wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KỲ II MÔN GDKT-PL 10

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Những quy tắc xử sự chung về những việc được làm, những việc phải làm, những việc không được làm, những việc cấm đoán là phản ánh nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Kinh tế

b)

Đạo đức

c)

Pháp luật

d)

Chính trị

2.

Pháp luật có vai trò như thế nào đối với công dân?

a)

Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân?

b)

Bảo vệ quyền, lợi ích tuyệt đối của công dân?

c)

Cưỡng chế mọi nghĩa vụ của công dân.

d)

Bảo vệ mọi nhu cầu, lợi ích của công dân.

3.

Cảnh sát giao thông xử phạt hành chính với người ngồi trên xe mô tô, xe gắn máy không đội mũ bảo hiểm. Quy định này thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?

a)

Tính xác định chặt chẽ về nội dung.

b)

Tính qui phạm phổ biến.

c)

Tính quyền lực, bắt buộc chung.

d)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

4.

Theo quy định của pháp luật, nội dung nào dưới đây thể hiện vai trò quản lý xã hội bằng pháp luật của nhà nước?

a)

Đăng nhập cổng thông tin quốc gia.

b)

Tự do đăng ký kết hôn theo quy định.

c)

Chấn chỉnh việc kinh doanh trái phép.

d)

Ca ngợi phong chào chống dịch.

5.

Những quy tắc xử sự chung được áp dụng nhiều lần, ở nhiều nơi đối với tất cả mọi người là thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?

a)

Tính chặt chẽ về hình thức.

b)

Tính kỷ luật nghiêm minh.

c)

Tính qui phạm phổ biến.

d)

Tính quyền lực bắt buộc chung.

6.

Văn bản pháp luật phải chính xác, dễ hiểu để người dân bình thường cũng có thể hiểu được là đặc điểm nào sau đây của pháp luật?

a)

Tính quyền lực bắt buộc chung.

b)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

c)

Tính qui phạm phổ biến đê.

d)

Tính cưỡng chế.

7.

Những quy tắc xử sự chung do Nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận và đảm bảo thực hiện để điều chỉnh quan hệ xã hội theo định hướng và nhằm đạt được những mục đích nhất định được gọi là:

a)

Quy phạm pháp luật.

b)

Chế định pháp luật.

c)

Ngành luật.

d)

Nghị định.

8.

Tập hợp các quy phạm pháp luật có cùng tính chất điều chỉnh nhóm quan hệ xã hội tương ứng trong một hoặc nhiều ngành luật được gọi là:

a)

Chế định pháp luật.

b)

Thông tư liên tịch.

c)

Nghị quyết liên tịch.

d)

Quy phạm pháp luật.

9.

Tổng thể các quy phạm pháp luật có mối liên hệ mật thiết và thống nhất với nhau được sắp xếp thành các ngành luật, chế định pháp luật được gọi là:

a)

Hệ thống pháp luật.

b)

Hệ thống tư pháp.

c)

Quy phạm pháp luật.

d)

Văn bản dưới luật.

10.

Nội dung nào dưới đây là một trong những yếu tố cấu thành cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam?

a)

Ngành luật.

b)

Pháp lệnh.

c)

Nghị định.

d)

Quyết định.

11.

Văn bản nào dưới đây thuộc văn bản Luật?

a)

Nghị quyết của thường vụ Quốc hội.

b)

Nghị định thư gia nhập tổ chức Quốc tế.

c)

Nghị quyết của ủy ban nhân dân xã.

d)

Quyết định xử phạt của ủy ban nhân dân tỉnh

12.

Văn bản nào dưới đây thuộc văn bản Luật?

a)

Luật

b)

Điều lệ.

c)

Hiến chương

d)

Công hàng

13.

Văn bản luật không bao gồm văn bản nào dưới đây?

a)

Hiến pháp.

b)

Luật tố tụng dân sự.

c)

Luật hành chính.

d)

Biên bản xử phạt hành chính.

14.

Văn bản nào dưới đây là văn bản dưới Luật?

Hiến pháp.

Bộ luật

Luật

Thông tư

a)

Hiến pháp.

b)

Bộ luật

c)

Luật

d)

Thông tư

15.

Hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây có sự tham gia của cơ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền?

a)

Sử dụng pháp luật.

b)

Tuân thủ pháp luật.

c)

Áp dụng pháp luật.

d)

Thi hành pháp luật.

16.

