wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VLC_Test_Final_01

Total questions: 50

Worksheet time: 2hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Từ cùng một độ cao, lúc t = 0 người ta thả rơi tự do viên bi thứ nhất; sau 0,5 giây người ta thả rơi tự do viên bi thứ hai. Lấy g = 9,8  Khoảng cách giữa hai viên bi lúc t = 2 giây là

a)

8,6 m.

b)

11 m.

c)

9,9 m.

d)

4,9 m.

2.

Chất lưu lý tưởng là chất lưu

a)

không nén được và không có nội ma sát.

b)

ở trạng thái đứng yên, không có dòng chảy.

c)

nén được và không có nội ma sát.

d)

có thể nén được và có nội ma sát.

3.

Cho hai lò xo có cùng chiều dài, độ cứng lần lượt là k1 và k2. Khi hai lò xo này mắc song song thì độ cứng tương đương là:

a)

k=k1+k2k=k_1+k_2

b)

k=k1.k2k1+k2k=\frac{k_1.k_2}{k_1+k_2}

c)

k=k1+k2k1.k2k=\frac{k_1+k_2}{k_1.k_2}

d)

k=k1.k2k1k2k=\frac{k_1.k_2}{\left|k_1-k_2\right|}

4.

Cho hai lò xo có cùng chiều dài, độ cứng lần lượt là k1 và k2. Khi hai lò xo này mắc nối tiếp thì độ cứng tương đương là:

a)

k=k1+k2k=k_1+k_2

b)

k=k1.k2k1+k2k=\frac{k_1.k_2}{k_1+k_2}

c)

k=k1+k2k1.k2k=\frac{k_1+k_2}{k_1.k_2}

d)

k=k1.k2k1k2k=\frac{k_1.k_2}{\left|k_1-k_2\right|}

5.

Dầm đồng chất BC = 4 m, trọng lượng Q = 5 kN (phân bố đều), được giữ nằm ngang nhờ tựa lên các cạnh tường tại A và B (như hình vẽ). Biết AB = 0,5 m. Đầu C treo tải trọng P = 40 kN. Xác định phản lực tại B.

a)

295 kN.

b)

340 kN.

c)

405 kN.

d)

500 kN.

6.

Dầm đồng chất BC = 4 m, trọng lượng Q = 5 kN (phân bố đều), được giữ nằm ngang nhờ tựa lên các cạnh tường tại A và B (như hình vẽ). Biết AB = 0,5 m. Đầu C treo tải trọng P = 40 kN. Xác định phản lực tại A.

a)

295 kN.

b)

340 kN.

c)

405 kN.

d)

500 kN.

7.

Thả rơi tự do một vật từ độ cao h. Lấy g = 10 m/s2. Xác định h, biết thời gian rơi là 1,9 giây.

a)

18,05 m.

b)

19 m.

c)

9,5 m.

d)

36,1 m.

8.

Thả rơi tự do một vật từ độ cao h. Lấy g = 10 m/s2. Xác định tốc độ của vật khi chạm đất. Biết thời gian rơi là 1,9 giây.

a)

18 m/s

b)

19 m/s

c)

9,5 m/s

d)

36,1 m/s

9.

Tần số dao động điều hòa của con lắc đơn có chiều dài l, l,\ được tính theo công thức

a)

f=2π lgf=2\pi\ \sqrt[]{\frac{l}{g}}

b)

f=12π lgf=\frac{1}{2\pi}\ \sqrt[]{\frac{l}{g}}

c)

f=2π glf=2\pi\ \sqrt[]{\frac{g}{l}}

d)

f=12π glf=\frac{1}{2\pi}\ \sqrt[]{\frac{g}{l}}

10.

Trong va chạm không đàn hồi thì

a)

động lượng bảo toàn, động năng không bảo toàn.

b)

động lượng không bảo toàn, động năng bảo toàn.

c)

động lượng và động năng đều không bảo toàn.

d)

động lượng và động năng đều bảo toàn.

11.

Trong va chạm đàn hồi thì

a)

động lượng bảo toàn, động năng không bảo toàn.

b)

động lượng không bảo toàn, động năng bảo toàn.

c)

động lượng và động năng đều không bảo toàn.

d)

động lượng và động năng đều bảo toàn.

