NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsCNXH 8O câu cuối
Total questions: 80
Worksheet time: 13mins
Name
Class
Date
1.
Quyền nào sau đây là một trong những nội dung của dân chủ trong lĩnh vực chính trị?
a)
Quyền sáng tác văn học.
b)
Quyền tự do báo chí.
c)
Quyền lao động.
d)
Quyền bình đẳng nam nữ.
2.
“Học thuyết của Mác là học thuyết vạn năng vì nó là một học thuyết chính xác”, đánh giá này của ai?
a)
Ph. Ăngghen.
b)
Hồ Chí Minh.
c)
D. Ricacdo.
d)
V.I. Lênin.
3.
Chọn đáp án đúng nhất. Cơ cấu xã hội - giai cấp là:
a)
Những cộng đồng người cùng toàn bộ những mối quan hệ xã hội do sự tác động lẫn nhau của các cộng đồng ấy tạo nên.
b)
Hệ thống các giai cấp, tầng lớp xã hội tồn tại khách quan trong một chế độ xã hội nhất định, thông qua những mối quan hệ về sở hữu, về tổ chức sản xuất… giữa các giai cấp và tầng lớp đó.
c)
Hệ thống các giai cấp, tầng lớp xã hội tồn tại chủ quan trong một chế độ xã hội nhất định, thông qua những mối quan hệ về sở hữu, về tổ chức sản xuất… giữa các giai cấp và tầng lớp đó.
d)
Những cộng đồng người cùng với mối quan hệ về sở hữu tư liệu sản xuất, về tổ chức quản lý quá trình sản xuất, về địa vị chính trị – xã hội … giữa con người với con người.
4.
Chọn đáp án KHÔNG đúng. Về văn hoá, xã hội, nhà nước XHCN được xây dựng trên nền tảng:
a)
Lý luận của chủ nghĩa Mác – Lênin.
b)
Giá trị văn hoá Phương Tây.
c)
Giá trị văn hoá tiên tiến, tiến bộ của nhân loại.
d)
Bản sắc văn hoá tiên tiến, đậm đà riêng biệt của dân tộc.
5.
Chọn đáp án đúng nhất. Nước ta đang ở giai đoạn phát triển nào?
a)
Chế độ cộng sản chủ nghĩa.
b)
Chế độ xã hội chủ nghĩa.
c)
Thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua giai đoạn phát triển tư bản chủ nghĩa.
d)
Thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội.
6.
Bản chất kinh tế của nền dân chủ XHCN khác với nền dân chủ tư sản là:
a)
Chế độ công hữu tư liệu sản xuất và thực hiện chế độ phân phối theo kết quả lao động.
b)
Chế độ công hữu tư liệu sản xuất chủ yếu và thực hiện chế độ phân phối lợi ích theo kết quả lao động là chủ yếu.
c)
Chế độ sở hữu chung tư liệu sản xuất xã hội và thực hiện chế độ phân phối lợi ích theo kết quả lao động là chủ yếu.
d)
Chế độ công hữu tư liệu sản xuất chủ yếu và thực hiện chế độ phân phối lợi ích theo nhu cầu người lao động.
7.
Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là nền dân chủ:
a)
Của tất cả mọi người trong xã hội.
b)
Của những người lãnh đạo.
c)
Của nhân dân lao động.
d)
Của giai cấp công nhân.
8.
Các nhà sáng lập chủ nghĩa xã hội khoa học đã thừa nhận chủ nghĩa cộng sản ra đời dựa trên vai trò to lớn của:
a)
C.Mác và Ph.Ăngghen.
b)
C.Mac, Ph.Ăngghen và V.I.Lênin.
c)
Chủ nghĩa tư bản.
d)
V.I.Lênin và cách mạng tháng 10/1917 – Nga.
9.
Hành vi, việc làm nào sau đây vi phạm chính sách dân số của Đảng và Nhà nước?
a)
Tuyên truyền, phổ biến biện pháp kế hoạch hóa gia đình.
b)
Cung cấp các phương tiện tránh thai.
c)
Cung cấp các dịch vụ dân số.
d)
Lựa chọn giới tính thai nhi dưới mọi hình thức.
10.
Chọn đáp án đúng nhất. Hôn nhân tiến bộ là:
a)
Xuất phát từ tính tự nguyện của hai bên gia đình.
b)
Xuất phát từ hợp đồng được ký trước pháp luật.
c)
Xuất phát từ tính tự nguyện của một bên Nam hay Nữ.
d)
Xuất phát từ tình yêu lứa đôi.
11.
