wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập

Total questions: 80

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Thao is ……. Singer.

a)

worse

b)

bad

c)

the worst

d)

badly

2.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống.

Sally .......................late.

a)

doesn't get up often

b)

get up doesn't late

c)

don't often get up

d)

doesn't often get up

3.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống.

Steve hates ..............chess.

a)

plays

b)

playing

c)

play

4.

This problem is ... than that others.

a)

more difficult

b)

difficulter

c)

most difficult

d)

the most difficult

5.

ghost story

a)

truyện tranh

b)

truyện dài

c)

truyện ngắn

d)

truyện ma

6.

truyện cổ tích / thần tiên

a)

folk tale

b)

fairy tale

c)

comic book

d)

detective story

7.

truyện tranh

a)

folk tale

b)

fairy tale

c)

comic book

d)

detective story

8.

truyện trinh thám

a)

folk tale

b)

fairy tale

c)

comic book

d)

detective story

9.

What time is it?

a)

It's five thirty o'clock.

b)

It's seven o'clock.

c)

It's thirty ten

10.

" Get up" nghĩa là?

a)

Đi ngủ

b)

Thức dậy

c)

Đánh răng

d)

Rửa mặt

11.

"Đi ngủ" nghĩa là?

a)

Go to school

b)

Go to work

c)

Go to bed

d)

Have lunch

12.

"Finish" nghĩa là

a)

Bắt đầu

b)

Kết thúc

c)

Tạm dừng

d)

Trì hoãn

13.

My school .... a 7 o'clock

a)

starts

b)

go to bed

c)

have lunch

d)

do homework

14.

Have breakfast

a)

Ăn sáng

b)

Ăn trưa

c)

Ăn tối

15.

Late for school

a)

Sớm

b)

Trễ học

c)

Vào buổi tối

16.

A.M

a)

giờ buổi sáng( trước 12h trưa)

b)

giờ buổi chiều ( sau 12h trưa trở đi)

17.

What time do you get up?

a)

I get up at 6 a.m

b)

I get up at 7 p.m

c)

I get up in 6.30 a.m

18.

Bakery

a)

Cửa hàng sách

b)

Tiệm bánh mì

c)

Tiệm thuốc

19.

Pharmacy

a)

Cửa hàng sách

b)

Tiệm bánh mì

c)

Tiệm thuốc

20.

fireworks

a)

pháo hoa

b)

Giáng sinh

c)

lễ hội

d)

quần áo

21.

Xem phaó hoa

a)

watch TV

b)

watch firework displays

c)

decora the house

d)

wear new clothes

22.

Giới từ at + ...

a)

Giờ cụ thể, thời điểm cụ thể, một dịp lễ

b)

Buổi trong ngày, tháng, năm, thập kỷ, thế kỷ, mùa trong năm

c)

Thứ trong tuần, ngày/ ngày kèm tháng, ngày lễ

23.

Giới từ in + ...

a)

Giờ cụ thể, thời điểm cụ thể, một dịp lễ

b)

Buổi trong ngày, tháng, năm, thập kỷ, thế kỷ, mùa trong năm

c)

Thứ trong tuần, ngày/ ngày kèm tháng, ngày lễ

24.

Giới từ on + ...

a)

Giờ cụ thể, thời điểm cụ thể, một dịp lễ

b)

Buổi trong ngày, tháng, năm, thập kỷ, thế kỷ, mùa trong năm

c)

Thứ trong tuần, ngày/ ngày kèm tháng, ngày lễ

25.

Chia thì hiện tại tiếp diễn: I ... TV at 7 p.m yesterday. (watch)

(a)  

26.

Chia thì hiện tại tiếp diễn: Two days ago, at 9 o’clock a.m, she ... at home. (stay)

(a)  

27.

Quá khứ đơn: Last summer holiday, I ... to London with my family. (go)

(a)  

28.

Quá khứ đơn: She ... pretty. (be)

(a)  

29.

Quá khứ đơn: I ... basketball yesterday afternoon. (play)

(a)  

30.

Quá khứ tiếp diễn: I ... basketball at 4.pm yesterday afternoon (play)

(a)  

31.

So sánh gần: I’m tired. I... to the party tomorrow.

(a)  

32.

How ... skirts are there?

a)

many

b)

much

33.

How ... is this book? ( quyển sách này giá bao nhiêu?)

a)

much

b)

many

34.

Bạn có muốn xem một bộ phim không? Would you like to watch a movie?

a)

True

b)

False

35.

Would you like a bottle of milk?

Bạn có muốn một chai sữa không?

a)

True

b)

Flase

36.

Bạn ăn tối lúc mấy giờ?

a)

What time do you have dinner?

b)

Do you have dinner tonight?

c)

What time do you dinner?

d)

Would you have dinner?

37.

Chọn từ khác loại

a)

a.m

b)

swimming

c)

morning

d)

evening

38.