12.

Một bánh xe có dạng một đĩa tròn, đồng chất, khối lượng m = 16 kg, lăn không trượt trên đường nằm ngang với vận tốc của khối tâm là 10 m/s. Động năng của bánh xe là

a)

800 J.

b)

1200 J.

c)

1600 J.

d)

2400 J.

13.

Một bánh xe có dạng một vành tròn, đồng chất, khối lượng m = 16 kg, lăn không trượt trên đường nằm ngang với vận tốc của khối tâm là 10 m/s. Động năng của bánh xe là

a)

800 J.

b)

1200 J.

c)

1600 J.

d)

2400 J.

14.

Một xe ôtô có 4 bánh, trọng lượng 20 kN. Khoảng cách giữa trục trước và trục sau của xe là 2 m. Trọng tâm của xe ở sau trục trước, cách trục trước 1,2 m. Hãy xác định lực tác dụng lên mỗi bánh xe trước của ôtô bởi sàn nằm ngang.

a)

8 kN.

b)

4 kN.

c)

12 kN.

d)

6 kN.

15.

Một xe ôtô có 4 bánh, trọng lượng 20 kN. Khoảng cách giữa trục trước và trục sau của xe là 2 m. Trọng tâm của xe ở sau trục trước, cách trục trước 1,2 m. Hãy xác định lực tác dụng lên mỗi bánh xe sau của ôtô bởi sàn nằm ngang.

a)

8 kN.

b)

4 kN.

c)

12 kN.

d)

6 kN.

16.

Một toa xe có khối lượng 20 tấn đang chuyển động với vận tốc 72 km/h thì hãm phanh. Toa xe dừng lại sau đó 10 giây. Tính giá trị trung bình của lực hãm.

a)

20 kN.

b)

40 kN.

c)

15 kN.

d)

30 kN.

17.

Một toa xe có khối lượng 20 tấn đang chuyển động với vận tốc 27 km/h thì hãm phanh. Toa xe dừng lại sau đó 10 giây. Tính giá trị trung bình của lực hãm.

a)

20 kN.

b)

40 kN.

c)

15 kN.

d)

30 kN.

18.

Xác định độ chênh lệch áp suất khí quyển giữa đỉnh của một tòa nhà cao 410 m so với mặt đất. Lấy g = 10 m/s2 , khối lượng riêng của không khí là 1,29 kg/m3.

a)

5300 atm.

b)

0,052 atm.

c)

0,04 atm.

d)

40 atm

19.

Một khối gỗ nổi trên mặt nước với hai phần ba thể tích của nó ngập trong nước. Khối lượng riêng của nước là 1000 kg/m3. Khối lượng riêng của khối gỗ là

a)

667 kg/m3

b)

730 kg/m3

c)

628 kg/m3

d)

333 kg/m3

20.

Chất điểm là một vật có kích thước như thế nào?

a)

Rất bé so với quãng đường mà nó đi được.

b)

Rất bé chỉ bằng kích thước nguyên tử.

c)

Rất bé chỉ bằng kích thước phân tử.

d)

Rất bé so với kích thước Trái Đất.

21.

Cho tam giác đều ABC, cạnh a. Đặt tại các đỉnh A, B, C các chất điểm có khối lượng là m1, m2 , m3 với m1 = 2m2 = 2m3 (hình bên). Tọa độ khối tâm của hệ ba chất điểm đó là

a)

(0; a 32)\left(0;\ \frac{a\ \sqrt[]{3}}{2}\right)

b)

(0; a 34)\left(0;\ \frac{a\ \sqrt[]{3}}{4}\right)

c)

(a 32; 0)\left(\frac{a\ \sqrt[]{3}}{2};\ 0\right)

d)

(a 34; 0)\left(\frac{a\ \sqrt[]{3}}{4};\ 0\right)

22.

