Font size
WorksheetsUNIT 7: ANCIENT ROME & EGYPT
Total questions: 24
Worksheet time: 12mins
/ˌsɪv.əl.aɪˈzeɪ.ʃən/ (n): nền văn minh
(a)
/ˈpɪr.ə.mɪd/ (n) : kim tự tháp
(a)
/ˈhaɪə.rəˌɡlɪfiks/ (n):chữ tượng hình
(a)
(n.phr) /ˈrəʊ.mən ˈnjuː.mə.rəl/ : số la mã
(a)
/kəˈnəʊpɪk dʒɑːr/ (n) : bình đựng nội tạng của người Ai Cập
(a)
(n.phr) /ˈrəʊ.mən bɑːθ/ : bồn tắm kiểu Hy Lạp
(a)
/ˌkɒl.əˈsiː.əm/ (n) : đấu trường La Mã
(a)
(n) /ˈmʌm.i/ : xác ướp
(a)
/ˈæk.wə.dʌkt/ (n) : cống dẫn nước
(a)
/ˈɡlæd.i.eɪ.tər/ (n):đấu sĩ Ai cập
(a)
/sfɪŋks/ (n) : nhân sư
(a)
(n) /ɪnˈven.ʃən/ : sự phát minh
(a)
(n.phr) /iˈdʒɪp.ʃən ɪnˈven.ʃən/: sự phát minh của người Ai Cập
(a)
(n) /ɪnˈfek.ʃən/ : sự nhiễm trùng
(a)
/ˌrep.rɪˈzent/ (v): đại diện
(a)
/krʌʃ/ (v) : nghiền nát
(a)
hai bên sông
(a)
/kriˈeɪt/ (v) : sáng tạo
(a)
(v) /ˈflæt.ən/: làm phẳng
(a)
(n) /ˈmed.ɪ.sən/ : thuốc
(a)
/dɪˈvel.əp/ (v): phát triển
(a)
/ɪnˈvent/ (v): phát minh
(a)
/skraɪb/ (n): người ghi chép
(a)
cắt thành nhiều dải
(a)
