Font size
WorksheetsCông Nghệ Nè paa
Total questions: 83
Worksheet time: 42mins
Hãy chọn đáp án sai
Hệ thống thông tin là hệ thống viễn thông
Hệ thống thông tin là hệ thống dùng các biện pháp để thông báo cho nhau những thông tin cần thiết
Hệ thống viễn thông là hệ thống truyền những thông tin đi xa bằng sóng vô tuyến điện
Hệ thống viễn thông là hệ thống truyền thông báo cho nhau qua đài truyền hình
Sơ đồ khối của hệ thống thông tin và viễn thông phần phát thông tin gồm:
4 khối
3 khối
6 khối
7 khối
Sơ đồ khối của hệ thống thông tin và viễn thông phần thu thông tin gồm:
4 khối
3 khối
.5 khối
6 khối
Khối đầu tiên trong phần thu thông tin của hệ thống thông tin và viễn thông là:
A. Nhận thông tin
B. Nguồn thông tin
C. Xử lí tin
D. Đường truyền
Một hệ thống thông tin và viễn thông gồm
A. Phần phát thông tin.
B. Phát và truyền thông tin.
C. Phần thu thông tin.
D. Phát và thu thông tin.
5: Cường độ âm thanh trong máy tăng âm do khối nào quyết định ?
A. Mạch khuyếch đại công suất
B. Mạch trung gian kích
C. Mạch âm sắc
D. Mạch tiền khuyếch đại
6: Tín hiệu vào và ra ở mạch khuếch đại công suất trong máy tăng âm là:
A. Tín hiệu âm tần
B. Tín hiệu cao tần
C. Tín hiệu trung tần
D. Tín hiệu ngoại sai
7: Đặc điểm của tín hiệu vào và ra ở mạch khuếch đại công suất:
A. Cùng tần số
B. Cùng biên độ
C. Cùng pha
D. Cùng tần số, biên độ
8: Ở mạch khuếch đại công suất (đẩy kéo )nếu một tranzito bị hỏng
A. Mạch hoạt động trong nửa chu kỳ
B. Mạch vẫn hoạt động bình thường
C. Mạch ngừng hoạt động
D. Tín hiệu không được khuyếch đại
9: Chọn đáp án sai trong chức năng các khối trong máy tăng âm:
A. Khối mạch vào: tiếp nhận tín hiệu cao tần
B. Khối mạch tiền khuyếch đại: Tín hiệu âm tần qua mạch vào có biên độ rất nhỏ nên cần khuyếch đại tới một trị số nhất định.
C. Khối mạch âm sắc: dùng để điều chỉnh độ trầm, bổng của âm thanh.
D. Khối mạch khuyếch đại công suất: khuyếch đại công suất âm tần đủ lớn để đưa ra loa.
10: Các khối cơ bản của máy tăng âm gồm:
A. 6 khối
B. 5 khối
C. 4 khối
D. 7 khối
076: Mức độ trầm bổng của âm thanh trong máy tăng âm do khối nào quyết định ?
A. Mạch âm sắc
B. Mạch khuyếch đại trung gian
C. Mạch khuyếch đại công suất
D. Mạch tiền khuếch đại
11: Máy tăng âm thường được dùng:
A. Khuếch đại tín hiệu âm thanh
B. Biến đổi tần số
C. Biến đổi điện áp
D. Biến đổi dòng điện
12: Khối nào của máy tăng âm thực hiện nhiệm vụ khuếch đại công suất âm tần đủ lớn để phát ra loa?
A. Khối mạch khuếch đại công suất.
B. Khối mạch tiền khuếch đại.
C. Khối mạch âm sắc.
D. Khối mạch khuếch đại trung gian
13: Tín hiệu vào và ra ở mạch khuếch đại công suất ở máy tăng âm là:
