wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI KIỂM TRA SỐ 1 - BX

Total questions: 79

Worksheet time: 1hrs 19mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Các nền văn minh ở thời cổ - trung đại_x000D_
a)
A. tồn tại biệt lập với nhau.
b)
B. có sự tương đồng về mọi mặt._x000D_
c)
C. có sự tiếp xúc, ảnh hưởng lẫn nhau.
d)
D. không có sự giao lưu với nhau._x000D_
2.
Câu 2: Trái với văn minh là trạng thái nào?_x000D_
a)
A. Văn hóa.
b)
B. Văn hiến.
c)
C. Dã man.
d)
D. Văn vật._x000D_
3.
Câu 3: Kết nối kiến thức, bài học lịch sử vào cuộc sống chính là sử dụng tri thức lịch sử để_x000D_
a)
A. giải thích và hiểu rõ hơn những vấn đề của cuộc sống hiện tại._x000D_
b)
B. dự đoán, dự báo những thuận lợi và nguy cơ trong tương lai._x000D_
c)
C. đạt được thành tích cao trong các kì thi, bài kiểm tra, đánh giá,…_x000D_
d)
D. giải thích những hiện tượng siêu nhiên, thần bí trong cuộc sống._x000D_
4.
Câu 4: Đặc điểm cơ bản của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai là gì?_x000D_
a)
A. Ứng dụng năng lượng hơi nước vào sản xuất để tăng năng suất lao động._x000D_
b)
B. Ứng dụng điện năng vào sản xuất hàng loạt, dây chuyền trên quy mô lớn._x000D_
c)
C. Ứng dụng điện tử và công nghệ thông tin vào tự động hóa sản xuất._x000D_
d)
D. Vạn vật kết nối dựa trên nền tảng công nghệ sinh học, kĩ thuật số._x000D_
5.
Câu 5: Các thành tựu về nghệ thuật kiến trúc và điêu khắc của cư dân Ai Cập cổ đại  không thể hiện ý nghĩa nào sau đây?_x000D_
a)
A. Là biểu hiện của tính chuyên chế, quan niệm tôn giáo._x000D_
b)
B. Đóng góp lớn vào kho tàng văn minh nhân loại._x000D_
c)
C. Là phương tiện chủ yếu để lưu giữ thông tin, tri thức._x000D_
d)
D. Phản ánh trình độ tư duy của cư dân Ai Cập._x000D_
6.
Câu 7: Một trong những thành tựu tiêu biểu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là_x000D_
a)
A. động cơ hơi nước.
b)
B. máy tính điện tử._x000D_
c)
C. động cơ điện.
d)
D. Internet kết nối vạn vật._x000D_
7.
Câu 8: Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng vai trò của tri thức lịch sử?_x000D_
a)
A. Giúp con người nhận thức sâu sắc về cội nguồn, bản sắc của cá nhân, cộng đồng._x000D_
b)
B. Dự báo chính xác về thời cơ, nguy cơ trong tương lai._x000D_
c)
C. Trang bị những hiểu biết về quá khứ cho cá nhân và xã hội._x000D_
d)
D. Giúp con người thấy được chiều hướng vận động, phát triển của hiện tại._x000D_
8.
Câu 9: Ai là chủ nhân của 10 con số đang được sử dụng rộng rãi trên toàn thế giới?_x000D_
a)
A. Cư dân Ấn Độ.
b)
B. Cư dân La Mã._x000D_
c)
C. Cư dân Trung Quốc.
d)
D. Cư dân Hy Lạp._x000D_
9.
Câu 10: Những tôn giáo nào của Ấn Độ đã du nhập vào Đông Nam Á?_x000D_
a)
A. Hin-đu giáo và Phật giáo.
b)
B. Phật giáo và Nho giáo._x000D_
c)
C. Nho giáo và Đạo giáo.
d)
D. Hồi giáo và Thiên Chúa giáo._x000D_
10.
Câu 11: Ở phương Tây, đến thời hậu kì trung đại, văn minh thời Phục hưng được phục hồi trên cơ sở của những nền văn minh nào?_x000D_
a)
A. Văn minh Ai Cập cổ đại.
b)
B. Văn minh Ấn Độ cổ - trung đại._x000D_
c)
C. Văn minh Trung Hoa cổ - trung đại.
d)
D. Văn minh Hy Lạp - La Mã cổ đại._x000D_
11.
