Font size
WorksheetsTrắc nghiệm Tin học giữa HK II 10A4
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Có bao nhiêu xâu kí tự nào hợp lệ?
1) "123 @##"
2) "hoa hau"
3) "346h7g84jd"
4) python
5) "01028475"
6) 123456
5
3
4
6
Câu 1. Cho biểu thức logic x and y. Biểu thức nhận giá trị True khi nào?
Cả x và y đều nhận giá trị True.
x nhận giá trị True, y nhận giá trị False.
x nhận giá trị False, y nhận giá trị True
Cả x và y đều nhận giá trị False
Cho x = 5, y = 10. Hãy cho biết biểu thức logic nào nhận giá trị True?
4*x=2*y
(x%5==0) and (y%2==0)
(x>2*y) or (x+y >20)
x+10 >= y+7
. Em hãy cho biết kết quả của chương trình sau:
>>>a=5
>>>b=10
>>>if a < b:
print(‘True’)
A. 5
10
True
Flase
Cho A = 5, B = 10, giá trị logic của điều kiện nào là False?
A < B
2*A == B
A + 10 > B + 1
A + 5 != B
Trong Python, với cấu trúc if – else thì <câu lệnh hay nhóm câu lệnh 1> được thực hiện khi:
Điều kiện sai.
Điều kiện đúng.
Điều kiện bằng 0
Điều kiện khác 0
<Điều kiện> trong câu lệnh rẽ nhánh là:
Biểu thức tính toán.
B. Biểu thức logic.
Biểu thức quan hệ.
Các hàm toán học
Chọn phát biểu đúng.
Cho biểu thức: x or y
Cho kết quả là False khi và chỉ khi x và y đều nhận giá trị False.
Cho kết quả là True khi x và y đều nhận giá trị True.
A. Đảo giá trị của x và y cho nhau
A. Cho kết quả là False khi và chỉ khi x hoặc y nhận giá trị False.
Hàm range(101) sẽ tạo ra:
một dãy số từ 0 đến 100
một dãy số từ 1 đến 101
101 số ngẫu nhiên
một dãy số ngẫu nhiên 101
Cú pháp đúng của câu lệnh lặp for:
for < biến đếm > : = < giá trị đầu > to < giá trị cuối > do < câu lệnh >;
for < biến đếm > := < giá trị cuối > to < giá trị đầu > do < câu lệnh >;
for < biến đếm > = < giá trị đầu > to < giá trị cuối >; do < câu lệnh >;
for < biến đếm > = < giá trị đầu > to < giá trị cuối > do < câu lệnh >;
Kết quả của đoạn chương trình sau:
s = 0 for i in range(1, 10):
s = s + i
print(s)
55
45
11
10
Trong Python có mấy dạng lặp:
1
2
3
4
Cho đoạn chương trình sau: s=0 i=1 while i<=5:
s=s+1
i=i+1
Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của s là:
9
15
5
10
<Điều kiện> trong câu lệnh lặp với số lần không biết trước là:
Hàm toán học
B. Biểu thức logic
Biểu thức quan hệ
Biểu thức tính toán
Cho đoạn chương trình sau:
for i in range(6):
print(i)
Trong đoạn chương trình trên vòng lặp được thực hiện bao nhiêu lần?
3
4
5
6
Từ khóa dùng để khai báo hàm trong Python là?
def
procedure
return
function
Phát biểu nào chính xác khi nói về hàm trong Python?
Mỗi hàm chỉ được gọi một lần
Người viết chương trình không thể tự tạo các hàm
Không thể gọi một hàm trong một hàm khác
Hàm có thể được tái sử dụng trong chương trình
Chọn phát biểu không đúng?
Phần thân hàm (gồm các lệnh mô tả hàm) phải viết lùi vào theo quy định của
Python
Theo sau tên hàm có thể có hoặc không có các tham số
Không thể gọi một chương trình con trong Python là một hàm.
Để sử dụng hàm cần khai báo hàm và viết lời gọi thực hiện.
