wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ 7 giữa kì 2

Total questions: 35

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Vai trò nào của ngành chăn nuôi trong nền kinh tế?

a)

 A. Cung cấp thực phẩm,sức kéo,phân bón...

b)

B. Cung cấp lương thực, thực phẩm phân bón.

c)

C. Sản xuất vắc-xin,cung cấp lương thực.

d)

D. Cung cấp nhiên liệu, lương thực,thực phẩm.

2.

Nên cho tôm cá ăn vào thời gian nào trong ngày?

a)

. 6 – 8h sáng.

b)

7 – 8h tối.

c)

9 – 11h sáng.

d)

10 – 12h sáng.

3.

Loại tôm nào sống ở môi trường nước ngọt?

a)

Tôm sú

b)

Tôm hùm

c)

Tôm càng

d)

Cả 3 đáp án trên.

4.

Biện pháp hữu hiệu để xử lí chất thải trong chăn nuôi, bảo vệ môi trường và góp phần tiết kiệm điện năng là?

a)

Lắp đặt hầm chứa khí biogas

b)

Mô hình RVAC

c)

Mô hình VAC

d)

Làm đệm lót sinh học

5.

Mục đích của nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi đực giống là:

a)

Đạt khả năng phối giống cao

b)

Vật nuôi đời sau có chất lượng tốt

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

6.

Gia súc ăn cỏ nào được nuôi phổ biến ở nước ta?

a)

Lợn Landrace

b)

Vịt Xiêm

c)

Gà Ri

d)

Bò vàng

7.

Bò sữa Hà lan có đặc điểm ngoại hình đặc trưng là:

a)

Vai u.

b)

Lông vàng.

c)

Da ngăm đen

d)

Lông lang trắng đen

8.

Chăm sóc, phòng và trị bệnh cho vật nuôi có ảnh hưởng như thế nào đến vật nuôi ?

a)

Vật nuôi khỏe mạnh, phát triển tốt

b)

Vật nuôi thích nghi với điều kiện sống.

c)

Vật nuôi dễ tiêu thụ thức ăn

d)

Vật nuôi tăng cân nhanh

9.

: Hai phương thức chăn nuôi chăn thả và bán chăn thả có cùng nhược điểm nào?

a)

Mức đầu tư thấp

b)

Chi phí đầu tư cao

c)

Kỹ thuật chăn nuôi đơn giản

d)

Khó kiểm soát dịch bệnh.

10.

Những loại vật nuôi nào phù hợp với phương thức chăn nuôi chăn thả:

a)

Trâu, bò

b)

Lợn

c)

Tằm

d)

Thỏ

11.

Công việc chẩn đoán, điều trị bệnh và tiêm phòng bệnh cho vật nuôi là đặc điểm cơ bản của nghề nào?

a)

Nhà chăn nuôi

b)

Bác sĩ thú y

c)

Nhà tư vấn nuôi trồng thủy sản

d)

Lao động chăn nuôi

12.

Vì sao gia súc ăn có được nuôi nhiều ở khu vực Bắc Trung Bộ, Duyên Hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên.

a)

Do diện tích rộng

b)

Có nhiều sản phẩm phụ nông nghiệp

c)

Có nhiều cánh đồng cỏ rộng

d)

Do thức ăn dồi dào từ lúa và hoa màu

13.

Giống lợn có lông lang đen trắng, lưng võng xuống là giống lợn nào?

a)

Lợn Móng Cái

b)

Lợn Ỉ

c)

Lợn Landrace

d)

Lợn Yorkshire

14.

Nếu từ nhỏ em rất thích chăm sóc chó, mèo và sơ cứu khi nó bị thương thì em có thể phù hợp với nghề nào?

a)

Bác sĩ thú y

b)

Nuôi bò

c)

Làm nông

d)

Nuôi cá

15.

Đâu không phải là vai trò của ngành chăn nuôi?

a)

Cung cấp thực phẩm

b)

Cung cấp nguyên liệu

c)

Cung cấp sức kéo

d)

Cung cấp lương thực

16.

Phương thức chăn nuôi ở việt nam gì?

a)

Nuôi công nghiệp và tự do

b)

Nuôi công nghiệp,bán công nghiệp.

c)

Nuôi bán công nghiệp,nuôi tự do.

d)

Chăn thả tự do,nuôi công nghiệp và bán công nghiệp

17.

Đặc điểm Lợn Móng Cái là

a)

Đầu to, miệng nhỏ dài,da đen.

b)

Lông đen, da trắng,

c)

Lông lang đen trắng, lưng võng xuống,

d)

Đầu to, miệng nhỏ dài.

18.

Giống bò vàng Nghệ An là giống được phân loại theo hình thức nào?

a)

Theo địa lý.

b)

Theo hình thái, ngoại hình.

c)

Theo mức độ hoàn thiện của giống

d)

Theo hướng sản xuất.