Hình thức thực hiện nào của pháp luật quy định cá nhân, tổ chức sử dụng đúng các quyền của mình, làm những gì pháp luật cho phép?

a)

Sử dụng pháp luật.

b)

Thi hành pháp luật.

c)

Tuân thủ pháp luật.

d)

Áp dụng pháp luật

17.

Hình thức thực hiện nào của pháp luật quy định cá nhân, tổ chức chủ động thực hiện nghĩa vụ, không chủ động thực hiện cũng bị bắt buộc phải thực hiện?

a)

Áp dụng pháp luật

b)

Sử dụng pháp luật.

c)

Thi hành pháp luật.

d)

Tuân thủ pháp luật.

18.

Theo quy định của pháp luật, công dân không thi hành pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?

a)

Giao nộp người nhập cảnh trái phép.

b)

Công khai danh tính người mắc bệnh.

c)

Xả thải trực tiếp ra môi trường.

d)

Gửi đơn tố cáo hành vi vi phạm pháp luật.

19.

Công dân thi hành pháp luật khi;

a)

Đề nghị thay đổi giới tính.

b)

Hỗ trợ công tác bảo vệ rừng.

c)

Hoàn thiện hồ sơ ứng cử viên.

d)

Sử dụng văn bằng giả.

20.

Cá nhân, tổ chức không làm những điều mà pháp luật cấm là thực hiện pháp luật theo hình thức:

a)

Áp dụng pháp luật.

b)

Tuân thủ pháp luật.

c)

Sử dụng pháp luật.

d)

Thi hành pháp luật.

21.

Ủy ban nhân dân xã X cấp giấy chứng nhận đăng ký kết hôn cho anh A và chị B là thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?

áp dụng pháp luật phổ biến pháp luật tuân thủ pháp luật giáo dục pháp luật

a)

Áp dụng pháp luật

b)

Phổ biến pháp luật.

c)

Tuân thủ pháp luật.

d)

Giáo dục pháp luật.

22.

Công dân thi hành pháp luật khi:

a)

Che giấu người nhập cảnh trái phép.

b)

Đề nghị thay đổi nơi bỏ phiếu.

c)

Nộp thuế đầy đủ theo quy định.

d)

Từ chối khai báo tạm trú theo quy định.

23.

Trong hệ thống pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, Hiến pháp là văn bản pháp luật có giá trị pháp lý:

a)

Cao nhất.

b)

Thấp nhất.

c)

Vĩnh cửu.

d)

Vĩnh viễn.

24.

Trong hệ thống các văn bản pháp luật Việt Nam, Hiến pháp được coi là:

a)

Đạo luật cơ bản nhất.

b)

Luật cụ thể nhất.

c)

Luật dễ thay đổi nhất.

d)

Luật thiếu tính ổn định.

25.

Hệ thống các quy phạm pháp luật có hiệu lực pháp lý cao nhất quy định những vấn đề cơ bản nhất về chủ quyền quốc gia, chế độ chính trị, chính sách kinh tế, văn hóa, xã hội, tổ chức quyền lực nhà nước, địa vị pháp lý của con người và công dân là một nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Hiến pháp.

b)

Luật hành chính.

c)

Luật lao động.

d)

Luật hình sự.

26.

Văn bản pháp luật nào được coi là Luật cơ bản của Nhà nước:

a)

Hiến pháp.

b)

Luật nhà nước.

c)

Luật tổ chức Quốc hội.

d)

Luật tổ chức Hội đồng nhân dân.

27.

Soạn thảo dự thảo Hiến pháp là bước mấy của quy trình làm và sửa đổi Hiến pháp?

a)

Bước 4

b)

Bước 3

c)

Bước 2

d)

Bước 1

28.

Lấy ý kiến nhân dân về dự thảo Hiến pháp là bước mấy của quy trình làm và sửa đổi Hiến pháp?

a)

Bước 5

b)

Bước 4

c)

Bước 3

d)

Bước 2

29.

Quốc Hội thông qua Hiến pháp là bước mấy của quy trình làm và sửa đổi Hiến pháp?

a)

Bước 7

b)

Bước 6

c)

Bước 5

d)

Bước 4

30.

Chủ tịch nước công bố Hiến pháp là bước mấy của quy trình làm và sửa đổi Hiến pháp?

a)

Bước 8

b)

Bước 7

c)

Bước 6

d)

Bước 5

31.

