wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

10 ÔN TẬP GIỮA KÌ 2 -2023

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Trong Python, cho đoạn chương trình sau:

a="Tháng 3"

k=len(a)

print(k)

cho kết quả là?

a)

6

b)

10

c)

14

d)

7

2.

Đoạn chương trình sau in kết quả là gì ra màn hình: x = "Con cò con vạc con Công" print(x.find("c"))

a)
0
b)
4
c)
9
d)
-1
3.

a="Tháng"

b=" Thanh Niên"

m=a+b

print(m)

Giá trị biến m là?

a)

''Tháng Thanh Niên''

b)

ThángThanh Niên

c)

3

d)

12

4.

Lệnh sau trả lại giá trị gì?

>>> s = "0123456789"

>>> s.find("abc")

a)

0

b)

-1

c)

1

d)

Báo lỗi

5.

Phát biểu nào chính xác khi nói về Hàm trong Python?

a)

Hàm có thể sử dụng nhiều lần trong chương trình

b)

Sử dụng hàm không có tác động tích cực gì đến chương trình

c)

Không thể tự tạo hàm của riêng người viết chương trình.

d)

Sử dụng hàm sẽ gây khó khăn, dài dòng khi viết chương trình

6.

Đâu là lợi thế của việc sử dụng hàm trong Python?

a)

Tránh việc phải lặp lại code thực thi những tác vụ tương tự nhau.

b)

Phân tách các vấn đề phức tạp thành các phần đơn giản hơn.

c)

Code rõ ràng, dễ quản lý hơn

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

7.

Phát biểu nào đúng?

a)

Tên hàm có thể đặt tùy ý, không cần theo quy tắc.

b)

Sau tên hàm bắt buộc phải có tham số.

c)

Phần thân hàm phải viết lùi vào theo quy định của Python.

d)

Hàm luôn trả 1 giá trị qua tên của hàm.

8.

Hàm nào sau đây là hàm tích hợp sẵn trong Python?

a)

gcd()

b)

sqrt()

c)

sqr()

d)

print()

9.

Kết quả của chương trình bên là?

a)

Hello Word!

b)

‘Hello Word!’

c)

“Hello Word!”

d)

Hello Word

10.

Phát biểu nào chính xác khi nói về Hàm trong Python?

a)

Hàm có thể sử dụng nhiều lần trong chương trình

b)

Sử dụng hàm không có tác động tích cực gì đến chương trình

c)

Không thể tự tạo hàm của riêng người viết chương trình.

d)

Sử dụng hàm sẽ gây khó khăn, dài dòng khi viết chương trình

11.

Đâu là lợi thế của việc sử dụng hàm trong Python?

a)

Tránh việc phải lặp lại code thực thi những tác vụ tương tự nhau.

b)

Phân tách các vấn đề phức tạp thành các phần đơn giản hơn.

c)

Code rõ ràng, dễ quản lý hơn

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

12.

Phát biểu nào đúng?

a)

Tên hàm có thể đặt tùy ý, không cần theo quy tắc.

b)

Sau tên hàm bắt buộc phải có tham số.

c)

Phần thân hàm phải viết lùi vào theo quy định của Python.

d)

Hàm luôn trả 1 giá trị qua tên của hàm.

13.

Hàm nào sau đây là hàm tích hợp sẵn trong Python?

a)

gcd()

b)

sqrt()

c)

sqr()

d)

print()

14.

Kết quả của chương trình bên là?

a)

100

b)

50.0

c)

50

d)

102

15.

Tìm lỗi sai cho chương trình bên.

a)

Không thể dùng câu lệnh if trong hàm

b)

Thừa dấu ‘:’ cuối câu lệnh if

c)

Thiếu dấu ‘=’ trong điều kiện ch%2=0

d)

kt không thể dùng làm tên của thủ tục.

16.

