NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsSỬ GK 2
Total questions: 56
Worksheet time: 28mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Sau năm 1954, sự kiện lịch sử nào dưới đây chứng tỏ miền Bắc nước ta được hoàn toàn giải phóng?_x000D_
a)
A. Quân Pháp rút khỏi Hà Nội._x000D_
b)
B. Quân Pháp rút khỏi Hải Phòng._x000D_
c)
C. Quân Pháp rút khỏi Quảng Ninh._x000D_
d)
D. Quân Pháp rút khỏi đảo Cát Bà (Hải Phòng)._x000D_
2.
Câu 2: 11 giờ 30 phút ngày 30-4-1975, ở Sài Gòn diễn ra sự kiện gì?_x000D_
a)
A. Năm cánh quân của ta tiến vào trung tâm Sài Gòn._x000D_
b)
B. Xe tăng và bộ binh của ta tiến vào Dinh Độc Lập._x000D_
c)
C. Lá cờ cách mạng tung bay trên nóc Dinh Độc Lập._x000D_
d)
D. Chiến dịch Hồ Chí Minh toàn thắng._x000D_
3.
Câu 3: Điểm giống nhau của chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” với các chiến lược chiến tranh sau đó của Mĩ là gì?_x000D_
a)
A. Là loại hình chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới ở miền Nam._x000D_
b)
B. Tìm cách chia rẽ Việt Nam với các nước xã hội chủ nghĩa._x000D_
c)
C. Gắn “Việt Nam hóa chiến tranh” với “Đông Dương hóa chiến tranh”._x000D_
d)
D. Được tiến hành bằng quân đội tay sai là chủ yếu, phối hợp đáng kể của quân đội Mĩ_x000D_
4.
Câu 4: Năm 1960, cuộc “Đồng khởi” nổ ra ở ba xã điểm là Định Thủy. Phước Hiệp, Bình Khánh thuộc huyện Mỏ Cày của tỉnh_x000D_
a)
A. Quảng Ngãi._x000D_
b)
B. Ninh Thuận._x000D_
c)
C. Bình Định._x000D_
d)
D. Bến Tre._x000D_
5.
Câu 5: Đặc điểm nổi bật nhất của miền Nam nước ta sau Hiệp định Giơ ne vơ ( 1954) là_x000D_
a)
A. Pháp rút khỏi miền Bắc khi chưa thực hiện hết các điều khoản của hiệp định._x000D_
b)
B. Mĩ thay thế Pháp, dựng lên chính quyền Ngô Đình Diệm ở miền Nam._x000D_
c)
C. Được giải phóng và bước đầu xây dựng chủ nghĩa xã hội._x000D_
d)
D. Pháp rút khỏi miền Nam khi chưa thực hiện hết các điều khoản của hiệp định._x000D_
6.
Câu 6: Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng (9 - 1960) xác định vai trò của miền Bắc đối với sự nghiệp thống nhất đất nước là_x000D_
a)
A. hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân trên cả nước._x000D_
b)
B. quyết định nhất đối với sự nghiệp giải phóng miền Nam._x000D_
c)
C. tiền tuyến lớn quyết định sự nghiệp thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ._x000D_
d)
D. quyết định trực tiếp đối với sự nghiệp giải phóng miền Nam._x000D_
7.
Câu 7: Nhiệm vụ của Cách mạng miền Nam sau 1954 là gì?_x000D_
a)
A. Tiếp tục cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân, hòa bình thống nhất đất nước._x000D_
b)
B. Cùng với miền Bắc tiến hành công cuộc xây dựng CNXH._x000D_
c)
C. Tiến hành đấu tranh vũ trang để đánh bại chiến tranh xâm lược của Mỹ, Diệm._x000D_
d)
D. Hàn gắn vết thương chiến tranh, khôi phục kinh tế._x000D_
8.