Hàm trong Python được khai báo theo mẫu:
def tên_hàm(tham số):
def tên_hàm(tham số)
def tên_hàm()
def (tham số):
Thư viện math cung cấp:
A. Thủ tục vào ra của chương trình.
B. Hỗ trợ việc tạo ra các lựa chọn ngẫu nhiên
C. Các hằng và hàm toán học.
D. Hỗ trợ trực tiếp các định dạng nén và lưu trữ dữ
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Nếu là hàm có kết quả thì trong thân hàm sẽ không có lệnh return.
B. Nếu là hàm có kết quả thì trong thân hàm sẽ có lệnh return và theo sau là dãy giá trị trả về.
C. Nếu là hàm có kết quả thì trong thân hàm sẽ là dãy các lệnh tính giá trị và không có lệnh return.
D. Nếu là hàm có kết quả thì trong thân hàm sẽ duy nhất lệnh return.
Khi sử dụng hàm sqrt() ta cần khai báo thư viện:
math
ramdom
zlib
datetime
Xâu kí tự trong Python là:
Một ký tự
một dãy các ký tự
một dãy các số
một giá trị bất kì
Độ dài của xâu được tính thông qua lệnh:
A. len()
B. range()
C. append()
D. for
Cho chương trình sau: y = “Trúc xin trúc mọc sân đình”
x1 = “sân đình”
x2 = “bờ ao”
print(y.replace(x1,x2))
Kết quả của chương trình trên là:
A. Trúc xinh trúc mọc sân đình
B. Trúc xinh trúc mọc sân đình bờ ao
C. Trúc xinh trúc mọc bờ ao
D. Trúc xinh trúc mọc bờ ao sân đình
Kết quả của đoạn lệnh sau là
c
h
à
o
Để khai báo dữ liệu kiểu xâu thì dữ liệu phải được khai báo trong cặp ngoặc nào sau đây:
A. Cặp dấu ngoặc vuông []
B. Cặp dấu ngoặc tròn ()
C. Cặp dấu ngoặc móc {}
D. Cặp dấu nháy đơn ‘’ hoặc cặp dấu nháy kép
Để thay thế từ hoặc cụm từ bằng từ hoặc cụm từ khác, ta sử dụng hàm nào?
A. find()
A. len()
A. replace()
A. remove()
Cho xâu st=’abc’. Hàm len(st) có giá trị là:
1
2
3
4
Số công việc cần phải lặp với số lần xác định?
1) Đếm số học sinh của lớp.
2) Đếm số chia hết cho 5 trong đoạn từ 10 tới 100.
3) Đọc tên lần lượt từng học sinh của một lớp có 30 em.
4) Chạy 5 vòng sân bóng.
5)Tính tổng các số có 2 chữ số
3
4
5
6
Biến chạy trong vòng lặp for i in range(<giá trị cuối>) tăng lên mấy đơn vị sau mỗi lần lặp?
1
2
0
Tất cả đều sai
Cho các câu lệnh sau, hãy chỉ ra câu lệnh đúng:
A. x = 0 for i in range(10): x = x + 1
B. x = 0 for i in range(10): x:= x + 1
C. x = 0 for i in range(10) x = x + 1
D. x:= 0 for i in range(10): x = x + 1
Trong Python, câu lệnh nào dưới đây được viết đúng?
A. for i in range(10): prin(“A”).
B. for i in range(10): print(“A”).
C. for i in range(10): print(A).
D. for i in range(10) print(“A”).
Trong câu lệnh lặp:(VD) j=0 for j in range(10):
j = j + 2
print(j)
Khi kết thúc câu lệnh trên, câu lệnh print(j) được thực hiện bao nhiêu lần?
1 lần
4 lần
5 lần
Không thực hiện
Trong câu lệnh lặp: (VD)
j = 0 for j in range(10):
print("A")
Khi kết thúc câu lệnh trên lệnh có bao nhiêu chữ “A” xuất hiện?
10 lần
1 lần
5 lần
không thực hiện
Cho đoạn chương trình: (VD)
j = 0 for i in range(5):
j = j + i print(j)
Sau khi thực hiện chương trình giá trị của biến j bằng bao nhiêu?
10
12
15
14
Xác định số vòng lặp cho bài toán: tính tổng các số nguyên từ 1 đến 100?