Ở Việt Nam, quá độ lên CNXH bỏ qua chế độ TBCN, tức là bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng TBCN. Nghĩa là:
a)
Thời kỳ quá độ không còn quan hệ bóc lột và bị bóc lột.
b)
Thời kỳ quá độ vẫn còn quan hệ bóc lột và bị bóc lột, song quan hệ bóc lột tư bản chủ nghĩa không giữ vai trò thống trị.
c)
Thời kỳ quá độ vẫn còn quan hệ bóc lột và bị bóc lột, song quan hệ bóc lột xã hội chủ nghĩa không giữ vai trò thống trị.
d)
Thời kỳ quá độ vẫn còn quan hệ bóc lột và bị bóc lột, song quan hệ bóc lột tư bản chủ nghĩa dần dần bị xoá bỏ.
12.
Chọn đáp án đúng nhất. Theo V.I.Lênin, nội dung chủ yếu và mục đích cuối cùng của nhà nước XHCN là:
a)
Giải phóng toàn bộ người lao động trong xã hội.
b)
Cải tạo xã hội cũ, xây dựng thành công xã hội mới.
c)
Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh.
d)
Giải phóng toàn bộ người lao động trong xã hội, phát triển toàn bộ cá nhân.
13.
Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa gắn liền với:
a)
Đạo đức.
b)
Phong tục.
c)
Truyền thống.
d)
Pháp luật.
14.
“Ở các nước XHCN, giai cấp công nhân thông qua quá trình công nghiệp hoá và thực hiện […] để tăng năng suất lao động xã hội”. Chọn cụm từ đúng vào chỗ trống.
a)
Một kiểu tổ chức kinh tế mới.
b)
Một kiểu tổ chức sản xuất mới.
c)
Một kiểu tổ chức xã hội mới về lao động.
d)
Một kiểu tổ chức công nghiệp hoá mới về lao động.
15.
Trong chính sách tôn giáo của Đảng và Nhà nước ta hiện nay, nội dung cốt lõi của công tác tôn giáo là:
a)
Công tác vận động quần chúng nêu cao tinh thần yêu nước, ý thức bảo vệ độc lập và thống nhất Tổ quốc.
b)
Công tác giáo dục quần chúng nêu cao tinh thần yêu nước, ý thức bảo vệ độc lập và thống nhất Tổ quốc.
c)
Công tác tuyên truyền tư tưởng tốt đẹp của tôn giáo, ý thức bảo vệ độc lập và thống nhất Tổ quốc.
d)
Công tác đào tạo quần chúng nêu cao tinh thần yêu nước, ý thức bảo vệ độc lập và thống nhất Tổ quốc.
16.
Theo quan điểm của các nhà sáng lập chủ nghĩa xã hội khoa học, trong chủ nghĩa xã hội, văn hoá là:
a)
Tiền đề tinh thần của xã hội, rèn luyện bản lĩnh người cách mạng, biến con người thành có ích cho xã hội.
b)
Tiền đề quan trọng cho sự phát triển kinh tế, xã hội, hun đúc và rèn luyện con người thành con người xã hội chủ nghĩa.
c)
Tiền đề quan trọng cho sự phát triển kinh tế, xã hội, văn hoá phải soi đường cho quốc dân đi.
d)
Nền tảng tinh thần, mục tiêu, động lực phát triển xã hội, trọng tâm là phát triển kinh tế.
17.
Theo quan điểm của các nhà sáng lập chủ nghĩa xã hội khoa học, cách mạng vô sản là cuộc cách mạng của:
a)
Giai cấp tư sản tiến bộ lãnh đạo, cùng với tầng lớp trí thức có tư tưởng tiến bộ, hoà bình.
b)
Giai cấp công nhân và nhân dân lao động dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản.
c)
Giai cấp vô sản, tầng lớp tri thức và nhân dân lao động trong xã hội tư bản.
d)
Liên minh giai cấp công nhân – nông dân với các tầng lớp lao động trong xã hội tư bản.
18.
Điều kiện khách quan của sứ mệnh giai cấp công nhân do:
a)
Địa vị kinh tế và địa vị xã hội của giai cấp công nhân qui định.
b)
Địa vị chính trị và địa vị xã hội của giai cấp công nhân qui định.
c)
Địa vị kinh tế, chính trị – xã hội của giai cấp công nhân qui định.
d)
Địa vị lịch sử khách quan và mâu thuẫn khách quan trong phương thức sản xuất tư bản qui định.
19.
Nội dung văn hoá, xã hội của liên minh giai cấp, tầng lớp ở Việt Nam đòi hỏi phải:
a)
Gắn tăng trưởng kinh tế với phát triển văn hoá, phát triển, xây dựng con người và thực hiện tiến bộ, công bằng xã hội.
b)
Gắn tăng trưởng kinh tế với phát triển văn hoá, phát triển, xây dựng con người và thực hiện giải quyết việc làm cho người lao động.
c)
Gắn tăng trưởng kinh tế với phát triển văn hoá, thực hiện tiến bộ, công bằng xã hội.
d)
Gắn phát triển kinh tế với văn hoá, xây dựng con người mới và thực hiện tiến bộ, công bằng xã hội.
