NEW
Font size
WorksheetsToán
Total questions: 45
Worksheet time: 23mins
A
B
C
D
I sai
II sai
Cả I II sai
I,II,III đúng
Câu 1: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho overline a = - i + 2j - 3k Tọa độ của vectơ a là:
(2; - 1; - 3)
(- 3; 2; - 1)
(2; - 3; - 1)
( - 1; 2; - 3)
Câu 2: Trong không gian Oxyz, cho biểu diễn của vectơ a qua các vectơ đơn vị là
a = 2i - 3j + k . Tọa độ của vectơ a là
(1; 2; - 3)
(2; - 3; 1) .
(1; - 3; 2)
(2; 1; - 3)
Trong không gian Oxyz, cho véc-tơ sao cho u=3i-2j+2k . Tọa độ của véc-tơ là:
U=(3:2:-2)
U=(3;-2;2)
U=(-2;3;2)
U=(2;3:-2)
a1b1+a2b2+a3b3/|a|×|b|
a1b2+a2b3+a3b1/|a|×|b|
a1b3+a2b1+a3b2/|a|×|b|
a1b1+a2b2+a3b1/|a|×|b|
Câu 5: Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ a = (a1, a2, a3) ,b =(b 1 ,b 2 ,b 3 ) khác 0 . Mệnh đề
nào sau đây đúng?
a + b = (a1 + b2; a2 + b3; a3+ b1) .
a b = (a1+ b1; a2+ b2; a3 + b3)
a+b=(a1-b1;a2-b2;a3-b3).
ab=(a1b1;a2b2;a3b3).
Câu 6: Cho A(xA};yA; zA) và B(xB; yB; zB) Mệnh đề nào ?
AB=(Xa-Xb;YA-YB;ZA-ZB).
AB = √(xB- xA) ^ 2 + (yB- yA) ^ 2 + (zB - zA) ^ 2)
AB=√(x+x²+(y+y^)² + (ZB + z)2.
a.b=(a 1 .b 1 ; a2*b2;a 3×b3
Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm M(2; - 3; 5) N(6; - 4; - 1) và đặt
L=|MN | Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?
L = (4; - 1; - 6)
L = √(53)
L = 3√(11) .
L=(-4;1;6)
Câu 8: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho các điểm M(F23); N (5547). Tọa cụ
của véctơ MN là
(4;6;10).
(2;2;4) .
(2;3;5)
(-2;-2;-4).
Câu 9: Trong không gian Oxyz, cho điểm 4(4; 2; 1) và điểm B(2;0;5). Tọa độ vecto An ra
(2;2;-4)
(-2;-2;4).
(- 1; - 1; 2)
(1; 1; - 2) .
Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(3;2;1), B(–1;3;2); C(2;4;–3).
Tích vô hướng AB . AC là
2
-2
10
6
Câu 11: Trong không gian Oxyz, cho A(1; 1; - 3) B(3; - 1; 1) Gọi M là trung điểm của AB,đoạn OM có độ dài bằng
√5
√6
2√5
2√6
Câu 12: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho overline a = 2i +3 j - k , b(2; 3; - 7) . Tìm tọa độ của x =2 a -3 b
x=(2;-1; 19).
x=(-2;3;19).
x-(-2;-3;19).
x=(-2;-1;19).
Câu 13: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu có phương trình
(x - 1) ^ 2 + (y + 3) ^ 2 + z ^ 2 = 9. Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu đó.
I (- 1; 3; 0) ; R = 3
l(1; - 3; 0) ; R=9.
l(1; - 3; 0) R = 3
l(- 1; 3; 0) R=9.
Câu 14: Trong không gian Oxy, phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu tâm
l(1; 0; - 2) , bán kính r=4 ?
(x - 1) ^ 2 + y ^ 2 + (z + 2) ^ 2 = 16 .
(x + 1) ^ 2 + y ^ 2 + (z - 2) ^ 2 = 16
(x+1)²+ y²+(2-2)²=4.
(x-1)²+ y²+(z+2)=4.
Câu 15: Tâm I và bán kính R của mặt cầu (S):(x−1)+(y+2) +(z-3) =9 là
I(1; 2; 3); R = 3
I(- 1; 2; - 3); R = 3
l(1; - 2; 3); R = 3
I(1; 2; - 3); R = 3
Câu 16: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, A(- 3; 4; 2) B(- 5; 6; 2) C(−10; 17; - 7 ) . Viết
phương trình mặt cầu tâm C bán kính AB.
(x +10)^ 2 + (y - 17) ^ 2 + (z - 7) (z - 7) ^ 2 = 8
(x+10)²+(y-17)² + (z+7)² = 8.
(x-10) (y - 17) ^ 2 (z + 7) ^ 2 = 8
( c+10)^ 2 + (y + 17) ^ 2 + (z + 7) ^ 2 = 8 .
Câu 17: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm 4,2-5), B(-4;0;7)
phương trình mặt cầu đường kính AB.