Câu 8: Sự nhân văn và chí tình của Đảng ta trong chủ trương, kế hoạch giải phóng miền Nam là_x000D_
a)
A. trong năm 1975 tiến công địch trên quy mô rộng lớn._x000D_
b)
B. năm 1976, tổng khởi nghĩa, giải phóng hoàn toàn miền Nam._x000D_
c)
C. thời cơ chiến lược đã đến, ta có điều kiện hoàn thành sớm quyết tâm giải phóng miền Nam._x000D_
d)
D. tranh thủ thời cơ, đánh thắng nhanh để đỡ thiệt hại về người và của cho nhân dân._x000D_
9.
Câu 9: Đế quốc Mĩ đã thực hiện chiến lược chiến tranh nào ở miền Nam trong những năm 1965-1968 là_x000D_
a)
A. chiến lược “Chiến tranh đơn phương”._x000D_
b)
B. chiến lược “Chiến tranh đặc biệt”._x000D_
c)
C. chiến lược “Chiến tranh cục bộ”._x000D_
d)
D. chiến lược “ Việt nam hóa chiến tranh”._x000D_
10.
Câu 10: Đâu là ý nghĩa quan trọng nhất của cuộc tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân (1968)?_x000D_
a)
A. Buộc Mĩ phải tuyên bố ngừng hẳn các hoạt động chống phá Miền Bắc._x000D_
b)
B. Đánh bại âm mưu phá hoại công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc._x000D_
c)
C. Buộc Mĩ chấp nhận đến bàn đàm phán ở Pari để bàn về chấm dứt chiến tranh ở Việt Nam._x000D_
d)
D. Đánh bại âm mưu ngăn chăn sự chi viện của miền Bắc cho miền Nam._x000D_
11.
Câu 11: Chiến thắng quân sự nào của ta đã làm phá sản hoàn toàn “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ?_x000D_
a)
A. Ấp Bắc._x000D_
b)
B. Núi Thành._x000D_
c)
C. Vạn Tường._x000D_
d)
D. Đồng Xoài._x000D_
12.
Câu 12: “ Xương sống” của chiến lược“ Chiến tranh đặc biệt” mà đế quốc Mĩ áp dụng ở miền Nam Việt Nam từ năm 1961 đến năm 1965) là_x000D_
a)
A. Ấp Bắc._x000D_
b)
B. Cố vấn Mỹ và ngụy quân, ngụy quyền._x000D_
c)
C. Ngụy quân, ngụy quyền._x000D_
d)
D. Ấp chiến lược-ấp tân sinh._x000D_
13.
Câu 13: Đối với miền Bắc, Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III (9/1960) của Đảng đã khẳng định biện pháp tiến lên CNXH là_x000D_
a)
A. khôi phục kinh tế, hàn gắn vết thương chiến tranh._x000D_
b)
B. phải tiến hành công nghiệp hóa xã hội chủ nghĩa._x000D_
c)
C. chi viện cho tiền tuyến miền Nam._x000D_
d)
D. đánh bại cuộc chiến tranh phá hoại của đế quốc Mĩ ra miền Bắc._x000D_
14.
Câu 14: Mĩ buộc phải tuyên bô ngừng hẳn ném bom, bắn phá miền Bắc lần thứ nhất (1965-1968) sau sự kiện nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Cuộc tiến công chiến lược 1972._x000D_
b)
B. Trận “Điện Biên Phủ trên không” ( 1972)._x000D_
c)
C. Chiến thắng Ấp Bắc ( 1963)._x000D_
d)
D. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968._x000D_
15.
Câu 15: Mĩ phải tuyên bố “phi Mĩ hóa” chiến tranh xâm lược -tức là thừa nhận thất bại của “ Chiến tranh cục bộ” sau sự kiện_x000D_
a)
A. cuộc tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu thân (1968)._x000D_
b)
B. cuộc tiến công chiến lược năm 1972._x000D_
c)
C. cuộc hành quân xâm lược Campuchia._x000D_
d)
D. cuộc hành quân “Lam Sơn – 719”._x000D_
16.