20.
Căn cứ vào phạm vi tác động của quyền lực nhà nước, chức năng của nhà nước XHCN được chia thành:
a)
Chức năng chính trị; chức năng quân sự.
b)
Chức năng kinh tế; chức năng văn hoá, xã hội.
c)
Chức năng đối nội; chức năng đối ngoại.
d)
Chức năng trấn áp; chức năng tổ chức và xây dựng.
21.
Những nội dung khái quát về một Nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam được thể hiện trong:
a)
Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng.
b)
Chính cương vắn tắt và sách lược vắn tắt.
c)
Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội.
d)
Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ kháng chiến, kiến quốc.
22.
Quá trình phát triển của dân chủ XHCN từ thấp tới cao, có sự kế thừa chọn lọc trước hết giá trị của nền dân chủ nào?
a)
Dân chủ nguyên thuỷ.
b)
Dân chủ chủ nô.
c)
Dân chủ xã hội chủ nghĩa.
d)
Dân chủ tư sản.
23.
Chọn đáp án KHÔNG đúng. Ở các nước quá độ lên CNXH với xuất phát điểm thấp, cơ cấu kinh tế biến đổi:
a)
Từ nông nghiệp, công nghiệp sơ khai sang tăng tỉ trọng công nghiệp và dịch vụ, giảm tỉ trọng nông nghiệp.
b)
Từ cơ cấu vùng lãnh thổ chưa định hình sang hình thành các vùng, các trung tâm kinh tế lớn.
c)
Từ cơ cấu lực lượng sản xuất hiện đại nhưng không cân đối sang phát triển lực lượng sản xuất với trình độ công nghệ cao.
d)
Từ phương thức sản xuất thấp kém lạc hậu sang phương thức sản xuất hiện đại, tiên tiến hơn.
24.
Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, trong thời kỳ quá độ, chức năng trấn áp của nhà nước XHCN thể hiện:
a)
Tồn tại như một tất yếu.
b)
Tồn tại nhưng không cần thiết.
c)
Tồn tại trong thời kì đầu của CNXH.
d)
Không cần tồn tại.
25.
Sự hình thành và phát triển của Chủ nghĩa xã hội khoa học trải qua những thời kỳ nào sau đây?
a)
C. Mác và Ph. Ăngghen phát triển chủ nghĩa xã hội khoa hoc; Lênin vận dụng và phát triển trong điều kiện mới; Sự vận dụng và phát triển sáng tạo sau Lênin đến nay.
b)
Trước công xã Pari; Sau công xã Pari; Trước cách mạng tháng Mười Nga; Sau cách mạng tháng Mười Nga.
c)
Trước công xã Pari; Sau công xã Pari; Trước cách mạng tháng Mười Nga; Sau cách mạng tháng Mười Nga; Sự vận dụng và phát triển sáng tạo sau Lênin đến nay.
d)
Từ 1848 đến Công xã Pari (1871); Sau Công xã Pari đến 1895; Trước cách mạng tháng Mười Nga; Sau cách mạng tháng Mười Nga.
26.
Quan niệm dân gian nào ảnh hưởng xấu đến chính sách dân số của Nhà nước?
a)
Cơn hơn cha là nhà có phước.
b)
Một giọt máu đào hơn ao nước lã.
c)
Cha mẹ sinh con trời sinh tính.
d)
Đông con hơn nhiều của.
27.
Thực hiện sứ mệnh lịch sử của mình trên lĩnh vực văn hoá, tư tưởng cần tập trung xây dựng hệ giá trị mới bao gồm:
a)
Lao động; công bằng; dân chủ; bình đẳng và tự do.
b)
Lao động; công chính; dân chủ; tự do và bác ái.
c)
Công bằng; dân chủ; văn minh; tự do và bác ái.
d)
Dân chủ; công bằng; văn minh; bình đẳng và tự do.
28.
Trong hệ thống xã hội, mỗi loại hình cơ cấu xã hội có vị trí và vai trò:
a)
Hợp tác với nhau.
b)
Phụ thuộc lẫn nhau.
c)
Song song ngang nhau.
d)
Không ngang nhau.
29.
Chủ nghĩa xã hội theo thuật ngữ tiếng Anh được viết là:
a)
Socialism.
b)
Political Economic.
c)
Philosophy.
d)
Social democracy.
30.
Các tôn giáo hiện nay ở Việt Nam hoạt động:
a)
Không cần dựa trên quy chuẩn pháp luật.
b)
Không cần dựa trên quy chuẩn đạo đức.
c)
Đan xen, hỗ trợ với nhau cùng phát triển.
d)
Bình đẳng trong khuôn khổ pháp luật.
31.
