wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin HKII (2)

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Xâu là kiểu dữ liệu có độ dài tối đa là:

a)

155 kí tự

b)

vô hạn

c)

255 kí tự

d)

256 kí tự

2.

Trong Pascal, cú pháp khai báo biến kiểu xâu là:

a)

Var <độ dài lớn nhất của xâu>= string [tên biến xâu];

b)

Var <tên biến xâu>= string [độ dài lớn nhất của xâu;

c)

Var <tên biến xâu> : string [độ dài lớn nhất của xâu];

d)

Var <độ dài lớn nhất của xâu> : string [tên biến xấu];

3.

Trong các khai báo sau, khai báo nào đúng?

a)

Var hoten: String[27];

b)

Var ten = String[30];

c)

Var diachi : String(100);

d)

Var ho= String(30);

4.

Khai báo nào trong các khai báo sau là sai khi khai báo xâu kí tự?

a)

Var s1 String[255];

b)

Var abc: String[1];

c)

Var abc: String[100]

d)

Var s_s: String;

5.

Trong các hàm và thủ tục sau, hàm và thủ tục nào cho kết quả là một số nguyên:

a)

Delete(S,vt,n)

b)

Pos(S1,S2)

c)

Copy(S,vt,n)

d)

Insert(S1,S2,vt)

6.

Khai báo nào trong các khai báo sau là sai khi khai báo xâu kí tự?

a)

Var s_s : String;

b)

Var s1 : str[256];

c)

Var abc: string[100];

d)

Var cba: string[1];

7.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là sai?

a)

Xâu không có kí tự nào được gọi là xâu rỗng

b)

Thao tác nhập xuất đối với dữ liệu kiểu xâu như nhập xâu hay xuất giá trị của biến kiểu dữ liệu chuẩn

c)

Xâu có chiều dài không được vượt quá 250

d)

Có thể tham chiếu đến từng kí tự trong xâu

8.

Trong ngôn ngữ lập trình pascal, với xâu ký tự có các phép toán là?

a)

Phép cộng, trừ, nhân, chia

b)

Phép cộng và phép trừ

c)

Chỉ có phép cộng

d)

Phép ghép xâu và phép so sánh

9.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

a)

Xâu A lớn hơn xâu B nếu độ dài xâu A lớn hơn độ dài xâu B

b)

Xâu A lớn hơn xâu B nếu kí tự dầu tiên khác nhau giữa chúng kể tử trái sang trong xâu A có mã ASCII lớn hơn

c)

Nếu A và B là các xâu có độ dài khác nhau và A là đoạn đầu của B thì A nhỏ hơn B

d)

Hai xâu bằng nhau nếu chúng giống nhau hoàn toàn

10.

Xâu 'ABBA' lớn hơn xâu:

a)

'ABC';

b)

'ABABA';

c)

'ABCBA';

d)

'BABA';

11.

Xâu A = 'ABBA' nhỏ hơn xâu:

a)

'A';

b)

'B';

c)

'AAA';

d)

'ABA';

12.

Cho A = 'abc'; B = 'ABC'; Khi đó A + B cho kết quả nào?

a)

'aAbBcC';

b)

'abcABC';

c)

'AaBbCc';

d)

'ABCcbc';

13.

Thủ tục delete(st,p,n) thực hiện:

a)

Xóa n kí tự của biến xâu st bắt đầu từ vị trí p

b)

Xóa p kí tự của biến xâu st bắt đầu từ vị trí n

c)

Xóa các kí tự của biến xâu st bắt đầu từ vị trí n đến vị trí n

d)

Xóa các kí tự của biến xâu st bắt đầu từ vị trí p đến vị trí p

14.

Cho xâu s = '123456789', sau khi thực hiện thủ tục delete(s,3,4) thì:

a)

S = '1256789';

b)

S = '12789';

c)

S = '123789';

d)

S = '';

15.

Thủ tục insert(s1,s2,p) thực hiện:

a)

Chèn xâu s1 vào xâu s2 bắt đầu ở vị trí p

b)

Chèn xâu s2 vào xâu s1 bắt đầu ở vị trí p

c)

Chèn p kí tự của xâu s1 vào đầu xâu s2

d)

Chèn p kí tự của xâu s2 vào đầu xâu s1

16.

Cho xâu s1 = '123'; s2 = 'abc' sau khi thực hiện thủ tục Insert(s1,s2,2) thì:

a)

s1 = '123'; s2 = 'a123bc'

b)

s1 = '1abc23'; s2 = 'abc'

c)

s1 = '123'; s2 = '12abc'

d)

s1 = 'ab123'; s2 = 'abc'

17.