Hình thức chính thể của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là gì?

a)

Cộng hòa nghị viện nhân dân.

b)

Cộng hòa hỗn hợp.

c)

Cộng hòa dân Chủ nhân dân.

d)

Cộng hòa xã hội chủ nghĩa.

32.

Hiến pháp 2013 khẳng định chính thể Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là:

a)

Cộng hòa xã hội chủ nghĩa.

b)

Dân chủ cộng hòa.

c)

Cộng hòa và phong kiến.

d)

Dân chủ và tập trung.

33.

 Hiến pháp 2013 khẳng định nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là một nước:

a)

Có quyền xâm lược.

b)

Có chủ quyền.

c)

Có quyền áp đặt.

d)

Có phụ thuộc.

34.

Hiến pháp 2013 khẳng định nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là một nước thống nhất và:

a)

Toàn vẹn lãnh thổ

b)

Chia cắt nhiều vùng.

c)

Có nhiều khu tự trị.

d)

Có quyền xâm lược.

35.

Mọi người đều có quyền sống là nội dung cơ bản của Hiến pháp 2013 về:

a)

Quyền con người

b)

Nghĩa vụ công dân

c)

Trách nhiệm pháp lý

d)

Chế độ chính trị

36.

Theo quy định của pháp luật, mọi công dân nếu đủ điều kiện đều tham gia ứng cử vào Hội đồng nhân dân các cấp là đóng góp thực hiện tốt quyền con người trên lĩnh vực:

a)

Chính trị

b)

Dân sự

c)

Đối ngoại

d)

Xã hội

37.

Theo quy định của pháp luật, mọi công dân đều có quyền được sở hữu tư nhân và quyền thừa kế là nội dung cơ bản của pháp luật về quyền con người trên lĩnh vực:

a)

Chính trị

b)

Kinh tế

c)

Văn hóa

d)

Dân sự

38.

Theo nội dung Hiến pháp 2013, Quốc kỳ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam có hình chữ nhật trong đó chiều rộng bằng:

a)

Một phần ba chiều dài

b)

Hai phần ba chiều dài

c)

Ba phần ba chiều dài

d)

Bốn phần ba chiều dài

39.

Theo nội dung của Hiến pháp 2013, một trong những nguyên tắc cơ bản của đường lối đối ngoại của nhà nước ta là:

a)

Đa phương hóa, đa dạng hóa quan hệ.

b)

Đơn phương với chỉ các nước trong khu vực.

c)

Độc lập và lệ thuộc vào các nước về kinh tế.

d)

Hoàn toàn tách biệt về văn hóa với các nước.

40.

Công dân được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe của mình là một trong những nội dung cơ bản của pháp Luật về quyền con người trên lĩnh vực:

a)

Chính trị

b)

Kinh tế

c)

Văn hóa

d)

Dân sự

41.

Về mặt kinh tế, Hiến pháp 2013 khẳng định một trong những nguồn lực quan trọng để phát triển kinh tế nước ta là:

a)

Dựa vào viện chợ của nước ngoài.

b)

Phát huy nội lực trong nước.

c)

Chủ yếu đi vay nợ nước ngoài.

d)

Khai thác cạn kiệt tài nguyên.

42.

Theo quy định của Hiến pháp 2013, mọi công dân đều:

a)

Bình đẳng trước pháp luật.

b)

Được cấp vốn kinh doanh.

c)

Được nhận vào làm việc.

d)

Miễn trừ trách nhiệm pháp lý.

43.

Mọi người đều bình đẳng trước pháp luật, không ai bị phân biệt đối xử trong đời sống chính trị, dân sự, kinh tế, văn hóa xã hội là nội dung cơ bản của Hiến pháp 2013 về:

a)

Quyền con người

b)

Nghĩa vụ công dân

c)

Trách nhiệm pháp lý

d)

Chế độ chính trị

44.

Khi đề cập đến lãnh thổ của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, Hiến pháp 2013 không quy định nội dung nào dưới đây:

a)

Đất liền

b)

Hải đảo

c)

Vùng biển

d)

Khu tự trị

45.

Nội dung nào sau đây không phải là đường lối đối ngoại của nước ta theo quy định của Hiến pháp?

a)

Hữu nghị, hợp tác và phát triển.

b)

Đa dạng hóa, đa phương hóa các quan hệ.

c)

Chủ động và tích cực hội nhập.

d)

Can thiệp vào công việc nội bộ.