Các dân tộc trong cộng đồng Việt Nam bình đẳng, đoàn kết, tương trợ và giúp đỡ lẫn nhau cùng tiến bộ là:
a)
Điểm mới trong xã hội Việt Nam.
b)
Đặc trưng cơ bản của chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam.
c)
Biểu hiện của sự phát triển của các dân tộc.
d)
Đặc trưng quan trọng để xây dựng và phát triển đất nước.
32.
Chọn đáp án KHÔNG đúng với sứ mệnh của nhà nước XHCN:
a)
Xây dựng thành công chủ nghĩa xã hội.
b)
Đưa nhân dân lao động lên làm địa vị làm chủ trên tất cả các mặt của đời sống.
c)
Chăm lo cho lợi ích của đại đa số nhân dân lao động.
d)
Giải quyết mâu thuẫn trong xã hội; thực hiện xoá đói, giảm nghèo; thực hiện tiến bộ và công bằng xã hội.
33.
Mâu thuẫn thể hiện tính chất đối kháng không thể điều hoà giữa giai cấp công nhân và giai cấp tư sản:
a)
Mâu thuẫn về lợi ích kinh tế.
b)
Mâu thuẫn về lợi ích chính trị.
c)
Mâu thuẫn về chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.
d)
Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất xã hội hoá ngày càng rộng lớn với quan hệ sản xuất TBCN.
34.
Về chính trị, nhà nước XHCN mang bản chất của:
a)
Giai cấp công nhân – giai cấp có lợi ích phù hợp với lợi ích chung của quần chúng nhân dân lao động.
b)
Giai cấp thống trị, nhằm bảo vệ và duy trì địa vị của mình.
c)
Giai cấp vô sản, nhằm giải phóng giai cấp của mình và giải phóng tất cả các tầng lớp nhân dân lao động khác trong xã hội.
d)
Giai cấp công nhân, nông dân và lao động trí óc.
35.
Trong tác phẩm nào sau đây phản ánh hạn chế của chủ nghĩa xã hội không tưởng:
a)
Tuyên ngôn Đảng Cộng sản – Mác, Ăngghen.
b)
Ba nguồn gốc, ba bộ phận hợp thành chủ nghĩa Mác – V.I.Lênin.
c)
Chống Đuyrinh – Ph.Ăngghen.
d)
Làm gì? - V.I.Lênin.
36.
Chọn đáp án KHÔNG đúng. Các giai cấp, tầng lớp xã hội và nhóm xã hội cơ bản trong cơ cấu xã hội – giai cấp của thời kì quá độ lên CNXH là:
a)
Giai cấp công nhân.
b)
Giai cấp tư bản.
c)
Giai cấp nông dân.
d)
Tầng lớp doanh nhân.
37.
Sự hình thành và phát triển của Chủ nghĩa xã hội khoa học trải qua mấy giai đoạn?
a)
3 giai đoạn.
b)
2 giai đoạn.
c)
4 giai đoạn.
d)
5 giai đoạn.
38.
Ở nước ta, thực hiện có hiệu quả chính sách dân số là nhằm mục đích nào?
a)
Đảm bảo trật tự, an toàn xã hội.
b)
Thực hiện xóa đói, giảm nghèo.
c)
Ổn định mọi mặt đời sống xã hội, phát triển kinh tế.
d)
Thúc đẩy sản xuất phát triển.
39.
Chọn đáp án KHÔNG đúng. Tộc người là cộng đồng người được hình thành lâu dài trong lịch sử có đặc trưng cơ bản:
a)
Cộng đồng về ngôn ngữ.
b)
Cộng đồng về kinh tế.
c)
Cộng đồng về văn hoá.
d)
Ý thức tự giác tộc người.
40.
Quyền bình đẳng giữa các dân tộc là cơ sở để:
a)
Thực hiện quyền dân tộc thuộc địa và xây dựng mối quan hệ đoàn kết giữa các dân tộc thuộc địa.
b)
Thực hiện quyền ngang nhau giữa các dân tộc thuộc địa và xây dựng mối quan hệ đoàn kết giữa các dân tộc thuộc địa.
c)
Thực hiện quyền dân tộc tự quyết và xây dựng mối quan hệ hữu nghị, hợp tác giữa các dân tộc.
d)
Thực hiện quyền dân tộc tự do và xây dựng mối quan hệ hữu nghị, hợp tác giữa các dân tộc.
41.
Chọn đáp án đúng nhất. Gia đình có vai trò quyết định đối với:
a)
Cuộc sống cá nhân của tất cả các thành viên trong gia đình.
b)
Giáo dục tư tưởng lối sống cho các thành viên trong gia đình.
c)
Chính sách xã hội hoá giáo dục.
d)
Sự tồn tại, vận động và phát triển của xã hội.
42.