Câu 12: Loại hình kiến trúc tiêu biểu nhất của Ai Cập cổ đại là_x000D_
a)
A. Bến cảng, đền thờ và kim tự tháp.
b)
B. Vườn hoa, nhà hát, đền chùa._x000D_
c)
C. nhà hát, sân vận động.
d)
D. Cung điện, đền thờ và kim tự tháp._x000D_
12.
Câu 13: Câu danh ngôn “Lịch sử là thầy dạy của cuộc sống” của Xi-xê-rông cho thấy sử học có chức năng gì?_x000D_
a)
A. Chức năng giáo dục và chức năng dự báo._x000D_
b)
B. Chức năng khoa học và chức năng xã hội._x000D_
c)
C. Chức năng xã hội và chức năng giao tiếp_x000D_
d)
D. Chức năng quản lí và chức năng khoa học._x000D_
13.
Câu 14: Di sản nào dưới đây thuộc loại hình di sản văn hóa vật thể?_x000D_
a)
A. Dân ca Ví Dặm (Nghệ An - Hà Tĩnh).
b)
B. Đờn ca tài tử (Nam Bộ)._x000D_
c)
C. Dân ca quan họ (Bắc Ninh - Bắc Giang).
d)
D. Văn Miếu - Quốc Tử Giám (Hà Nội)._x000D_
14.
Câu 15: Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng về vai trò của tri thức lịch sử?_x000D_
a)
A. Trang bị những hiểu biết về quá khứ cho cá nhân và xã hội._x000D_
b)
B. Góp phần bảo tồn và phát huy các giá trị lịch sử, văn hóa của các cộng đồng._x000D_
c)
C. Là cơ sở để các cộng đồng cùng chung sống và phát triển bền vững._x000D_
d)
D. Dự đoán, dự báo trước những gì sẽ xảy ra trong tương lai._x000D_
15.
Câu 16: Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng bối cảnh dẫn đến phong trào văn hóa Phục hưng?_x000D_
a)
A. Giai cấp tư sản muốn có hệ tư tưởng và nền văn hóa riêng._x000D_
b)
B. Sự xuất hiện và ảnh hưởng của trào lưu Triết học Ánh sáng._x000D_
c)
C. Giáo lí của Thiên Chúa giáo kìm hãm sự phát triển của xã hội._x000D_
d)
D. Quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa hình thành._x000D_
16.
Câu 17: Các tác phẩm Ra-ma-y-a-na, Ma-ha-bha-ra-ta thuộc thể loại văn học nào?_x000D_
a)
A. Tiểu thuyết chương hồi.
b)
B. Sử thi._x000D_
c)
C. Kịch nói.
d)
D. Truyện ngắn._x000D_
17.
Câu 18: Đền Bô-rô-bu-đua (In-đo-nê-xi-a) được xếp vào loại hình kiến trúc nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Kiến trúc dân gian.
b)
B. Kiến trúc cung đình._x000D_
c)
C. Kiến trúc tôn giáo.
d)
D. Kiến trúc đô thị._x000D_
18.
Câu 19: Sử học có nhiệm vụ nào sau đây?_x000D_
a)
A. Khôi phục hiện thực lịch sử.
b)
B. Dự đoán, dự báo tương lai._x000D_
c)
C. Phục vụ cuộc sống con người.
d)
D. Cung cấp tri thức khoa học._x000D_
19.
Câu 20: Lịch sử và văn hóa có vai trò như thế nào đối với sự phát triển của du lịch?_x000D_
a)
A. Mang lại nguồn lực hỗ trợ cho việc bảo tồn di tích lịch sử và văn hóa._x000D_
b)
B. Cung cấp tri thức để hỗ trợ quảng bá, thúc đẩy du lịch phát triển bền vững._x000D_
c)
C. Đưa ra những dự báo, dự đoán về chiều hướng vận động, phát triển của hiện tại._x000D_
d)
D. Quảng bá các giá trị lịch sử, văn hóa truyền thống của cộng đồng ra bên ngoài._x000D_
20.
