WorksheetsÔn tập
Total questions: 80
Worksheet time: 58mins
Thao is ……. Singer.
worse
bad
the worst
badly
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống.
Sally .......................late.
doesn't get up often
get up doesn't late
don't often get up
doesn't often get up
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống.
Steve hates ..............chess.
plays
playing
play
This problem is ... than that others.
more difficult
difficulter
most difficult
the most difficult
ghost story
truyện tranh
truyện dài
truyện ngắn
truyện ma
truyện cổ tích / thần tiên
folk tale
fairy tale
comic book
detective story
truyện tranh
folk tale
fairy tale
comic book
detective story
truyện trinh thám
folk tale
fairy tale
comic book
detective story
What time is it?
It's five thirty o'clock.
It's seven o'clock.
It's thirty ten
" Get up" nghĩa là?
Đi ngủ
Thức dậy
Đánh răng
Rửa mặt
"Đi ngủ" nghĩa là?
Go to school
Go to work
Go to bed
Have lunch
"Finish" nghĩa là
Bắt đầu
Kết thúc
Tạm dừng
Trì hoãn
My school .... a 7 o'clock
starts
go to bed
have lunch
do homework
Have breakfast
Ăn sáng
Ăn trưa
Ăn tối
Late for school
Sớm
Trễ học
Vào buổi tối
A.M
giờ buổi sáng( trước 12h trưa)
giờ buổi chiều ( sau 12h trưa trở đi)
What time do you get up?
I get up at 6 a.m
I get up at 7 p.m
I get up in 6.30 a.m
Bakery
Cửa hàng sách
Tiệm bánh mì
Tiệm thuốc
Pharmacy
Cửa hàng sách
Tiệm bánh mì
Tiệm thuốc
fireworks
pháo hoa
Giáng sinh
lễ hội
quần áo
Xem phaó hoa
watch TV
watch firework displays
decora the house
wear new clothes
Giới từ at + ...
Giờ cụ thể, thời điểm cụ thể, một dịp lễ
Buổi trong ngày, tháng, năm, thập kỷ, thế kỷ, mùa trong năm
Thứ trong tuần, ngày/ ngày kèm tháng, ngày lễ
Giới từ in + ...
Giờ cụ thể, thời điểm cụ thể, một dịp lễ
Buổi trong ngày, tháng, năm, thập kỷ, thế kỷ, mùa trong năm
Thứ trong tuần, ngày/ ngày kèm tháng, ngày lễ
Giới từ on + ...
Giờ cụ thể, thời điểm cụ thể, một dịp lễ
Buổi trong ngày, tháng, năm, thập kỷ, thế kỷ, mùa trong năm
Thứ trong tuần, ngày/ ngày kèm tháng, ngày lễ
Chia thì hiện tại tiếp diễn: I ... TV at 7 p.m yesterday. (watch)
(a)
Chia thì hiện tại tiếp diễn: Two days ago, at 9 o’clock a.m, she ... at home. (stay)
(a)
Quá khứ đơn: Last summer holiday, I ... to London with my family. (go)
(a)
Quá khứ đơn: She ... pretty. (be)
(a)
Quá khứ đơn: I ... basketball yesterday afternoon. (play)
(a)
Quá khứ tiếp diễn: I ... basketball at 4.pm yesterday afternoon (play)
(a)
So sánh gần: I’m tired. I... to the party tomorrow.
(a)
How ... skirts are there?
many
much
How ... is this book? ( quyển sách này giá bao nhiêu?)
much
many
Bạn có muốn xem một bộ phim không? Would you like to watch a movie?
True
False
Would you like a bottle of milk?
Bạn có muốn một chai sữa không?
True
Flase
Bạn ăn tối lúc mấy giờ?
What time do you have dinner?
Do you have dinner tonight?
What time do you dinner?
Would you have dinner?
Chọn từ khác loại
a.m
swimming
morning
evening
Chọn từ khác loại
cinema
zoo
hungry
factory
chọn từ khác loại
help
listen
do
what
Chọn từ khác loại
driver
teacher
book
student
An elephant is ... (big) than a dog.
bigger
more big
the most big
biggest
A snake is ... (long) than a cat.
longer
longest
more long
most long
I’m ... (thin) than my mother.
thinner
more thin
most thin
the most thin
My father is (old) than my uncle.
older
the most old
more older
most oldest
A pig is ... (fat) than a chicken.
fat
fatter
the fattest
most fat
Điền IN/ ON/ AT vào chỗ trống.
My sister was born ... 2001
(a)
Điền in/on/ at: We don’t have to go to school ... Sunday.
(a)
Điền in/on/at: ... weekends, my family goes for a picnic.
(a)
divorced
ly hôn
kết hôn
anh chị em
mối quan hệ ruột thịt
So sánh bằng: This cake is ... that cake. (good)
(a)
My house is ... your house (large)
(a)
He drives ... me. (quicky)
(a)
available: sẵn có
true
false
scratch
vết sẹo
tàn nhang
râu ria mép
râu quai nón
nephew
cháu gái
cháu trai (con của anh chị em)
cháu trai của ông bà
anh chị e
bald
hói
nhiều tóc
vết sẹo
râu quai nón
pimple
mụn nhọt
vết sẹo
râu quai nón
râu ria mép
beard
râu quai nón
vết sẹo
mụn nhọt
xinh xắn
slim: mảnh khảnh
True
False
overdue
quá hạn
đúng thời hạn
check out: thủ tục thanh toán
True
Flase
"điền vào" là từ nào dưới đây
Fill out
noise
magazine
late fee
looker
tủ khóa, người khóa
có sẵn
bảo vệ
principal
(a)
Bangs
tóc mái
râu quai nón
lúm đồng tiền
vết sẹo
look for a book
tìm kiếm
tra cứu
trả sách
thanh toán
pay
repay
quite
noise
what do you do... Math lesson?
in
on
at
during
vegetable
rau củ
Thịt
rau xá lách
rau cải
Teacher’s day
ngày nhà giáo (20th November)
ngày phụ nữ (8th March)
ngày Giáng sinh (24th December)
Lễ Trung thu (15th August)
Women’s day
ngày nhà giáo (20th November)
ngày phụ nữ (8th March)
ngày Giáng sinh (24th December)
Lễ Trung thu (15th August)
Christmas day
ngày nhà giáo (20th November)
ngày phụ nữ (8th March)
ngày Giáng sinh (24th December)
Lễ Trung thu (15th August)
Mid-autumn festival
ngày nhà giáo (20th November)
ngày phụ nữ (8th March)
ngày Giáng sinh (24th December)
Lễ Trung thu (15th August)
I ... on a business trip at the weekend. (Tôi sẽ đi công tác cuối tuần này.) (go)
(a)
Tương lai gần: We ... a new movie after work tonight. (Tối mai chúng tôi sẽ đi xem bộ phim mới sau giờ làm.) (see)
(a)
cinema: rạp chiếu phim
True
False
celebration
lễ kỷ niệm
trang trí
pháo hoa
kỳ nghỉ, ngày lễ
holiday
lễ kỷ niệm
trang trí
pháo hoa
kỳ nghỉ, ngày lễ
decorate
lễ kỷ niệm
trang trí
pháo hoa
kỳ nghỉ, ngày lễ
relative
lễ kỷ niệm
trang trí
pháo hoa
họ hàng
