wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHỈNH TẢ LỚP 5

Total questions: 70

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

cách viết đúng là gì?

a)

bốc hơi

b)

bay hơi

c)

bốc hơi

d)

bay hơi

2.

cách viết đúng là gì?

a)

ứng biến

b)

cải tiến

c)

làm chủ

d)

ứng biến

3.

cách viết đúng là gì?

a)

người chăn cừu

b)

đào lại

c)

Xa xôi

d)

từ xa

4.

cách viết đúng là gì?

a)

lỗi thời

b)

lạc hậu

c)

lỗi thời

d)

lỗi thời

5.

cách viết đúng là gì?

a)

sơ tán

b)

sơ tán

c)

sơ tán

d)

sơ tán

6.

cách viết đúng là gì?

a)

nâng cao tinh thần

b)

nâng lên

c)

nâng

d)

nâng cao

7.

cách viết đúng là gì?

a)

ruột

b)

người già

c)

can thiệp

d)

bước vào

8.

cách viết đúng là gì?

a)

tàn phá

b)

lệch lạc

c)

tàn phá

d)

người sùng đạo

9.

cách viết đúng là gì?

a)

giải phóng

b)

giải thoát

c)

tự do

d)

giải phóng

10.

cách viết đúng là gì?

a)

ván trượt

b)

hạt chia

c)

vỏ bọc

d)

lịch trình

11.

cách viết đúng là gì?

a)

coiside

b)

trùng hợp

c)

trùng nhau

d)

đồng xu

12.

cách viết đúng là gì?

a)

làm loãng

b)

giao kèo

c)

ủy thác

d)

xóa bỏ

13.

cách viết đúng là gì?

a)

còi báo động

b)

thanh thản

c)

huyết thanh

d)

thanh thản

14.

cách viết đúng là gì?

a)

bách phân

b)

cetergrade

c)

cetrygrade

d)

trung tâm

15.

cách viết đúng là gì?

a)

khiêu khích

b)

khiêu khích

c)

khiêu khích

d)

chọc ghẹo

16.

cách viết đúng là gì?

a)

phản đối

b)

áp dụng

c)

phản đối

d)

xin lỗi

17.

cách viết đúng là gì?

a)

trốn thoát

b)

khai quật

c)

khai quật

d)

leo thang

18.

cách viết đúng là gì?

a)

apetie

b)

apeatit

c)

thèm ăn

d)

thèm ăn

19.

cách viết đúng là gì?

a)

truy tố

b)

truy tố

c)

truy tố

d)

truy tố

20.

cách viết đúng là gì?

a)

đàm phán

b)

thương lượng

c)

đàm phán

d)

đàm phán

21.

Khoanh tròn vào chữ cái trước từ có tiếng bảo mang nghĩa : “giữ, chịu trách nhiệm”.

a)

bảo kiếm

b)

bảo toàn

c)

bảo ngọc

d)

gia bảo

22.

Câu nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

Vào mùa hè, Thanh được đi du lịch ngỉ ngơi cùng gia đình.

b)

Vào mùa hè, Thanh được đi du lịch nghỉ ngơi cùng gia đình.

c)

CẢ hai câu đều sai

d)

CẢ hai câu đều đúng

23.

Từ nào sau đây viết đúng: hoa xen, tre trúc, sen lẫn

a)

hoa xen

b)

tre trúc

c)

sen lẫn

24.

Từ ngữ nào thể hiện nét đẹp trong tâm hồn, tính cách của con người?

a)

cân đối

b)

diụ dàng

c)

xinh xắn

25.

Tiếng " tài" trong các từ: tài giỏi, tài nghệ, tài ba, tài đức có nghĩa là:

a)

có khả năng hơn người bình thường

b)

có nghĩa là tiền của

c)

cả hai đáp án trên

26.

Nội dung câu tục ngữ: " Cái nết đánh chết cái đẹp." có nghĩa là:

a)

Đề cao vẻ đẹp bên ngoài của con người

b)

Đề cao vẻ đẹp bên trong của con người

c)

Đề cao cả vẻ đẹp bên trong và bên ngoài của con người

27.

Từ "vạm vỡ" chỉ:

a)

Hoạt động có lợi cho sức khỏe

b)

Đặc điểm của cơ thể khỏe mạnh

c)

Cả hai đáp án trên

28.