Câu 21: Hai công trình nào của cư dân Trung Quốc thời cổ - trung đại được UNESCO công nhận là di sản văn hóa thế giới vào năm 1987?_x000D_
a)
A. Di Hòa Viên và Cung A Phòng.
b)
B. Ngọ Môn Quan và Vạn Lí Trường Thành._x000D_
c)
C. Vạn Lý Trường Thành và Lăng Ly Sơn.
d)
D. Viên Minh Viên và Thập Tam lăng._x000D_
21.
Câu 22: Tôn giáo nào do Thái tử Xít-đác-ta Gô-ta-ma sáng lập?_x000D_
a)
A. Bà La Môn giáo.
b)
B. Phật giáo.
c)
C. Hồi giáo
d)
D. Thiên chúa giáo._x000D_
22.
Câu 23: Sử liệu nào dưới đây thuộc loại sử liệu thứ cấp?_x000D_
a)
A. Tác phẩm “Lịch sử Việt Nam từ nguồn gốc đến thế kỉ XIX”._x000D_
b)
B. Thạp đồng Đào Thịnh._x000D_
c)
C. Trống đồng Ngọc Lũ._x000D_
d)
D. Châu bản ngày 19 tháng 7 năm Minh Mệnh thứ 19 (1838)._x000D_
23.
Câu 24: Căn cứ vào dạng thức tồn tại, sử liệu được chia thành mấy loại?_x000D_
a)
A. Bốn.
b)
B. Ba.
c)
C. Năm.
d)
D. Hai._x000D_
24.
Câu 25: Nội dung nào dưới đây phản ánh không đúng về văn hóa?_x000D_
a)
A. Văn hóa xuất hiện đồng thời cùng với loài người._x000D_
b)
B. Văn hóa là trạng thái phát triển cao của nền văn minh._x000D_
c)
C. Tạo ra đặc tính, bản sắc của một xã hội hoặc một nhóm người trong xã hội._x000D_
d)
D. Gồm những giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra trong lịch sử._x000D_
25.
Câu 26: So với văn minh, văn hóa có điểm gì khác biệt?_x000D_
a)
A. Xuất hiện đồng thời với sự xuất hiện của loài người._x000D_
b)
B. Được nhận diện bởi các tiêu chuẩn: nhà nước, chữ viết, đô thị,…_x000D_
c)
C. Xuất hiện khi xã hội loài người bước vào giai đoạn phát triển cao._x000D_
d)
D. Ra đời sau, văn hóa là quá trình tích lũy những sáng tạo văn minh._x000D_
26.
Câu 27: Tại La mã, nhà nước điển hình là_x000D_
a)
A. cộng hòa quý tộc và quân chủ lập hiến.
b)
B. cộng hòa quý tộc và nhà nước đế chế._x000D_
c)
C. dân chủ chủ nô và quân chủ chuyên chế.
d)
D. dân chủ cộng hòa và quân chủ lập hiến._x000D_
27.
Câu 28:  Tên gọi Ấn Độ bắt nguồn từ_x000D_
a)
A. tên một con sông.
b)
B. tên một sử thi.
c)
C. tên một ngọn núi.
d)
D. tên một tộc người._x000D_
28.
Câu 29: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng lí do cần phải học lịch sử suốt đời?_x000D_
a)
A. Giúp con người mở rộng kiến thức, hoàn thiện và phát triển kĩ năng._x000D_
b)
B. Giúp con người nhận thức đúng hơn về hiện thực lịch sử._x000D_
c)
C. Tri thức lịch sử rất rộng lớn và đa dạng._x000D_
d)
D. Tri thức về lịch sử biến đổi và phát triển không ngừng._x000D_
29.
Câu 30: Cư dân bản địa sinh sống lâu đời ở vùng duyên hải và một phần cao nguyên miền Trung của Việt Nam là những người nói tiếng_x000D_
a)
A. Thái cổ.
b)
B. Môn cổ.
c)
C. Khơ-me cổ.
d)
D. Mã Lai cổ._x000D_
30.
Câu 31: Ở Trung Quốc thời cổ đại,loại chữ viết khắc trên mai rùa, xương thú được gọi là gì?_x000D_
a)
A. Trúc thư.
b)
B. Thạch cổ văn.
c)
C. Giáp cốt văn.
d)
D. Kim văn._x000D_
31.