1
100
99
50
Đoạn chương trình sau giải bài toán nào?
t = 0 for i in range(1, 101): if(i % 3 == 0 and i % 5 == 0):
t = t + i print(t)
A. Tính tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ 1 đến 100.
A. Tính tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ 1 đến 101.
A. Tính tổng các số chia hết cho 3 và 5 trong phạm vi từ 1 đến 101.
D. Tính tổng các số chia hết cho 3 và 5 trong phạm vi từ 1 đến 100
Cho biết kết quả khi chạy đoạn chương trình sau:
s = 0 for i in range(3): s = s+2*i
print(s)
12
10
8
6
Bạn An thực hiện đoạn chương trình sau nhưng chương trình báo lỗi. Theo em, bạn An sai ở dòng thứ mấy: (VD)
numbers = [6, 5, 3, 8, 4, 2, 5, 4, 11]
sum == 0
## iterate over the list for val in numbers:
sum = sum+val print("The sum is", sum)
3
2
5
4
Trong Python, đoạn chương trình sau đưa ra kết quả gì? (VDC) for i in range(10, 0, -1):
print(i, ‘’)
10, 9, 8, 7, 6, 5, 4, 3, 2, 1.
Đưa ra 10 dấu cách.
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Không đưa ra kết quả gì.
Lệnh nào in ra màn hình các giá trị sau? (VDC)
11111
22222
33333
44444
55555
A. for i in range(1, 6): print(i, i, i, i, i).
B. for i in range(1, 6): print(str(i)*5).
C. for i in range(1, 5): print(str(i)*5).
D. for i in range(0, 5): print(str(i)*5).
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào chưa chính xác?
A. While là lệnh lặp với số lần không biết trước.
B. For là lệnh lặp với số lần xác định trước.
C. Khối lệnh lặp while được thực hiện cho đến khi <điều kiện> = False.
D. Số lần lặp của lệnh lặp for luôn được xác định bởi vùng giá trị của lệnh range().
Cho đoạn chương trình python sau: (VD) Tong = 0 while Tong < 10: Tong = Tong + 1
Sau khi đoạn chương trình trên được thực hiện, giá trị của tổng bằng bao nhiêu:
9
10
11
12
Cho biết kết quả của đoạn chương trình dưới đây: (VD)
a = 10 while a < 11: print(a)
A. Trên màn hình xuất hiện một số 10.
B. Trên màn hình xuất hiện 10 chữ a.
C. Trên màn hình xuất hiện một số 11.
D. Chương trình bị lặp vô tận.
Câu lệnh sau giải bài toán nào: (VD)
while M != N: if M > N: M = M – N else:
N = N – M
A. Tìm UCLN của M và N.
B. Tìm BCNN của M và N.
C. Tìm hiệu nhỏ nhất của M và N.
D. Tìm hiệu lớn nhất của M và N.
Tính tổng S = 1 + 2 + 3 + 4 +… + n + … cho đến khi S>10000. Điều kiện nào sau đây cho vòng lặp while là đúng:
A. while S >= 10000
B. while S < 10000.
C. while S <=
10000.
D. While S >10000.
Hãy đưa ra kết quả trong đoạn lệnh sau: (VD) x = 1 while (x <= 5): print(“python”)
x = x + 1
A. 5 từ python.
B. 4 từ python
C. 3 từ python.
D. Không có kết quả.
Chọn đáp án đúng nhất: (VDC) i = 0; x = 0 while i < 10: if i%2 == 0:
x += 1 i += 1 print(x)
2
3
4
5
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
A. Có ba cấu trúc lập trình cơ bản của các ngôn ngữ lập trình.
B. Cấu trúc tuần tự gồm các khối lệnh được thực hiện theo trình tự từ trên xuống dưới.
C. Khối lệnh chỉ được thực hiện tuỳ thuộc điều kiện nào đó được thể hiện bằng
câu lệnh for, while.
D. Cả ba phương án trên đều đúng.
Vòng lặp while – do kết thúc khi nào?