Những từ trái nghĩa với trung thực là:

a)

Điêu ngoa, gian dối, thẳng thắn

b)

Gian lận, gian dối, xảo trá

c)

Gian dối, chính trực, bộc trực

d)

Gian dối, dối trá, thành thật

29.

Từ “thông minh” thuộc từ loại nào?

a)

Danh từ

b)

Tính từ

c)

Động từ

d)

Đại từ

30.

Từ ngữ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

xuất xắc

b)

xuất sắc

c)

suất sắc

d)

suất xắc

31.

Từ trái nghĩa với từ "chăm chỉ" là

a)

siêng năng

b)

lười biếng

32.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả:

a)

chim chốc

b)

chim chóc

33.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả:

a)

im lặng

b)

iêm lặn

34.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả:

a)

giật mình

b)

giậc mình

35.

Cây nào sau đây viết đúng chính tả:

a)

           Gió bắt đầu nổi rào rào.

b)

           Gió bắt đầu nổi ràu ràu.

36.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả:

a)

tuôn tràn

b)

tuông tràn

37.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả:

a)

bao phũ

b)

bau phủ

c)

bao phủ

38.

Chọn dòng có các từ viết đúng chính tả:

a)

yên tĩnh, dần dần, biến mất

b)

yên tĩnh, dầng dầng, biến mất

39.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả:

a)

lười biếng

b)

lười biến

40.

Dòng nào sau đây viết đúng chính tả:

a)

Tôi chảng nghe cô ấy nhắc đến.

b)

Tôi chẳng nghe cô ấy nhắc đến.

41.

Từ nào viết đúng chính tả ?

a)

đốt lửa

b)

thẳng thắng

c)

nương thiện

d)

răng đe

42.

Từ nào viết đúng chính tả ?

a)

lạc quan 

b)

dải dác

c)

lương rẫy

d)

trung kết

43.

Chọn tiếng đúng điền vào chỗ chấm:

nghỉ ...

a)

châng

b)

trân

c)

chân

d)

trâng

44.

Hãy điền vần thích hợp vào chỗ chấm.

sầu r...

a)

iên

b)

iêng

c)

yên

d)

yêng

45.

Dòng nào dưới đây viết đúng chính tả ?

a)

cư xử, lịch xự

b)

cơm chín, chiến đấu

c)

dản dị, huơ vòi

d)

đơn xơ, đan len

46.

Từ nào trong các từ dưới đây không phải là từ láy ?

a)

nhỏ nhen

b)

nhỏ nhẹ

c)

nhỏ nhẻ

d)

nhỏ nhắn

47.

Dòng nào dưới đây viết đúng với phụ âm đầu ch hay tr ?

a)

cá chê, làm trò

b)

trao đổi, chò chơi

c)

chao cánh, đánh tráo

d)

học trò, che chẻ

48.

Dòng nào có từ viết đúng dấu hỏi, dấu ngã ?

a)

Bé kể mẫu chuyện vui ở lớp mẩu giáo.

b)

Chúng tôi sắp tới thị xã thì mưa xối xã.

c)

Mưa rả rích, ròng rã mấy ngày đêm.

d)

Bao gạo nặng đến nổi hai người khiêng không nỗi.

49.

Câu 1: Đánh dấu vào đáp án trước những từ viết đúng chính tả.

a)

sâu sắc

b)

sâu xắc

c)

xâu sắc

d)

sâu sa

e)

sâu xa

50.

Câu 2: Ghép các tiếng để tạo thành từ ngữ đúng.


...........thân

a)

b)

xả

c)

sả

d)

51.

Câu 3: Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả?

a)
b)
c)
d)
52.

Câu 4: Từ nào viết sai chính tả?

a)

ngìn nghịt

b)

ngô nghê

c)

ngoằn ngoèo

d)

nghỉ ngơi

53.

Dòng nào dưới đây viết đúng với phụ âm đầu ch hay tr ?

a)

cá chê, làm trò

b)

trao đổi, chò chơi

c)

chao cánh, đánh tráo

d)

học trò, che chẻ

54.

Dòng nào có từ viết đúng dấu hỏi, dấu ngã ?

a)

Bé kể mẫu chuyện vui ở lớp mẩu giáo.

b)

Chúng tôi sắp tới thị xã thì mưa xối xã.

c)

Mưa rả rích, ròng rã mấy ngày đêm.

d)

Bao gạo nặng đến nổi hai người khiêng không nỗi.