Câu 32: Phép đếm lấy số 10 làm cơ sở (thập tiến vị) là thành tựu của cư dân_x000D_
a)
A. Ai cập cổ đại.
b)
B. Lưỡng Hà cổ đại._x000D_
c)
C. Ấn Độ cổ đại.
d)
D. Trung Quốc cổ đại._x000D_
32.
Câu 33: Dương Tử là tên gọi khác của con sông nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Trường Giang.
b)
B. Sông Ti-grơ.
c)
C. Sông Nin.
d)
D. Hoàng Hà._x000D_
33.
Câu 34: Thời kì phát triển của nền văn minh Đại Việt chấm dứt khi_x000D_
a)
A. thực dân Pháp xâm lược và thiết lập chế độ cai trị ở Việt Nam._x000D_
b)
B. vua Bảo Đại thoái vị (1945), chế độ quân chủ ở Việt Nam sụp đổ._x000D_
c)
C. nhà Minh xâm lược và thiết lập ách cai trị, đô hộ ở Đại Ngu._x000D_
d)
D. nhà nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa ra đời (2/9/1945)._x000D_
34.
Câu 35: Tại sao các nền văn minh lại xuất hiện sớm ở phương Đông?_x000D_
a)
A. Học tập các thành tựu của phương Tây.
b)
B. Nhờ có những người tài giỏi giúp đỡ._x000D_
c)
C. Kinh tế thương nghiệp phát triển mạnh.
d)
D. Nhờ sự bồi đắp phù sa của các dòng sông._x000D_
35.
Câu 36: Sự phát triển của ngành du lịch có vai trò như thế nào đối với công tác bảo tồn di tích lịch sử và văn hóa?_x000D_
a)
A. Cung cấp bài học kinh nghiệm để lên kế hoạch xây dựng chiến lược phát triển._x000D_
b)
B. Đưa ra những dự báo chính xác về thời cơ, thách thức trong tương lai._x000D_
c)
C. Hình thành ý tưởng và cảm hứng sáng tạo trong công tác bảo tồn di sản._x000D_
d)
D. Mang lại nguồn lực hỗ trợ cho việc bảo tồn di tích lịch sử và văn hóa._x000D_
36.
Câu 37: Văn minh Đại Việt còn được gọi là_x000D_
a)
A. văn minh sông Hồng.
b)
B. văn minh Việt cổ._x000D_
c)
C. văn minh Thăng Long.
d)
D. văn minh sông Mã._x000D_
37.
Câu 38: Việc bảo tồn di sản văn hóa, di sản thiên nhiên theo dạng thức vốn có là cơ sở để nhà sử học có thể_x000D_
a)
A. phát hiện chiều hướng vận động, phát triển của hiện tại._x000D_
b)
B. dự đoán chính xác những thời cơ trong tương lai._x000D_
c)
C. rút ra bài học kinh nghiệm để phục vụ cuộc sống._x000D_
d)
D. miêu tả, trình bày lịch sử quá khứ một cách chính xác._x000D_
38.
Câu 39: Di vật nào dưới đây là biểu hiện của văn minh?_x000D_
a)
A. Rìu tay của người nguyên thủy được tìm thấy tại Núi Đọ (Thanh Hóa, Việt Nam)._x000D_
b)
B. Đôi rồng đá trước thềm điện Kính Thiên (Hà Nội, Việt Nam)._x000D_
c)
C. Hình khắc mặt người trên vách hang Đồng Nội (Hòa Bình, Việt Nam)._x000D_
d)
D. Rìu đá của người nguyên thủy được tìm thấy tại An Khê (Gia Lai, Việt Nam)._x000D_
39.
Câu 40: Một trong những thành tựu tiêu biểu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai là_x000D_
a)
A. động cơ hơi nước.
b)
B. máy tính điện tử._x000D_
c)
C. động cơ điện.
d)
D. Internet kết nối vạn vật._x000D_
40.
