wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDCD GIỮA KÌ 2

Total questions: 40

Worksheet time: 10hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

lLịch sử phát triển của xã hội loài người đã tồn tại mấy kiểu nhà nước?

a)

4

b)

2

c)

3

d)

1

2.

Kiểu nhà nước nào ra đời đầu tiên trong lịch sử phát triển của xã hội loài người?

a)

Công xã nguyên thủy.

b)

Tư bản chủ nghĩa.

c)

Chiếm hữu nô lệ.

d)

Xã hội chủ nghĩa.

3.

Nhà nước ra đời khi nào?

a)

.A. Xuất hiện chế độ tư hữu

b)

B. Mâu thuẫn giai cấp không thể điều hòa được.

c)

C. Xuất hiện lao động và ngôn ngữ.

d)

D. Cả A và B.

4.

Nhà nước mang bản chất của giai cấp nào?

a)

Giai cấp thống trị.

b)

Giai cấp tư sản.

c)

Giai cấp chủ nô.

d)

Giai cấp địa chủ.

5.

Giai cấp thống trị ở các mặt nào?

a)

Chính trị

b)

Kinh tế

c)

Tư tưởng

d)

Cả 3 đáp án trên

6.

Nhà nước của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân quản lí mọi mặt của đời sống xã hội bằng pháp luật, do Đảng cộng sản Việt Nam lãnh đạo được gọi là?

a)

Nhà nước.

b)

Nhà nước pháp quyền.

c)

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa.

d)

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

7.

Bản chất của Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam là?

a)

Tính nhân dân và tính dân tộc sâu sắc.

b)

Tính khách quan và tính chủ quan.

c)

Tính nhân dân và tính giai cấp.

d)

Tính dân tộc sâu sắc và tính giai cấp.

8.

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam có mấy chức năng?

a)

2

b)

4

c)

5

d)

3

9.

Hệ thống chính trị xã hội chủ nghĩa ở nước ta hiện nay bao gồm?

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam.

b)

Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

c)

Các tổ chức chính trị - xã hội.

.

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

10.

Trong các chức năng của Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam chức năng nào giữ vai trò quan trọng nhất?

a)

A. Đảm bảo an ninh chính trị.

b)

B. Đảm bảo trật tự an toàn xã hội.

c)

C. Tổ chức và xây dựng.

d)

D. Cả A,B,C.

11.

Dân chủ là một hình thức nhà nước gắn với…Trong dấu “…” là?

a)

Giai cấp thống trị.

b)

Giai cấp bị trị.

c)

Giai cấp công nhân.

d)

Nhân dân lao động.

12.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa có mấy bản chất?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

13.

Trong các lĩnh vực của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa, dân chủ trong lĩnh vực nào có ý nghĩa cơ bản?

a)

Kinh tế

b)

Văn hóa

c)

Giáo dục

d)

Chính trị

14.

Điểm khác biệt của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa với các nền dân chủ trước đó là?

a)

A. Chế độ công hữu về tư liệu sản xuất.

b)

Cả A,B,C.

c)

B. Mang bản chất của giai cấp công nhân.

d)

C. Nền dân chủ của nhân dân lao động.

15.

Dân chủ trong lĩnh vực kinh tế biểu hiện?

a)

A. Chính sách kinh tế nhiều thành phần.

b)

B. Công dân bình đẳng và tự do kinh doanh.

c)

C. Làm chủ trực tiếp quá trình sản xuất.

d)

D. Cả A,B,C.

16.

Dân chủ trong lĩnh vực chính trị biểu hiện?

a)

A. Viết báo bày tỏ quan điểm về chính sách kinh tế.

b)

B. Bầu cử Hội đồng nhân dân.

c)

C. Biểu quyết các vấn đề lớn của đất nước.

d)

D. Cả A,B,C.

17.

Sơn Tùng là tác giả của bài hát “Cơn mưa ngang qua”. Điều đó thể hiện tính dân chủ trong lĩnh vực nào?

A. Kinh tế.

B. Chính trị.

C. Văn hóa.

D. Xã hội.

a)

Kinh tế.

b)

Chính trị.

c)

Văn hóa.

.

d)

Xã hội.

18.

Chị B nghỉ chế độ thai sản theo Luật lao động là 6 tháng tuổi, việc làm đó thể hiện dân chủ trong lĩnh vực nào?

a)

Kinh tế.

b)

Chính trị.

c)

Văn hóa.

.

d)

Xã hội.

19.

Các hình thức cơ bản của dân chủ là?

a)

A. Dân chủ trực tiếp.

b)

B. Dân chủ gián tiếp.

c)

C. Dân chủ khách quan.

d)

D. Cả A và B.

20.

Các hình thức của dân chủ trực tiếp là?

a)

A. Trưng cầu dân ý.

b)

B. Thực hiện sáng kiến pháp luật.

c)

C. Thực hiện các quy ước, hương ước.

d)

D. Cả A,B,C.

21.

Thách thức của tình hình dân số nước ta là?

a)

A. Quy mô dân số lớn.

b)

B. Tốc độ dân số còn tăng nhanh.

c)

C. Giảm sinh chưa vững chắc.

d)

D. Cả A,B,C.

22.