Cách nào sau đây là cách hợp lệ để bắt đầu định nghĩa hàm trong Python?

a)

def some_function()

b)

function some_function()

c)

function some_function():

d)

def some_function():

17.

Chương trình sau in ra kết quả gì?

a)

8

b)

5

c)

21

d)

18

18.

Chương trình sau in ra kết quả gì?

a)

13

b)

21

c)

5

d)

Không in gì

19.

Lệnh gọi hàm nào sau đây là đúng?

a)

x=square( )

b)

x=Square(4):

c)

x=square(5)

d)

print(square())

20.

Trong Python, để khai báo hàm ta sử dụng từ khóa nào sau đây?

a)

A. procedure

b)

B. function

c)

C. def

d)

D. return

21.

Câu lệnh return dùng để?

a)

Kết thúc vòng lặp

b)

Trả lại giá trị

c)

Kết thúc vòng lặp và trả lại giá trị

d)

Kết thúc hàm và trả lại giá trị

22.
Chương trình con là:
a)
Một dãy lệnh mô tả một số thao tác nhất định;
b)
Một dãy lệnh mô tả một số thao tác nhất định và có thể được gọi từ nhiều vị trí trong chương trình;
c)
Một dãy lệnh;
d)
Một số câu lệnh thực hiện một nhiệm vụ nào đó;
23.

Chọn những phát biểu sai về chương trình con trong các phát biểu dưới đây:

a)

Chương trình được tạo thành từ các chương trình con dễ đọc, dễ hiểu, dễ hiệu chỉnh và phát triển.

b)
Tham số của chương trình con bắt buộc phải có
c)
Các lệnh của chương trình con có lệnh thụt vào so với từ khóa def;
d)
Chương trình con cần được xây dựng trước khi sử dụng;
24.
Trong các chương trình con dưới đây, đâu là thủ tục:
a)
range(x)
b)
print(x)
c)
int(x)
d)
input()
25.
Để tính diện tích tam giác khi biết trước 3 cạnh của tam giác, ta xây dựng một hàm có truyền vào mấy tham số:
a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

26.

Tham số hình thức của chương trình con là:

a)

Tham số thể hiện trong lệnh gọi CTC

b)

Tham số thể hiện khi khai báo CTC

c)

Tham số hình thức là tham số cục bộ

d)

Tham số hình thức là tham số toàn bộ

27.

Các biến dùng chung cho toàn bộ chương trình được gọi là?

a)

Tham số thực sự.

b)

Biến cục bộ.

c)

Tham số h́nh thức.

d)

Biến toàn cục.

28.

Chương trình sau in ra kết quả gì?

a)

8

b)

5

c)

21

d)

18

29.

Chương trình sau in ra kết quả gì?

a)

13

b)

21

c)

5

d)

Không in gì

30.

Trong Python, để khai báo hàm ta sử dụng từ khóa nào sau đây?

a)

A. procedure

b)

B. function

c)

C. def

d)

D. return

31.

Câu lệnh return dùng để?

a)

Kết thúc vòng lặp

b)

Trả lại giá trị

c)

Kết thúc vòng lặp và trả lại giá trị

d)

Kết thúc hàm và trả lại giá trị

32.
Chương trình con là:
a)
Một dãy lệnh mô tả một số thao tác nhất định;
b)
Một dãy lệnh mô tả một số thao tác nhất định và có thể được gọi từ nhiều vị trí trong chương trình;
c)
Một dãy lệnh;
d)
Một số câu lệnh thực hiện một nhiệm vụ nào đó;
33.

Chọn những phát biểu sai về chương trình con trong các phát biểu dưới đây:

a)

Chương trình được tạo thành từ các chương trình con dễ đọc, dễ hiểu, dễ hiệu chỉnh và phát triển.

b)
Tham số của chương trình con bắt buộc phải có
c)
Các lệnh của chương trình con có lệnh thụt vào so với từ khóa def;
d)
Chương trình con cần được xây dựng trước khi sử dụng;
34.