 

19.

Con vật nuôi nào dưới đây là gia cầm?

a)

Vit.

b)

Bò.

c)

Lợn.

d)

Trâu.

20.

Con vật nào dưới đây không có thể cung cấp sức kéo?

a)

Trâu.

b)

Bò.

c)

d)

Ngựa

21.

Câu 2: Con vật nào dưới đây không có thể cung cấp sức kéo?

a)

A. Trâu.

b)

B. Bò.

c)

C. Dê

d)

D. Ngựa.

22.

Câu 3: Con vật nuôi nào dưới đây là gia cầm?

a)

A. Vit.

b)

B. Bò.

c)

C. Lợn.

d)

D. Trâu.

23.

Câu 4: Giống bò vàng Nghệ An là giống được phân loại theo hình thức nào?

a)

A. Theo địa lý.

b)

B. Theo hình thái, ngoại hình.

c)

C. Theo mức độ hoàn thiện của giống.

d)

D. Theo hướng sản xuất.

24.

Câu 5: Đặc điểm Lợn Móng Cái là

a)

A.đầu to, miệng nhỏ dài,da đen.

b)

B. lông, da trắng.

c)

C. lưng, mông có khoảng đen đầu nhỏ, dài

d)

D. đầu to, miệng nhỏ dải, mông có khoảng đen.

25.

Câu 6: Phương thức chăn nuôi ở việt nam gì?A Chăn thả tự do nuôi công nghiệp và bán công nghiệp.

a)

A Chăn thả tự do nuôi công nghiệp và bán công nghiệp.

b)

B.Nuôi công nghiệp bản công nghiệp.

c)

C.Nuôi bán công nghiệp nuôi tự do.

d)

D.Nuôi công nghiệp và tự do.

26.

Câu 7: Ý nào sau đây KHÔNG phải là vai trò của ngành chăn nuôi?

a)

A. Cung cấp thực phẩm cho con người.

b)

B. Cung cấp phân bón cho nông nghiệp.

c)

C. Cung cấp gỗ cho các ngành sản xuất.

d)

D. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp

27.

Câu 8: Công việc chẩn đoán, điều trị bệnh và tiêm phòng bệnh cho vật nuôi là đặc điểm cơ bản của nghề nào?

a)

A. Nhà chăn nuôi

b)

B. Bác sĩ thú y

c)

C. Nhà tư vấn nuôi trồng thủy sản

d)

D. Lao động chăn nuôi

28.

Câu 9: Những loại vật nuôi nào phù hợp với phương thức chăn nuôi chăn thả:

a)

A. Trâu, bò

b)

B. Lợn

c)

C. Tằm

d)

D. Thỏ

29.

Câu 10: Hai phương thức chăn nuôi chăn thả và bán chăn thả có cùng nhược điểm nào?

a)

A. Mức đầu tư thấp

b)

B. Chi phí đầu tư cao

c)

C. Kỹ thuật chăn nuôi đơn giản.

d)

D. Khó kiểm soát dịch bệnh.

30.

Câu 11: Chăm sóc, phòng và trị bệnh cho vật nuôi có ảnh hưởng như thế nào đến vật nuôi ?

a)

A. Vật nuôi khỏe mạnh, phát triển tốt.

b)

B. Vật nuôi thích nghi với điều kiện sống

c)

C. Vật nuôi dễ tiêu thụ thức ăn

d)

D. Vật nuôi tăng cân nhanh

31.

Câu 12: Việc làm nào sau đây là KHÔNG ĐÚNG khi nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi ?

a)

A. Điều trị đúng bệnh và kịp thời.

b)

 B. Không cho vật nuôi vận động.

c)

C. Tiêm phòng đầy đủ các loại vắc xin

d)

D. Luôn giữ vệ sinh sạch sẽ chuồng nuôi

32.

Vai trò nào của ngành chăn nuôi trong nền kinh tế ?

a)

Sản xuất vắc-xin,cung cấp lương thực

b)

Cung cấp lương thực, thực phẩm phân bón

c)

Cung cấp thực phẩm,sức kéo,phân bón...

d)

Cung cấp nhiên liệu,lương thực thực phẩm.

33.

Câu 13: Bò sữa Hà lan có đặc điểm ngoại hình đặc trưng là:

a)

A. Lông loang trắng đen .

b)

B. Lông vàng.

c)

C. Da ngăm đen

d)

D. Vai u.

34.

Câu 14: Gia súc ăn cỏ nào được nuôi phổ biến ở nước ta?

a)

A. Lợn Landrace

b)

B. Vịt Xiêm

c)

C. Gà Ri

d)

D. Bò vàng

35.

Câu 15: Những loại vật nuôi nào không phù hợp với phương thức chăn nuôi chăn thả:

a)

A. Gà, vịt

b)

B. Trâu, bò,

c)

C. Ong

d)

D. Cừu, dê