Cho s = '500 ki tu', hàm Length(s) cho giá trị bằng:

a)

500;

b)

9;

c)

'5';

d)

'500';

18.

Cho s1 = '010'; s2 = '1001010' hàm pos(s1,s2) cho giá trị bằng: 

a)

3;

b)

4;

c)

5;

d)

0;

19.

Cho s = ‘123456789’ hàm Copy(s,2,3) cho giá trị là?

a)

'234';

b)

234;

c)

'34';

d)

34;

20.

Cho xâu S‘Hanoi-Vietnam’. Kết quả của hàm Length(S) là:

a)

12

b)

14

c)

13

d)

15

21.

Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, xâu kí tự không có kí tự nào gọi là?

a)

Xâu không

b)

Xâu rỗng

c)

Xâu trắng

d)

Không phải là xâu kí tự

22.

Trong ngôn ngữ lập trình pascal, thủ tục Delete(c,a,b) thực hiện công việc gì trong các việc sau?

a)

Xoá trong xâu c, a ký tự, bắt đầu từ vị trí c

b)

Xoá trong xâu a, b ký tự từ vị trí c

c)

Xoá trong xâu c, b ký tự, bắt đầu từ vị trí a

d)

Xoá trong xâu b, c ký tự bắt đầu từ vị trí a

23.

Trong ngôn ngữ lập trình pascal, hàm Length(S) cho kết quả là gì?

a)

Độ dài xâu S khi khai báo

b)

Số ký tự hiện có của xâu S không tính các dấu cách

c)

Số dấu cách trong xâu S

d)

Số ký tự hiện có của xâu S

24.

Trong ngôn ngữ lập trình pascal, sau khi chương trình thực hiện xong đoạn chương trình sau, giá trị của biến S là?

S:= 'Ha Noi mua thu';

Delete(S,7,8);

Insert('Mua thu', S, 1);

a)

'Ha Noi Mua thu'

b)

'Mua thu Ha Noi mua thu'

c)

'Mua thu Ha Noi';

d)

’Ha Noi’;

25.

Trong ngôn ngữ lập trình Pascal thủ tục chèn xâu S2 vào xâu S1 bắt đầu từ vị trí vt được viết?

a)

Insert (vt, S1, S2);

b)

Insert (S1,vt, S2);

c)

Insert (S1, S2, vt);

d)

Insesrt (S2,S1,vt);

26.

Trong ngôn ngữ lập trình pascal, hai xâu ký tự được so sánh dựa trên?

a)

Mã của từng ký tự trong các xâu lần lượt từ trái sang phải

b)

Độ dài tối đa của hai xâu

c)

Độ dài thực sự của hai xâu

d)

Số lượng các ký tự khác nhau trong xâu

27.

Trong ngôn ngữ lập trình pascal, hàm Upcase(ch) cho kết quả là:

a)

Chữ cái in hoa tương ứng với ch

b)

Xâu ch gồm toàn chữ hoa

c)

Xâu ch toàn chữ thường

d)

Biến ch thành chữ thường

28.

Trong ngôn ngữ lập trình pascal, để xóa đi ký tự đầu tiên của xâu ký tự S ta viết:

a)

Delete(S,1,1);

b)

Delete(S,i,1) {I là biến có giá trị bất kỳ};

c)

Delete(S, length(S),1);

d)

Delete(S,1,i); {I là biến có giá trị bất kỳ};

29.

Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, để tìm vị trí xuất hiện đầu tiên của xâu 'hoa' trong xâu S ta có thể viết bằng cách nào trong các cách sau ?

a)

S1 := 'hoa'; i := pos(S1, 'hoa');

b)

i := pos('hoa', S);

c)

i := pos(S, 'hoa');

d)

i := pos('hoa', 'hoa');

30.

Cho biết giá trị của biến xâu St sau khi thực hiện xong câu lệnh St :='Khoa' + 'HOC';

a)

St = 'KhoaHoc';

b)

St = 'Khoahoc';

c)

St = 'Khoa Hoc';

d)

St = 'Khoa hoc';

31.

Phép so sánh xâu nào cho giá trị TRUE

a)

'Quoc_gia' > 'Quoc_Su'

b)

'Quoc_gia' > 'Quoc_su'

c)

'Quoc_Gia' > 'Quoc_Su'

d)

'Quoc_Gia' > 'Quoc_su'

32.