Tham số hình thức của chương trình con là:

a)

Tham số thể hiện trong lệnh gọi CTC

b)

Tham số thể hiện khi khai báo CTC

c)

Tham số hình thức là tham số cục bộ

d)

Tham số hình thức là tham số toàn bộ

35.

Các biến dùng chung cho toàn bộ chương trình được gọi là?

a)

Tham số thực sự.

b)

Biến cục bộ.

c)

Tham số h́nh thức.

d)

Biến toàn cục.

36.

Giả sử danh sách được xác định như sau: A=[1, 2, 3, "He"]

Câu lệnh sau in gì ra màn hình: print(A[2], A[3])

a)

1 2 3 He

b)

3 He

c)

2 3

d)

1 2

37.

Giả sử danh sách được xác định như sau: A=[1, 2, 3, "He"]

Câu lệnh sau kết quả là gì: A= [0, 2] + A

a)

A=[0, 2, 1, 2, 3, "He"]

b)

A=[1, 2, 3, "He"]

c)

A=[1, 2, 3, "He", 0, 2,]

d)

A=[0, 2]

38.

Với danh sách trong python, lệnh A.insert(k, x) dùng để...

a)

chèn phần tử x vào vị trí k của danh sách A

b)

chèn phần tử k vào vị trí x của danh sách A

c)

xóa phần tử x vào vị trí k của danh sách A

d)

chèn phần tử A vào vị trí k của danh sách x

39.

Cho A=[1, 2, 2, 3, 4, 5, 5]. Câu lệnh chèn số 1 vào ngay sau giá trị 1 của danh sách là?

a)

A.insert(1, 1)

b)

A.insert(0, 1)

c)

A.insert(1, 2)

d)

A.insert(1, 0)

40.

Lệnh A.append(x) có ý nghĩa là:

a)

Bổ sung phần tử x vào giữa danh sách A

b)

Bổ sung phần tử x vào đầu danh sách A

c)

Bổ sung phần tử x vào cuối danh sách A

d)

Bổ sung phần tử A vào cuối danh sách x

41.

Để xóa phần tử x ra khỏi danh sách A, ta dùng lệnh nào?

a)

A.append(x)

b)

A.remove(x)

c)

A.clear(x)

d)

A.insert(A,x)

42.

Chương trình sau cho kết quả là bao nhiêu?

name = "Codelearn"

print(name[0])

a)

"C"

b)

"o"

c)

"c"

d)

Câu lệnh bị lỗi

43.

Trong Python, câu lệnh nào dùng để tính độ dài của xâu s?

a)

lenght(s)

b)

len(s)

c)

s.len(s)

d)

s.lenght(s)

44.

Sử dụng lệnh nào để tìm vị trí của một xâu con trong xâu khác không?

a)

test()

b)

find()

c)

in()

d)

split()

45.

. Lệnh sau trả lại giá trị gì?

>> “abcdabcd”. find(“cd”)

>> “abcdabcd”. find(“cd”, 4)

a)

2,6

b)

3,3

c)

2,2

d)

2,7

46.
Hàm nào trong Python dùng để đếm số lần xuất hiện của một ký tự trong một xâu?
a)
len()
b)
count()
c)
find()
d)
index()
47.
Hàm nào trong Python dùng để tìm vị trí đầu tiên của một xâu con trong một xâu cha?
a)
len()
b)
count()
c)
find()
d)
index()
48.
Kí tự nào cần đặt trước và sau một xâu kí tự để biểu thị nó là một xâu kí tự trong Python?
a)
#
b)
"
c)
'
d)
/
49.
Hãy cho biết cách nối hai xâu kí tự trong Python?
a)
Sử dụng dấu +
b)
Sử dụng dấu *
c)
Sử dụng dấu &
d)
Sử dụng dấu |
50.
Cách nào để lấy độ dài của một xâu kí tự trong Python?
a)
Sử dụng hàm len()
b)
Sử dụng hàm size()
c)
Sử dụng hàm length()
d)
Sử dụng hàm count()
51.
Hãy cho biết giá trị của biến y sau khi thực hiện 2 lệnh sau: x = "Hello World" y = x[0:5]
a)
y = "Hello"
b)
y = "World"
c)
y = "ello "
d)
y = "lo Wo"
52.

