WorksheetsTHƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
Total questions: 59
Worksheet time: 30mins
Thương mại điện tử là tất cả hoạt động trao đổi thông tin, sản phẩm, dịch vụ, thanh toán… thông qua các phương tiện điện tử như máy tính, đường dây điện thoại, internet và các phương tiện khác. Đây là TMĐT nhìn từ góc độ:
A: Truyền thông
B: Kinh doanh
C: Dịch vụ
D: Mạng Internet
Câu 2: TMĐT là tất cả các hoạt động mua bán sản phẩm, dịch vụ và thông tin thông qua mạng Internet và các mạng khác. Đây là TMĐT nhìn từ góc độ:
A: Truyền thông
B: Kinh doanh
C: Dịch vụ
D: Mạng Internet
Câu 3: Đối tượng nào không được phép kí kết hợp đồng mua bán ngoại thương qua mạng
A: Doanh nghiệp XNK
B: Doanh nghiệp
C: Cá nhân
D: Chưa có quy định rõ về điều này
Câu 4: Chỉ ra yếu tố không phải đặc điểm của chữ kí điện tử
: Bằng chứng pháp lý: xác minh người lập chứng từ
B: Ràng buộc trách nhiệm: người kí có trách nhiệm với nội dung trong văn bản
C: Đồng ý: thể hiện sự tán thành và cam kết thực hiện các nghĩa vụ trong chứng từ
D: Duy nhất: Chỉ duy nhất người kí có khả năng kí điện tử vào văn bản
Câu 5: Chỉ ra sàn giao dịch của nhà nước
A: www.vnet.vn
B: www.Export.com.vn
C: www.worldtradeB2B.com
D: www.vnemart.com.vn
Câu 6: Chỉ ra yếu tố không phải khó khăn khi tham gia TMĐT
A: Nhân lực: đội ngũ chuyên gia kém cả về số lượng và chất lượng
B: Vốn: thiếu vốn đầu tư xây dựng hạ tầng viễn thông
C: Thương mại truyền thống chưa phát triển
D: Nhận thức quá “đơn giản” về TMĐT
Câu 7: Website www.countryreports.org có tác dụng đối với hoạt động nào nhất
A: Nghiên cứu thị trường nước ngoài
B: Đánh giá khả năng tài chính của đối tác
C: Xin hỗ trợ tài chính xuất khẩu
D: Tìm kiếm danh mục các công ty xuất nhập khẩu
Câu 8: Quy trình ứng dụng TMĐT với doanh nghiệp XNK nào đúng
A: Xác định ngành hàng KD, xây dựng website, quảng bá website, hỗ trợ khách hàng, thanh toán qua mạng, đổi mới phương thức kinh doanh
B: Xác định ngành hàng KD, xây dựng website, hỗ trợ khách hàng, quảng bá website, thanh toán qua mạng, đổi mới phương thức kinh doanh
C: Xác định ngành hàng KD, xây dựng website, thanh toán qua mạng, quảng bá website, hỗ trợ khách hàng, đổi mới phương thức kinh doanh
Câu 9: Việc kí kết hợp đồng điện tử là quá trình thiết lập, đàm phán , kí kết và duy trì các hợp đồng hoàn toàn ở dạng dữ liệu điện tử. Đây là khái niệm về giao kết hợp đồng điện tử trong
A: Dự thảo pháp lệnh TMĐT của Việt nam
B: Luật mẫu về TMĐT Uncitral
C: Nhóm nghiên cứu thuộc uỷ ban châu âu về hợp đồng TMĐT
D: OECD
Câu 10: Các mô hình kinh doanh sau đây, mô hình nào không phù hợp với môi trường kinh doanh trên Internet
A: Marketing liên kết
B: Đấu giá
C: Chuyển phát nhanh
D: Khách hàng tự đặt giá
Câu 11: Đe doạ nghiêm trọng nhất đối với các đại lý du lịch truyền thống là gì?
A: Giá thấp hơn
B: Các đại lý ảo qua mạng
C: Dịch vụ tự động
D: Dịch vụ liên tục 24/24
Câu 12: Chỉ ra yếu tố không phải là động lực trong thị trường lao động qua mạng ?