A. Khi một số điều kiện cho trước thoả mãn.
B. Khi đủ số vòng lặp.
C. Khi tìm được output.
D. Tất cả các phương án.
Mọi quá trình tính toán đều có thể mô tả và thực hiện dựa trên cấu trúc cơ bản là:
A. Cấu trúc tuần tự.
B. Cấu trúc rẽ nhánh.
C. Cấu trúc lặp.
A. Cả ba cấu trúc.
Hoạt động nào sau đây lặp với số lần lặp chưa biết trước?
A. Ngày tắm hai lần.
B. Học bài cho tới khi thuộc bài.
C. Mỗi tuần đi nhà sách một lần.
D. Ngày đánh răng hai lần.
Cú pháp lệnh lặp với số lần chưa biết trước:
A. while <điều kiện> to <câu lệnh>.
B. while <điều kiện> to <câu lệnh1> do<câu lệnh 2>.
C. while <điều kiện> do: <câu lệnh>.
D. while <điều kiện>: <câu lệnh>.
Kết quả của chương trình sau: (VDC)
x = 1
y = 5
while x < y: print(x, end = " ") x = x + 1
1 2 3 4
2 3 4 5
1 2 3 4 5
2 3 4
Kết quả của chương trình sau là gì?(VDC)
x = 8
y = 2
while y < x:
x = x - 2
print(x, end = " ")
A. 8, 6, 4, 2
B. 8, 6, 4.
C. 6, 4, 2.
D. 8, 6, 4, 2, 0.
Đoạn lệnh sau làm nhiệm vụ gì? (H)
A = [ ] for x in range(10):
1. append(int(input()))
A. Nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 10 phần tử là số nguyên
B. Nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 10 phần tử là số thực.
C. Nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 10 phần tử là xâu.
D. Không có đáp án đúng.
Chọn phát biểu đúng khi nói về dữ liệu kiểu mảng(List) trong python.
A. Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử không có thứ tự và mọi phần tử có cùng một kiểu dữ liệu.
B. Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử có thứ tự và mỗi một phần tử trong
mảng có thể có các kiểu dữ liệu khác nhau.
C. Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử có thứ tự và mọi phần tử phải có cùng một kiểu dữ liệu.
D. Giống hoàn toàn như kiểu dữ liệu xâu.
Cách khai báo biến mảng sau đây, cách nào sai?
A. ls = [1, 2, 3]
B. ls = [x for x in range(3)]
C. ls = [int(x) for x in input().split()]
D. ls = list(3).
Cho khai báo mảng sau: (VD)
A = list(“3456789”)
Để in giá trị phần tử thứ 2 của mảng một chiều A ra màn hình ta viết:
A. print(A[2]).
B. print(A[1]).
C. print(A[3]).
D. print(A[0]).
Giả sử có một list: i = [2, 3, 4]. Nếu muốn in list này theo thứ tự ngược lại ta nên sử dụng phương pháp nào sau đây?
A. print(list(reversed(i))).
B. print(list(reverse(i))).
C. print(reversed(i)).
D. print(reversed(i)).
Chương trình sau thực hiện công việc gì? (VDC)
A=[ ] for i in range(1, 1001): if(i % 7 == 0) and (i % 5 !=0): A.append(str(i)) print(','.join(A))
A. Tìm tất cả các số chia hết cho 7 nhưng không phải bội số của 5, nằm trong đoạn 1 và 1000.
B. Tìm tất cả các số chia hết cho 7 nhưng không phải bội số của 5, nằm trong đoạn 1 và 1000 và chuỗi thu được in trên một dòng, có dấu “,” ngăn cách giữa
các số.
C. Tìm tất cả các số chia hết cho 7 và là bội số của 5, nằm trong đoạn 1 và 1000
D. Tìm tất cả các số không chia hết cho 7 nhưng là phải bội số của 5, nằm trong đoạn 1 và 1000.
Đối tượng dưới đây thuộc kiểu dữ liệu nào?
A = [1, 2, ‘3’]
list
int
float
string
Phương thức nào sau đây dùng để thêm phần tử vào list trong python?