Câu 16: Chiến thắng nào của quân dân miền Nam đã giáng một đòn nặng nề vào chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” của Mĩ?_x000D_
a)
A. Chiến thắng Ấp Bắc (Mĩ Tho)._x000D_
b)
B. Chiến thắng Vạn Tường ( Quảng Ngãi)._x000D_
c)
C. Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972 ( Quảng Trị)._x000D_
d)
D. Chiến thắng Núi Thành ( Quảng Nam)._x000D_
17.
Câu 17: Chiến thắng nào của quân dân miền Nam buộc Mĩ phải thừa nhận sự thất bại của chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”?_x000D_
a)
A. Chiến thắng Vạn Tường (Quảng Ngãi)._x000D_
b)
B. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968._x000D_
c)
C. Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972._x000D_
d)
D. Chiến thắng Đường 9- Nam Lào._x000D_
18.
Câu 18: Thất bại nào ở miền Bắc đã buộc Mĩ phải kí Hiệp định Pa-ri năm 1973 do Việt Nam đưa ra trước đó?_x000D_
a)
A. Cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ nhất._x000D_
b)
B. Sự kiện Vịnh Bắc Bộ._x000D_
c)
C. Cuộc chiến tranh phá hoại lần thứ hai._x000D_
d)
D. Trận Điện Biên Phủ trên không ( 1972)_x000D_
19.
Câu 19: Thủ đoạn cơ bản trong chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” là gì?_x000D_
a)
A. Lợi dụng mâu thuẫn Trung-Xô để hạn chế sự giúp đỡ của các nước này đối với cuộc kháng chiến của ta._x000D_
b)
B. Mở rộng chiến tranh phá hoại miền Bắc và chiến tranh toàn Đông Dương._x000D_
c)
C. Cô lập cách mạng miền Bắc và tiếp tục tiến hành chiến tranh phá hoại miền Nam lần thứ hai._x000D_
d)
D. Tăng số lượng ngụy quân, ngụy quyền và không ngừng viện trợ về kinh tế, quân sự._x000D_
20.
Câu 20: Điều khoản nào của Hiệp định Pa ri năm 1973 đã chứng tỏ sự thắng lợi của ta trong việc giành được các quyền dân tộc cơ bản?_x000D_
a)
A. Hai bên ngừng bắn và giữ nguyên vị trí ở miền Nam._x000D_
b)
B. Nhân dân hai miền tự quyết định tương lai chính trị._x000D_
c)
C. Hoa Kì và các nước cam kết tôn trọng độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Việt Nam._x000D_
d)
D. Các bên thừa nhận thực tế ở miền Nam có hai chính quyền._x000D_
21.
Câu 21: Cùng với việc thực hiện chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” (1969-1973) ở miền Nam, Mĩ còn mở rộng chiến tranh_x000D_
a)
A. phá hoại miền Bắc lần thứ 2.
b)
B. xâm lược Lào._x000D_
c)
C. xâm lược Campuchia._x000D_
d)
D. ra toàn cõi Đông Nam Á.
22.
Câu 22: Ngày 21-3-1975 là mốc thời gian mở đầu của chiến dịch nào trong cuộc Tổng tiến công và nổi dậy xuân 1975?_x000D_
a)
A. Chiến dịch Hồ Chí Minh._x000D_
b)
B. Chiến dịch Huế - Đà Nẳng._x000D_
c)
C. Chiến dịch giải phóng Phước Long._x000D_
d)
D. Chiến dịch Tây Nguyên_x000D_
23.
Câu 23: Trong chiến dịch Hồ Chí Minh (1975) nơi ta đánh nghi binh là_x000D_
a)
A. Plây ku._x000D_
b)
B. Xuân Lộc và Phan Rang._x000D_
c)
C. Buôn Ma Thuột._x000D_
d)
D. Đắc Lắc và Gia rai_x000D_
24.
