wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA (ĐỀ 2)

Total questions: 28

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Chất nào sau đây hợp chất hữu cơ?

a)

CCl4

b)

CaC2

c)

CaCO3

d)

NaCN

2.

Câu 2: Chất nào sau đây trong phân tử liên kết đôi?

a)

C3H8

b)

C2H2

c)

C2H4

d)

CH4

3.

Câu 3: Số nguyên tử hiđro trong phân tử propan là

a)

4

b)

6

c)

8

d)

10

4.

Câu 4: Ankan có công thức tổng quát là

a)

CnH2n + 2 (n >= 1).

b)

CnH2n (n >= 2).

c)

CnH2n – 2 (n >= 3).

d)

CnH2n – 6 (n >= 6).

5.

Câu 5: Ankan nào sau đây có đồng phân mạch cacbon?

a)

Metan

b)

Etan

c)

Propan

d)

Butan

6.

Câu 6: Butan có công thức phân tử

a)

C2H6

b)

C4H10

c)

C3H6

d)

C4H8

7.

Câu 7: điều kiện thường, chất nào sau đây là chất khí?

a)

C3H8

b)

C7H16

c)

C8H18

d)

C10H22

8.

Câu 8: Ankan có khả năng tham gia phản ứng

a)

thế với halogen.

b)

cộng với hiđro.

c)

trùng hợp.

d)

thủy phân.

9.

Câu 9: Anken có công thức tổng quát là

a)

CnH2n + 2 (n >= 2).

b)

CnH2n (n >= 2).

c)

CnH2n – 2 (n >= 3).

d)

CnH2n – 6 (n >= 6).

10.

Câu 10: Số đồng phân cấu tạo anken có công thức phân tử C4H8 là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

11.

Câu 11: Propen có tên gọi khác là

a)

propilen

b)

etilen

c)

axetilen

d)

propan

12.

Câu 12: điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom?

a)

CH4

b)

C2H4

c)

C3H8

d)

C4H10

13.

Câu 13: Ankađien có công thức tổng quát là

a)

CnH2n - 2 (n >= 2).

b)

CnH2n (n >= 2).

c)

CnH2n – 2 (n >= 3).

d)

CnH2n – 4 (n >= 4).

14.

Câu 14: Số liên kết đôi trong phân tử isopren là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Câu 15: Chất đầu dãy đồng đẳng ankin là

a)

C2H2

b)

C2H4

c)

C2H6

d)

C6H6

16.

Câu 16: Cho sơ đồ phản ứng sau: CH3-C≡CH + AgNO3 + NH3 ® X + NH4NO3. X có công thức cấu tạo là

a)

CH3-CAg≡CAg.

b)

CH3-C≡CAg.

c)

AgCH2-C≡CAg.

d)

CH3-C≡CH.

17.

Câu 17: Nung hợp chất hữu cơ X với lượng dư CuO thoát ra khí CO2, hơi H2O và khí N2. Chất X

a)

chắc chắn chứa C, H, N và có thể oxi.

b)

chỉ có nguyên tố C H.

c)

chắc chắn có chứa C, H và có thể có N.

d)

có ba nguyên tố C, H O.

18.

Câu 18: Cho các chất sau: propan, pentan, heptan, octan. Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

a)

propan

b)

pentan

c)

heptan

d)

octan

19.

Câu 19: Cho isopentan (2-metylbutan) tác dụng với Cl2 (chiếu sáng, tỉ lệ mol 1 : 1), số sản phẩm monoclo tối đa thu được là

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

20.

Câu 20: Đun nóng trong ống nghiệm hỗn hợp rắn gồm: CH3COONa, NaOH, CaO thu được khí X. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

CaO chất xúc tác là chất hút nước để tránh vỡ ống nghiệm.

b)

Khí X có tên là etan.

c)

Thí nghiệm trên dùng để sản xuất metan trong công nghiệp.

d)

Khí X được thu bằng phương pháp đẩy không khí.

21.

Câu 21: Ankan X có phần trăm khối lượng cacbon bằng 80%. Công thức phân tử của X là

a)

CH4

b)

C2H6

c)

C3H8

d)

C4H10

22.

Câu 22: Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Các anken không tan trong nước nhưng tan tốt trong dầu mỡ.

b)

Etien được điều chế bằng cách đun C2H5OH với H2SO4 đặc ở 170oC.

c)

Trong công nghiệp, anken được được điều chế từ phản ứng tách H2 của ankan.

d)

Nhiệt độ nóng chảy của các anken giảm dần khi số nguyên tử cacbon tăng dần.

23.

Câu 23: Sản phẩm chính trong phản ứng giữa but-1-en với hiđro bromua

a)

CH3-CH2-CHBr-CH2Br.

b)

CH3-CH2-CHBr-CH3.

c)

CH2Br-CH2-CH2-CH2Br.

d)

CH3-CH=CH-CH2Br.

24.

Câu 24: Để khử hoàn toàn 200 ml dung dịch KMnO4 0,2M tạo thành chất rắn màu đen cần V lít khí C2H4 (đktc). Giá trị của V là

a)

2,240

b)

2,688

c)

4,480

d)

1,344

25.

Câu 25: Buta-1,3-đien phản ứng với HBr (tỉ lệ mol 1 : 1) ở nhiệt độ 40oC tạo sản phẩm chính là

a)

CH2=CH–CHBr–CH3.

b)

CH2=CH–CH2–CH2Br.

c)

CH3–CH=CH–CH2Br.

d)

CHBr–CH=CH–CH2Br.

26.

Câu 26: Trùng hợp hiđrocacbon X thu được polibutađien (cao su Buna). X

a)

but-1-en.

b)

but-2-en.

c)

buta-1,3-đien.

d)

but-2-in.

27.

Câu 27: Cho CaC2 vào H2O thu được khí

a)

CH4

b)

C2H2

c)

C2H4

d)

CO2

28.

Câu 28: Cho 0,15 mol C2H2 phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

a)

24,0

b)

21,6

c)

10,8

d)

36