Phát kiến vĩ đại nào của Ph. Ăngghen và C. Mác để khắc phục hạn chế của chủ nghĩa xã hội không tưởng?
a)
Chủ nghĩa duy vật lịch sử.
b)
Học thuyết về giá trị thặng dư.
c)
Học thuyết về sứ mệnh lịch sử toàn thế giới của giai cấp công nhân.
d)
Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
43.
Tác phẩm nào của Ph.Ăngghen đã luận chứng sự phát triển của chủ nghĩa xã hội từ không tưởng đến khoa học?
a)
Gia đình thánh.
b)
Hệ tư tưởng Đức.
c)
Chống Đuyrinh.
d)
Tuyên ngôn Đảng Cộng sản.
44.
C.Mác và Ph.Ăngghen đã chỉ rõ: “bước thứ nhất trong cách mạng công nhân là […]”. Chọn đáp án đúng nhất điền vào chổ trống.
a)
Giai cấp vô sản biến thành giai cấp thống trị là giành lấy dân chủ.
b)
Giai cấp tư sản biến thành giai cấp bị thống trị là giành lấy dân chủ.
c)
Giai cấp tư sản biến thành giai cấp bị lật đổ là giành lấy dân chủ.
d)
Giai cấp công nhân thay thế giai cấp tư sản giành lấy chính quyền là giành lấy dân chủ.
45.
Quyền tự quyết dân tộc KHÔNG bao gồm:
a)
Quyền phân lập thành quốc gia độc lập của các tộc người thiểu số trong một quốc gia đa tộc người.
b)
Quyền các dân tộc tự quyết định lấy vận mệnh và quyền tự lựa chọn chế độ chính trị.
c)
Quyền tách ra thành lập một quốc gia dân tộc độc lập và quyền tự nguyện liên hiệp với dân tộc khác.
d)
Quyền các dân tộc có quyền tự lựa chọn chế độ chính trị và con đường phát triển cho dân tộc mình.
46.
Theo quan điểm của các nhà sáng lập chủ nghĩa xã hội khoa học, cách mạng vô sản trên lý thuyết có thể được thực hiện theo con đường nào?
a)
Đấu tranh chính trị.
b)
Đấu tranh chính trị và đấu tranh vũ trang.
c)
Bạo lực vũ trang.
d)
Nhân đạo, hoà bình.
47.
Theo quan điểm của các nhà sáng lập chủ nghĩa xã hội khoa học, chủ nghĩa xã hội phải là xã hội:
a)
Giải phóng giai cấp, giải phóng dân tộc, giải phóng xã hội, giải phóng con người, tạo điều kiện để con người phát triển toàn diện.
b)
Giải phóng giai cấp nông dân, giải phóng xã hội, giải phóng con người, tạo điều kiện để con người phát triển toàn diện cá nhân.
c)
Giải phóng giai cấp công nhân, giải phóng dân tộc, giải phóng con người, tạo điều kiện để con người phát triển toàn diện giá trị bản thân.
d)
Giải phóng giai cấp vô sản, giải phóng con người khỏi áp bức, bóc lột, bất công, tạo điều kiện để con người phát triển toàn diện giá trị tập thể.
48.
Nội dung nào là một trong những phương hướng cơ bản của chính sách dân số ở nước ta?
a)
Tăng cường công tác lãnh đạo và quản lí đối với công tác dân số.
b)
Tăng cường bộ máy Nhà nước đối với công tác dân số.
c)
Tiếp tục giảm tốc độ gia tằn dân số.
d)
Phân bố dân số hợp lí.
49.
Giai cấp công nhân Việt Nam ra đời vào thời gian nào? Chọn đáp án đúng nhất.
a)
Trước giai cấp tư sản Pháp vào đầu thế kỷ XIX.
b)
Trước giai cấp tư sản Việt Nam vào đầu thế kỷ XX.
c)
Trước giai cấp tư sản Pháp vào đầu thế kỷ XX.
d)
Trước giai cấp tư sản Việt Nam vào đầu thế kỷ XXI.
50.
Chọn đáp án KHÔNG đúng. Cơ cấu xã hội – giai cấp của thời kỳ quá độ lên CNXH có những biến đổi mang tính qui luật là:
a)
Bị qui định bởi cơ cấu kinh tế của thời kỳ quá độ lên CNXH.
b)
Biến đổi gắn liền với sự phát triển của cách mạng vô sản.
c)
Biến đổi phức tạp, đa dạng, làm xuất hiện các tầng lớp xã hội mới.
d)
Biến đổi trong mối quan hệ vừa đấu tranh, vừa liên minh.
51.
Chọn đáp án KHÔNG đúng. Nguồn gốc của tôn giáo:
a)
Nguồn gốc địa lý, lịch sử hình thành con người.
b)
Nguồn gốc tự nhiên, kinh tế – xã hội.
c)
Nguồn gốc nhận thức.
d)
Nguồn gốc tâm lý.