Câu 24: Đảng ta đề ra chủ trương, kế hoạch giải phóng hoàn toàn miền Nam dựa trên cơ sở pháp lí_x000D_ nào?
a)
A. Khả năng chi viện của miền Bắc cho miền Nam._x000D_
b)
B. Quân Mĩ và quân Đồng minh rút khỏi miền Nam, quân đội Sài Gòn mất chỗ dựa._x000D_
c)
C. Mĩ cắt giảm viện trợ cho chính quyền Sài Gòn._x000D_
d)
D. Ta đã kí với Mĩ bản Hiệp định Pa ri._x000D_
25.
Câu 25: Kế hoạch giải phóng miền Nam được Đảng đề ra trong_x000D_
a)
A. Cương lĩnh chính trị năm 1930._x000D_
b)
B. hội nghị Bộ chính trị Trung ương Đảng cuối năm 1974 đầu năm 1975._x000D_
c)
C. hội nghị lần thứ 15 ( 1-1959)._x000D_
d)
D. Hội nghị BCH trung ương Đảng ( 5-1941)._x000D_
26.
Câu 26: Chiến dịch Huế- Đà Nẵng thắng lợi khiến cho ngụy quyền Sài Gòn lâm vào tình trạng_x000D_
a)
A. phòng ngự._x000D_
b)
B. phản công._x000D_
c)
C. tiến công chiến lược._x000D_
d)
D. tuyệt vọng._x000D_
27.
Câu 27: “Phải tập trung nhanh nhất lực lượng, binh khí kĩ thuật và vật chất giải phóng miền Nam trước mùa mưa”. Nhận định trên đã được Bộ chính trị trung ương Đảng đưa ra vào thời điểm nào?_x000D_
a)
A. Sau thắng lợi của chiến dịch Tây Nguyên và chiến dịch Huế Đà Nẵng._x000D_
b)
B. Sau chiến thắng Phước Long._x000D_
c)
C. Sau thắng lợi của chiến dịch Huế- Đà Nẵng._x000D_
d)
D. Sau thắng lợi của chiến dịch Tây Nguyên._x000D_
28.
Câu 28: Trước nhận định “ Thời cơ chiến lược đã đến, ta có điều kiện hoàn thành sớm quyết tâm giải phóng miền Nam”. Bộ chính trị đã quyết định, phải giải phóng miền Nam_x000D_
a)
A. trước mùa mưa ( trước tháng 5-1975)._x000D_
b)
B. trong năm 1975._x000D_
c)
C. trong hai năm 1975 và 1976._x000D_
d)
D. trong năm 1976._x000D_
29.
Câu 29: Ngày 16/5/1955 gắn với sự kiện lịch sử nào dưới đây ở miền Bắc nước ta?_x000D_
a)
A. Quân Pháp rút khỏi Hà Nội._x000D_
b)
B. Quân Pháp rút khỏi Hải Phòng._x000D_
c)
C. Quân Pháp rút khỏi đảo Cát Bà (Hải Phòng)._x000D_
d)
D. Miền Bắc hoàn toàn giải phóng._x000D_
30.
Câu 30: 10 giờ 45 phút ngày 30-4-1975, ở Sài Gòn diễn ra sự kiện gì?_x000D_
a)
A. Năm cánh quân của ta tiến vào trung tâm Sài Gòn._x000D_
b)
B. Xe tăng và bộ binh của ta tiến vào Dinh Độc Lập._x000D_
c)
C. Lá cờ cách mạng tung bay trên nóc Dinh Độc Lập._x000D_
d)
D. Chiến dịch Hồ Chí Minh toàn thắng._x000D_
31.
Câu 31: Điểm giống nhau của chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” với các chiến lược chiến tranh trước đó của Mĩ là gì?_x000D_
a)
A. Tìm cách chia rẽ Việt Nam với các nước xã hội chủ nghĩa._x000D_
b)
B. Gắn “Việt Nam hóa chiến tranh” với “Đông Dương hóa chiến tranh”._x000D_
c)
C. Được tiến hành bằng quân đội tay sai là chủ yếu, phối hợp đáng kể của quân đội Mĩ._x000D_
d)
D. Là loại hình chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới ở miền Nam._x000D_
32.