55.

Điền l hay n thích hợp vào chỗ trống trong đoạn văn sau ?

     Hoa thảo quả …ảy dưới gốc cây kín đáo và …ặng …ẽ. Dưới đáy rừng, những chùm thảo quả đỏ chon chót, bóng bẩy như chứa …ửa, chứa …ắng.

a)

nảy, lặng lẽ, lửa, nắng

b)

nảy, nặng nẽ, nửa, lắng

c)

lảy, lặng lẽ, lửa, nắng

d)

nảy, lặng lẽ, lửa, lắng

56.

Dòng nào sau đây có tên người, tên địa danh nước ngoài phiên âm ra tiếng Việt được viết đúng ?

a)

Ê-mi-li, A-Lếch-xây

b)

Lu-i Pa-xtơ, Tô-mát

c)

Ma-lai-xi-a, Ê-Đi-xơn

d)

Tất cả các câu đều đúng.

57.

Dòng nào dưới đây viết đúng với phụ âm đầu ch hay tr ?

a)

trải nghiệm, giò chả

b)

mưu trí, thủy chiều

c)

chân lí, chiều đại

d)

trâu báu, chí thức    

58.

Dòng nào có từ viết đúng dấu hỏi, dấu ngã ?

a)

Ăn bửa hôm lo bửa mai.

b)

Bạn Nam đang đói lả, lại đi uống nước lã.

c)

Đến ngã ba, mỗi người đi một ngã.

d)

Cực chẳng đả, tôi mới đã động đến vấn đề này.

59.

Điền l hay n thích hợp vào chỗ trống trong câu văn sau ?

      Thoáng cái, dưới bóng râm của rừng già, thảo quả …an tỏa …ơi tầng rừng thấp, vươn ngọn, xòe …á, …ấn chiếm không gian.

a)

lan, nơi, lá, lấn

b)

nan, lơi, lá, lấn

c)

lan, lơi, ná, nấn

d)

lan, nơi, ná, lấn

60.

Dòng nào sau đây có tên người, tên địa danh nước ngoài phiên âm ra tiếng Việt được viết đúng ?

a)

Pi-e, Mác-xim-go-rơ-ki

b)

Phrăng Đơ Bô-en, Von-ga

c)

Cu Ba, Phi-Đen cát-xơ-rô

d)

Tất cả các câu đều đúng.

61.

Điền vào chỗ trống: "tr hoặc ch"

...e ...ở

a)

ch - ch

b)

tr - tr

c)

ch - tr

d)

tr - ch

62.

Điền r/ d/ gi vào chỗ chấm:

"Nghe lá cây .....ầm ....ì"

a)

r - r

b)

d - d

c)

gi - gi

d)

gi - r

63.

Câu 1: Chọn những đáp án đúng

a)

liên lạc

b)

nức nở

c)

sạt nở

d)

lồi nõm

64.

Câu 2 : Điền vào chỗ trống c/k

....on ...ênh

a)

k/k

b)

c/c

c)

c/k

d)

k/c

65.

Câu 3: Những từ nào sau đây viết đúng chính tả

a)

thiết tha

b)

Việc Nam

c)

sông Hương

d)

mông đợi

66.

Câu 4: Điền tên con vật có tiếng chứa vần uôn vào chỗ trống để hoàn thiện câu sau:

(a)   bay thấp thì mưa, bay cao thì nắng, bay vừa thì râm.

67.

Câu 5: Những đồ chơi được nặn từ bột như hình ảnh sau đây được gọi là gì?

a)

A. tò te

b)

B. tò toe

c)

C. tò the

d)

tò he

68.

Câu 6: Con vật gì được nhắc đến trong câu sau: “Thằng Cuội ngồi gốc cây đa/ Thả … ăn lúa gọi cha ời ời”?

a)
b)
c)
d)
69.

Câu 7: Điền vào chỗ trống:

Buổi trưa .....im dim

Nghìn con mắt .....á

Bóng cũng .....ằm im

Trong vườn êm ả.

Huy Cận

a)

l/ l/ n

b)

l/ n/ n

c)

l/ n/ l

d)

n/ l/n

70.

Câu 8: Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

lung .......

a)

linh

b)

ninh

c)

lin

d)

nin