Một thanh sắt có khối lượng 30 kg được đặt trên hai giá đỡ A và B ở hai đầu thanh. Đường thẳng đứng đi qua trọng tâm O của thanh sắt chia đoạn AB theo tỉ lệ OA:OB=2:1OA:OB=2:1 Lực tác dụng lên giá đỡ ở B là

a)

100 N.

b)

200 N.

c)

150 N.

d)

225 N.

23.

Một thanh sắt có khối lượng 30 kg được đặt trên hai giá đỡ A và B ở hai đầu thanh. Đường thẳng đứng đi qua trọng tâm O của thanh sắt chia đoạn AB theo tỉ lệ OA:OB=2:1OA:OB=2:1 Lực tác dụng lên giá đỡ ở A là

a)

100 N.

b)

200 N.

c)

150 N.

d)

225 N.

24.

Xem Trái Đất là một khối cầu đặc có bán kính R = 6400 km, khối lượng m = 6.1024 kg. Xác định moment động lượng của Trái Đất đối với trục quay của nó.

a)

7,1.1033 kg.m2s7,1.10^{33}\ \frac{kg.m^2}{s}

b)

1,2.1034 kg.m2s1,2.10^{34}\ \frac{kg.m^2}{s}

c)

9,8.1033 kg.m2s9,8.10^{33}\ \frac{kg.m^2}{s}

d)

1,8.1034 kg.m2s1,8.10^{34}\ \frac{kg.m^2}{s}

25.

Dao động tắt dần là dao động

a)

có biên độ giảm dần theo thời gian.

b)

có chu kì giảm dần theo thời gian.

c)

có tần số giảm dần theo thời gian.

d)

dưới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn.

26.

Cửa sổ một văn phòng có kích thước 3,4 m × 2,1 m .3,4\ m\ \times\ 2,1\ m\ .  Một cơn gió thổi ngang qua làm áp suất tĩnh bên ngoài giảm xuống tới 0,96 atm; nhưng trong phòng, áp suất vẫn bằng 1 atm. Tính lực tác dụng của không khí vào cửa sổ.

a)

6,9 N.6,9\ N.

b)

6,9.105 N.6,9.10^5\ N.

c)

2,9.104  N.2,9.10^4\ \ N.

d)

2,9.105 N.2,9.10^5\ N.

27.

Cho cơ hệ như hình bên. Biết ròng rọc có dạng đĩa tròn đồng nhất, khối lượng m; khối lượng các vật là m­1 và m­2. Bỏ qua ma sát giữa vật m­2 và mặt phẳng ngang và bỏ qua ma sát ở trục ròng rọc. Coi dây rất nhẹ, không giãn và không trượt trên ròng rọc. Gia tốc của các vật được tính theo công thức nào sau đây?

a)

a=m1gm1+m2+12ma=\frac{m_1g}{m_1+m_2+\frac{1}{2}m}

b)

a=m1gm1+m2+ma=\frac{m_1g}{m_1+m_2+m}

c)

a=(m1m2)gm1+m2+12ma=\frac{\left(m_1-m_2\right)g}{m_1+m_2+\frac{1}{2}m}

d)

a=m1gm1+m2a=\frac{m_1g}{m_1+m_2}

28.

Cho cơ hệ như hình bên. Biết ròng khối lượng các vật là m­1 và m­2. Bỏ qua ma sát giữa vật m­2 và mặt phẳng ngang, bỏ qua ma sát ở trục ròng rọc; bỏ qua khối lượng ròng rọc. Coi dây rất nhẹ, không giãn và không trượt trên ròng rọc. Gia tốc của các vật được tính theo công thức nào sau đây?

a)

a=m1gm1m2a=\frac{m_1g}{m_1-m_2}

b)

a=m2gm1+m2a=\frac{m_2g}{m_1+m_2}

c)

a=(m1m2)gm1+m2a=\frac{\left(m_1-m_2\right)g}{m_1+m_2}

d)

a=m1gm1+m2a=\frac{m_1g}{m_1+m_2}

29.

Một người đứng trong thang máy đang chuyển động đều lên trên. Trọng lượng biểu kiến của nguời đó lúc này

a)

giống như khi thang máy đứng yên.

b)

giảm đi một nửa.

c)

bằng không.

d)

tăng gấp đôi.

