wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.
a)

b)

c)

d)

2.
a)

b)

c)

d)

3.
a)

b)

c)

d)

4.
a)

b)

c)

d)

5.
a)

b)

c)

d)

6.
a)

b)

c)

d)

7.
a)

b)

c)

d)

8.
a)

b)

c)

d)

9.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.
a)

I sai

b)

II sai

c)

Cả I II sai

d)

I,II,III đúng

11.

Câu 1: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho overline a = - i + 2j - 3k Tọa độ của vectơ a là:

a)

(2; - 1; - 3)

b)

(- 3; 2; - 1)

c)

(2; - 3; - 1)

d)

( - 1; 2; - 3)

12.

Câu 2: Trong không gian Oxyz, cho biểu diễn của vectơ a qua các vectơ đơn vị là

a = 2i - 3j + k . Tọa độ của vectơ a là

a)

(1; 2; - 3)

b)

(2; - 3; 1) .

c)

(1; - 3; 2)

d)

(2; 1; - 3)

13.

Trong không gian Oxyz, cho véc-tơ sao cho u=3i-2j+2k . Tọa độ của véc-tơ là:

a)

U=(3:2:-2)

b)

U=(3;-2;2)

c)

U=(-2;3;2)

d)

U=(2;3:-2)

14.
a)

a1b1+a2b2+a3b3/|a|×|b|

b)

a1b2+a2b3+a3b1/|a|×|b|

c)

a1b3+a2b1+a3b2/|a|×|b|

d)

a1b1+a2b2+a3b1/|a|×|b|

15.

Câu 5: Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ a = (a1, a2, a3) ,b =(b 1 ,b 2 ,b 3 ) khác 0 . Mệnh đề

nào sau đây đúng?

a)

a + b = (a1 + b2; a2 + b3; a3+ b1) .

b)

a b = (a1+ b1; a2+ b2; a3 + b3)

c)

a+b=(a1-b1;a2-b2;a3-b3).

d)

ab=(a1b1;a2b2;a3b3).

16.

Câu 6: Cho A(xA};yA; zA) và B(xB; yB; zB) Mệnh đề nào ?

a)

AB=(Xa-Xb;YA-YB;ZA-ZB).

b)

AB = √(xB- xA) ^ 2 + (yB- yA) ^ 2 + (zB - zA) ^ 2)

c)

AB=√(x+x²+(y+y^)² + (ZB + z)2.

d)

a.b=(a 1 .b 1 ; a2*b2;a 3×b3

17.

Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm M(2; - 3; 5) N(6; - 4; - 1) và đặt

L=|MN | Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?

a)

L = (4; - 1; - 6)

b)

L = √(53)

c)

L = 3√(11) .

d)

L=(-4;1;6)

18.

Câu 8: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho các điểm M(F23); N (5547). Tọa cụ

của véctơ MN là

a)

(4;6;10).

b)

(2;2;4) .

c)

(2;3;5)

d)

(-2;-2;-4).

19.

Câu 9: Trong không gian Oxyz, cho điểm 4(4; 2; 1) và điểm B(2;0;5). Tọa độ vecto An ra

a)

(2;2;-4)

b)

(-2;-2;4).

c)

(- 1; - 1; 2)

d)

(1; 1; - 2) .

20.

Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(3;2;1), B(–1;3;2); C(2;4;–3).

Tích vô hướng AB . AC là

a)

2

b)

-2

c)

10

d)

6

21.

Câu 11: Trong không gian Oxyz, cho A(1; 1; - 3) B(3; - 1; 1) Gọi M là trung điểm của AB,đoạn OM có độ dài bằng

a)

√5

b)

√6

c)

2√5

d)

2√6

22.

Câu 12: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho overline a = 2i +3 j - k , b(2; 3; - 7) . Tìm tọa độ của x =2 a -3 b

a)

x=(2;-1; 19).

b)

x=(-2;3;19).

c)

x-(-2;-3;19).

d)

x=(-2;-1;19).

23.