Chọn từ khác loại

a)

cinema

b)

zoo

c)

hungry

d)

factory

39.

chọn từ khác loại

a)

help

b)

listen

c)

do

d)

what

40.

Chọn từ khác loại

a)

driver

b)

teacher

c)

book

d)

student

41.

An elephant is ...  (big) than a dog.

a)

bigger

b)

more big

c)

the most big

d)

biggest

42.

A snake is ... (long) than a cat.

a)

longer

b)

longest

c)

more long

d)

most long

43.

I’m ...  (thin) than my mother.

a)

thinner

b)

more thin

c)

most thin

d)

the most thin

44.

My father is   (old) than my uncle.

a)

older

b)

the most old

c)

more older

d)

most oldest

45.

A pig is ... (fat) than a chicken.

a)

fat

b)

fatter

c)

the fattest

d)

most fat

46.

Điền IN/ ON/ AT vào chỗ trống.

My sister was born ... 2001 

(a)  

47.

Điền in/on/ at: We don’t have to go to school ... Sunday. 

(a)  

48.

Điền in/on/at: ... weekends, my family goes for a picnic. 

(a)  

49.

divorced

a)

ly hôn

b)

kết hôn

c)

anh chị em

d)

mối quan hệ ruột thịt

50.

So sánh bằng: This cake is ... that cake. (good)

(a)  

51.

My house is ... your house (large)

(a)  

52.

He drives ... me. (quicky)

(a)  

53.

available: sẵn có

a)

true

b)

false

54.

scratch

a)

vết sẹo

b)

tàn nhang

c)

râu ria mép

d)

râu quai nón

55.

nephew

a)

cháu gái

b)

cháu trai (con của anh chị em)

c)

cháu trai của ông bà

d)

anh chị e

56.

bald

a)

hói

b)

nhiều tóc

c)

vết sẹo

d)

râu quai nón

57.

pimple

a)

mụn nhọt

b)

vết sẹo

c)

râu quai nón

d)

râu ria mép

58.

beard

a)

râu quai nón

b)

vết sẹo

c)

mụn nhọt

d)

xinh xắn

59.

slim: mảnh khảnh

a)

True

b)

False

60.

overdue

a)

quá hạn

b)

đúng thời hạn

61.

check out: thủ tục thanh toán

a)

True

b)

Flase

62.

"điền vào" là từ nào dưới đây

a)

Fill out

b)

noise

c)

magazine

d)

late fee

63.

looker

a)

tủ khóa, người khóa

b)

có sẵn

c)

bảo vệ

64.

principal

(a)  

65.

Bangs

a)

tóc mái

b)

râu quai nón

c)

lúm đồng tiền

d)

vết sẹo

66.

look for a book

a)

tìm kiếm

b)

tra cứu

c)

trả sách

67.

thanh toán

a)

pay

b)

repay

c)

quite

d)

noise

68.

what do you do... Math lesson?

a)

in

b)

on

c)

at

d)

during

69.

vegetable

a)

rau củ

b)

Thịt

c)

rau xá lách

d)

rau cải

70.

Teacher’s day

a)

ngày nhà giáo (20th November)

b)

ngày phụ nữ (8th March)

c)

ngày Giáng sinh (24th December)

d)

Lễ Trung thu (15th August)

71.

Women’s day

a)

ngày nhà giáo (20th November)

b)

ngày phụ nữ (8th March)

c)

ngày Giáng sinh (24th December)

d)

Lễ Trung thu (15th August)

72.

Christmas day

a)

ngày nhà giáo (20th November)

b)

ngày phụ nữ (8th March)

c)

ngày Giáng sinh (24th December)

d)

Lễ Trung thu (15th August)

73.

Mid-autumn festival

a)

ngày nhà giáo (20th November)

b)

ngày phụ nữ (8th March)

c)

ngày Giáng sinh (24th December)

d)

Lễ Trung thu (15th August)

74.

I ... on a business trip at the weekend. (Tôi sẽ đi công tác cuối tuần này.) (go)

(a)  

75.

Tương lai gần: We ... a new movie after work tonight. (Tối mai chúng tôi sẽ đi xem bộ phim mới sau giờ làm.) (see)

(a)  

76.

cinema: rạp chiếu phim

a)

True

b)

False

77.

celebration

a)

lễ kỷ niệm

b)

trang trí

c)

pháo hoa

d)

kỳ nghỉ, ngày lễ

78.

holiday

a)

lễ kỷ niệm

b)

trang trí

c)

pháo hoa

d)

kỳ nghỉ, ngày lễ

79.

decorate

a)

lễ kỷ niệm

b)

trang trí

c)

pháo hoa

d)

kỳ nghỉ, ngày lễ

80.

relative

a)

lễ kỷ niệm

b)

trang trí

c)

pháo hoa

d)

họ hàng