Câu 32: Tiêu biểu nhất trong phong trào Đồng khởi (1959-1960) là cuộc khởi nghĩa ở_x000D_
a)
A. Bến Tre._x000D_
b)
B. Quảng Ngãi._x000D_
c)
C. Ninh Thuận._x000D_
d)
D. Bình Định._x000D_
33.
Câu 33: Đặc điểm nổi bật nhất của tình hình nước ta sau Hiệp định Giơ ne vơ là_x000D_
a)
A. Mĩ dựng nên chính quyền Ngô Đình Diệm ở miền Nam Việt Nam._x000D_
b)
B. miền Nam trở thành thuộc địa kiểu mới và căn cứ quân sự của Mĩ._x000D_
c)
C. miền Bắc được giải phóng và tiến lên chủ nghĩa xã hội._x000D_
d)
D. đất nước tạm thời bị chia cắt làm hai miền với hai chế độ chính trị xã hội khác nhau._x000D_
34.
Câu 34: Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng (9 - 1960) xác định vai trò của cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam là_x000D_
a)
A. hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân._x000D_
b)
B. thực hiện thống nhất nước nhà._x000D_
c)
C. bảo vệ miền Bắc xã hội chủ nghĩa._x000D_
d)
D. quyết định trực tiếp đối với sự nghiệp giải phóng miền Nam._x000D_
35.
Câu 35: Nhiệm vụ của Cách mạng miền Nam sau 1954 là gì?_x000D_
a)
A. Tiếp tục cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân, hòa bình thống nhất đất nước._x000D_
b)
B. Cùng với miền Bắc tiến hành công cuộc xây dựng CNXH._x000D_
c)
C. Tiến hành đấu tranh vũ trang để đánh bại chiến tranh xâm lược của Mỹ, Diệm._x000D_
d)
D. Hàn gắn vết thương chiến tranh, khôi phục kinh tế._x000D_
36.
Câu 36: Sự đúng đắn và linh hoạt của Đảng ta trong chủ trương, kế hoạch giải phóng miền Nam là_x000D_
a)
A. trong năm 1975 tiến công địch trên quy mô rộng lớn._x000D_
b)
B. năm 1976, tổng khởi nghĩa, giải phóng hoàn toàn miền Nam._x000D_
c)
C. nếu thời cơ đến đầu hoặc cuối 1975, lập tức giải phóng miền Nam trong năm 1975._x000D_
d)
D. tranh thủ thời cơ, đánh thắng nhanh để đỡ thiệt hại về người và của cho nhân dân._x000D_
37.
Câu 37: Đế quốc Mĩ đã thực hiện chiến lược chiến tranh nào ở miền Nam trong những năm 1961-1965 là_x000D_
a)
A. chiến lược “Chiến tranh đơn phương”._x000D_
b)
B. chiến lược “Chiến tranh đặc biệt”._x000D_
c)
C. chiến lược “Chiến tranh cục bộ”._x000D_
d)
D. chiến lược “ Việt nam hóa chiến tranh”._x000D_
38.
Câu 38: Đâu là ý nghĩa quan trọng nhất của trận “Điện Biên Phủ trên không” (1972)?_x000D_
a)
A. Buộc Mĩ phải tuyên bố ngừng hẳn các hoạt động chống phá Miền Bắc._x000D_
b)
B. Đánh bại âm mưu phá hoại công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc._x000D_
c)
C. Buộc Mĩ ký hiệp định Pa-ri về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam._x000D_
d)
D. Đánh bại âm mưu ngăn chăn sự chi viện của miền Bắc cho miền Nam._x000D_
39.
Câu 39: Chiến thắng quân sự nào của ta đã làm phá sản về cơ bản “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ?_x000D_
a)
A. Ấp Bắc._x000D_
b)
B. Bình Giã._x000D_
c)
C. Đồng Xoài._x000D_
d)
D. Ba Gia._x000D_
40.