Câu 41: Sắp xếp các nội dung sau theo đúng quy trình thu thập, xử lí thông tin và sử liệu:_x000D_
a)
1. Lập thư mục và danh mục các nguồn sử liệu cần thu thập_x000D_
b)
2. Chọn lọc, phân loại sử liệu để thuận lợi cho việc xác minh, đánh giá_x000D_
c)
3. Sưu tầm, đọc và ghi chép thông tin sử liệu liên quan đến vấn đề nghiên cứu_x000D_
d)
4. Xác minh, đánh giá về nguồn gốc sử liệu, thời điểm ra đời, nội dung sử liệu phản ánh._x000D_
41.
Câu 42: Ở Hy Lạp và La Mã thời cổ đại, nền kinh tế nào đóng vai trò chủ đạo?_x000D_
a)
A. Nông nghiệp và dịch vụ.
b)
B. Thủ công nghiệp và thương nghiệp._x000D_
c)
C. Nông nghiệp và thương nghiệp
d)
D. Thủ công nghiệp và nông nghiệp._x000D_
42.
Câu 43: Đối với nghiên cứu lịch sử, các loại hình di sản văn hóa có vai trò là_x000D_
a)
A. nguồn sử liệu quan trọng.
b)
B. phương pháp nghiên cứu._x000D_
c)
C. đề tài của sự sáng tạo.
d)
D. nguồn tri thức nền tảng._x000D_
43.
Câu 44: “Những hiểu biết của con người về các lĩnh vực liên quan đến lịch sử, thông qua quá trình học tập, khám phá, nghiên cứu và trải nghiệm,…” được gọi là_x000D_
a)
A. hiện thực lịch sử.
b)
B. nghiên cứu lịch sử._x000D_
c)
C. nhận thức lịch sử.
d)
D. tri thức lịch sử._x000D_
44.
Câu 45: Trong xã hội Hy Lạp và La Mã cổ đại, tầng lớp nào có thế lực về chính trị và kinh tế?_x000D_
a)
A. Bình dân.
b)
B. Nô lệ.
c)
C. Chủ nô.
d)
D. Nông nô._x000D_
45.
Câu 46: Hệ chữ cái La-tinh là thành tựu của cư dân nào sau đây?_x000D_
a)
A. Cư dân Hy Lạp cổ đại.
b)
B. Cư dân La Mã cổ đại._x000D_
c)
C. Cư dân Ấn Độ cổ đại.
d)
D. Cư dân Trung Quốc cổ đại._x000D_
46.
Câu 47: Trong Đại hội thể thao Olimpic ở Hy Lạp cổ đại, những người chiến thắng sẽ nhận được phần thưởng là “vòng nguyệt quế” được tết từ cành và lá của loại cây nào?_x000D_
a)
A. cây thường xuân.
b)
B. Cây nguyệt quế.
c)
C. Cây ô-liu.
d)
D. Cây nho._x000D_
47.
Câu 48: Về lịch pháp và thiên văn học, cư dân Hy Lạp và La mã cổ đại đã biết làm lịch dựa theo sự chuyển động của_x000D_
a)
A. Trái đất quanh Mặt Trăng.
b)
B. Mặt Trăng quanh Mặt Trời._x000D_
c)
C. Mặt Trời quanh Trái Đất.
d)
D. Trái Đất quanh Mặt Trời._x000D_
48.
Câu 49: Tác phẩm văn học nào dưới đây không ra đời trong thời kì văn minh Phục Hưng?_x000D_
a)
A. Rô-mê-ô và Giu-li-ét.
b)
B. Thần khúc._x000D_
c)
C. Đôn-ki-hô-tê.
d)
D. Những người khốn khổ._x000D_
49.
Câu 50: Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng nguyên tắc của sử học?_x000D_
a)
A. Chủ quan.
b)
B. Khách quan.
c)
C. Tiến bộ.
d)
D. Trung thực._x000D_
50.
Câu 51: Các cuộc cách mạng công nghiệp thời cận đại có tác động như thế nào đến đời sống xã hội?_x000D_
a)
A. Thúc đẩy sự giao lưu, kết nối văn hóa giữa các quốc gia, châu lục._x000D_
b)
B. Làm xuất hiện nhiều trung tâm công nghiệp, thành thị đông dân._x000D_
c)
C. Chuyển nền sản xuất của nhân loại từ cơ khí hoá sang điện khí hoá._x000D_
d)
D. Thúc đẩy sự phát triển của ngành nông nghiệp và giao thông vận tải._x000D_
51.