52.
Chọn đáp án đúng nhất. Theo chủ nghĩa Mác – Lênin bản chất của tôn giáo là:
a)
Một hình thái ý thức xã hội phản ánh hư ảo hiện thực khách quan.
b)
Phản ánh hư ảo của những lực lượng bên ngoài chi phối cuộc sống hàng ngày của con người.
c)
Một hiện tượng xã hội – văn hoá do con người sáng tạo ra, phản ánh ước mơ, suy nghĩ của họ.
d)
Một thực thể xã hội với các tiêu chí cơ bản: có niềm tin sâu sắc vào đấng siêu nhiên, thần linh.
53.
Hiện nay ở Việt Nam, để đảm bảo lợi ích của gia đình và sự phát triển bền vững của xã hội, thông điệp trong kế hoạch hoá gia đình là:
a)
Nên có từ 1 đến 2 con.
b)
Nên sinh đủ 2 con.
c)
Nên sinh 1 con.
d)
Nên sinh 1 trai, 1 gái.
54.
Trong cơ cấu xã hội – giai cấp, giai cấp hay tầng lớp nào giữ vai trò chủ đạo, tiên phong trong quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá?
a)
Giai cấp tư bản.
b)
Tầng lớp trí thức mới.
c)
Đảng Cộng sản.
d)
Giai cấp công nhân.
55.
Tác phẩm chủ yếu và cơ bản trình bày chủ nghĩa xã hội khoa học là:
a)
Chống Đuyrinh – Ph.Ăngghen.
b)
Làm gì? - V.I.Lênin.
c)
Bộ Tư bản – C.Mac.
d)
Tình cảnh nước Anh – Ph.Ăngghen.
56.
Mục tiêu phân bố dân cư hợp lí của chính sách dân số nước ta để:
a)
Giảm sự chênh lệch lao động giữa các vùng.
b)
Khai thác tiềm năng và phát huy thế mạnh của từng vùng, miền.
c)
Hạn chế tập trung đông dân cư vào đô thị lớn.
d)
Giảm lao động thừa ở thành thị.
57.
Sự chuyển đổi trong cơ cấu kinh tế thị trường dẫn đến biến đổi trong cơ cấu xã hội – giai cấp, hình thành cơ cấu xã hội – giai cấp đa dạng hơn ở Việt Nam được bắt đầu từ thời điểm nào?
a)
Sau cách mạng tháng Tám năm 1945.
b)
Sau cách mạng thống nhất đất nước năm 1975.
c)
Từ Đại hội VI của Đảng năm 1986.
d)
Từ Đại hội VII của Đảng năm 1991.
58.
Công cụ để xoá bỏ những lệ cũ, lạc hậu, đè nặng lên vai người phụ nữ đồng thời thực hiện giải phóng phụ nũ và bảo vệ hạnh phúc gia đình trong thời kỳ quá độ lên CNXH là gì?
a)
Luật pháp nghiêm minh.
b)
Nhà nước pháp quyền.
c)
Hội liên hiệp phụ nữ.
d)
Đạo đức XHCN.
59.
Loại hình nào của cơ cấu xã hội có vị trí quan trọng nhất?
a)
Cơ cấu xã hội – giai cấp.
b)
Cơ cấu xã hội – dân cư.
c)
Cơ cấu xã hội – dân tộc.
d)
Cơ cấu xã hội – tôn giáo.
60.
Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân Việt Nam hiện nay là:
a)
Giải quyết mâu thuẫn lợi ích cơ bản giữa giai cấp vô sản với nhà nước phong kiến, thiết lập nhà nước XHCN, thực hiện tiến bộ và công bằng, dân chủ xã hội.
b)
Giải quyết mâu thuẫn lợi ích cơ bản giữa giai cấp công nhân với giai cấp tư sản, phấn đấu cho việc xác lập một trật tự xã hội mới công bằng và bình đẳng.
c)
Lực lượng đi đầu trong sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước vì mục tiêu dân giàu nước, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh.
d)
Thực hiện cuộc cách mạng của đại đa số mưu lợi ích cho tuyệt đại đa số, nhờ việc hướng tới xây dựng một xã hội mới dựa trên công hữu những tư liệu sản xuất chủ yếu của xã hội.
61.
Yếu tố quyết định mối quan hệ hợp tác và gắn bó chặt chẽ với nhau trong cơ cấu xã hội – giai cấp của thời kì quá độ lên CNXH là:
a)
Chung sức xây dựng xã hội mới, xã hội XHCN.
b)
Chung sức xây dựng xã hội mới, loại bỏ những thói hư tật xấu của xã hội cũ để lại.
c)
Chung sức cải tạo xã hội cũ, xây dựng xã hội mới trên mọi lĩnh vực.
d)
Đoàn kết, nhất trí trong xây dựng xã hội XHCN công bằng, giàu mạnh.
