Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phrasal verb 2

Total questions: 50

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

take on

a)

hiểu

b)

đảm nhiệm

c)

chịu trách nhiệm cho việc gì

d)

thuê mướn

2.

take up

a)

chiếm tgian

b)

kiểm tra

c)

hạ xuống

d)

bắt đầu 1 sở thích

3.

go over = look at

a)

chăm sóc

b)

vượt qua

c)

kiểm tra

d)

thảo thuận

4.

doing over

a)

cố gắng

b)

tân trang

c)

làm không ngừng

d)

liên tục

5.

letting up

a)

ngưng

b)

trở nên

c)

giữ lại

d)

chạy

6.

take out =

a)

xóa

b)

bỏ đi

c)

hẹn hò với ai

d)

go out with sb

7.

put off=

a)

hạ xuống

b)

cất cánh

c)

trì hoãn

d)

tiếp tục

8.

put sb off

a)

giúp ai hạ cánh

b)

dập lửa

c)

cùng ai nghỉ ngơi

d)

làm ai đó thất vọng

9.

take off

a)

khởi sách/ phát triển

b)

cởi đồ

c)

cất cánh

10.

wipring out

a)

lau sạch

b)

bao phủ

11.

rely on

a)

trả lời

b)

dựa vào

c)

hỏi

d)

đáp án

12.

deal with

a)

đối phó

b)

ao ước

13.

show off

a)

trưng bày

b)

khoe khoang

14.

take pride

a)

tự hào

b)

làm giá

15.

call off

a)

ngắt máy

b)

hủy bỏ

c)

kêu gọi

16.

run out

a)

đi tới

b)

hết hiệu lực

c)

cạn kiệt

d)

hóa ra

17.

put down to

a)

đổ lỗi, đổi tội

b)

xem thường

18.

catch up on

a)

theo đuổi

b)

cập nhập tin tức

19.

get down to

a)

hóa ra

b)

bắt đầu

20.

do away with

a)

cùng với

b)

hủy bỏ

21.

take up with

a)

làm bạn với ai

b)

chịu đựng ai

22.

take up on

a)

chấp nhận lời đề nghị

b)

tranh chấp cái gì

23.

take stock off

a)

suy nghĩ về cái gì

b)

bị kích động cái gì

24.

keep space with

a)

theo kịp tiến độ

b)

suy nghĩ viễn vong

25.

swith off

a)

nhấn vào

b)

tắt đèn

26.

head out

a)

đi đến

b)

nghe gì

27.

go off

a)

thức ăn ôi thiu

b)

nổ

c)

reo chuông

d)

bỏ đi

e)

không còn thích nữa

28.

get over

a)

vượt qua

b)

tân tiến

29.

make out=

a)

chạm được

b)

nghe được

c)

thấy được

d)

làm nên

e)

hiểu được

30.

look out

a)

cẩn thận

b)

điều tra

31.

get on

a)

tiến triển

b)

hẹn hò vơi

c)

thành công

d)

có mối qh tốt với

e)

lên xe

32.

do up

a)

rửa sạch

b)

sữa chữa nhà cửa

c)

gói (quà, hàng)

d)

buộc/ kéo quần áo lại

e)

làm đi

33.

break down

a)

đột nhập

b)

gục ngã, đau khổ

34.

live on

a)

đến

b)

dựa vào

c)

trực tiếp

35.

keep up with

a)

theo kịp

b)

chịu đựng

c)

trì hoãn

36.

fall back on

a)

buộc phải sử dụng cái gì

b)

ai đó rơi vào tuyệt vọng

37.

stand by

a)

làm cho ai đó tỉnh lại

b)

viết tắt

c)

hổ trợ, ủng hộ

d)

ở lại

38.

bring around

a)

nuôi nấng

b)

thuyết phục

39.

put up with

a)

trì hoãn

b)

chịu đựng

40.

look up to ( kính trọng) #

a)

look down to

(xem thường)

b)

look down on

(xem thường)

41.

show up=

a)

arrive

b)

look out

c)

throw

42.

lose contact with

a)

mất liên lạc

b)

thất bại

43.

catch sight of

a)

bắt kịp

b)

thoáng thấy

44.

hair down

a)

tuyệt vọng

b)

giảm nhanh

c)

tự do

d)

thoải mái

45.

bring about

a)

mang lại

b)

đẻ ra

46.

break though

a)

đột nhập

b)

đột phá

47.

break down

a)

hư hỏng

b)

suy sụp

c)

chia cắt nhỏ

48.

keep nose

a)

làm việc trong 1 tgian dài

b)

giữ bí mật tuyệt đối

49.

take measure

a)

thực hiện 1 biện pháp

b)

kéo dài quá trình

50.

compose=

a)

sáng tác

b)

bao gồm

c)

contain

(chứa đựng)

d)

kiềm chế (+oneself)

=contain