A: Quy mô của thị trường lao động
B: Chi phí
C: Thời gian tìm kiếm
D: Tốc độ giao tiếp
Câu 13: Chỉ ra yếu tố không phải lợi thế của Internet khi hỗ trợ các giao dịch về bất động sản
A: Xem sản phẩm qua mạng, tiết kiệm thời gian
B: Sắp xếp các sản phẩm theo thuộc tính để đánh giá nhanh hơn
C: Thông tin chi tiết về sản phẩm
D: Dịch vụ qua mạng giảm nhu cầu đến tận nơi để xem
Câu 14: Dịch vụ nào không thuộc khả năng của Home Banking
A: In séc mới từ Internet
B: Thanh toán hoá đơn
C: Xem thông tin về tài khoản
D: Chuyển tiền giữa các tài khoản
Câu 15: Chỉ ra lý do không làm quảng cáo trên Internet ngày càng phát triển
A: Các quảng cáo được cập nhật dễ dàng
B: Quảng cáo có thể sử dụng nhiều phương tiện khác nhau
C: Số người dùng Internet đạt mức bão hoà
D: Web TV đã phát triển để người sử dụng Internet có thể tiếp cận
Câu 16: Chỉ ra yếu tố không phải lợi ích của quảng cáo bằng banner trên mạng
A: Dẫn người sử dụng đến website được quảng cáo
B: Người xem bị buộc phải xem banner quảng cáo
C: Thay đổi nội dung phù hợp thị trường mục tiêu
D: Chi phí thấp
Câu 17: Tạo sao email được sử dụng phổ biến trong quảng cáo điện tử
A: Khách hàng có số lượng message giảm dần
B: Không có phản ứng dữ dội từ phía khách hàng
C: Phản hồi nhanh từ phía khách hàng tiềm năng
D: Chi phí cao khiến ngày càng ít người sử dụng phương thức này
Câu 18: Công ty ABC gửi những email thảo luận về sản phẩm, công dụng, cách sử dụng…..trên website của mình, công ty đang sử dụng hình thức gì:
A: Email
B: Emercial
C: Chat rooms
D: Banner
Câu 19: Công ty ABC gửi những email đến các khách hàng trung thành của mình, công ty hi vọng rằng những khách hàng này sẽ chuyển tiếp những thông điệp đến bạn bè, đồng nghiệp của họ, hình thức marketing này được gọi là gì
A: Push marketing
B: Pull marketing
C: Test marketing
D: Viral marketing
Câu 20: Các website cho phép khách hàng
A: Tìm giá tốt nhất của sản phẩm trên Internet
B: Tìm giá tốt nhất của một sản phẩm nhất định giữa những người cung cấp là thành viên của site
C: Đưa ra quyết định tốt nhất để mua một sản phẩm
D: Xác định xem một sản phẩm có được định giá hợp lý hay không
Câu 21: Tổ chức nào không đóng vai trò quan trọng về luật trong TMĐT quốc tế
A: APEC
B: Hague Conference in Private International Law
C: WTO
D: OPEC
Câu 22: Chỉ ra yếu tố không phải lợi ích của chuyển nhượng lợi ích điện tử
A: Tốc độ giao dịch
B: Tính toán và nộp thuế
C: Giảm gian lận
D: Giảm chi phí
Câu 23: Chỉ ra yếu tố không thuộc phạm vi của Chính phủ điện tử hiện nay
A: G2G
B: G2C
C: G2P
D: G2E
Câu 24: Cổng thông tin ABC được thiết kế cho nhiều và đa dạng người sử dụng. Có rất ít chức năng cá biệt hoá cho các nhu cầu cụ thể. Cổng này thuộc loại
A: Cổng xuất bản
B: Cổng thương mại
C: Cổng cá nhân
D: Cổng công ty
Câu 25: Yếu tố nào ít được coi trọng nhất khi các doanh nghiệp tạo cổng thông tin
A: Các kiến thức chuyên ngành
B: Dịch vụ tin tức
C: Các công cụ hỗ trợ tác nghiệp
D: Các công cụ học tập
Câu 26: Chỉ ra ví dụ của P2P, giao dịch TMĐT ngang hàng
A: Dịch vụ cá biệt hoá
B: Trao đổi giữa người tiêu dùng
C: Chia sẻ file
D: Trao đổi quảng cáo
Câu 27: Thay đổi cơ cấu tổ chức chính phủ thực sự được thực hiện trong giai đoạn nào
A: Xuất bản thông tin
B: Giao dịch hai chiều chính thức
C: Cá biệt hoá các cổng
D: Chia nhóm các dịch vụ
Câu 28: Chỉ ra yếu tố không phải là yêu cầu của chợ điện tử B2B
A: Máy chủ
B: Mạng nội bộ và ngoại bộ riêng
C: Phần cứng và phần mềm bảo mật
D: Phần mềm hỗ trợ bên bán và bên mua
Câu 29: Chỉ ra yếu tố không phải đặc điểm của chợ điện tử của người bán
A: Cung cấp nhiều dịch vụ khách hàng
B: Cung cấp catalogue cá biệt theo nhu cầu khách hàng
C: Giá cả cao hơn giá trên thị trường truyền thống
D: Cung cấp các sản phẩm cá biệt hoá
Câu 1: Trong các luật sau, luật nào không áp dụng ở Mĩ
A: UETA
B: UCITA
C: E-SIGN
D: E-SIGNATURE
Câu 2: Tổ chức nào đã đưa ra các hướng dẫn cụ thể về ứng dụng Internet vào kinh doanh quốc tế
A: WTO
B: OECD
C: UNCTAD
D: APEC
Câu 3: Trong thương mại quốc tế, các chứng thực cần được một tổ chức cấp, tổ chức này cần có đặc điểm sau, ngoại trừ:
A: Một tổ chức hàng đầu thế giới
B: Có mạng lưới chi nhánh rộng khắp thế giới
C: Có uy tín trong cộng đồng kinh doanh, ngân hàng, vận tải
D: Có khả năng đặc biệt về ứng dụng CNTT trong TMĐT
Câu 4: Tại sao TMĐT B2C lại kém hấp dẫn hơn so với B2B
A: Xung đột trong kênh phân phối
B: Dễ tiến hành hơn
C: Chi phí đầu tư và thực hiện thấp hơn
D: Số lượng khách hàng lớn hơn
Câu 5: Công ty XYZ bán nhiều loại sản phẩm thông qua website của mình, họ đang sử dụng mô hình kinh doanh nào?