Câu 13: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu có phương trình

(x - 1) ^ 2 + (y + 3) ^ 2 + z ^ 2 = 9. Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu đó.

a)

I (- 1; 3; 0) ; R = 3

b)

l(1; - 3; 0) ; R=9.

c)

l(1; - 3; 0) R = 3

d)

l(- 1; 3; 0) R=9.

24.

Câu 14: Trong không gian Oxy, phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu tâm

l(1; 0; - 2) , bán kính r=4 ?

a)

(x - 1) ^ 2 + y ^ 2 + (z + 2) ^ 2 = 16 .

b)

(x + 1) ^ 2 + y ^ 2 + (z - 2) ^ 2 = 16

c)

(x+1)²+ y²+(2-2)²=4.

d)

(x-1)²+ y²+(z+2)=4.

25.

Câu 15: Tâm I và bán kính R của mặt cầu (S):(x−1)+(y+2) +(z-3) =9 là

a)

I(1; 2; 3); R = 3

b)

I(- 1; 2; - 3); R = 3

c)

l(1; - 2; 3); R = 3

d)

I(1; 2; - 3); R = 3

26.

Câu 16: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, A(- 3; 4; 2) B(- 5; 6; 2) C(−10; 17; - 7 ) . Viết

phương trình mặt cầu tâm C bán kính AB.

a)

(x +10)^ 2 + (y - 17) ^ 2 + (z - 7) (z - 7) ^ 2 = 8

b)

(x+10)²+(y-17)² + (z+7)² = 8.

c)

(x-10) (y - 17) ^ 2 (z + 7) ^ 2 = 8

d)

( c+10)^ 2 + (y + 17) ^ 2 + (z + 7) ^ 2 = 8 .

27.

Câu 17: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm 4,2-5), B(-4;0;7)

phương trình mặt cầu đường kính AB.

a)

A. (x - 5) ^ 2 + (y - 1) ^ 2 + (z + 6) ^ 2 = 62

b)

B (x + 5) ^ 2 + (y + 1) ^ 2 + (z - 6) ^ 2 = 62

c)

C. (x-1)²+(y-1)² - (z - 1) ^ 2 = 62

d)

D. (x+1)+(y+1)+(z+1)'=62.

28.

Câu 18: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm I(l; 0; - 1) và 4(2; 2; - 3) Mặt cầu (S) tâm I

và đi điểm A có phương trình là qua

a)

L. (x + 1) ^ 2 + y ^ 2 + (z - 1) ^ 2 = 3 .

b)

(x - 1) ^ 2 + y ^ 2 + (z + 1) ^ 2 = 3

c)

(x+1)+ y²+(-1)=9.

d)

(x - 1) ^ 2 + y ^ 2 + (z + 1) ^ 2 = 9 .

29.

Câu 19: Cho mặt phẳng (a):2x-3y−4z+1=0.

Khi đó, một véctơ pháp tuyên của (a) là

a)

n=(-2;3;1).

b)

n = (2; 3; - 4) .

c)

n = (2; - 3; 4)

d)

n = (2; - 3; - 4) .

30.

Câu 20: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P):2x-y+3z−1=0 có một pháp tuyến

Mặt dưới đây?

a)

N=1(2; - 1; 3)

b)

n= (2; - 1; - 1)

c)

n=(-1;3;-1).

d)

n=(2;-1;-3)

31.

Câu 21: Vectơ n = (1; 2; - 1) ^ 1 một vectơ pháp tuyển của mặt phẳng nào dưới duy

a)

x+2y+z+2=0.

b)

x+2y-z-2-0=0

c)

x+y-2z+1=0.

d)

x-2y+z+1=0.

32.

Câu 22: Trong không gian Oxyz, cho điểm M(3;2;−1). Hình chiếu vuông góc của điểm M

lên trục Oz là điểm:

a)

M. (3:0,0).

b)

M. (0,2;0)

c)

M,(0;0;-1).

d)

M(3; 2; 0)

33.

