả Rập có cỡ chữ bao nhiêu?

a)

14

b)

13 hoặc 14

c)

13

d)

12

21.

Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP ngày 14/05/2016, cơ quan nào chịu trách nhiệm xuất bản Công báo in cấp tỉnh và quản lý Công báo điện tử cấp tỉnh trên Cổng thông tin điện tử của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương?

a)

Bộ phận Một cửa cấp tỉnh

b)

Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

c)

Thường trực Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

d)

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

22.

Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP ngày 14/05/2016, cơ quan nào chịu trách nhiệm xuất bản Công báo in nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và quản lý Công báo điện tử nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam trên Cổng thông tin điện tử Chính phủ?

a)

Bộ Thông tin và Truyền thông

b)

Văn phòng Chính phủ

c)

Bộ Nội vụ

d)

Tất cả các phương án

23.

Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP ngày 14/05/2016, xác định phương án đúng về văn bản đăng trên Công báo nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

a)

Văn bản bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật

b)

Điều ước quốc tế đã có hiệu lực đối với nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

c)

Tất cả các phương án đều đúng

d)

Văn bản quy phạm pháp luật do cơ quan nhà nước ở trung ương ban hành

24.

Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP ngày 14/05/2016, xác định phương án đúng về văn bản đăng trên Công báo nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

a)

Tất cả các phương án đều đúng

b)

Văn bản định chính văn bản quy phạm pháp luật do cơ quan nhà nước ở trung ương ban hành

c)

Nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội giải thích Hiến pháp, luật, pháp lệnh

d)

Quyết định đình chỉ việc thi hành, quyết định xử lý văn bản quy phạm pháp luật trái pháp luật

25.

Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP ngày 14/05/2016, chọn phương án đúng về văn bản đăng trên Công báo cấp tỉnh.

a)

Văn bản định chính văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, chính quyền địa phương ở đơn vị hành chính - kinh tế đặc biệt ban hành

b)

Tất cả các phương án đều đúng

c)

Văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, chính quyền địa phương ở đơn vị hành chính - kinh tế đặc biệt ban hành

d)

Danh mục văn bản, quy định hết hiệu lực thi hành do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền ở cấp tỉnh lập, gửi đăng Công báo

26.

Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP ngày 14/05/2016, trong thời hạn bao nhiêu ngày kể từ ngày nhận được văn bản, Văn phòng Chính phủ có trách nhiệm đăng văn bản đó trên Công báo nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

20

b)

15

c)

30

d)

07

27.

Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP ngày 14/05/2016, trong thời hạn bao nhiêu ngày kể từ ngày nhận được văn bản, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm đăng văn bản đó trên Công báo cấp tỉnh?

a)

07

b)

15

c)

10

d)

03

28.

về Văn phòng Chính phủ trước bao nhiêu hàng năm?

a)

Ngày 01 tháng 11

b)

Ngày 01 tháng 12

c)

Ngày 31 tháng 11

d)

Ngày 31 tháng 12

29.

Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP ngày 14/05/2016. Xác định phương án đúng về văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan nào cấp huyện, cấp xã phải được niêm yết?

a)

Hội đồng nhân dân

b)

Thường trực Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân

c)

Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân

d)

Ủy ban nhân dân

30.

Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP ngày 14/05/2016. Văn bản quy phạm pháp luật được niêm yết phải là?

a)

Bản photo, có dấu và chữ ký

b)

Bản chính, có dấu và chữ ký

c)

Bản chính, có dấu đóng treo ở góc trái trên cùng trang giấy

d)

Bản chính, chữ ký

31.

Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP ngày 14/05/2016. Văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân cấp huyện, Hội đồng nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã phải được niêm yết chậm nhất là bao nhiêu ngày làm việc, kể từ ngày Chủ tịch Hội đồng nhân dân ký chứng thực, Chủ tịch Ủy ban nhân dân ký ban hành?

a)

02

b)

04

c)

03

d)

05

32.

Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP ngày 14/05/2016. Thời gian niêm yết văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân cấp huyện, Hội đồng nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã ít nhất là bao nhiêu ngày liên tục, kể từ ngày niêm yết?

a)

15

b)

45

c)

30

d)

20

33.

Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP ngày 14/05/2016. Xác định phương án đúng về văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã được niêm yết tại?

a)

Văn phòng Ủy ban nhân dân

b)

Trụ sở cơ quan ban hành văn bản

c)

Bộ phận Một cửa

d)

Văn phòng Hội đồng nhân dân

34.

Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP ngày 14/05/2016. Chọn phương án đúng về văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã cũng có thể được niêm yết tại các địa điểm sau đây theo quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cùng cấp.

a)

Nơi tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã

b)

Nơi tiếp công dân của Ủy ban nhân dân cấp huyện đối với văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp huyện

c)

Nhà văn hóa cấp huyện, cấp xã; nhà văn hóa của thôn, làng, ấp, bản, phum, sóc, cụm dân cư, tổ dân phố

d)

Tất cả các phương án đều đúng

35.

Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP ngày 14/05/2016. Văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã được niêm yết tại đâu?

a)

Cả 3 phương án

b)

Trang web của cơ quan ban hành văn bản

c)

Cổng thông tin điện tử của cơ quan ban hành văn bản

d)

Trụ sở cơ quan ban hành văn bản

36.

Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP ngày 14/05/2016. Văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã được niêm yết là văn bản?

a)

Văn bản xin ý kiến

b)

Văn bản góp ý

c)

Văn bản chính thức

d)

Tất cả các phương án

37.

Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP ngày 14/05/2016. Văn bản đính chính phải được niêm yết trong thời hạn bao nhiêu ngày làm việc, kể từ ngày người có thẩm quyền ký văn bản đính chính?

a)

02

b)

01

38.

Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP ngày 14/05/2016, chọn phương án đúng về các văn bản quy phạm pháp luật có thể được dịch ra tiếng Anh hoặc tiếng nước ngoài khác. Chọn một đáp án.

a)

Hiến pháp, Luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội

b)

Tất cả các phương án đều đúng

c)

Luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội, Quyết định của Chủ tịch nước

d)

Luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội

39.

Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP ngày 14/05/2016, khẳng định đúng về các văn bản quy phạm pháp luật có thể được dịch ra tiếng Anh hoặc tiếng nước ngoài khác. Chọn một đáp án.

a)

Nghị định của Chính phủ, quyết định của Thủ tướng Chính phủ được ban hành để thực hiện điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên hoặc liên quan trực tiếp đến đời sống, việc làm, kinh doanh của người nước ngoài, doanh nghiệp nước ngoài tại Việt Nam

b)

Tất cả các phương án

c)

Lệnh của Chủ tịch nước, Nghị định của Chính phủ, quyết định của Thủ tướng Chính phủ được ban hành để thực hiện điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên hoặc liên quan trực tiếp đến đời sống, việc làm, kinh doanh của người nước ngoài, doanh nghiệp nước ngoài tại Việt Nam

d)

Quyết định của Chủ tịch nước, Nghị định của Chính phủ, quyết định của Thủ tướng Chính phủ được ban hành để thực hiện điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên hoặc liên quan trực tiếp đến đời sống, việc làm, kinh doanh của người nước ngoài, doanh nghiệp nước ngoài tại Việt Nam

40.

Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP ngày 14/05/2016, chọn phương án đúng về những văn bản được kiểm tra. Chọn một đáp án.

a)

Thông tư của Bộ trưởng, Thứ trưởng cơ quan ngang bộ

b)

Tất cả các phương án đều đúng

c)

Thông tư liên tịch giữa Bộ trưởng, Thứ trưởng cơ quan ngang bộ với Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao

d)

Nghị quyết của Hội đồng nhân dân, quyết định của Ủy ban nhân dân

41.

Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP ngày 14/05/2016, chọn phương án sai về những văn bản được kiểm tra. Chọn một đáp án.

a)

Thông tư liên tịch giữa Bộ trưởng, Thứ trưởng cơ quan ngang bộ với Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao

b)

Quyết định, lệnh của Chủ tịch nước

c)

Thông tư của Bộ trưởng, Thứ trưởng cơ quan ngang bộ

d)

Nghị quyết của Hội đồng nhân dân, quyết định của Ủy ban nhân dân

42.

Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP ngày 14/05/2016, xác định phương án đúng về nội dung kiểm tra văn bản. Chọn một đáp án.

a)

Tất cả các phương án đều đúng

b)

Kiểm tra về thẩm quyền ban hành văn bản gồm kiểm tra thẩm quyền về hình thức và kiểm tra thẩm quyền về nội dung

c)

Kiểm tra về nội dung của văn bản

d)

Kiểm tra về căn cứ ban hành; thể thức, kỹ thuật trình bày; trình tự, thủ tục xây dựng, ban hành văn bản

43.

Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP ngày 14/05/2016, xác định phương án đúng về nguyên tắc kiểm tra, xử lý văn bản. Chọn một đáp án.

a)

Bảo đảm tính toàn diện, kịp thời, khách quan, công khai, minh bạch; đúng thẩm quyền, trình tự, thủ tục; kết hợp giữa việc kiểm tra của cơ quan, người có thẩm quyền với việc tự kiểm tra của cơ quan, người ban hành văn bản; bảo đảm sự phối hợp giữa các cơ quan có liên quan

b)

Không được lợi dụng việc kiểm tra, xử lý văn bản vì mục đích vụ lợi, gây khó khăn cho hoạt động của cơ quan, người có thẩm quyền ban hành văn bản và can thiệp vào quá trình xử lý văn bản trái pháp luật

c)

Cả 3 phương án

d)

Cơ quan, người có thẩm quyền kiểm tra, xử lý văn bản chịu trách nhiệm về kết luận kiểm tra và quyết định xử lý văn bản

44.

Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP ngày 14/05/2016, có bao nhiêu phương thức kiểm tra văn bản. Chọn một đáp án.

a)

05 phương thức

b)

02 phương thức

c)

04 phương thức

d)

03 phương thức

45.

Theo Nghị định 34/2016/NĐ-CP ngày 14/05/2016, có bao nhiêu căn cứ pháp lý để xác định nội dung trái pháp luật của văn bản được kiểm tra. Chọn một đáp án.

a)

4

b)

Hơn 4

c)

Hơn 3

d)

3