30.

Một người đứng trong thang máy đang chuyển động nhanh dần lên trên với gia tốc g.g. Trọng lượng biểu kiến của nguời đó lúc này

a)

giống như khi thang máy đứng yên.

b)

giảm đi một nửa.

c)

bằng không.

d)

tăng gấp đôi.

31.

Một người đứng trong thang máy đang chuyển động chậm dần lên trên với gia tốc g.g. Trọng lượng biểu kiến của nguời đó lúc này

a)

giống như khi thang máy đứng yên.

b)

giảm đi một nửa.

c)

bằng không.

d)

tăng gấp đôi.

32.

Nếu hợp lực tác dụng lên chất điểm đang chuyển động cong đột ngột triệt tiêu thì trạng thái chuyển động của chất điểm sẽ như thế nào?

a)

Chất điểm ngừng chuyển động ngay lập tức.

b)

Chất điểm tiếp tục chuyển động nhưng chầm dần rồi dừng lại.

c)

Chất điểm tiếp tục chuyển động thẳng đều theo phương tiếp tuyến với quỹ đạo.

d)

Chất điểm tiếp tục chuyển động chậm dần theo phương tiếp tuyến với quỹ đạo.

33.

Một vật có khối lượng m1 = 4 kg chuyển động với vận tốc v1 = 2 m/s tới va chạm với vật thứ hai có khối lượng m2 = m1, đang đứng yên. Coi va chạm là va chạm mềm. Tìm cơ năng mất mát trong quá trình va chạm.

a)

8 J.

b)

4 J.

c)

6 J.

d)

2 J.

34.

Hai người kéo chiếc thuyền trôi thẳng đều trên sông bởi 2 lực có độ lớn F1=F2=600 NF_1=F_2=600\ N (như hình bên). Lực cản của nước có độ lớn bằng 600 3 N .600\ \sqrt[]{3}\ N\ . Góc α hợp bởi mỗi lực với vectơ vận tốc của thuyền là

a)

25o

b)

30o

c)

38o

d)

45o

35.

Một sợi dây có một đầu được quấn quanh ròng rọc hình trụ đặc đồng chất, khối lượng M  bán kính R,  đầu còn lại treo một vật nặng khối lượng m (hình bên). Bỏ qua khối lượng của dây; dây không giãn và không trượt trên ròng rọc. Tìm biểu thức tính gia tốc a của vật.

a)

a=mgm+Ma=\frac{mg}{m+M}

b)

a=mgm+0,5Ma=\frac{mg}{m+0,5M}

c)

a=mg0,5m+Ma=\frac{mg}{0,5m+M}

d)

a=2mgm+0,5Ma=\frac{2mg}{m+0,5M}

36.

Một sợi dây có một đầu được quấn quanh ròng rọc hình trụ đặc đồng chất, khối lượng M  bán kính R,  đầu còn lại treo một vật nặng khối lượng m (hình bên). Bỏ qua khối lượng của dây; dây không giãn và không trượt trên ròng rọc. Tìm biểu thức tính lực căng dây T của vật.

a)

T=Mmgm+MT=\frac{Mmg}{m+M}

b)

T=Mmgm+0,5MT=\frac{Mmg}{m+0,5M}

c)

T=Mmg2m+MT=\frac{Mmg}{2m+M}

d)

T=Mmg2(m+M)T=\frac{Mmg}{2\left(m+M\right)}

37.

Tìm tốc độ chảy của dòng khí CO2 trong ống dẫn, biết rằng cứ nửa giờ khối lượng khí chảy qua tiết diện ngang của ống bằng 0,51 kg. Khối lượng riêng của khí bằng 7,5 kg/m3 ; bán kính của ống bằng 1 cm.

a)

0,12 m/s.

b)

0,35 m/s.

c)

1,2 m/s.

d)

3,5 m/s.

38.

Một quả cầu có khối lượng m chuyển động với vận tốc v1 = 4 m/s tới va chạm mềm với quả cầu thứ hai có cùng khối lượng m, đang đứng yên. Phần cơ năng mất mát trong quá trình va chạm là 12 J. Tính khối lượng các quả cầu.

a)

1,5 kg.

b)

2 kg.

c)

2,5 kg.

d)

3 kg.