A. (x - 5) ^ 2 + (y - 1) ^ 2 + (z + 6) ^ 2 = 62
B (x + 5) ^ 2 + (y + 1) ^ 2 + (z - 6) ^ 2 = 62
C. (x-1)²+(y-1)² - (z - 1) ^ 2 = 62
D. (x+1)+(y+1)+(z+1)'=62.
Câu 18: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm I(l; 0; - 1) và 4(2; 2; - 3) Mặt cầu (S) tâm I
và đi điểm A có phương trình là qua
L. (x + 1) ^ 2 + y ^ 2 + (z - 1) ^ 2 = 3 .
(x - 1) ^ 2 + y ^ 2 + (z + 1) ^ 2 = 3
(x+1)+ y²+(-1)=9.
(x - 1) ^ 2 + y ^ 2 + (z + 1) ^ 2 = 9 .
Câu 19: Cho mặt phẳng (a):2x-3y−4z+1=0.
Khi đó, một véctơ pháp tuyên của (a) là
n=(-2;3;1).
n = (2; 3; - 4) .
n = (2; - 3; 4)
n = (2; - 3; - 4) .
Câu 20: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P):2x-y+3z−1=0 có một pháp tuyến
Mặt dưới đây?
N=1(2; - 1; 3)
n= (2; - 1; - 1)
n=(-1;3;-1).
n=(2;-1;-3)
Câu 21: Vectơ n = (1; 2; - 1) ^ 1 một vectơ pháp tuyển của mặt phẳng nào dưới duy
x+2y+z+2=0.
x+2y-z-2-0=0
x+y-2z+1=0.
x-2y+z+1=0.
Câu 22: Trong không gian Oxyz, cho điểm M(3;2;−1). Hình chiếu vuông góc của điểm M
lên trục Oz là điểm:
M. (3:0,0).
M. (0,2;0)
M,(0;0;-1).
M(3; 2; 0)
Câu 23: Trong không gian Oxyz, cho điểm (3;2;-1 ) Hình chieu vuong goc của thêm và
lên trục Ox là điểm:
M3 (3;0;0).
M4(0;20)
M1 (0;0;-1).
M₂ (3;2;0).
Câu 24: Trong không gian Oxyz, cho điểm M f(3; 2; - 1) . Hình chiều vương góc của điểm M lên trục Oy là điểm:
M3 (3,0,0).
M4 (0;2;0)
M1 (0;0;-1).
M₂(3;2;0).
Câu 25: Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào sau đây là phương trình của mạt
phẳng (Oxy)
y=0
x=0
z=0
y-1=0
Câu 26: Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào sau đây là phương trình của mặt
phẳng (Oxy)?
y=0
x=0
z=0
y-1=0
Câu 27: Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào sau đây là phương trình của mặt
y=0
x=0
z=0
y-1=0
Câu 28: Điểm 0=(0;0;0) thuộc mặt phẳng nào trong các mặt phẳng dưới đây?
2x+2y+z+1=0.
x + 2y - z = 0
x+2y-2z+3=0.
x-2y+z+1=0.
Câu 29: Trong không gian Oxy, phương trình của mặt phẳng (P) đi qua điểm B(2; 1; - 3)
đồng thời vuông góc với hai mặt phẳng (Q).x+y+3z=0,(R) 2x - y + z = 0 là
4x + 5y - 3z + 22 =0
4x - 5y - 3z - 12 = 0 .
2x + y - 3z - 14 = 0
4x + 5y - 3z - 22 = 0
Câu 30: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho d(l; - 1; 2) B(2; l; 1) và mặt phẳng
(P) / x + y + z + 1 = 0. Mặt phẳng (Q) chứa A, B và vuông góc với mặt phẳng (P) Mặt
phẳng (Q) có phương trình là:
-x+y=0.
3x - 2y - z + 3 = 0
x + y + z - 2 = 0 .
3x - 2y - z - 3 = 0 .
Câu 31: Cho hai mặt phẳng (a): 3x-2y+2z+1=0 và (2):5x-4y+3z+1=0. Phường trinh
mặt phẳng (P) đi qua gốc tọa độ đồng thời vuông góc (a) và (B) là
x-y-2z
2x-y+2z
2x+y-2z+1=0.
2x+y-2x=0.
Câu 32: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A(1; 2; - 3) B(- 3; 2; 9) . Mặt phẳng trungt rực của đoạn thẳng AB có phương trình là
x+3x+10=0.
- 4x + 12z - 10 = 0 .
-4x+12z-3=0.
x-3x+10=0.
Câu 33: Trong không gian Oxyz, cho điểm M(2;0;1). Gọi A, B lần lượt là hình chiếu của M
4x-2z-3=0.
4x - 2y - 3 = 0
4x - 2z + 3 = 0
4x + 2z + 3 = 0
Câu 34: Mặt phẳng cắt mặt cầu (s)/(x ^ 2) + y ^ 2 + z ^ 2 - 2x + 2y + 6z - 1 phương trình là C.
2x + 3y - z - 16 = 0 .
2x + 3y - z + 12 = 0
2x+3y--18-0.
2x+3y-z+10=0
Câu 35: Trong không gian với hệ tọa độ Oxy, cho điểm M f(3, - 1; - 2) và một phẳng (a) / 3 * x - y + 2z + 4 = 0 . Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua
3x + y - 2z - 14 = 0
3x - y + 2z + 6 = 0
3x - y + 2z - 6 = 0
3x - y - 2z + 6 = 0 .