Phần tử cuối cùng trong xâu S có chỉ số bằng bao nhiêu?

a)

Length(S)

b)

1

c)

0

d)

Không xác định trước được

33.

Số 50 trong khai báo sau có nghĩa là gì?

Var S : String[50];

a)

Xâu S có độ dài bắt buộc bằng 50

b)

Độ dài tối đa của xâu S

c)

Độ dài thực của xâu S

d)

Xâu S có 50 kí tự

34.

Khi không báo độ dài của xâu trong lúc khai báo thì độ dài lớn nhất của xâu là bao nhiêu:

a)

255

b)

256

c)

0

d)

Không xác định

35.

Cho hai xâu 'Anh''Chi' chọn phương án đúng khi so sánh hai xâu này:

a)

'Anh' < 'Chi';

b)

'Anh' = 'Chi';

c)

'Anh' >= 'Chi';

d)

'Anh' > 'Chi';

36.

Cho xâu kí tự sau: s:='Nguyen Trai'. Lệnh nào sau đây cho kết quả 'Nguyen'

a)

copy(s, 1, 6);

b)

delete(s, 7, 5)

c)

pos(s, 1, 6);

d)

copy(s, 6, 1);

37.

Cho đoạn chương trình sau:

s1 := '123'; s2 := 'abc';

insert(s2 , s1 , 1);

write(s1);

Kết quả in ra màn hình là:

a)

'123abc'

b)

'abc'

c)

'123'

d)

'abc123'

38.

Xâu rỗng là xâu có độ dài bằng:

a)

1

b)

256

c)

0

d)

255

39.

Cho đoạn chương trình sau:

s := 'ABCDEF';

delete(s, 3, 2);

insert('XYZ', s, 4);

write(s);

Kết quả in ra màn hình là:

a)

'ABXYZEF'

b)

'ABEXYZF'

c)

'AXYZ'

d)

'AXYZBEF'

40.

Cho đoạn chương trình sau:

s := '1001010';

write(pos('011',s));

Kết quả in ra màn hình là:

a)

0

b)

'0'

c)

3

d)

'3'

41.

Cho đoạn chương trình sau:

s := 'Mua xuan';

write(upcase(s[length(s)-1]));

Kết quả in ra màn hình là:

a)

'X'

b)

'U'

c)

'A'

d)

'N'

42.

Cho đoạn chương trình sau:

s1 :='abc'; s2 :='1234';

if length(s1) > length(s2) then writeln(s1)

else writeln(s2);

Kết quả in ra màn hình là:

a)

'1234'

b)

'abc'

c)

'1234abc'

d)

'abc1234'

43.

Cho đoạn chương trình sau:

s:= 'edcba';

For i:= length(s) downto 1 do write(s[i]);

Kết quả in ra màn hình là:                                          

a)

'abcd'

b)

'dcba'

c)

'abcde'

d)

'edcba'

44.

Biến Hoten lưu trữ giá trị hằng xâu 'Nguyen Van Troi' thì Hoten[7] cho ta kí tự là:

a)

' '

b)

'y'

c)

'e'

d)

'n'

45.

Cho đoạn chương trình sau:

write('abc'+'123456');

Kết quả in ra màn hình là:

a)

'123456abc'

b)

'abc123456'

c)

'123456'

d)

'abc'

46.

Cho đoạn chương trình sau:

s := ‘123456789’;

delete (s, 1, 8);

write(s);

Kết quả in ra màn hình là:

a)

'6789'

b)

'789'

c)

'9'

d)

' '

47.

Cho đoạn chương trình sau:

s1 := ‘123’; s2 := ‘abcd’;

insert (s1, s2 ,3);            

write(s2);

Kết quả in ra màn hình là:

a)

'ab123cd'

b)

'123abcd'

c)

'a123bcd'

d)

'abc123d'

48.

Cho đoạn chương trình sau:

s1 := ‘123456789’;

s2 := copy(s1, 3, 5);

write(s2);

Kết quả in ra màn hình là:

a)

'567'

b)

567

c)

34567

d)

'34567'

49.

Cho đoạn chương trình sau:

s := ‘200 ki tu’;

write(length(s));     

Kết quả in ra màn hình là:

a)

200

b)

9

c)

'9'

d)

'200'

50.

Cho đoạn chương trình sau:

s1 := ‘1010’; s2 := ‘1001010’;

write(pos(s1, s2));

Kết quả in ra màn hình là:

a)

0

b)

'0'

c)

4

d)

'4'

51.