Câu 52: Nền văn hóa cổ đại Hi Lạp và La Mã hình thành và phát triển không dựa trên cở sở nào sau đây?_x000D_
a)
A. Nghề nông trồng lúa nước.
b)
B. Nền sản xuất thủ công nghiệp phát triển cao._x000D_
c)
C. Hoạt động thương mại rất phát đạt.
d)
D. Thể chế dân chủ tiến bộ_x000D_
52.
Câu 53: Rìu lưỡi xéo Đông Sơn là tư liệu nào sau đây?_x000D_
a)
A. Tư liệu truyền miệng.
b)
B. Tư liệu hiện vật._x000D_
c)
C. Tư liệu thành văn.
d)
D. Tư liệu kĩ thuật đa phương tiện._x000D_
53.
Câu 54: Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng những cơ sở hình thành văn minh Đông Nam Á thời cổ - trung đại?_x000D_
a)
A. Cơ sở về cư dân, tộc người và tổ chức xã hội._x000D_
b)
B. Ảnh hưởng của văn minh Hy Lạp - La Mã._x000D_
c)
C. Ảnh hưởng của văn hóa Ấn Độ, Trung Quốc._x000D_
d)
D. Cơ sở về điều kiện tự nhiên._x000D_
54.
Câu 55: Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng điều kiện tự nhiên của khu vực Đông Nam Á?_x000D_
a)
A. Nằm trong khu vực khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa._x000D_
b)
B. Địa hình bị chia cắt bởi núi, cao nguyên, biển._x000D_
c)
C. Có nhiều sông lớn, đồng bằng phù sa màu mỡ._x000D_
d)
D. Tất cả các quốc gia Đông Nam Á đều giáp biển._x000D_
55.
Câu 56: Các cuộc cách mạng công nghiệp thời cận đại có ý nghĩa như thế nào đối với sự phát triển kinh tế?_x000D_
a)
A. Tăng năng suất lao động, sản lượng công nghiệp tăng lên nhanh chóng._x000D_
b)
B. Hình thành hai giai cấp cơ bản của xã hội tư bản là: tư sản và vô sản._x000D_
c)
C. Nâng cao đời sống vật chất và tinh thần của con người._x000D_
d)
D. Đưa nhân loại bước sang nền văn minh hậu công nghiệp._x000D_
56.
Câu 57: Những đại diện tiêu biểu của trường phái triết học duy vật ở Hy Lạp và La Mã thời cổ đại là_x000D_
a)
A. Ta-lét; Hê-ra-clit,…
b)
B. Hê-ra-clit; Xô-crat,…_x000D_
c)
C. Pờ-la-tông; Ta-lét,…
d)
D. A-rít-xtốt; Xô-crat,…_x000D_
57.
Câu 58: Một trong những thành tựu tiêu biểu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba là_x000D_
a)
A. máy tính điện tử.
b)
B. Internet kết nối vạn vật._x000D_
c)
C. động cơ hơi nước.
d)
D. động cơ điện._x000D_
58.
Câu 59: Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư có đặc điểm cơ bản là_x000D_
a)
A. ứng dụng năng lượng hơi nước vào sản xuất để tăng năng suất lao động._x000D_
b)
B. ứng dụng điện năng vào sản xuất hàng loạt, dây chuyền trên quy mô lớn._x000D_
c)
C. ứng dụng điện tử và công nghệ thông tin vào cơ giới hóa sản xuất._x000D_
d)
D. vạn vật kết nối dựa trên nền tảng công nghệ sinh học, kĩ thuật số._x000D_
59.
Câu 60: Văn minh Văn Lang - Âu Lạc còn được gọi là_x000D_
a)
A. văn minh Đại Việt.
b)
B. văn minh sông Mã._x000D_
c)
C. văn minh Việt Nam.
d)
D. văn minh sông Hồng._x000D_
60.
Câu 61: Văn minh phương Tây xâm nhập vào Đông Nam Á trong khoảng thời gian nào?_x000D_
a)
A. Đầu Công nguyên.
b)
B. Thế kỉ VII - thế kỉ X._x000D_
c)
C. Thế kỉ X - thế kỉ XV.
d)
D. Thế kỉ XVI - thế kỉ XIX._x000D_
61.