62.
Trên lĩnh vực tư tưởng và văn hóa, thời kì quá độ ở nước ta có đặc điểm gì?
a)
Nền văn háo tiến bộ, đậm đà bản sắc dân tộc.
b)
Quá trình hội nhập với văn hóa thế giới diên ra mạnh mẽ.
c)
Còn tồn tại nhiều loại, nhiều khuynh hướng tư tưởng, văn hóa khác nhau.
d)
Các giá trị văn hóa truyền thống được giữ gìn, phát huy.
63.
Bản chất dân chủ XHCN ở Việt Nam được thực hiện thông qua hình thức:
a)
Dân chủ gián tiếp, dân chủ đại diện.
b)
Dân chủ gián tiếp, dân chủ trực tiếp.
c)
Dân chủ trực tiếp.
d)
Dân chủ uỷ quyền.
64.
Giai cấp công nhân muốn thực hiện cuộc cách mạng triệt để phải thông qua đội tiên phong là:
a)
Đảng Cộng sản Bônsevich.
b)
Đảng Cộng sản Việt Nam.
c)
Quốc tế Cộng sản.
d)
Đảng Cộng sản.
65.
Theo Mác và Ăngghen giai cấp công nhân đại biểu cho, chọn phương án đúng nhất:
a)
Phương thức sản xuất hiện đại.
b)
Ý chí đấu tranh của giai cấp vô sản.
c)
Lực lượng, phương thức sản xuất tiên tiến, quyết định sự tồn tại và phát triển của xã hội hiện đại.
d)
Tinh thần cách mạng triệt để.
66.
“Chế độ dân chủ vô sản so với bất kỳ chế độ dân chủ tư sản nào cũng dân chủ hơn gấp triệu lần..” là phát biểu của ai?
a)
C. Mác.
b)
V.I.Lênin.
c)
Ph.Ăngghen.
d)
Hồ Chí Minh.
67.
Đảng ta đề ra bao nhiêu phương hướng cơ bản để xây dựng cơ cấu xã hội – giai cấp và tăng cường khối liên minh giai cấp, tầng lớp trong xã hội Việt Nam?
a)
Bốn phương hướng.
b)
Năm phương hướng.
c)
Sáu phương hướng.
d)
Tám phương hướng.
68.
Những yếu tố tư tưởng XHCN được xuất hiện từ khi nào?
a)
Chế độ tư bản chủ nghĩa ra đời.
b)
Sự xuất hiện chế độ tư hữu, xuất hiện giai cấp thống trị và bóc lột.
c)
Sự xuất hiện giai cấp công nhân.
d)
Thời cộng sản nguyên thủy.
69.
Để thực hiện được quyền bình đẳng dân tộc, trước hết:
a)
Phải thủ tiêu giai cấp tư sản.
b)
Phải thủ tiêu tình trạng áp bức giai cấp.
c)
Phải thủ tiêu nhà nước tư sản.
d)
Phải thủ tiêu bất bình đẳng giữa các dân tộc.
70.
Chủ nghĩa xã hội mà nước ta đang xây dựng là một xã hội phát triển:
a)
Ưu việt hơn các xã hội trước.
b)
Lợi thế hơn các xã hội trước.
c)
Nhanh chóng.
d)
Tự do.
71.
Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân xuất phát từ tiền đề kinh tế – xã hội với biểu hiện nổi bật:
a)
Xã hội hoá sản xuất làm xuất hiện những tiền đề vật chất, thúc đẩy sự phát triển của xã hội, thúc đẩy sự vận động của mâu thuẫn cơ bản trong lòng phương thức sản xuất TBCN.
b)
Xã hội hoá sản xuất làm thúc đẩy mâu thuẫn giữa LLSX với tính chất chiếm hữu tư nhân TBCN về tư liệu sản xuất và sản sinh ra giai cấp công nhân, rèn luyện nó thành chủ thể để giải quyết mâu thuẫn.
c)
Giải quyết mâu thuẫn cơ bản về kinh tế và chính trị trong lòng phương thức sản xuất TBCN, đó là tính quy định khách quan, yêu cầu khách quan của sự vận động, phát triển của lịch sử từ TBCN lên CNXH.
d)
Thực hiện cuộc cách mạng của đại đa số mưu lợi ích cho tuyệt đại đa số, nhờ việc hướng tới xây dựng một xã hội mới dựa trên công hữu những tư liệu sản xuất chủ yếu của xã hội.
72.