Mục tiêu của chính sách giải quyết việc làm là?

a)

Thúc đẩy phát triển sản xuất và dịch vụ.

b)

Khuyến khích làm giàu theo pháp luật.

c)

Sử dụng hiệu quả nguồn vốn hiện có.

d)

Mở rộng thị trường lao động.

23.

Phương hướng của chính sách giải quyết việc làm là?

a)

A. Thúc đẩy phát triển sản xuất và dịch vụ.

b)

B. Khuyến khích làm giàu theo pháp luật.

c)

C. Sử dụng hiệu quả nguồn vốn hiện có.

d)

D. Cả A,B,C.

24.

Vai trò của chính sách giải quyết việc làm đối với sự phát triển kinh tế là?

a)

Yếu tố quyết định.

b)

Yếu tố cơ bản.

c)

Yếu tố quan trọng.

d)

Yếu tố không cơ bản.

25.

Mục tiêu của chính sách dân số là?

a)

Tăng cường công tác lãnh đạo và quản lí

b)

Làm tốt công tác thông tin, tuyên truyền và giáo dục

c)

Nâng cao hiểu biết của người dân

d)

Giảm tốc độ gia tăng dân số.

26.

Phương hướng của chính sách dân số là?

a)

Giảm tốc độ gia tăng dân số.

b)

Ổn định quy mô, cơ cấu dân số, phân bố dân cư hợp lí.

c)

Nâng cao chất lượng dân số nhằm phát huy nguồn lực cho đất nước.

d)

Nâng cao hiểu biết của người dân.

27.

Sự phản ánh các đặc trưng về thể chất, trí tuệ và tinh thần của toàn bộ dân số gọi là?

a)

Chất lượng dân số.

b)

Phân bố dân cư.

c)

Quy mô dân số.

d)

Cơ cấu dân số.

28.

Số người sống trong một quốc gia, khu vực, vùng địa lí kinh tế hoặc một đơn vị hành chính tại thời điểm nhất định gọi là?

a)

Chất lượng dân số.

b)

Phân bố dân cư.

c)

Quy mô dân số.

d)

Cơ cấu dân số.

29.

Chỉ số phát triển con người viết tắt là?

a)

HDI

b)

EQ

c)

AQ

d)

IQ

30.

Sự phân chia tổng số dân theo khu vực, vùng địa lí kinh tế hoặc một đơn vị hành chính gọi là?

a)

Chất lượng dân số.

b)

Phân bố dân cư.

c)

Quy mô dân số.

d)

Cơ cấu dân số.

31.

Ngày Môi trường thế giới là?

a)

5/6.

b)

7/6.

c)

6/5.

d)

6/7.

32.

Đặc điểm nguồn tài nguyên nước ta là?

a)

A. Phong phú và đa dạng.

b)

B. Sử dụng hợp lí.

c)

C. Sử dụng có hiệu quả.

d)

D. Cả A,B,C.

33.

Điều đáng lo ngại về tài nguyên thiên nhiên nước ta hiện nay là?

a)

A. Khoáng sản có nguy cơ cạn kiệt.

b)

B. Chất lượng đất suy giảm.

c)

C. Ô nhiễm môi trường.

d)

D. Cả A,B,C.

34.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến tài nguyên thiên nhiên bị phá hủy là?

a)

A. Do tác động tiêu cực của con người.

b)

B. Do thời tiết khắc nghiệt.

c)

C. Do mưa dông, lốc xoáy.

d)

D. Cả A,B,C.

35.

Mục tiêu của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường là?

a)

Chủ động phòng ngừa, ngăn chặn ô nhiễm, cải thiện môi trường, bảo tồn thiên nhiên.

b)

Khai thác, sử dụng hợp lí, tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên

c)

Áp dụng công nghệ hiện đại để khai thác tài nguyên và xử lí chất thải

d)

Từng bước nâng cao chất lượng môi trường.

36.

Phương hướng của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường là?

a)

Sử dụng hợp lý tài nguyên.

b)

Bảo tồn đa dạng sinh học.

c)

Từng bước nâng cao chất lượng môi trường.

d)

Tăng cường công tác, quản lý của nhà nước về bảo vệ môi trường từ trung ương đến địa phương.

37.

Các hoạt động bảo vệ môi trường là?

a)

A. Trồng cây xanh.

b)

B. Vệ sinh môi trường tại các khu dân cư.

c)

C. Phát triển các khu bảo tồn thiên nhiên.

d)

.

D. Cả A,B,C.

38.

Các hoạt động phá hoại môi trường là?

a)

A. Tiêu diệt động vật quý hiếm.

b)

B. Xả rác ra môi trường.

c)

C. Chặt rừng lấy gỗ.

d)

D. Cả A,B,C.

39.

Hệ thống các yếu tố vật chất tự nhiên và nhân tạo có tác động đối với sự tồn tại và phát triển của con người và sinh vật được gọi là?

a)

A. Môi trường.

b)

B. Tự nhiên

c)

C. Thiên nhiên.

d)

D. Cả A,B,C.

40.

Sự biến đổi các thành phần môi trường không phù hợp với quy chuẩn kĩ thuật môi trường và tiêu chuẩn môi trường gây ảnh hưởng xấu đến con người và sinh vật được gọi là?

a)

Ô nhiễm môi trường.

b)

Suy thoái môi trường.

c)

Sự cố môi trường.

d)

Phá hủy môi trường.