Câu 62: Các phương pháp nghiên cứu cơ bản của Sử học là phương pháp nào sau đây_x000D_
a)
A. phương pháp lịch sử và phương pháp liên ngành._x000D_
b)
B. phương pháp lịch sử và phương pháp lô-gíc._x000D_
c)
C. phương pháp lịch đại và đồng đại._x000D_
d)
D. phương pháp đồng đại và phương pháp lô-gic._x000D_
62.
Câu 63: Phương pháp lịch sử là phương pháp_x000D_
a)
A. tìm hiểu, khôi phục, mô tả các sự kiện, hiện tượng, gắn với bối cảnh lịch sử cụ thể..._x000D_
b)
B. trình bày lịch sử theo thời gian trước - sau (mối liên hệ dọc)._x000D_
c)
C. tìm hiểu lịch sử trong hình thức tổng quát để tìm ra các đặc điểm chung, bản chất của hiện thực…_x000D_
d)
D. trình bày lịch sử theo không gian ở cùng giai đoạn (mỗi liên hệ ngang)._x000D_
63.
Câu 64: Các cuộc cách mạng công nghiệp thời hiện đại có ý nghĩa như thế nào đối với sự phát triển kinh tế?_x000D_
a)
A. Dẫn đến sự hình thành của giai cấp công nhân hiện đại có chất lượng cao._x000D_
b)
B. Thúc đẩy quá trình khu vực hóa và toàn cầu hóa nền kinh tế thế giới._x000D_
c)
C. Thúc đẩy các cộng đồng, dân tộc xích lại gần nhau hơn._x000D_
d)
D. Đưa nhân loại bước sang nền văn minh công nghiệp._x000D_
64.
Câu 65: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng về mối quan hệ gắn bó giữa sử học với công tác bảo tồn và phát huy các giá trị di sản văn hóa, di sản thiên nhiên?_x000D_
a)
A. Sử học cung cấp các thông tin làm cơ sở cho công tác bảo tồn di sản._x000D_
b)
B. Các loại hình di sản là nguồn tư liệu quan trọng của sử học._x000D_
c)
C. Tri thức lịch sử giúp con người dự đoán thời cơ, thách thức trong tương lai._x000D_
d)
D. Thành tựu của sử học giúp xác định vai trò, vị trí, ý nghĩa của di sản._x000D_
65.
Câu 66: Ở Việt Nam, nghệ thuật kiến trúc Pháp được thể hiện rõ nét ở công trình nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Thánh địa Mỹ Sơn.
b)
B. Chùa Thiên Mụ._x000D_
c)
C. Nhà hát Lớn Hà Nội.
d)
D. Văn Miếu - Quốc Tử Giám._x000D_
66.
Câu 67: Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng cơ sở về điều kiện tự nhiên dẫn đến sự hình thành của văn minh Văn Lang - Âu Lạc?_x000D_
a)
A. Phía Bắc giáp Trung Quốc, phía Đông giáp biển._x000D_
b)
B. Có nhiều sông lớn, đồng bằng màu mỡ._x000D_
c)
C. Nguồn tài nguyên khoáng sản chủ yếu là sắt, đồng._x000D_
d)
D. Chịu ảnh hưởng của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa._x000D_
67.
Câu 68: Sử học và di sản văn hóa, di sản thiên nhiên có mối quan hệ như thế nào?_x000D_
a)
A. Đối kháng.
b)
B. Cạnh tranh.
c)
C. Tồn tại biệt lập.
d)
D. Gắn bó mật thiết._x000D_
68.
Câu 69: Di sản nào dưới đây thuộc loại hình di sản văn hóa phi vật thể?_x000D_
a)
A. Dinh Độc Lập (TP. Hồ Chí Minh).
b)
B. Thành nhà Hồ (Thanh Hóa)._x000D_
c)
C. Đờn ca tài tử (Nam Bộ).
d)
D. Văn Miếu - Quốc Tử Giám (Hà Nội)._x000D_
69.
Câu 70: Yếu tố hàng đầu của sản phẩm du lịch chính là_x000D_
a)
A. cơ sở hạ tầng đồng bộ.
b)
B. vị trí địa lí thuận lợi._x000D_
c)
C. sức hấp dẫn của địa danh.
d)
D. đa dạng các loại hình dịch vụ._x000D_
70.