A: Marketing liên kết
B: Đấu giá trực tuyến
C: Bán lẻ trực tuyến
D: Khách hàng tự định giá
Câu 6: Yếu tố nào không phải chức năng của thị trường
A: Kết nối người mua và người bán
B: Tạo điều kiện để tiến hành giao dịch
C: Cung cấp môi trường để tiến hành các hoạt động kinh doanh
D: Đảm bảo lợi nhuận cho người môi giới
Câu 7: Chỉ ra ví dụ của việc tiếp tục sử dụng trung gian trong kinh doanh
A: Sử dụng nhân viên bán hàng để thương lượng các hợp đồng lớn, phức tạp
B: Mua vé máy bay trực tiếp từ hãng hàng không
C: Mua bảo hiểm từ công ty thay vì qua đại lý
D: Mua bán chứng khoán qua Internet thay vì dùng môi giới
Câu 8: Chỉ ra các bước trong quá trình mặc cả trên mạng
A: Tìm kiếm. lựa chọn, thương lượng, hoàn thành giao dịch
B: Tìm kiếm, lựa chọn, thương lượng, tiếp tục lựa chọn, thương lượng, hoàn thành giao dịch
C: Tìm kiếm, thương lượng, lựa chọn, hoàn thành giao dịch
D: Tìm kiếm, thương lượng, lựa chọn, tiếp tục lựa chọn và thương lượng, hoàn thành giao dịch
Câu 9: Chỉ ra hạn chế của đấu giá:
A: Quy mô thị trường
B: Đa dạng hoá các sản phẩm chào bán
C: Bán hàng linh hoạt
D: Có nguy cơ giả mạo
Câu 10: Jeff muốn mua hàng trên mạng nhưng không tin tưởng vào chính sách bảo mật thông tin cá nhân, anh ta có thể sử dụng công cụ nào trên mạng để tham khảo
A: Shopbot
B: Trust verification site
C: Business rating site
D: Shopping portals
Câu 11: Website nào không hỗ trợ về bảo mật thông tin cá nhân
A: W3C (P3P)
B: BBBOnline
C: BetterWeb
D: Intracen
Câu 12: Công ty XYZ giúp các cá nhân trao đổi các sản phẩm số hoá, mô hình kinh doanh đã được áp dụng là mô hình nào
A: B2B
B: B2C
C: C2C
D: P2P
Câu 13: Theo chiến lược khác biệt hoá sản phẩm, định giá căn cứ vào
A: Mức giá khách hàng sẵn sàng chấp nhận thanh toán
B: Chi phí sản xuất
C: Chi phí của sản phẩm tương tự
D: Giá trên thị trường
Câu 14: Chỉ ra yếu tố không thuộc Năm lực lượng cạnh tranh của Michael Porter
A: Đe doạ từ phía các sản phẩm thay thế
B: Sức ép từ phía nhà cung cấp
C: Tác động của hệ thống thông tin TMĐT
D: Sức ép từ phía đối thủ cạnh tranh
Câu 15: Chỉ ra yếu tố là hạn chế của đấu giá truyền thống
A: Thời gian kiểm tra
B: Thời gian tiến hành
C: Khả năng kĩ thuật của người mua
D: Yêu cầu hiện diện thực tế
Câu 16: Các site đánh giá độ tin cậy của các site thương mại điện tử khác. Các đánh giá này có độ tin cậy như thế nào?
A: Rất cao, các đánh giá bảo đảm độ tin cậy tuyệt đối của các site được đánh giá
B: Trung bình, thông thường mức đánh giá được tham khảo để khách hàng quyết định
C: Thấp, công ty nào cũng được đánh giá là tốt
D: Thấp, công ty nào bị coi là không đáng tin cậy thì mới được đánh giá
Câu 17: Một site cung cấp nội dung miễn phí, tuy nhiên , trên các banner có những quảng cáo, công ty đang sử dụng mô hình kinh doanh nào?