A. abs().
B. link().
C. append().
D. add().
Danh sách A sẽ như thế nào sau các lệnh sau?(VD)
>>> A = [2, 3, 5, 6]
>>> A. append(4)
>>> del (A[2])
A. 2, 3, 4, 5, 6, 4.
B. 2, 3, 4, 5, 6.
C. 2, 4, 5, 6.
D. 2, 3, 6, 4.
Kết quả của chương trình sau là gì? (VD)
A = [2, 3, 5, "python", 6]
A.append(4)
A.append(2) A.append("x") del(A[2]) print(len(A))
5
6
7
8
Cho arr = [‘xuan’, ‘hạ’, 1. 4, ‘đông’, ‘3’, 4.5, 7]. Đâu là giá trị của arr[3]?
A. 1.4.
B. đông.
C. hạ.
D. 3.
Lệnh xoá một phần tử của một danh sách A có chỉ số i là:
A. list.del(i).
B. A. del(i).
C. del A[i].
D. A. del[i].
Quan sát các lệnh sau, lệnh nào đúng khi khởi tạo dữ liệu danh sách Ds
A. Ds==[]
B. Ds=[1.5, 2, 3, “9”, “10”]
C. Ds={3, 4, 5, 6, 7}
D. [1, 2, 3, 4, 5]=Ds
Lệnh nào để xóa toàn bộ dữ liệu của danh sách A
A. A.append(x)
B. A.insert(k,x)
C. A.clear()
D.
A.remove(x)
Lệnh nào để chèn x vào vị trí k của danh sách A
A. k.insert(A,x)
B. A.insert(x,k)
C. A.insert(k,x)
D. x.insert(k,A)
Muốn thêm phần tử 10 vào cuối danh sách B ta dùng lệnh nào sau đây?
A. B.append(10)
B. B.clear(10)
C. B.remove(10)
D.
B.insert(1,10)
Muốn thêm phần tử 10 vào vị trí 1 của danh sách B ta dùng lệnh nào sau đây?
A. B.append(1, 10)
B. B.insert(10,1)
C. B.remove(10,1)
D.
B.insert(1,10)
Để khai báo DS a và khởi tạo danh sách a có 3 phần tử 10, 20, 30 ?
A. a = (10,20,30)
B. a = {10,20,30}
C. a = [10,20,30]
D. a = “10,20,30”
Để khai báo danh sách a rỗng, phương án nào sau đây đúng?
A. a ==[]
B. a = 0
C. a = []
D. a = [0]
Để khởi tạo danh sách a gồm 50 số 0, phương án nào sau đây đúng?
A. a = 0…50
B. a = [0…50]
C. a = [0]*50
D. a =
[0*50]
Cho ds a=[7, 3, 8, 1, 9], kết quả của lệnh sau del a[2]=?
A. a= [7, 3, 1, 9]
B. a= [7, 8, 1, 9]
C. a= [7, 3, 8, 9]
D. a= [7, 3, 8, 1]
Cho ds a=[7, 3, 8, 1, 9] , kết quả của lệnh sau a.remove(3) =?
A. a= [7, 8, 1, 9]
B. a= [7, 3, 1, 9]
C. a= [7, 3, 8, 9]
D. a= [7, 3, 8, 1, 9]
Để xóa phần tử kế cuối của danh sách a thì cấu trúc nào đúng?
A. del a[-2]
B. Del a[-2]
C. del a[2]
D. del a[len-2]
Để xuất phần tử đầu tiên trong danh sách a, phương án nào sau đây đúng?
A. print(a[1])
B. print(a[0])
C. print(a0)
D. print(a1)
Để xuất phần tử cuối cùng trong danh sách a, phương án nào sau đây đúng?
A. print ( a[len(a)] )
B. print ( len(a)-1 )
C. print ( a[len(a)-1] )
D. print ( len(a) )
Cho ds a=[5, 7, 3, 4, 1] , kết quả của lệnh sau: a.insert(2,9) =?
A. a = [5, 9, 7, 3, 4, 1]
B. a = [5, 7, 9, 3, 4, 1]
C. a = [5, 7, 3, 4, 1, 2, 9]
D. a = [2, 9, 5, 7, 3, 4, 1]
Cho ds a=[9, 7, 3, 8, 1] , kết quả của lệnh sau: a.insert(2,6) =?