Hãy cho biết giá trị của biến y sau khi thực hiện 2 lệnh sau: x = "Hello World" y = x[5:]

a)

y = "Hello"

b)

y = " World"

c)

y = "ello "

d)

y = "World"

53.
Hãy cho biết giá trị của biến y sau khi thực hiện 2 lệnh sau: x = "AB" y = (x*3).replace('BA', 'C')
a)
y = "ABABAB"
b)
y = "ACCB"
c)
y = "ABCA"
d)
y = "ACBA"
54.
Đoạn chương trình sau in kết quả là gì ra màn hình: x = "Con cò con cạp con Còng" print(x.count("c"))
a)
2
b)
4
c)
6
d)
8
55.
Đoạn chương trình sau in kết quả là gì ra màn hình: x = "Con cò con cạp con Còng" print(x.find("c"))
a)
0
b)
4
c)
9
d)
-1
56.

Trong Python, cho xâu a="THPT Cam Lộ! Đây là trường của em" để in ra độ dài xâu a thì ta sử dụng câu lệnh nào sau đây?

a)

print(a)

b)

k=len(a)

c)

b=b.len(a)

d)

print(len(a))

57.

s = "abc123456"

s=s[3:6]

cho giá trị bằng:

a)

123

b)

234

c)

bc12

d)

c123

58.

s1 = "123"

s2 = "abc"

s2=s2+s1

sau khi thực hiện đoạn lệnh, s2 có giá trị bằng gì?

a)

abc123

b)

123abc

c)

abc

d)

123

59.

s = "abc123456"

s=s[3:6]

cho giá trị bằng:

a)

123

b)

234

c)

bc12

d)

c123

60.

S="Hà Nội - Việt Nam"

i=S.find("Việt Nam")

print(i)

i bằng giá trị nào?

a)

9

b)

6

c)

7

d)

8

61.

Danh sách (list) là gì?

a)

Danh sách là tập hợp chứa nhiều giá trị.

b)

Danh sách chỉ chứa một giá trị đơn chiếc

c)

Danh sách là một kiểu dữ liệu đặc biệt trong Python

d)

Danh sách là tập hợp chứa nhiều giá trị.

Danh sách là một kiểu dữ liệu đặc biệt trong Python

62.

 Thêm giá trị của phần tử vào trong danh sách bằng phương thức?

a)

append()

b)

add()

c)

remove()

d)

print()

63.

List trong Python được viết với dấu:

a)

[]

b)

()

c)

“ ”

d)

:

64.

Cho đoạn chương trình Python sau:

lopHoc = [“ban”, “ghe”, “hoc sinh”, “giao vien”]

lopHoc.append(“bang”)

print(lopHoc)

Kết quả chương trình được in ra màn hình là:

a)

lopHoc

b)

bang

c)

[‘ban’, ‘ghe’, ‘hoc sinh’, ‘giao vien’]

d)

[‘ban’, ‘ghe’, ‘hoc sinh’, ‘giao vien’, ‘bang’]

65.

Cho đoạn chương trình Python sau:

fruits = [“apple”, “banana”, “orange”]

fruits.remove(“banana”)

print(fruits)

Kết quả chương trình được in ra màn hình là:

 

a)

banana

b)

[‘apple’, ‘banana’, ‘orange’]

c)

[‘apple’, ‘orange’]

d)

 [‘apple’, ‘banana’, ‘orange’, ‘banana’]

66.