A: Sponsorship Model
B: Transaction Model
C: Subscription Model
D: Advertisintg-supported Model
Câu 18: Chỉ ra ví dụ của mô hình bán lẻ qua mạng
A: Cửa hàng A không có trụ sở thực và bán nhiều loại hàng hoá qua mạng Internet
B: Cửa hàng B không có trụ sở thực và bán một số sản phẩm nhất định qua mạng
C: Cửa hàng C có trụ sở thực và có website, bán nhiều loại hàng hoá
D: Cửa hàng D có trụ sở thực và bán nhiều loại hàng hoá
Câu 19: Chỉ ra dịch vụ Không được các công ty du lịch qua mạng cung cấp
A: Bán và đặt vé
: Thông tin giới thiệu
C: Giảm giá vé máy bay
D: Máy tính chuyển đổi tiền
Câu 20: Các đại lý trên mạng không tạo ra thay đổi nào dưới đây đối với ngành du lịch
A: Các dịch vụ cá biệt hoá nhiều hơn
B: Chi phí cao hơn do giảm bớt nhiều dịch vụ
C: Tiện lợi hơn
D: Hiểu biết nhiều về sản phẩm hơn
Câu 21: Chỉ ra thành phần của AIDA trong Marketing điện tử được giải thích chưa đúng
A: A - Website phải thu hút sự chú ý của người xem
B: I- Website được thiết kế tốt, dễ tìm kiếm, dễ xem, nhanh chóng, thông tin phong phú
C: D- Có các biện pháp xúc tiến để tạo mong muốn mua hàng: giảm giá, quà tặng
D: A- Form mẫu đẹp, tiện lợi, an toàn để khách hàng thực hiện đơn hàng qua mạng
Câu 22: Doanh thu bán lẻ trên mạng ở Mĩ và EU chiếm tỉ lệ…….trong tổng doanh thu bán lẻ
A: Dưới 3%
B: Từ 3-5%
C: Từ 5-20%
D: Trên 20%
Câu 23: Hiện nay, khoảng…. số doanh nghiệp Việt Nam sử dụng Internet để gửi và nhận thư điện tử
A: 20%
B: 20-40%
C: 40-60%
D: Trên 60%
Câu 24: Chỉ ra yếu tố không phải là lợi ích của hợp đồng điện tử
A: An toàn trong giao dịch, kí kết hợp đồng
B: Nâng cao năng lực cạnh tranh và hội nhập kinh tế quốc tế
C: Duy trì quan hệ lâu dài với khách hàng và người cung cấp
D: Tiền đề thực hiện toàn bộ các giao dịch điện tử qua mạng
Câu 25: Vì………….là chứng từ có thể chuyển nhượng được nên ngân hàng có thể giữ chứng từ này như một sự đảm bảo cho các khoản tín dụng cấp cho người nhập khẩu. Khi hàng hoá tới cảng đến, người mua xuất trình ……….gốc cho người chuyên chở để nhận hàng
A: Vận đơn đường biển
B: Vận đơn điện tử
C: Hợp đồng điện tử
D: Bộ chứng từ thanh toán toán
Câu 26: Yếu tố nào không thuộc quy trình tạo lập chữ kí điện tử
A: Thông điệp gốc
B: Bản tóm lược của thông điệp
C: Khoá công cộng
D: Chữ kí điện tử
Câu 27: Người nắm giữ………….của vận đơn điện tử có thể ra lệnh giao hàng, chuyển quyền sở hữu hàng hoá cho bên thứ ba, chỉ định hoặc thay thế người nhận hàng, nhìn chung có đầy đủ các quyền mà người nắm giữ vận đơn giấy có được
A: Khoá công cộng
B: Khoá bí mật
C: Chữ kí điện tử
D: Hệ thống Bolero
Câu 28: Các vấn đề chính được đề cập trong các nguồn luật điều chỉnh TMĐT gồm, ngoại trừ
A: Hiệu lực pháp lý của các thông điệp dữ liệu
B: Yêu cầu về Văn bản
C: Yêu cầu về Chữ kí
D: Vận đơn điện tử
Câu 29: Đặc trưng nào không phải của riêng TMĐT
A: Thông tin thị trường trở thành công cụ cạnh tranh đắc lực
B: Các bên giao dịch không cần gặp trực tiếp, không cần biết nhau từ trước
C: Xoá nhoà khái niệm biên giới quốc gia
D: Sự tham gia của cơ quan chứng thực là tất yếu
Câu 30: Công ty XYZ bán hàng hoá cho các khách hàng cá nhân, mô hình nào được sử dụng
A: B2B
B: B2C
C: C2C
D: P2P