Dựa trên cơ sở tổng kết kinh nghiệm cuộc cách mạng trong giai đoạn nào của giai cấp công nhân, Ph.Ăngghen và C.Mác tiếp tục phát triển nội dung của chủ nghĩa xã hội khoa học?
a)
Từ năm 1948 đến 1952.
b)
Từ năm 1748 đến 1752.
c)
Từ năm 1850 đến 1852.
d)
Từ năm 1848 đến 1852.
73.
“Quyền lực nhà nước là thống nhất, có sự phân công, phối hợp, kiểm soát giữa các cơ quan nhà nước trong thực thi các quyền lập pháp, hành pháp, tư pháp” là quan điểm của:
a)
Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ IX.
b)
Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ X.
c)
Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ XI.
d)
Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ XII.
74.
Thuật ngữ “dân chủ” ra đời vào khoảng thời gian nào?
a)
Thế kỷ thứ VII – VI trước công nguyên.
b)
Thế kỷ thứ VII – VI sau công nguyên.
c)
Thế kỷ thứ V – IV trước công nguyên.
d)
Thế kỷ thứ V – IV sau công nguyên.
75.
Theo quan điểm của các nhà sáng lập chủ nghĩa xã hội khoa học, cách mạng vô sản trên thực tế được thực hiện theo con đường nào?
a)
Đấu tranh chính trị.
b)
Đấu tranh chính trị và đấu tranh vũ trang.
c)
Bạo lực vũ trang.
d)
Nhân đạo, hoà bình.
76.
Giai cấp công nhân Việt Nam bao gồm lực lượng nào? Chọn phương án đúng nhất.
a)
Lao động chân tay và trí óc, làm công hưởng lương trong các loại hình sản xuất, kinh doanh và dịch vụ công nghiệp.
b)
Lao động giản đơn và trừu tượng, làm công hưởng lương trong các loại hình sản xuất, kinh doanh và dịch vụ công nghiệp.
c)
Lao động phức tạp và giản đơn, làm công hưởng lương trong các loại hình sản xuất, kinh doanh và dịch vụ công nghiệp.
d)
Lao động trí thức và giản đơn, làm công hưởng lương trong các loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có tính chất công nghiệp.
77.
Chọn đáp án KHÔNG đúng. Dân tộc Việt Nam hiện nay có đặc điểm nổi bật:
a)
Các dân tộc ở Việt Nam có trình độ phát triển không đều.
b)
Các dân tộc Việt Nam có truyền thống đoàn kết gắn bó lâu đời trong cộng đồng dân tộc – quốc gia thống nhất.
c)
Các dân tộc cư trú theo từng vùng lãnh thổ riêng biệt, dân tộc thiểu số sống chủ yếu ở vùng đồi núi.
d)
Mỗi dân tộc có bản sắc văn hoá riêng, góp phần tạo nên sự phong phú đa dạng của nền văn hoá Việt Nam thống nhất.
78.
Điền vào chổ trống. “Bên cạnh những dấu vết của xã hội cũ, xuất hiện những yếu tố của xã hội mới, do vậy tất yếu sẽ diễn ra sự tồn tại […] giữa những giai cấp, tầng lớp cũ và mới”.
a)
Song song.
b)
Đan xen.
c)
Kết hợp.
d)
Thay thế.
79.
Điểm tương đồng giữa giai cấp công nhân hiện nay và giai cấp công nhân truyền thống ở thế kỷ XIX, chọn đáp án đúng nhất:
a)
Đều là LLSX hiện đại, chủ thể của sử dụng máy móc trong sản xuất.
b)
Đều là LLSX hàng đầu của xã hội đại diện cho máy móc, phương thức sản xuất tiên tiến.
c)
Đều là LLSX hàng đầu, bị giai cấp tư sản bóc lột, luôn là lực lượng đi đầu trong đấu tranh vì hoà bình, hợp tác và phát triển, dân chủ, tiến bộ XHCN.
d)
Đều là đại diện đi đầu cho các phong trào đấu tranh vì hoà bình, hợp tác và phát triển, vì dân sinh, dân chủ, tiến bộ xã hội và chủ nghĩa xã hội.
80.
Xu hướng biến đổi cơ cấu kinh tế ở mỗi quốc gia khi bắt đầu thời kỳ quá độ diễn ra khác nhau là bởi vì:
a)
Do qui định bởi sự khác biệt về trình độ phát triển kinh tế, về hoàn cảnh, điều kiện lịch sử cụ thể của mỗi nước.
b)
Do qui định bởi sự khác biệt về trình độ phát triển xã hội, về hoàn cảnh, điều kiện lịch sử cụ thể của mỗi nước.
c)
Do qui định bởi sự khác biệt về trình độ phát triển lực lượng sản xuất, về hoàn cảnh, điều kiện lịch sử cụ thể của mỗi nước.
d)
Do qui định bởi sự khác biệt về trình độ phát triển phương thức sản xuất, về hoàn cảnh, điều kiện lịch sử cụ thể của mỗi nước.
Reset