Cho đoạn chương trình Python sau:

colors = [“yellow”, “black”, “red”]

colors.remove(“black”)

colors.append(“green”)

print(colors)

Kết quả chương trình được in ra màn hình là:

a)

[‘yellow’, ‘black’, ‘red’]

b)

[‘yellow’, ‘black’, ‘red’, ‘green’]

c)

[‘yellow’, ‘red’, ‘green’]

d)

Chương trình không hiển thị kết quả

67.

Cú pháp khởi tạo danh sách list là

a)

a = [1, 2, …, N]

b)

<Tên danh sách> = [<Giá trị 1>, <Giá trị 2>, …, <Giá trị N>]

c)

[Tên danh sách] = [<Giá trị 1>, <Giá trị 2>, …, <Giá trị N>]

d)

<Tên danh sách> = (<Giá trị 1>, <Giá trị 2>, …, <Giá trị N>)

68.

Câu lệnh khởi tạo list nào sau đây đúng cú pháp

a)

a = [1, 2, 3, 4, 5]

b)

a = (1, 2, 3, 4, 5)

c)

<a> = [1, 2, 3, 4, 5]

d)

<a> = [<1>, <2>, <3>, <4>, <5>]

69.

Đâu là lệnh truy xuất đến phần tử thứ i của list a

a)

a(i)

b)

a{i}

c)

ai

d)

a[i]

70.

a = [1,2,3,4,5]

a[1] có giá trị là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

71.

Cho a = [1,2,3,4,5]

Lệnh len(a) cho giá trị là bao nhiêu?

a)

1

b)

3

c)

4

d)

5

72.

a = [1,2,3,4,5]

b = ['a','b','c','d','e']

c = a + b

giá trị của c là

a)

1,2,3,4,5,'a','b','c','d','e'

b)

[1,'a',2,'b',3,'c',4,'d',5,'e']

c)

[1,2,3,4,5]['a','b','c','d','e']

d)

[1,2,3,4,5,'a','b','c','d','e']

73.

Để tạo một danh sách trống, cách viết bất kỳ sau đây là đúng?

a)

a = [ ]

b)

a = [rỗng ]

c)

a = [ “ ” ]

d)

một = [ 0 ]

74.

Trong python, phần tử đầu tiên từ trái sang phải bắt đầu từ vị trí thứ?

a)

0

b)

-1

c)

1

d)

2

75.

Đoạn chương trình sau thể hiện điều gì?

a = [1,2,3,4,5]

print(a[0])

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

76.

Giả sử danh sách được xác định như sau: A=[1, 2, 3, "He"]

Câu lệnh sau kết quả là gì: A= [0, 2] + A

a)

A=[0, 2, 1, 2, 3, "He"]

b)

A=[1, 2, 3, "He"]

c)

A=[1, 2, 3, "He", 0, 2,]

d)

A=[0, 2]

77.

Trong python, đâu là lệnh xóa phần tử đầu tiên trong danh sách A?

a)

del A[0]

b)

delete A[0]

c)

A.clear()

d)

remove A[0]

78.

Với danh sách trong python, lệnh A.insert(k, x) dùng để...

a)

chèn phần tử x vào vị trí k của danh sách A

b)

chèn phần tử k vào vị trí x của danh sách A

c)

xóa phần tử x vào vị trí k của danh sách A

d)

chèn phần tử A vào vị trí k của danh sách x

79.

Kết quả khi thực hiện chương trình sau?

>>> A = [1, 2, 3, 5]

>>> A.insert(2, 4)

>>> print(A)

a)

1, 2, 3, 4.

b)

1,2,4,3,5

c)

1,2,3,4,5

d)

1,2,4,5

80.

Đoạn lệnh sau làm nhiệm vụ gì?

A = []

for x in range(10):

append(int(input()))

   

a)

Nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 10 phần tử là số nguyên.

b)

Nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 10 phần tử là số thực.

c)

Nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 10 phần tử là xâu.

d)

Không có đáp án đúng.