Câu 40: Chỗ dựa trong chiến lược“ Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ ở miền Nam là gì?_x000D_
a)
A. Ấp chiến lược và cố vấn Mĩ._x000D_
b)
B. Cố vấn Mỹ và ngụy quân, ngụy quyền._x000D_
c)
C. Ngụy quân, ngụy quyền._x000D_
d)
D. Ấp chiến lược và ngụy quân, ngụy quyền._x000D_
41.
Câu 41: Đối với miền Bắc, Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III (9/1960) của Đảng đã khẳng định mục tiêu là_x000D_
a)
A. khôi phục kinh tế, hàn gắn vết thương chiến tranh._x000D_
b)
B. đưa miền Bắc tiến nhanh, tiến mạnh, tiến vững chắc lên CNXH._x000D_
c)
C. chi viện cho tiền tuyến miền Nam._x000D_
d)
D. đánh bại cuộc chiến tranh phá hoại của đế quốc Mĩ ra miền Bắc._x000D_
42.
Câu 42: Vì sao Mĩ buộc phải tuyên bô ngừng hẳn ném bom, bắn phá miền Bắc lần thứ nhất (1965-1968)?_x000D_
a)
A. Bị thất bại trong “Chiến tranh cục bộ” ở miền Nam._x000D_
b)
B. Bị thiệt hại nặng nề trong chiến tranh phá hoại miền Bắc._x000D_
c)
C. Bị nhân dân Mĩ và nhân dân thế giới lên án._x000D_
d)
D. Bị thiệt hại nặng nề ở 2 miền Nam - Bắc cuối năm 1968._x000D_
43.
Câu 43: Mĩ phải tuyên bố “Mĩ hóa” trở lại chiến tranh xâm lược miền Nam Việt Nam là do thất bại ở_x000D_
a)
A. cuộc tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu thân (1968)._x000D_
b)
B. cuộc tiến công chiến lược năm 1972._x000D_
c)
C. cuộc hành quân xâm lược Campuchia._x000D_
d)
D. cuộc hành quân “Lam Sơn – 719”._x000D_
44.
Câu 44: Chiến thắng nào của quân dân miền Nam đã giáng một đòn nặng nề vào chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” của Mĩ?_x000D_
a)
A. Chiến thắng Vạn Tường (Quảng Ngãi)._x000D_
b)
B. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968._x000D_
c)
C. Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972._x000D_
d)
D. Chiến thắng Đường 9-Nam Lào._x000D_
45.
Câu 45: Chiến thắng nào của quân dân miền Nam buộc Mĩ phải thừa nhận sự thất bại của chiến lược “Chiến tranh cục bộ”?_x000D_
a)
A. Chiến thắng Vạn Tường (Quảng Ngãi)._x000D_
b)
B. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968._x000D_
c)
C. Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972._x000D_
d)
D. Chiến thắng Đường 9- Nam Lào._x000D_
46.
Câu 46: Thất bại nào đã buộc Mĩ phải kí Hiệp định Pa-ri năm 1973 do Việt Nam đưa ra trước đó?_x000D_
a)
A. Thất bại trong chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ nhất._x000D_
b)
B. Bị đánh bất ngờ trong cuộc tiến công chiến lược Mậu Thân năm 1968._x000D_
c)
C. Thất bại trong chiến tranh phá hoại lần thứ hai._x000D_
d)
D. Thất bại trong cuộc tập kích chiến lược 12 ngày đêm ở Hà Nội, Hải Phòng và một số thành phố._x000D_
47.
Câu 47: Thủ đoạn cơ bản trong chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” là gì?_x000D_
a)
A. Rút dần quân Mĩ về nước._x000D_
b)
B. Mở rộng chiến tranh phá hoại miền Bắc và chiến tranh toàn Đông Dương._x000D_
c)
C. Cô lập cách mạng miền Nam._x000D_
d)
D. Tăng số lượng ngụy quân._x000D_
48.
Câu 48: Điều khoản nào của Hiệp định Pa ri năm 1973 có ý nghĩa quyết định đối với sự phát triển của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước?_x000D_
a)
A. Hai bên ngừng bắn và giữ nguyên vị trí ở miền Nam._x000D_
b)
B. Nhân dân hai miền tự quyết định tương lai chính trị._x000D_
c)
C. Hoa Kì rút hết quân viễn chinh và quân các nước đồng minh._x000D_
d)
D. Các bên thừa nhận thực tế ở miền Nam có hai chính quyền._x000D_
49.