Câu 23: Trong không gian Oxyz, cho điểm (3;2;-1 ) Hình chieu vuong goc của thêm và

lên trục Ox là điểm:

a)

M3 (3;0;0).

b)

M4(0;20)

c)

M1 (0;0;-1).

d)

M₂ (3;2;0).

34.

Câu 24: Trong không gian Oxyz, cho điểm M f(3; 2; - 1) . Hình chiều vương góc của điểm M lên trục Oy là điểm:

a)

M3 (3,0,0).

b)

M4 (0;2;0)

c)

M1 (0;0;-1).

d)

M₂(3;2;0).

35.

Câu 25: Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào sau đây là phương trình của mạt

phẳng (Oxy)

a)

y=0

b)

x=0

c)

z=0

d)

y-1=0

36.

Câu 26: Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào sau đây là phương trình của mặt

phẳng (Oxy)?

a)

y=0

b)

x=0

c)

z=0

d)

y-1=0

37.

Câu 27: Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào sau đây là phương trình của mặt

a)

y=0

b)

x=0

c)

z=0

d)

y-1=0

38.

Câu 28: Điểm 0=(0;0;0) thuộc mặt phẳng nào trong các mặt phẳng dưới đây?

a)

2x+2y+z+1=0.

b)

x + 2y - z = 0

c)

x+2y-2z+3=0.

d)

x-2y+z+1=0.

39.

Câu 29: Trong không gian Oxy, phương trình của mặt phẳng (P) đi qua điểm B(2; 1; - 3)

đồng thời vuông góc với hai mặt phẳng (Q).x+y+3z=0,(R) 2x - y + z = 0 là

a)

4x + 5y - 3z + 22 =0

b)

4x - 5y - 3z - 12 = 0 .

c)

2x + y - 3z - 14 = 0

d)

4x + 5y - 3z - 22 = 0

40.

Câu 30: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho d(l; - 1; 2) B(2; l; 1) và mặt phẳng

(P) / x + y + z + 1 = 0. Mặt phẳng (Q) chứa A, B và vuông góc với mặt phẳng (P) Mặt

phẳng (Q) có phương trình là:

a)

-x+y=0.

b)

3x - 2y - z + 3 = 0

c)

x + y + z - 2 = 0 .

d)

3x - 2y - z - 3 = 0 .

41.

Câu 31: Cho hai mặt phẳng (a): 3x-2y+2z+1=0 và (2):5x-4y+3z+1=0. Phường trinh

mặt phẳng (P) đi qua gốc tọa độ đồng thời vuông góc (a) và (B) là

a)

x-y-2z

b)

2x-y+2z

c)

2x+y-2z+1=0.

d)

2x+y-2x=0.

42.

Câu 32: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A(1; 2; - 3) B(- 3; 2; 9) . Mặt phẳng trungt rực của đoạn thẳng AB có phương trình là

a)

x+3x+10=0.

b)

- 4x + 12z - 10 = 0 .

c)

-4x+12z-3=0.

d)

x-3x+10=0.

43.

Câu 33: Trong không gian Oxyz, cho điểm M(2;0;1). Gọi A, B lần lượt là hình chiếu của M

a)

4x-2z-3=0.

b)

4x - 2y - 3 = 0

c)

4x - 2z + 3 = 0

d)

4x + 2z + 3 = 0

44.

Câu 34: Mặt phẳng cắt mặt cầu (s)/(x ^ 2) + y ^ 2 + z ^ 2 - 2x + 2y + 6z - 1 phương trình là C.

a)

2x + 3y - z - 16 = 0 .

b)

2x + 3y - z + 12 = 0

c)

2x+3y--18-0.

d)

2x+3y-z+10=0

45.

Câu 35: Trong không gian với hệ tọa độ Oxy, cho điểm M f(3, - 1; - 2) và một phẳng (a) / 3 * x - y + 2z + 4 = 0 . Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua

a)

3x + y - 2z - 14 = 0

b)

3x - y + 2z + 6 = 0

c)

3x - y + 2z - 6 = 0

d)

3x - y - 2z + 6 = 0 .