wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Orientation

Total questions: 19

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.
Công ty bạn đang làm việc được thành lập vào thời gian nào?
a)
09/04/2021
b)
19/04/2021
c)
29/04/2021
d)
19/05/2021
2.
Đâu là số điện thoại Hotline của công ty?
a)
0901.496.625
b)
0901.496.626
c)
0902.496.625
d)
0902.496.626
3.
Tầm nhìn của thương hiệu Bánh Mì Ơi là?
a)
Năm 2035, trở thành thương hiệu Bánh Mì Số 1 Việt Nam về độ phủ thương hiệu và sự hài lòng khách hàng. Vươn ra thành công trên thị trường quốc tế
b)
Năm 2025, trở thành thương hiệu Bánh Mì Số 1 Việt Nam về độ phủ thương hiệu và sự hài lòng khách hàng. Vươn ra thành công trên thị trường quốc tế
c)
Năm 2025, trở thành thương hiệu Bánh Mì Số 1 Việt Nam về sự hài lòng khách hàng và đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm. Vươn ra thành công trên thị trường quốc tế
d)
Năm 2035, trở thành thương hiệu Bánh Mì Số 1 Việt Nam về sự hài lòng khách hàng và đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm. Vươn ra thành công trên thị trường quốc tế
4.
Sứ mệnh của thương hiệu Bánh Mì Ơi là?
a)
Là người bạn đồng hành thân thiết, mang đến bữa ăn đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm cho người tiêu dùng Việt Nam. Với các sản phẩm Bánh Mì, Chà Bông,... cùng nhiều sản phẩm tươi ngon khác.
b)
Là người bạn đồng hành thân thiết, mang đến bữa ăn ngon, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm cho người tiêu dùng Việt Nam. Với các sản phẩm Bánh Mì, Chà Bông,... cùng nhiều sản phẩm tươi ngon khác.
c)
Là người bạn đồng hành thân thiết, mang đến bữa ăn đủ chất dinh dưỡng, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm cho người tiêu dùng Việt Nam. Với các sản phẩm Bánh Mì, Chà Bông,... cùng nhiều sản phẩm tươi ngon khác.
d)
Là người bạn đồng hành thân thiết, mang đến bữa ăn ngon, tiện lợi, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm cho người tiêu dùng Việt Nam. Với các sản phẩm Bánh Mì, Chà Bông,... cùng nhiều sản phẩm tươi ngon khác.
5.
Một trong 5 giá trị cốt lõi của Công ty là?
a)
Lấy khách hàng làm tâm điểm
b)
Lấy khách hàng làm trung tâm
c)
Lấy khách hàng làm trọng tâm
d)
Lấy khách hàng làm quan trọng
6.
Vùng nhiệt độ an toàn khi bảo quản thực phẩm là bao nhiêu độ?
a)
<5°C hoặc < 60°C
b)
>5°C hoặc < 60°C
c)
<5°C hoặc > 60°C
d)
>5°C hoặc > 60°C
7.
Nhiệt độ tiêu chuẩn khi bảo quản hàng hóa và thứ tự ưu tiên khi nhập hàng là?
a)
Hàng mát: (1°C) - (10°C) → Hàng đông: (-18°C) - (-10°C) → Hàng khô: (26°C) - (30°C)
b)
Hàng đông: (-18°C) - (-10°C) → Hàng mát: (1°C) - (10°C) → Hàng khô: (26°C) - (30°C)
c)
Hàng khô: (26°C) - (30°C) → Hàng mát: (1°C) - (10°C) → Hàng đông: (-18°C) - (-10°C)
d)
Hàng đông: (-18°C) - (-10°C) → Hàng mát: (1°C) - (5°C) → Hàng khô: (26°C) - (30°C)
8.
Phương pháp nào sau đây được áp dụng để giải quyết than phiền?
a)
BTEST
b)
BTAST
c)
BLAST
d)
BLASD
9.
Tiêu chuẩn vận hành đang áp dụng tại hệ thống BMO?
a)
3T: Thành thật - Tốc độ - Chính trực
b)
3T: Thân thiện - Tốc độ - Tươi ngon
c)
3T: Thành thật - Tác phong nhanh nhẹn - Chính trực
d)
3T: Thành thật - Tác phong nhanh nhẹn - Tươi ngon
10.