A. Tín hiệu âm tần.
B. Tín hiệu cao tần
D. Tín hiệu ngoại sai.
C. Tín hiệu trung tần
14: Để điều chỉnh cộng hưởng trong khối chọn sóng của máy thu thanh ta thường điều chỉnh:
A. Trị số điện dung của tụ điện
B. Điện áp
C. Dòng điện
D. Điều chỉnh điện trở
15: Ở máy thu thanh tín hiệu vào khối chọn sóng thường là:
A. Tín hiệu cao tần
B. Tín hiệu âm tần
C. Tín hiệu trung tần
D. Tín hiệu âm tần, trung tần
16: Ở máy thu thanh tín hiệu ra của khối tách sóng là:
A. Tín hiệu một chiều
B. Tín hiệu xoay chiều
C. Tín hiệu cao tần
D. Tín hiệu trung tần
17: Các khối cơ bản của máy thu thanh AM gồm:
A. 8 khối
B. 6 khối
C. 5 khối
D. 4 khối
18: Sóng trung tần ở máy thu thanh có trị số khoảng:
A. 465 Hz
B. 565 kHz
C. 565 Hz
D. 465 kHz
19: Tín hiệu ra của khối tách sóng ở máy thu thanh là:
A. Tín hiệu cao tần
B. Tín hiệu một chiều
C. Tín hiệu âm tần
D. Tín hiệu trung tần
20: Căn cứ vào đâu để phân biệt máy thu thanh AM và máy thu thanh FM:
A. Xử lý tín hiệu.
B. Mã hóa tín hiệu
C. Truyền tín hiệu
D. Điều chế tín hiệu.
22: Trong máy thu hình, việc xử lí âm thanh, hình ảnh:
A. Được xử lí độc lập
B. Được xử lí chung
C. Tuỳ thuộc vào máy thu
D. Tuỳ thuộc vào máy phát
23: Các màu cơ bản trong máy thu hình màu là:
A. Đỏ, lục, lam
B. Xanh, đỏ, tím
C. Đỏ, tím, vàng
D. Đỏ, lục, vàng
24: Các khối cơ bản của máy thu hình gồm
A. 7 khối
B. 8 khối
C. 6 khối
D. 5 khối
25: Các khối cơ bản của phần xử lí tín hiệu màu trong máy thu hình màu gồm:
A. 6 khối
B. 7 khối
C. 5 khối
D. 4 khối
26: Chọn đáp án đúng về khái niệm hệ thống điện quốc gia
A. Là hệ thống gồm nguồn điện, các lưới điện và các hộ tiêu thụ điện trên toàn quốc..
B. Là hệ thống gồm nguồn điện, lưới điện và các hộ tiêu thụ điện trên miền Bắc.
C. Là hệ thống gồm nguồn điện, lưới điện và các hộ tiêu thụ điện trên miền Trung.
D. Là hệ thống gồm nguồn điện, lưới điện, các hộ tiêu thụ điện trên miền Nam.
27: Lưới điện quốc gia có chức năng:
A. Truyền tải và phân phối điện năng từ các nhà máy phát điện đến nơi tiêu thụ.
B. Gồm: các đường dây dẫn, các trạm điện liên kết lại.
C. Làm tăng áp
D. Hạ áp
28: Lưới điện truyền tải có cấp điện áp
A. 66KV
B. 35KV
C. 60KV
D. 22KV
29: Lưới điện phân phối có cấp điện áp:
A. 35KV
B. 66KV
C. 110KV
D. 220KV
30: Ở nước ta cấp điện áp cao nhất là:
A. 500KV
B. 800KV
C. 220KV
D. 110KV
31: Chức năng của lưới điện quốc gia là:
A. Truyền tải điện năng từ các nhà máy điện, đến lưới điện.
B. Truyền tải điện năng từ các nhà máy điện, đến các nơi tiêu thụ.
C. Truyền tải điện năng từ các nhà máy điện, đến các trạm biến áp.
D. Truyền tải điện năng từ các nhà máy điện, đến các trạm đóng cắt.
32: Lưới điện quốc gia là một tập hợp gồm:
A. Đường dây dẫn điện và các hộ tiêu thụ
B. Đường dây dẫn điện và các trạm đóng, cắt
C. Đường dây dẫn điện và các trạm biến áp
D. Đường dây dẫn điện và các trạm điện.
33: Hệ thống điện quốc gia gồm:
A. Nguồn điện, các trạm biến áp và các hộ tiêu thụ.
B. Nguồn điện, đường dây và các hộ tiêu thụ.
C. Nguồn điện, lưới điện và các hộ tiêu thụ.
D. Nguồn điện, các trạm đóng cắt và các hộ tiêu thụ.
34: Mạng điện sản xuất qui mô nhỏ là mạng điện mà:
A. Công suất tiêu thụ khoảng vài trăm kW trở lên
B. Công suất tiêu thụ khoảng vài chục kW trở xuống
C. Công suất tiêu thụ trong khoảng vài chục kW đến vài trăm kW
D. Công suất tiêu thụ trong khoảng vài kW đến vài chục kW
35: Để nâng cao công suất truyền tải điện năng từ nơi sản xuất điện đến nơi tiêu thụ điện hiện nay người ta dùng những biện pháp nào sau đây:
A. Nâng cao dòng điện
B. Nâng cao điện áp
C. Nâng cao công suất máy phát
D. Cả 3 phương án trên
36: Khái niệm về mạch điện xoay chiều ba pha:
A. Là mạch điện gồm nguồn điện ba pha, dây dẫn ba pha và tải ba pha.
B. Là mạch điện gồm nguồn điện, dây dẫn và tải.
C. Là mạch điện gồm nguồn và tải ba pha.
D. Là mạch điện gồm nguồn và dây dẫn ba pha.
37: Máy phát điện xoay chiều là máy điện biến đổi:
A. Cơ năng thành điện năng
B. Điện năng thành cơ năng
C. Nhiệt năng thành cơ năng
D. Quang năm thành cơ năng
38: Nguyên lý hoạt động của máy phát điện xoay chiều ba pha:
A. Dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ
B. Dựa trên nguyên lý lực điện từ
C. Dựa trên nguyên lý cảm ứng điện từ và lực điện từ
D. Cả ba đáp án đều đúng
39: Việc nối sao hay nối tam giác của tải phụ thuộc vào:
A. Điện áp của nguồn và tải
B. Điện áp của nguồn
C. Điện áp của tải
D. Cách nối của nguồn
40: Khi tải nối tam giác nếu một dây pha bị đứt thì dòng điện qua tải:
A. Giảm xuống
B. Tăng lên
C. Không đổi
D. Bằng không
41: Khi tải nối hình sao nếu một dây pha bị đứt thì điện áp đặt trên tải của hai pha còn lại là:
A. Không đổi
B. Tăng lên
C. Bằng không
D. Giảm xuống
44: Tải ba pha đối xứng khi nối hình sao thì:
A. Id = IP ; Ud = UP
B. Id = IP ; Ud = UP
C. Id = IP ; Ud = UP
D. Id = IP ; Ud = UP
45: Tải ba pha đối xứng khi nối tam giác thì:
A. Id = IP ; Ud = UP
B. Id = IP ; Ud = UP
C. Id = IP ; Ud = UP
D. Id = IP ; Ud = UP
48: Dòng điện xoay chiều là dòng điện:
A. Có chiều và trị số liên tục thay đổi theo thời gian.
B. Có chiều luôn thay đổi.
C. Có trị số luôn thay đổi.
D. Có chiều và trị số không đổi.
49: Cách tạo ra dòng điện xoay chiều:
A. Máy phát điện xoay chiều
B. Động cơ đốt trong
C. Máy biến thế
D. Pin hay ắc qui
50: Trong mạch điện xoay chiều ba pha. Chọn đáp án sai.
A. Dòng điện chạy trong các dây pha là dòng điện pha (IP)
B. Điện áp giữa dây pha và dây trung tính là điện áp pha (UP)
C. Điện áp giữa hai dây pha là điện áp dây (Ud)
D. Dòng điện chạy qua tải là dòng điện pha (IP)
51: Chọn câu sai:
A. Nối tam giác , nối hình sao .
B. Nối hình sao , nối tam giác .
C. Nối tam giác , trong cách mắc hình sao
D. Nối hình sao , nối tam giác .
52: Trong máy phát điện xoay chiều 3 pha, ba suất điện động trong ba cuộn dây :
A. Cùng biên độ, cùng tần số, nhưng khác nhau về pha.
B. Cùng tần số, cùng pha nhưng khác nhau về biên độ.
C. Cùng biên độ, cùng tần số và cùng pha.
D. Cùng biên độ, cùng pha nhưng khác nhau về tần số.
53: Trong nguồn điện xoay chiều ba pha điện áp pha UP là:
B. Điện áp giữa điểm đầu A và điểm cuối X của một pha
A. Điện áp giữa dây pha và dây trung tính
C. Điện áp giữa điểm đầu A và điểm trung tính O
D. Tất cả đều đúng
54: Nếu tải nối sao không có dây trung tính mắc vào nguồn nối hình sao 4 dây thì dùng:
A. 2 dây
B. 3 dây
C. 4 dây
D. Tất cả đều sai
55: Trong nguồn điện xoay chiều ba pha điện áp dây Ud là:
A. Điện áp giữa dây pha và dây trung tính
tính B. Điện áp giữa điểm đầu A và điểm cuối X của một pha
C. Điện áp giữa điểm đầu A và điểm trung tính O
D. Điện áp giữa hai dây pha.
56: Hãy giải thích vì sao nguồn điện ba pha thường được nối hình sao có dây trung tính ?