Câu 49: Cùng với việc thực hiện chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965-1968) ở miền Nam, Mĩ còn mở rộng chiến tranh_x000D_
a)
A. phá hoại miền Bắc._x000D_
b)
B. xâm lược Lào._x000D_
c)
C. xâm lược Campuchia._x000D_
d)
D. ra toàn cõi Đông Dương._x000D_
50.
Câu 50: Ngày 4-3-1975 là mốc thời gian mở đầu của chiến dịch nào trong cuộc Tổng tiến công và nổi dậy xuân 1975?_x000D_
a)
A. Chiến dịch Hồ Chí Minh._x000D_
b)
B. Chiến dịch Huế - Đà Nẳng._x000D_
c)
C. Chiến dịch giải phóng Phước Long._x000D_
d)
D. Chiến dịch Tây Nguyên_x000D_
51.
Câu 51: Trong chiến dịch Tây Nguyên (1975) nơi ta đánh nghi binh là_x000D_
a)
A. PLây ku._x000D_
b)
B. Plây ku và Kon Tum._x000D_
c)
C. Buôn Ma Thuột._x000D_
d)
D. Đắc Lắc và Gia rai_x000D_
52.
Câu 52: Đảng ta đề ra chủ trương, kế hoạch giải phóng hoàn toàn miền Nam dựa trên cơ sở_x000D_
a)
A. Khả năng chi viện của miền Bắc cho miền Nam._x000D_
b)
B. Quân Mĩ và quân Đồng minh rút khỏi miền Nam, quân đội Sài Gòn mất chỗ dựa._x000D_
c)
C. Mĩ cắt giảm viện trợ cho chính quyền Sài Gòn._x000D_
d)
D. So sánh lực lượng có lợi cho ta, nhất là sau chiến thắng Phước Long._x000D_
53.
Câu 53: Kế hoạch giải phóng miền Nam được Đảng đề ra trong_x000D_
a)
A. hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng lần thứ 21 cuối năm 1973._x000D_
b)
B. hội nghị Bộ chính trị Trung ương Đảng cuối năm 1974 đầu năm 1975._x000D_
c)
C. hội nghị của mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam._x000D_
d)
D. hội nghị cấp cao ba nước Việt Nam, Lào, Campuchia năm 1970._x000D_
54.
Câu 54: Chiến dịch Tây Nguyên thắng lợi, cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước của nhân dân ta trên toàn miền Nam chuyển sang giai đoạn_x000D_
a)
A. phòng ngự._x000D_
b)
B. phản công._x000D_
c)
C. tiến công chiến lược._x000D_
d)
D. tổng tiến công chiến lược._x000D_
55.
Câu 55: “Thời cơ chiến lược đã đến, ta có điều kiện hoàn thành sớm quyết tâm giải phóng miền Nam”. Nhận định trên đã được Bộ chính trị trung ương Đảng đưa ra vào thời điểm nào?_x000D_
a)
A. Sau thắng lợi của chiến dịch Tây Nguyên và chiến dịch Huế Đà Nẵng._x000D_
b)
B. Sau chiến thắng Phước Long._x000D_
c)
C. Sau thắng lợi của chiến dịch Huế- Đà Nẵng._x000D_
d)
D. Sau thắng lợi của chiến dịch Tây Nguyên._x000D_
56.
Câu 56: Trước tình hình so sánh lực lượng ở miền Nam thay đổi mau lẹ có lợi cho cách mạng, Ban Chấp hành Trung ương Đảng đã đề ra kế hoạch giải phóng miền Nam_x000D_
a)
A. trong năm 1974._x000D_
b)
B. trong năm 1975._x000D_
c)
C. trong hai năm 1975 và 1976._x000D_
d)
D. trong năm 1976._x000D_
Reset