Câu 71: Nội dung nào dưới đây mô tả không đúng trang phục của cư dân Phù Nam?_x000D_
a)
A. Mặc áo chui đầu hoặc ở trần.
b)
B. Dùng vải quấn làm váy._x000D_
c)
C. Đi dép bằng gỗ cây bao hương.
d)
D. Nhà vua đi dép làm bằng vàng._x000D_
71.
Câu 72: Nhà nước Chăm-pa và Phù Nam đều được tổ chức theo thể chế_x000D_
a)
A. quân chủ lập hiến.
b)
B. cộng hòa quý tộc._x000D_
c)
C. quân chủ chuyên chế.
d)
D. dân chủ chủ nô._x000D_
72.
Câu 73: Văn minh Đại Việt ở Việt Nam thuộc giai đoạn nào của lịch sử văn minh thế giới?_x000D_
a)
A. Văn minh thời hiện đại.
b)
B. Văn minh thời cổ đại._x000D_
c)
C. Văn minh thời trung đại.
d)
D. Văn minh thời cận đại._x000D_
73.
Câu 74: Trong đời sống thường ngày, nam giới người Việt cổ mặc trang phục như thế nào?_x000D_
a)
A. Đóng khố, đi dép làm từ mo cau.
b)
B. Mặc áo the, đội khăn xếp, đi guốc mộc._x000D_
c)
C. Đóng khố, để mình trần, đi chân đất.
d)
D. Mặc áo ngắn, đóng khố, đi guốc mộc._x000D_
74.
Câu 75: Cho đến nay, quốc hiệu tồn tại lâu dài nhất của Việt Nam là_x000D_
a)
A. Đại Ngu.
b)
B. Đại Việt.
c)
C. Đại Nam.
d)
D. Đại Cồ Việt._x000D_
75.
Câu 76: Ở thế kỉ X, văn minh Đại Việt_x000D_
a)
A. bước đầu được định hình.
b)
B. phát triển mạnh mẽ và toàn diện._x000D_
c)
C. có sự giao lưu với văn minh phương Tây.
d)
D. có những dấu hiệu trì trệ và lạc hậu._x000D_
76.
Câu 77: Văn hóa là gì?_x000D_
a)
A. Tổng thể những giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra trong lịch sử._x000D_
b)
B. Toàn bộ những giá trị tinh thần do con người sáng tạo ra trong quá trình lịch sử._x000D_
c)
C. Toàn bộ những giá trị vật chất do con người sáng tạo ra trong quá trình lịch sử._x000D_
d)
D. Trạng thái tiến bộ về cả vật chất và tinh thần của xã hội loài người._x000D_
77.
Câu 78: Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng điều kiện tự nhiên của Hy Lạp và La Mã cổ đại?_x000D_
a)
A. Đồng bằng nhỏ hẹp, đất đai khô cằn._x000D_
b)
B. Có nhiều sông lớn, đất đai màu mỡ._x000D_
c)
C. Trong lòng đất có nhiều khoáng sản._x000D_
d)
D. Đường bờ biển khúc khuỷu, nhiều vũng, vịnh._x000D_
78.
Câu 79: Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng cơ sở về điều kiện tự nhiên dẫn đến sự hình thành của văn minh Chăm-pa?_x000D_
a)
A. Địa hình đan xen cao nguyên với đồng bằng._x000D_
b)
B. Đường bờ biển dài thuận lợi cho giao lưu kinh tế._x000D_
c)
C. Có nhiều cánh đồng màu mỡ ven sông Thu Bồn._x000D_
d)
D. Nguồn cung nước dồi dào từ hệ thống sông Hồng.
79.
Câu 80: Công trình kiến trúc nào dưới đây được coi là minh chứng cho sự phát triển rực rỡ của văn minh Đại Việt trên các lĩnh vực chính trị, kinh tế, văn hóa, giáo dục?_x000D_
a)
A. Hoàng thành Thăng Long (Hà Nội).
b)
B. Thánh địa Mỹ Sơn (Quảng Nam)._x000D_
c)
C. Dinh Độc Lập (TP. Hồ Chí Minh).
d)
D. Thành nhà Hồ (Thanh Hóa)._x000D_