Cho đoạn chương trình sau:

s := 'Mua Thu';

write(upcase(s[2]));

Kết quả in ra màn hình là:

a)

'M'

b)

'U'

c)

'A'

d)

'T'

52.

Cho các biến St kiểu xâu và biến K kiểu nguyên. Sau khi gán:

       St:= ‘Sinh vien Tin hoc hoc Tin hoc’;

       K:= Pos(‘Tin’,St)

Giá trị của K là:

a)

K=11

b)

K=13

c)

K=23

d)

K=26

53.

Cho xâu S=‘tien hoc le’ thủ tục delete(S, 5,4) kết quả là:

a)

'hoc'

b)

'tien le'

c)

'tie le'

d)

'hoc le'

54.

Cho xâu S:=‘tien hoc le hau hoc van’ . Hàm Copy(S,6,3) kết quả là:

a)

'hoc'

b)

'en ho'

c)

'hoc le'

d)

'van'

55.

Cho xâu S=‘tien hoc le hau hoc van’ hàm Pos(‘hoc’,S) kết quả là:

a)

6

b)

17

c)

5

d)

4

56.

Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, sau khi thực hiện câu lệnh:

 Write(Pos(‘tin’,’cau lac bo tin hoc’)); ta có kết quả là:

a)

12

b)

11

c)

10

d)

13

57.

Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, sau khi thực hiện xong đoạn chương trình, giá trị của S là?

 S1:= ‘  tin hoc’; S2:= ‘cau lac bo  ’; Insert(S2, S1,1);         

a)

'cau lac bo tin hoc'

b)

'tin hoc cau lac bo'

c)

'Cau lac bo tin hoc'

d)

'tin hoccau lac bo'

58.

Để xoá kí tự cuối cùng của xâu  kí tự S ta viết (i là biến có giá trị bất kỳ):

a)

Delete(s,i,1) 

b)

Delete(s,length(s),1)

c)

Delete(s,1,i)

d)

Delete(s,1,1)

59.

Cho S là một xâu. Đoạn chương trình sau thực hiện việc gì?

For i := 1 to length(S) do

If  S[i] < ‘K’ then S[i]:= Upcase(S[i]);

a)

Đổi các kí tự nhỏ hơn K sang chữ in hoa

b)

Đổi tất cả các kí tự sang chữ in hoa

c)

Đổi các kí tự nhỏ hơn K sang chữ thường

d)

Đổi các kí tự lớn hơn K sang chữ thường

60.

Cho đoạn chương trình sau:

var  a, b,c:string;

begin

    write(‘nhap xau a:’); readln(a);

    write(‘nhap xau b:’); readln(b);

    c: = a + b;

    write(c);

end.

         Khi nhập  a = ‘Viet’, b = ‘Nam’ thì kết quả chương trình là gì?

a)

'Nam Viet'  

b)

'NamViet'   

c)

'Viet Nam'

d)

'VietNam'

61.

Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì?

d := 0 ;

For i := 1 to length(S) do

If S[i]= ' ' then d := d+1;

a)

Đếm số dấu cách có trong xâu

b)

Xóa đi các dấu cách trong xâu

c)

Đếm số kí tự có trong xâu

d)

Xóa đi các kí tự số

62.

Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì?

d := 0 ;

For i := 1 to length(S) do

           If  (S[i] >= ‘0’) AND (S[i]<= ‘9’)  then d := d+1;

a)

Đếm xem có bao nhiêu kí tự trong xâu S

b)

Xóa đi các chữ số có trong xâu S

c)

Xóa đi kí tự đầu tiên trong xâu S

d)

Đếm số kí tự là kí tự số trong xâu S

63.

Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện công việc:

Readln(S); k:=length(S); For i:=k downto 1 do write(s[i]);

a)

in ra màn hình xâu S

b)

in ra màn hình độ dài xâu S

c)

in ra màn hình xâu S đảo ngược

d)

đưa ra màn hình xâu S

64.

Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì ?

       X := length(S);

       For i:= X downto 1 do

                If S[i] = ‘  ’ then Delete(S, i, 1); { ‘  ’ là một dấu cách }

a)

Xóa mọi dấu cách của xâu S

b)

Xóa dấu cách đầu tiên trong xâu ký tự S

c)

Xóa dấu cách thừa trong xâu ký tự S

d)

Xóa dấu cách tại vị trí cuối cùng của xâu S