A. Tạo ra hai cấp điện áp khác nhau
B. Thuận tiện cho việc sử dụng các thiết bị điện điện
C. Giữ cho điện áp trên các pha tải ổn định
D. Cả ba ý trên.
62: Việc đấu sao hay tam giác của tải ba pha phụ thuộc vào :
A. Điện áp tải
B. Điện áp của nguồn và tải
C. Cách nối của nguồn
D. Điện áp nguồn.
64: Khi tải nối sao có dây trung tính, nếu một dây pha bị đứt thì điện áp đặt lên tải của 2 pha còn lại như thế nào:
A. Không đổi.
B. Giảm xuống.
C. Tăng lên.
D. Bằng 0.
65: Nếu tải nối tam giác mắc vào nguồn nối hình sao 4 dây thì dùng:
A. 2 dây
B. 3dây
C. 4 dây
D. Tất cả đều sai
66: Tải 3 pha gồm 3 bóng đèn có ghi: 220V- 100W nối vào nguồn ba pha có Ud = 380V. Ip và Id có giá trị nào sau đây:
A. Ip = 0,45A; Id=0,45A
B. Ip = 0,5A; Id=0,45A.
C. Ip = 0,35A; Id=0,45A
D. Ip = 0,5A; Id=0,75A.
67: Một nguồn điện ba pha có ghi kí hiệu sau 220V/380 V. Vậy 380V là điện áp nào sau đây:
A. Điện áp giữa dây pha và dây trung tính
B. Điện áp giữa điểm đầu A và điểm cuối X của một pha
C. Điện áp giữa điểm đầu A và điểm trung tính O
D. Điện áp giữa hai dây pha
68: Máy biến áp là:
A. Máy điện dùng biến đổi điện áp nhưng giữ nguyên tần số dòng điện.
B. Máy điện dùng biến đổi điện áp và tần số dòng điện.
C. Máy biến đổi tần số nhưng giữ nguyên điện áp
D. Máy biến đổi dòng điện.
69: Lõi thép của máy biến áp gồm nhiều lá thép kỹ thuật điện mỏng, sơn cách điện, ghép chặt lại nhằm
A. Giảm dòng điện phu cô trong lõi thép.
B. Đảm bảo độ bền cho các lá thép
C. Chống rò điện từ lõi ra vỏ máy
D. Cả 3 phương án
70: Điểm giống nhau chủ yếu của máy biến áp và máy phát điện là:
A. Cùng là máy điện xoay chiều có lõi thép và dây quấn.
A. Cùng là máy điện xoay chiều có lõi thép và dây quấn.
C. Cùng là máy điện tĩnh
D. Khi hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ và lực điện từ.
71: Máy biến áp không làm biến đổi đại lượng nào sau đây:
A. Tần số của dòng điện
B. Điện áp
C. Cường độ dòng điện
D. Điện áp và cường độ dòng điện
72: Cách nối dây của biến áp ba pha nào làm cho hệ số biến áp dây lớn nhất:
A. Nối Y/D
B. Nối Y/Y
C. Nối D/Y
D. Nối D/D
73: Máy biến áp hoạt động dựa trên:
B. Từ trường quay
A. Hiện tượng cảm ứng điện từ
C. Hiện tượng cảm ứng điện từ và lực điện từ.
D. Hiện tượng lực tương tác điện từ giữa từ trường quay và dòng điện cảm ứng.
74: Khi sử dụng biến áp không cần quan tâm đến đại lượng nào ?
A. Tần số dòng điện của nguồn.
B. Điện áp của nguồn điện
C. Công suất định mức của biến áp
D. Không có đáp án đúng
75: Các lá thép kĩ thuật điện của lõi thép máy biến áp cần phải được phủ lớp cách điện ở hai mặt trước khi ghép lại với nhau nhằm mục đích:
A. Đảm bảo độ bền cho các là thép
B. Chống rò điện từ lõi ra vỏ máy
C. Giảm dòng phu-cô trong lõi thép
D. Cả ba phương án trên
76: Điểm giống nhau chủ yếu của máy biến áp và máy phát điện là ở chỗ:
A. Cùng là máy điện xoay chiều
B. Cùng thuộc loại máy điện
C. Cũng có lõi thép và dây quấn
D. Cả ba phương án trên
77: Góc lệch pha giữa các sđđ trong các dây quấn máy biến áp ba pha là:
A. 23π
B. 32π
C. 43π
D. Tất cả đều sai.
78: Điểm giống nhau chủ yếu của máy biến áp 3 pha và các máy điện xoay chiều 3 pha khác là ở chổ:
A. Làm việc dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ
B. Cùng là máy điện xoay chiều
C. Cũng có lõi thép và dây quấn.
D. Cả 3 phương án trên
82: Một máy biến áp 3 pha đấu Y / Yo, Kp và Kd có quan hệ như thế nào:
A. Kd = Kp
B. Kd = 3 Kp
B. Kd = 3 Kp
D. Kd = 31 Kp
83: Một máy biến áp 3 pha đấu Yo /∆, Kp và Kd có quan hệ như thế nào:
A. Kd = Kp
B. Kd = 3 Kp
C. Kd = 3 Kp
D. Kd = 31 Kp
84: Stato của động cơ không đồng bộ ba pha có mấy đầu dây nối vào hộp đấu dây đặt ở vỏ động cơ ?
3
4
6
5
85: Một máy biến áp 3 pha đấu ∆/Yo, Kp và Kd có quan hệ như thế nào:
A. Kd = Kp
B. Kd = 3 Kp
C. Kd = 3 Kp
C. Kd = 31 Kp
87: Động cơ không đồng bộ ba pha khi hoạt động có:
A. Tốc độ quay của rôto nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường.
B. Tốc độ quay của Rôto lớn hơn tốc độ quay của từ trường
C. Tốc độ quay của rôto bằng tốc độ quay của từ trường
D. Tốc độ quay của rôto không phụ thuộc vào tốc độ quay của từ trường.
88: Điểm giống nhau của máy phát điện và động cơ điện là:
A. Cấu tạo chung đều có hai phần tĩnh và phần động.
B. Cùng là máy biến đổi điện năng thành cơ năng.
C. Cùng là máy biến đổi cơ năng thành điện năng.
D. Các đáp án đều sai.
89: Trong động cơ không đồng bộ ba pha, tốc độ quay của rôto luôn nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường quay là vì:
A. Để tạo sự biến thiên của từ trường quay trên dây quấn rôto
B. Để tạo sự biến thiên của từ trường quay trên dây quân stato.
C. Có sự tổn hao điện năng trong dây stato.
D. Có sự tổn hao điện năng trong dây rôto.
90: Hộp đấu dây trên vỏ động cơ điện xoay chiều ba pha có 6 cọc đấu dây nhằm thuận tiện cho việc:
A. Thay đổi cách đấu dây theo điện áp của lưới điện, cấu tạo của động cơ, thay đổi chiều quay của động cơ.
B. Thay đổi cách đấu dây theo điện áp của lưới điện.
C. Thay đổi cách đấu dây theo cấu tạo của động cơ.
D. Thay đổi chiều quay của động cơ.
93: Trên nhãn động cơ không đồng bộ ba pha có ghi D/Y; 220V/380V; 3000 vòng/phút; cosj = 1,2 đại lượng nào ghi sai:
A. Hệ số công suất
B. Điện áp định mức
C. Tốc độ quay của rôto
D. Không có đại lượng nào ghi sai
91: Động cơ điện có thể bị cháy khi nào ?
A. Điện áp của nguồn điện quá cao hay quá thấp so với điện áp định mức của động cơ.
B. Điện áp của nguồn bằng điện áp định mức của động cơ.
C. Điện áp của nguồn lớn hơn điện áp định mức của động cơ 10V
C. Điện áp của nguồn lớn hơn điện áp định mức của động cơ 10V
92: Các máy điện nào có thể dùng thay thế cho nhau ?
A. Máy phát điện và động cơ điện.
B. Động cơ điện và máy biến áp.
D. Không thể thay thế cho nhau được.
C. Máy phát điện và máy biến áp.
95: Động cơ không đồng bộ ba pha là loại động cơ mà khi làm việc:
A. Tốc độ quay của roto nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường
B. Tốc độ quay của roto lớn hơn tốc độ quay của từ trường
C. Tốc độ quay của roto bằng tốc độ quay của từ trường
D. Tốc độ quay của roto không liên quan đến tốc độ quay của từ trường
96: Trong động cơ không đồng bộ ba pha, tốc độ quay của rôto luôn nhỏ hơn tốc độ của từ trường quay là vì:
A. Để tạo sự biến thiên của từ trường quay trên dây quấn của stato
B. Để tạo sự biến thiên của từ trường quay trên dây quấn của rôto
C. Có sự tổn hao điện năng trong dây quấn stato
D. Có sự tổn hao điện năng trong dây quấn rôto
Xuân Trường đẹp trai khum :3333
Có
yes
chắc chắn vậy rồi
đẹp nhức nách