39.

Trong dao động điều hòa, gia tốc biến đổi

a)

cùng pha vơi li độ.

b)

ngược pha với li độ.

c)

trễ pha π2\frac{\pi}{2} so với li độ.

d)

sớm pha π2\frac{\pi}{2} so với li độ.

40.

Trong dao động điều hòa, vận tốc biến đổi

a)

cùng pha vơi li độ.

b)

ngược pha với li độ.

c)

trễ pha π2\frac{\pi}{2} so với li độ.

d)

sớm pha π2\frac{\pi}{2} so với li độ.

41.

Chất điểm chuyển động trên đường tròn bán kính 2,0 m theo phương trình: s=t+3t2 (m).s=t+3t^2\ \left(m\right). Kể từ lúc t = 0, thời gian để chất điểm đi hết một vòng là

a)

1,89 s.

b)

1,98 s.

c)

1,76 s.

d)

2,05 s.

42.

Con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số góc ω .\omega\ . Nếu tăng tần số góc lên 1,5 lần và giữ nguyên các thông số khác thì cơ năng của con lắc

a)

tăng 1,5 lần.

b)

tăng 2,25 lần.

c)

giảm 2,25 lần.

d)

giảm 1,5 lần.

43.

Một ống Pito trên một máy bay tầm cao đo được độ chênh lệch áp suất bên trong và bên ngoài máy bay là 180 Pa. Biết khối lượng riêng của không khí ở độ cao máy bay đang bay là 0,031 kg/m3. Tốc độ của máy bay là bao nhiêu?

a)

90 m/s.

b)

100 m/s.

c)

110 m/s.

d)

120 m/s.

44.

Vị trí của một chất điểm chuyển động trên trục x được cho bởi phương  trình: x=3t34t2+2t18  (m).x=3t^3-4t^2+2t-18\ \ \left(m\right). Gia tốc của nó tại thời điểm t = 2 giây là

a)

12 m/s2

b)

28 m/s2

c)

15 m/s2

d)

10 m/s2

45.

Vị trí của một chất điểm chuyển động trên trục x được cho bởi phương  trình: x=3t34t2+2t18  (m).x=3t^3-4t^2+2t-18\ \ \left(m\right). Vận tốc của nó tại thời điểm t = 2 giây là

a)

22 m/s

b)

18 m/s

c)

28 m/s

d)

20 m/s

46.

Một chất điểm chuyển động trong mặt phẳng Oxy theo các phương trình: x = 2sinωt và y = 2cosωt. Quỹ đạo của chuyển động là

a)

đường thẳng.

b)

đường tròn.

c)

elip.

d)

parabol.

47.

Một chất điểm chuyển động trong mặt phẳng Oxy được biểu diễn theo các phương trình: x=3cos(ωt); y=4sin(ωt).x=3\cos\left(\omega t\right);\ y=4\sin\left(\omega t\right).  Quỹ đạo của chuyển động là

a)

đường thẳng.

b)

đường tròn.

c)

elip.

d)

parabol.

48.

Một người khối lượng 50 kg đứng trong thang máy đang đi xuống nhanh dần với gia tốc 5 m/s2. Trọng lượng biểu kiến của người đó bằng bao nhiêu?

a)

500 N.

b)

250 N.

c)

750 N.

d)

0 N.

49.

Một chất điểm có khối lượng 2 kg chuyển động tròn đều với vận tốc 1 m/s. Tính moment động lượng của chất điểm, biết bán kính quỹ đạo là 0,5 m.

a)

1 kg.m2/s

b)

2 kg.m2/s

c)

0,5 kg.m2/s

d)

1,5 kg.m2/s

50.

Có một khối trụ đặc, một khối trụ rỗng, một khối cầu đặc và một quả cầu rỗng cùng khối lượng m và cùng bán kính R. Hỏi vật nào có moment quán tính lớn nhất?

a)

Trụ đặc.

b)

Trụ rỗng.

c)

Cầu đặc.

d)

Cầu rỗng.