Các mối nguy trong thực phẩm là?
a)
Vật lý - Địa lý - Hóa học
b)
Hóa lý - Vậy lý - Sinh học
c)
Hóa học - Sinh học - Vật lý
d)
Sinh học - Khoa học - Vật lý
11.
Hóa chất phải có nhãn nhận diện, còn hạn sử dụng, tách biệt với thực phẩm/dụng cụ chế biến tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm như thế nào ?
a)
Cách xa ít nhất 10cm
b)
Cách xa ít nhất 30cm
c)
Cách xa ít nhất 40cm
d)
Cách xa ít nhất 50cm
12.
Tiêu chuẩn xếp kho, lưu trữ hàng hóa là?
a)
Cách nền 10cm
b)
Cách nền 30cm
c)
Cách nền 40cm
d)
Cách nền 50cm
13.
Khăn cam sử dụng cho mục đích ?
a)
Sử dụng để lau kính
b)
Sử dụng để lau bên ngoài các máy móc thiết bị, xe đẩy, kệ kho và các khu vực khác
c)
Sử dụng để lau phía trên các nắp cont, lau bên trong máy móc thiết bị (phần không tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm), lau bề mặt quầy chế biến
d)
Sử dụng để lau các cont, nắp cont, công cụ dụng cụ chế biến, bên trong các máy móc thiết bị phần tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm sau khi đã rửa sạch
14.
Khăn xanh sử dụng cho mục đích ?
a)
Sử dụng để lau kính
b)
Sử dụng để lau bên ngoài các máy móc thiết bị, xe đẩy, kệ kho và các khu vực khác
c)
Sử dụng để lau phía trên các nắp cont, lau bên trong máy móc thiết bị (phần không tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm), lau bề mặt quầy chế biến
d)
Sử dụng để lau các cont, nắp cont, công cụ dụng cụ chế biến, bên trong các máy móc thiết bị phần tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm sau khi đã rửa sạch
15.
Khăn vàng sử dụng cho mục đích ?
a)
Sử dụng để lau kính
b)
Sử dụng để lau bên ngoài các máy móc thiết bị, xe đẩy, kệ kho và các khu vực khác
c)
Sử dụng để lau phía trên các nắp cont, lau bên trong máy móc thiết bị (phần không tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm), lau bề mặt quầy chế biến
d)
Sử dụng để lau các cont, nắp cont, công cụ dụng cụ chế biến, bên trong các máy móc thiết bị phần tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm sau khi đã rửa sạch
16.
Khăn trắng sử dụng cho mục đích ?
a)
Sử dụng để lau kính
b)
Sử dụng để lau bên ngoài các máy móc thiết bị, xe đẩy, kệ kho và các khu vực khác
c)
Sử dụng để lau phía trên các nắp cont, lau bên trong máy móc thiết bị (phần không tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm), lau bề mặt quầy chế biến
d)
Sử dụng để lau các cont, nắp cont, công cụ dụng cụ chế biến, bên trong các máy móc thiết bị phần tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm sau khi đã rửa sạch
17.
Nguyên tắc FIFO trong sử dụng và bảo quản hàng hóa là?
a)
First In - First Out: Nhập trước, xuất sau
b)
First In - First Out: Nhập sau, xuất trước
c)
First In - First Out: Nhập trước, xuất trước
d)
First In - First Out: Hàng trước, xuất trước
18.
Nhân viên đủ điều kiện nâng bậc cần đạt đủ các yếu tố nào sau đây?
a)
Kiến thức - Kỹ năng - Trình độ
b)
Trình độ - Kỹ năng - Thâm niên
c)
Kiến thức - Tố chất - Thâm niên
d)
Kiến thức - Kỹ năng - Thâm niên
19.
Kỳ thi nâng bậc được tổ chức định kỳ vào thời gian nào trong năm?
a)
4 lần/1 năm vào đầu mỗi quý (tức đầu tháng 1,4,7,10)
b)
4 lần/1 năm vào đầu mỗi quý (tức đầu tháng 3,6,9,12)
c)
4 lần/1 năm vào cuối mỗi quý (tức cuối tháng 1,4,7,10)
d)
4 lần/1 năm vào cuối mỗi quý (tức cuối tháng 3,6,9,12)