A. a = [9, 6, 7, 3, 8, 1]
B. a = [9, 7, 6, 3, 8, 1]
C. a = [9, 7, 3, 4, 1, 6]
D. a = [5, 7, 3, 8, 1, 2]
Để sắp xếp danh sách a, phương án nào sau đây đúng?
A. reverse(a)
B. a.reverse()
C. a.sort()
D. sort(a)
Phát biểu nào sai về kiểu dữ liệu danh sách?
A. Kiểu dữ liệu danh sách là kiểu dữ liệu gồm một dãy các giá trị.
B. Các phần tử trong kiểu dữ liệu danh sách phải cùng kiểu dữ liệu
C. Chỉ số của các phần tử trong kiểu dữ liệu danh sách bắt đầu từ 0.
D. Kiểu dữ liệu danh sách cho phép thay đổi từng giá trị của từng phần tử bằng lệnh gán.
Với a =[4, 3, -2, -3, 5, 6, 4] biết kết quả sau khi thực hiện lệnh len(A) ?
7
6
8
Báo lỗi
Với A =[4, 3, -2, -3, 5, 6, 4] biết kết quả sau khi thực hiện lệnh len(A)?
7
6
8
Báo lỗi
Lệnh thêm phần tử có giá trị 100 vào cuối danh sách A?
A. A[len(A)]= 100
B. A[len(A)-1] = 100
C. A= A +100
D.
A,append(100)
Cho biết kết quả của đoạn chương trình sau?
List1=[1, 2, 3, 4]
List2=[5, 6, 7, 8]
print(len(List1+List2))
A. [1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8]
B. 4
C. 8
D. Báo lỗi
Cho biết kết quả của đoạn chương trình sau?
List1=[1, 2, 3, 4]
List2=[5, 6, 7, 8]
print(List1+List2)
A. [1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8]
B. 4
C. 8
D. Báo lỗi
Viết lệnh xóa phần tử cuối cùng của danh sách A bằng lệnh del?
A. del A[len(A)-1]
B. Del A[len(A)]
C. Del (A[len(A)-1])
D. del (A[len(A)])
Viết lệnh xóa phần tử cuối cùng của danh sách A bằng lệnh del?
A. del A[-1]
A. del A[-1]
C. Del A[-2]
C. del A[-2]
Cho a=[1,2,3,4,5] thực hiện lệnh del a[-1] thì ta nhận về kết quả a=?
A. [1, 2, 3, 4]
B. [2, 3, 4, 5]
C. [1, 2, 3, 5]
D. Báo lỗi
Cho a=[1, 2, 3, 4, 5] thực hiện lệnh del A[-1] thì ta nhận về kết quả a=?
A. [1, 2, 3, 4]
B. [2, 3, 4, 5]
C. [1, 2, 3, 5]
D. Báo lỗi
Cách thêm một phần tử x vào đầu danh sách list?
A. list= list+[x]
B. list.append(x)
C. list= [x]+list
D. list[0]=x
Để xóa 2 phần tử ở chỉ số 1 và 2 trong danh sách a hiện tại ta dùng lệnh nào?
A. del a[1:2]
B. del a[0:2]
C. del a[1:3]
D. del a[0:3]
Cho a=[3.5, 5, 6, 1, 9.8] ta thực hiện lệnh a[1:3] thì kết quả nhận về a là?
A. [3, 5, 6]
B. [5, 6]
C. [5, 5, 6]
D. [3.5, 5, 6]
Cho a=[3.5, 5, 6, 1, 9.8] ta thực hiện lệnh a[3:5] thì kết quả nhận về a là?
A. [6, 1]
B. [1, 9.8]
C. [1, 9, 8]
D. [6, 1, 9]
Chương trình sau thực hiện công việc gì? (VD)
>>> S = 0
>>> for i in range(len(A)):
if A[i] > 0:
S = S + A[i]
>>> print(S)
A. Duyệt từng phần tử trong A.
B. Tính tổng các phần tử trong A
C. Tính tổng các phần tử không âm trong A.
D. Tính tổng các phần tử dương trong A
Toán tử nào dùng để kiểm tra một giá trị có nằm trong danh sách
không?
A. in.
B. int.
C. range.
D. append
