wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập chính tả

Total questions: 55

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

gh,ngh,k đi với những chữ cái nào?

a)

a,o,e

b)

a,i,e

c)

e,i,o

d)

i,e,ê

2.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

nghỉ ngơ

b)

nghỉ ngơi

c)

ngỉ ngơi

d)

nghỉ nghơi

3.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

nghỉ ngơ

b)

nghỉ ngơi

c)

ngỉ ngơi

d)

nghỉ nghơi

4.

Điền cặp từ nào vào chỗ ... để tạo một từ chính xác? ...e....óng

a)

ng/ng

b)

ngh/ngh

c)

ngh/ng

d)

ng/ngh

5.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

kể chuyện

b)

kể truyện

c)

cể chuyện

d)

cể truyện

6.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

dì ghẻ

b)

gì ghẻ

c)

dì gẻ

d)

gì ghẻ

7.

Điền g/gh vào chỗ ....để hoàn thành từ ...ồ....ề

a)

gồ gề

b)

ghồ ghề

c)

ghồ gề

d)

gồ ghề

8.

Từ nào viết đúng chính tả cho hình sau?

a)

con ghé

b)

con ngé

c)

con nghé

d)

con gé

9.

Đây là hình ảnh gì?

a)

nghỉ ngơi

b)

ngỉ ngơi

c)

nghỉ nghơi

d)

ngỉ nghơi

10.

Đây là từ chỉ gì?

a)

cẻ cướp

b)

kẻ kướp

c)

kẻ cướp

d)

cẻ kướp

11.

Từ nào viết đúng chính tả cho hình sau?

a)

gi âm

b)

di âm

c)

nghi âm

d)

ghi âm

12.

Đây là từ gì?

a)

nghĩ ngợi

b)

ghĩ ngợi

c)

nghĩ nghợi

d)

ngĩ ngợi

13.

Điền vào chỗ chấm: .........ây cối

a)

c

b)

k

14.

Điền vào chỗ chấm: ......èo khổ

a)

ng

b)

ngh

15.

Điền vào chỗ chấm: tình (a)   ĩa

16.

Điền vào chỗ chấm: (a)   ói xôi

17.

Điền vào chỗ chấm: nhà (a)   ói

18.

Điền vào chỗ chấm: bà (a)   oại

19.

Điền vào chỗ chấm: ......êu gọi

a)

c

b)

k

20.

Điền vào chỗ chấm: (a)   éo co

21.

Điền vào chỗ chấm: (a)   ổng trường

22.

Điền vào chỗ chấm: cái (a)   ối

23.

Điền vào chỗ chấm: .......ọn nến

a)

ng

b)

ngh

24.

Điền vào chỗ chấm: bao (a)   ạo

25.

Điền vào chỗ chấm: trêu ......ẹo

a)

g

b)

gh

c)

ng

d)

ngh

26.

Điền vào chỗ chấm: ......é qua

a)

g

b)

gh

c)

ng

d)

ngh

27.

Điền vào chỗ chấm: ......iền nát

a)

ng

b)

ngh

c)

g

d)

gh

28.

Điền vào chỗ chấm: ......ày mới

a)

g

b)

gh

c)

ng

d)

ngh

29.

Điền vào chỗ chấm: (a)   om góp

30.

Điền vào chỗ chấm: ......ày xưa

a)

ng

b)

ngh

c)

g

d)

gh

31.

Điền vào chỗ chấm: nghề (a)   iệp

32.

Điền vào chỗ chấm: củ (a)   iệu

33.

Chọn đáp án đúng.

a)

con dê

b)

con giê

c)

kon dê

34.

a)

ngà voi

b)

nghà voi

c)

ngà doi

35.

a)

mâm cổ

b)

mâm cỗ

c)

mâm kỗ

36.

a)

nghỉ ngơi

b)

ngỉ ngơi

c)

nghỉ nghơi

37.
a)

kái kéo

b)

cái céo

c)

cái kéo

38.

con ....á

a)

k

b)

c

c)

m

39.

hạt ....ạo

a)

gh

b)

g

c)

ng

40.

học ....inh

a)

s

b)

x

c)

r

41.

mắt ....ính

a)

l

b)

c

c)

k

42.

.....ế gỗ

a)

g

b)

gh

c)

r

43.

...i bài

a)

gh

b)

g

c)

ngh

44.

...ối bông

a)

gh

b)

ng

c)

g

45.

....in lỗi

a)

x

b)

s

c)

r

46.

....on kiến

a)

c

b)

k

c)

ng

47.

...à con

a)

g

b)

ng

c)

c

48.

máy b......

a)

ay

b)

ai

c)

ia

49.

quả ch.....

a)

ối

b)

úi

c)

uối

50.

lắng ........e

a)

gh

b)

k

c)

ngh

51.

quả c......

a)

óc

b)

ốc

c)

úc

52.

Điền gi hoặc d

cô (a)   áo

53.

Điền gi hoặc d


(a)   ạy học

54.

N + H

a)

th

b)

qu

c)

ph

d)

nh

55.

p+h

a)

nh

b)

qu

c)

kh

d)

ph